1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT quốc gia 2015 lần 1 môn hóa trường chuyên KHTN

21 406 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 96,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là.. Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein, hiện tượng quan sát được A.. Dung dị

Trang 1

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2015 - Chuyên KHTN - Lần 1

Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng vừa

đủ thu được 1,344 lít H 2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 2: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein, hiện tượng quan sát được

A Dung dịch không màu chuyển thành hồng

B Dung dịch không màu chuyển thành xanh

C Dung dịch luôn không màu

D Dung dịch luôn màu hồng

Câu 3: Phân biệt dung dịch: H 2 N − CH 2 − CH 2 COOH , CH 3 COOH , C 2 H 5 − NH 2 , chỉ cần dùng một thuốc thử là

A Natri kim loại B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Quỳ tím.

Câu 4: Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Rượu X đã cho là

A Rượu etylic B Glyxerol C Etylenglycol D Rượu metylic Câu 5Cho các chất: CH 3 CH 2 OH, C 2 H 6 , CH 3 OH, CH 3 CHO, C 6 H 12 O 6 , C 4 H 10 , C 2 H 5 Cl Số chất có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là

Câu 6: Hấp thụ 3,36 lít CO 2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và Na 2 CO 3

0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung

Trang 2

Câu 8: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br 2 , (CH 3 CO) 2 O, CH 3 COOH, Na, NaHCO 3 , CH 3 COCl ?

Trang 3

Câu 9: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO 3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là

Câu 13: Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

A Chứa chủ yếu gốc axit béo no

B Chứa chủ yếu gốc axit béo không no

C Trong phân tử có gốc glixerol

D Chứa axit béo tự do

Câu 14: Cho 10 ml rượu etylic 920 (khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng hết với Na thh́ì thể tích khí sinh ra là

Trang 4

A 1,25 mol B 1,2 mol C 1,6 mol.

D 1,8 mol.

Câu 16: Hợp chất X (C 9 H 8 O 2 ) có vòng benzen Biết X tách dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử C 9 H 8 O 2 Br 2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3thu được

muối Z có công thức phân tử C 9 H 7 O 2 Na Số chất thỏa mãn tính chất X là :

Trang 5

Câu 21:Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp A l2 O 3 và Fe 3 O 4 đốt nóng Sau phản ứng thấy cc̣n lại 14,14 gam chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch dư thu được 16 gam kết tủa Giá trị của m là

D 17,6.

Câu 22 :Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

A điện phân dung dịch AlCl 3

B điện phân nóng chảy Al 2 O 3

C điện phân nóng chảy AlCl 3

D dùng C khử Al 2 O 3 ở nhiệt độ cao

Câu 23 :Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

Trang 6

chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng.

8,55%.

Câu 26 : Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol F e(NO 3 ) 3 ; 0,1 mol Cu(NO 3 ) 2 và 0,1 mol AgNO 3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

16,40 gam.

Email: anhdungdevelopment@gmail.com

Trang 7

Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH 3 COOH, CxHy COOH

và (COOH ) 2 thu được 0,8 mol H 2 O và m gam CO 2 Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư NaHCO 3 thu được 0,5 mol CO 2 Giá trị của m là:

33 gam.

Câu 28 :Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (NH 4 ) 2 Cr 2 O 7 , CaCO 3 , Cu(NO 3 ) 2 , KMnO 4 ,

Mg (OH ) 2 ,AgNO 3 , NH 4 Cl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 29 :Hoà tan a mol Fe trong dung dịch H 2 SO 4 thu được dung dịch X và 12,32 lít SO 2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:

ml.

Câu 32 : Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các lọ mất nhãn là Ba(NO 3 ) 2 , NH 4 NO 3 ,NH 4 HSO 4 , NaOH,K2CO 3 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên ?

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch.

Câu 33 :Biết A là một α− aminoacid chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl Cho 10,68 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy A có thể là:

glutamic.

Câu 34 : Cho các chất FeS, Cu2S, F e S O 4 , H 2 S, Ag, F e, KMnO 4 , Na2SO 3 , F e(OH ) 2 Số chất có thểphản ứng với H 2 SO 4 đặc nóng tạo khí SO 2 là:

Trang 8

A 9 B 8 C 7 D 6 Câu 35 :Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt bằng dung dịch H 2 SO 4

đặc, nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO 2

(đktc) Vậy số mol H 2 SO 4 đă tham gia phản ứng là:

mol.

Câu 36 :Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO 3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với BaCl 2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl 2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10gamkết tủa

Giá trị của m và a lần lượt là:

5.

Câu 39 : Hòa tan Fe 3 O 4 trong lượng dư dung dịch H 2 SO 4 loăng thu được dung dịch

X Dung dịch X tác được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br 2 , AgNO 3 , KMnO 4 , MgSO 4 ,Mg(NO 3 ) 2 , Al ?

Trang 9

A C 3 H 7 COOH B HCOOC 3 H 7

Câu 41 : Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H 2 SO 4 có pH=2 Để phản ứng vừa đủ với V 1 lít dung dịch A cần V 2 lít dung dịch B Quan hệ giữa V 1 và V 2 là:

6 lần.

Trang 10

Câu 45 :Đốt cháy 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng O 2 thu được m gam hỗn hợp chất

rắn Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO 2

(đktc) và dung dịch có chứa

72 gam muối sulfat khan Giá trị của m là:

D 26,4 gam.

Câu 46 :Đun nóng hợp chất hữu cơ X (CH 6 O 3 N 2 ) với NaOH thu được 2,24 lít khí Y

có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :

D 8,3 gam.

Câu 47:Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO 3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị

dungdịch Br2 dư thu số mol Br 2 đã phản ứng là:

D 0,32 mol.

Câu 50 : Cho hỗn hợp X (C 3 H 6 O 2 và Y (C 2 H 4 O 2 ) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu

được 1 muối và 1 rượu Vậy:

Trang 11

C X,Y đều là acid D X,Y đều là ester.

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015 - CHUYÊN KHTN Câu 1 : Cách 1

Bảo toàn

Bảo toàn khối lượng ta được

mKL + maxit = mH 2 + mmuối ⇒ mmuối= 7, 66gam Cách 2: n= nH 2

Suy được khối lượng muối (= khối lượng kim loại + khối lượng gốc axit) => Đáp

án A

Câu 2 : Quá trình điện phân:

2NaCl +22NaOH +

=> Đáp án A

Trang 12

Câu 3 : Vì amino axit có số nhóm COOH bằng số nhóm NH2 nên có môi trường trung tính còn amin có môi trường bazo, axit axetic có môi trường axit Nên thuốc thử cần dùng là quỳ tím

=> Đáp án D

Câu 4 : Rượu metylic: 1 mol CH 4 O khi đốt cháy tạo 1 mol CO 2 và 2 mol H 2 O = Đáp

án D

Câu 5 : Các chất có thể điều chế COOH trực tiếp bằng một phản ứng là:

COH ; OH ; ; CO,, xt−−−→ COOH

Lưu ư: C 2 H 5 Cl không điều chế trực tiếp được CH 3 COOH nhưng nếu thay thế tác nhân là CH 3 CCl 3 ; CH 3 CN ; thu được

còn lại

=> Đáp án C

Câu 7 : Ta có: nAg= 2n mantozo bđ + 2n matozo p/ư ⇒ 0, 035 = 0, 01.2 + 2n

Mantose phản ứng ⇒ H =n matozo p/ư / n mantozo bđ = 75%

Trang 13

Lưu ư: Hỗn hợp (mantozo, saccazo) + H + /H 2 O (H% < 100%) ⇒ dd sau phản ứng +AgNO 3 /NH 3 → Ag

thì: nAg= 4n sacchararose phản ứng+2 n mantozo bđ +2 n matozo p/ư => Đáp án D

Câu 8 : C 6 H 5 OH + NaOH → C 6 H 5 ONa + H 2 O C 6 H 5 OH + 3Br 2 →C 6 H 2 Br 3 OH + 3HBr

C 6 H 5 OH + (CH 3 CO) 2 O → CH 3 COOC 6 H 5 + CH 3 COOH C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 ONa +12H 2

Trang 14

Tư duy: Hòa tan hết với lượng axit min khi các muối sinh ra đều là muối X Vậy mol

NO 3− trong này bằng 2 lần tổng số mol Kim loại

Mà các kim loại đều nhường 2e Vậy mol khí NO = 2/3 tổng số mol kim loại ⇒ n

NO 3− = 2 tổng nKL +23tổng nKL = n acid

Đáp án B

Câu 16 : Để tạo được Y thu X tham gia phản ứng cộng với có Br hay có chứa C = C

Để tạo được Z thu X phải chứa nhóm −COOH

Vậy X có dạng CH2 = CH − COOH(x3) =CH-COOH, COOH)=

Trang 15

cạch trở lên Còn lại các anken và dẫn xuất cyclopropan

Để khắc phục quy tắc Maccopnhicop thu anken phải đối xứng (vì nếu không đối xứng sẽ tạo ra 2 đồng phân)

Như vậy có 2 alken thỏa mãn: CH 3 CH 2 CH = CHCH 2 CH 3 (có đồng phân hình học) và

Trang 16

Câu 24 : Các dung dịch tạo kết tủa với Ba là: NaHCO 3 ; (NH 4 ) 2 CO 3 (tạo BaCO 3 ); MgCl 2 (tạo Mg(OH ) 2 );CuSO 4 (tạo Cu(OH ) 2 và BaSO 4 )

Ở cực dương thoát ra có nCl 2max = 0, 5(mol) mà theo đề thì n khí = 0, 8(mol) Suy ra

nO 2 = 0, 3(mol) ⇒tổng ne= 2nCl 2 + 4nO 2 = 2, 2(mol)

Câu 26: 2n Zn = nAg + + nFe 3+ + 2nCu 2+ = 0, 4

Do đó: m = mAg + mCu= 108.0, 1 + 64.0, 1 = 17, 2(g) =>ĐápánA

Trang 17

2Cu(NO 3 ) 2 2Cu + 4NO 2 + O 2

2KMnO 4 K 2 MnO 4 + MnO2 + O 2

2AgNO 3 2Ag + 2NO 2 + O 2

Nên tổng khối lượng Fe = khối lượng muối (75.2g) - khối lượng gốc axit => Đáp án

A

Câu 30 :Nhận thấy este đã cho có dạng HCOOR

nROH = nmuối= 0, 14(mol) ⇒ R = C 3 H 7

Do đó este cần tum là: HCOOC 3 H 7 propyl fomiat

=> Đáp án C

Câu 31: nH+ = 0,08 mol ; nAl= 0,02 mol

⇒ Al phản ứng hết , H + dư Để kết tủa lớn nhất thu lượng Al(OH ) 3 lớn nhất Pt : H + +

OH − → H2O

=> nOH − = 0, 08(mol)

Trang 18

Câu 32: Khi sử dụng quỳ thì :

- Xanh : K 2 CO3, NaOH ; Đỏ : NH 4 HSO4, NH 4 NO 3 ;

- Tím : Ba(NO3)2 Cho Ba(NO3)2 tác dụng với từng chất trong nhóm tạo xanh :Tạo kết tủa : K 2 CO 3 còn lại là NaOH

Cho K 2 CO3 tác dụng với từng chất trong nhóm tạo đỏ : Có khí là NH 4 HSO 4 cc̣n lại là

Câu 36: Ta có: nBaCO 3 = 0, 08 mol

→ nK 2 CO 3 = 0, 08 => nKOH = 0, 08 mol nCaCO 3 = 0, 1 mol Khi đun nóng thu KHCO 3

sẽ phkn hủy thành

CO 2 ; K 2 CO 3 ; H 2 O ⇒ Lượng CaCO 3 tạo thành do K2CO 3 ( từ KHCO 3 phân hủy) là : nCaCO 3 = 0, 02(mol)

⇒tổng nC= 0, 12 → m = 8, 96(g); a = 0, 12M => Đáp án A

Câu 37: 100 =( 56000.nKOH(axit)) / 7 ⇒ nKOH = 0, 0125(mol)

Ta có PTPU: Chất béo + 3KOH → 3muối + C 3 H 5 (OH ) 3 Axit + KOH → muối + H 2 O

Trang 19

Số mol của hốn hợp sau phản ứng là:

nS= 0, 8 ⇒ nH2 phản ứng = 1 − 0, 8 = 0, 2(mol) Bảo toàn mol π ta được

nBr 2 = 0, 1 + 0, 4 − 0, 2 = 0, 3(mol) ⇒ a = 3 => Đáp án A

Câu 39: Khi hòa tan F e 3 O 4 trong lượng dư H 2 SO 4 loãng thu trong dung dịch sau phản ứng có chứa :F eSO 4 , Fe 2 (SO 4 ) 3 , H 2 SO 4 vậy có tất cả 7 chất có thể phản ứng được với dung dịch là : Cu, Br 2 , NaOH, AgNO 3 , KMnO4, Mg (NO 3 ) 2 , Al

C 3 H 8 Theo bảo toàn C ta có: 2n CaCO3 = n C3H8

200g CaCO 3 tạo ra theo lý thuyết là 22,4 l C 3 H 8 (dktc)

Vậy 1 kg CaCO 3 tạo 112 l C 3 H 8

Trang 20

Dung dịch X chứa NaCl và NaOH dư

Dễ dàng tính được nNaCl = 0, 14; nNaOH = 0, 16 Ta có : a = mAgCl + mAg 2 O= 38,65g

(AgOH sau khi được tạo ra thì phân hủy ngay thành Ag2O kết tủa màu đen.) => Đáp

án A

Câu 48 : Các trường hợp phản ứng với Ba(HCO 3 ) 2 là:CuSO 4 , NaOH, NaHSO 4 , K2CO 3 , Ca(OH ) 2 , H 2 SO 4 , HNO 3 , HCl

=> Đáp án C

Câu 49: Giả sử ban đầu có 1mol C 2 H 6 Vh́ M X / C 2 H 6 = 0, 4 ⇒ n X = 2, 5

Số mol tăng chính là số mol liên kết π có trong X

Do đó nBr 2 = (2, 5 − 1)0,4 / 2, 5= 0,24

=> Đáp án A

Câu 50 : X, Y hơn kém nhau một nhóm −CH2− do vậy nếu cùng loại nhóm chức thu

sẽ không tạo ra được sản

phẩm thỏa yêu cầu đề toán (Sẽ có ít nhất 2 acid, 1 ancol hoặc ngược lại) hoặc

sẽ tạo ra 2 muối

Trang 21

Trường hợp X là acid và Y là ester thu sẽ tạo ra là 2 muối, 1 ancol Còn lại là X là ester, Y là acid thu thõa CH 3 COOCH 3 và CH 3 COOH

=> Đáp án B

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w