1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trắc nghiệm sinh học lớp 9 - hướng dẫn ôn tập và kiểm tra (3)

8 776 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nuôi cấy tế bào và mô trong môi tr ờng dinh d ỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.. Câu 2 Để nhân giống vô tính ở cây trồng, ng ời ta th ờng sử dụng mô giốn

Trang 1

Câu hỏi trắC nghịêm

Chươngư6:ưưưưứngưdụngưdiưtruyềnưhọc

Câu 1 Công nghệ tế bào là:

a Kích thích sự sinh tr ơng của tế bào trong cơ thể sống

b Dùng hooc môn sinh tr ởng điều khiển sự sinh sản của cơ thể

c Nuôi cấy tế bào và mô trong môi tr ờng dinh d ỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh

d Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào

Câu 2 Để nhân giống vô tính ở cây trồng, ng ời ta th ờng sử dụng mô

giống đ ợc lấy từ bộ phận nào của cây:

a Đỉnh sinh tr ởng

b Bộ phận rễ

c Bộ phận thân

Trang 2

Câu 3 Trong môi tr ờng dinh d ỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở

hoạt động nhân giống vô tính ở thực vật, ng ời ta bổ sung vào đó chất nào d ới đây:

Câu 4 Loài động vật d ới đây đã đ ợc nhân bản vô tính thành công là:

Câu 5 Kỹ thuật gen đ ợc ứng dụng để:

a Kích thích nhân đôi gen và ADN

b Tạo ra các dạng đột biến gen

c Chuyển một đoạn ADN của tế bào cho sang tế bào nhận

d Chuyển NST của tế bào nhận vào nhiễm sác thể của tế bào cho

Trang 3

Câu 6 Ng ời ta sử dụng yếu tố nào để cắt và nối ADN lại trong kỹ thuật

gen

Câu 7 Các tác nhân vật lý đ ợc sử dụng để gây đột biến nhân tạo là:

a Các tia phóng xạ, côn sixin

b Các tia phóng xạ, tia tử ngoại, sôc nhiệt

c Tia tử ngoại , cosixin

d Sôc nhiệt, tia tử ngoại, Côn sixin

Câu 8 Để gây đột biến ở thực vật bằng các tia phóng xạ, ng ời ta không

chíêu xạ vào bộ phận nào sau đây:

a Hạt nảy mầm, hạt phấn, bầu nhụy

b Đỉnh sinh tr ởng của thân ,cành

c Mô rễ và mô thân

Trang 4

Câu9 Tác dụng của Cônsixin khi xử lý trên mô thực vật, động vật là:

a Gây cản trở sự hình thành thoi vô sắc khi phân bào

b ức chế quá trình tự nhân đôi của NST

c Kích thích quá trình tự nhân đôi của ADN

d Cản trở sự co xoắn của NST

Câu 10 Nguyên nhân của hiện t ợng thoái hoá giống là:

a Giao phấn xảy ra ở thực vật

b Giao phối ngẫu nhiên xảy ra ở động vật

c Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật

d Lai giữa các dòng thuần chủng khác nhau

Trang 5

Câu 11 Biểu hiện của thoái hoá giống là:

a Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ chúng

b Con lai sinh tr ởng mạnh hơn bố mẹ

c Năng suất thu hoạch luôn đ ợc tăng lên

d Con lai có sức sống kém dần

Câu 12 Trong chọn gióng và sản xuất, việc ứng dụng của tự thụ phấn và

giao phối gần nhằm mục đích:

a Tạo ra các dòng thuần để dùng làm giống

b Củng cố một số tính trạng mong muốn nào đó ở vật nuôi hoặc cây trồng

c Phát hiện và loại bỏ những kiểu gen xấu khỏi quần thể

d Cả 3 mục đích nêu trên

Trang 6

Câu 13 Ưu thế lai là hiện t ợng:

a Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ

b Con lai có tính chống chịu kém hơn so với bố mẹ

c Con lai có sức sông cao hơn bố mẹ

d Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

Câu 14 Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất khi thực hiện lai giữa:

a Các cá thể khác loài

b Các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

c Các cá thể đ ợc sinh ra từ một cặp bố mẹ

d Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây

Câu 15 Khi thực hiện lai giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau

thì u thế lai rõ nhất ở thế hệ con lai:

a Thứ nhất

b Thứ 2

c Thứ 3

Trang 7

Câu 16 Trong chăn nuôi, để tận dụng u thế lai, ng ời ta dùng ph ơng

pháp lai nào sau đây:

a Giao phối cận huyết

b Lai kinh tế

c Lai phân tích

d Giao phối ngẫu nhiên

Câu 17 Nh ợc diểm của chọn lọc hàng loạt là:

a Chỉ dựa vào kiểu hình, thiếu kiểm tra kiểu gen nên kết quả chậm và không ổn định

b Không có hiệu quả khi áp dụng trên vật nuôi

c Không có hiệu quả trên các cây tự thụ phấn

d Cả 3 điều trên

Câu 18 Giống cà chua Hồng lan đ ợc tạo ra từ:

a Chiếu xạ tia X vào hạt giống cà chua trong n ớc

b Lai hữu tính giữa 2 giống cà chua trong n ớc

Trang 8

Câu 19 Giống lúa nào sau đây đ ợc tạo ra từ lai giữa giống DT10 với

giống lúa đột biến A20

a Giống A20.( 1994)

b Giống DT16 ( 2000)

c Giống DT21 (2000)

d Giống lúa xuân số 10

Câu 20 Đ ợc xem là tiến bộ kỹ thuật nổi bật của thế kỷ 20 đó là việc

tạo ra:

a Cà chua lai

b Đậu t ơng lai

c Bắp ( ngô) lai

d Lúa lai

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w