1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề sưu tầm môn sinh học lớp 9 tham khảo bồi dưỡng học sinh (27)

13 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.. Hiđrôcacbon có liên kết đôi trong phân tử thì là mất màu dung dịch Brom.. Hiđrocacbon có liên kết đôi hoặc liê

Trang 1

Kiểm tra viết ( bài viết số 4)

Đề 1

Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong

tự nhiên

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu Hidrocacbon và dẫn xuất của Hidrocacbon

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất có trong cơ thể sống

Câu 2: Hoá học hữu cơ nghiên cứu:

A Tính chất của tất cả các hợp chất của các bon

B Tính chất và sự biến đổi của các nguyên tố hoá học

C Tính chất của phần lớn các hợp chất của nguyên tố cacbon, hidro, oxi và nito

D Tính chất của các hợp chất thiên nhiên

Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 3: Trong các công thức cấu tạo sau:

1 CH3 – CH2 – CH1 = CH2

2 CH2= CH - CH3

3 CH2 = CH – CH = CH2

4 C6H6

O

5 CH3 – C H O

6 CH3 – C OH

7 C6H5CH

Những hợp chất tác dụng với dung dịch Brom là:

Chọn đáp án đúng

Câu 4: cho các chất sau: CH4 ; CH3Cl ; CH2Cl2; CHCl3 thành phần phần trăm

cacbon

trong hợp chất trên đợc so sánh nh sau:

A CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3 C CH2Cl2 > CH3Cl > CH4 > CHCl3

B CH3Cl > CH4 > CH2Cl2 > CHCl3 D Kết quả khác

Câu 5 Dãy các hợp chất hữu cơ là:

A CH3COONa ; C2H5ONa ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

B C2H5OH ; C2H5Ona ; CH3Cl ; K2C03 ; C2H2 ; C6H6

C CH3COONa ; NaHCO3 ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

D KHCO3 ; NaHCO3 ; CH2Cl2 ; C2H4 ; C6H6 ; C6H5Br

Chọn đáp án đúng

Câu 6 Dãy các hợp chất hidrocacbon là:

A C6H6 ; C2H5Cl ; C2H2 ; C2H4 ; C2H6 ; C3H8

B C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; C2H4Br ; C2H6 ; C3H8

C C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; CH4 ; C2H4 ; C4H10

D C6H5Cl ; C2H2 ; C2H6 ; C3H4 ; C4H6 ; CH4

Chọn đáp án đúng

Câu 7: Dãy hợp chất đều tác dụng với axit axetic là:

A Quỳ tím; Cu; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

Trang 2

B Quỳ tím; CaO; CH3COOH; CaCO3; Al; KOH

C Quỳ tím; Ag; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

D Quỳ tím; Mg; MgO; K2CO3; KOH; C2H5OH

Câu 8: cho các hợp chất sau:

1 C2H8O 2 C6H5CH – CH2 3 C2H4O2 4 CH3NH2

9 C3H6

Trong số các chất trên chất nào là dẫn xuất của hiđrocacbon

A 1,2,3,4,5,8; B 1,2,3,5,7,9; C 1,3,4,5,7; D 2,3,4,7,8,9;

Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Dầu mỡ là một hợp chất phức tạp

B Dầu mỡ sôi ở những nhiệt độ khác nhau

C Dầu mỡ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrôcacbon và có nhiệt độ sôi xác định

D Dầu mỡ sôi ở nhiệt độ xác định

Câu 10 Chọn đáp án đúng

A Hiđrôcacbon có liên kết đôi trong phân tử thì là mất màu dung dịch Brom

B chất nào làm mất màu dung dịch Brom, chất đó là etilen hoặc axetilen

C Hiđrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử tơng tự nh etilen hoặc axetilen làm mất màu dung dịch Brom

D Etilen và axetilen phản ứng thế với dung dịch Brom

Câu 11 Hãy chọn câu đung trong các câu sau:

Rợu etylic phản ứng với Natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử Hiđro và nguyên tử Oxi

B Trong phân tử có nguyên tử Cacbon, hiđro, oxi

C Trong phân tử có nhóm – OH

D Trong phân tử có nguyên tử oxi

Câu 12: chọn câu đúng trong các câu sau:

Axit axetic có tính axit vì:

A Trong phân tử có nhóm – OH

B Trong phân tử có nhóm – OH và nhóm C = O

C Trong phân tử có nhóm – OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm O

– C

H

D Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi

Câu 13: Sản phẩm chng cất từ dầu mỏ là:

1 – Mazut; 2 - Xăng; 3 – Dầu thắp sáng; 5 – Dầu nắng

Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

Tìm câu trả lời đúng

Câu 14: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Rợu 42 0 là hỗn hợp rợu etylic và nớc

B Trong 100 ml rợu 420 có 42 ml rợu etylic và 58 ml nớc

C Rợu 42 0 có nhiệt độ sôi không cố định

D Natri có khả năng đẩy đợc các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rợu etylic

Câu 15: Một trong những phơng pháp nào sau đây để phân biệt khí metan và etilen

là tốt nhất

A Dựa và tỉ lệ thể tích khí oxi cần đốt cháy

B Dựa và sự thay đổi màu của dung dịch Brom

Trang 3

C So sánh khối lợng riêng D

D Thử tính tan trong nớc

Câu 16: Để nhận biết rợu etylic và axít axetic ngời ta không thể dùng:

A Na2C03 hoặc Mg

B Quỳ tím hoặc Zn

C Dùng quỳ tím hoặc CuO

D Natri hoặc Cu

Câu 17: Nếu chỉ dung KOH thì có thể phân biệt đợc hai muối trong mỗi cặp chất

sau đây?

A Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(S04)3

B Dung dịch K2SO4 và dung dịch K2CO3

C Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2

D Dung dịch K2SO4 và dung dịch KCl

Câu 18: trong các chất sau:

1 CH3 – CH3

2 CH3 – CH2 - OH

3 C6H6

4 CH3 – O – CH3

5 CH3 – CH2 – OH

6 CH3 – CH2 – CH2 – OH Những chất tác dụng với Na là

A 1,2,3,4,5,6

Câu 19: Cấu tạo đặc biệt của Benzen là:

A Phân tử có vòng 6 cạnh

B Phân tử có 3 liên kết đôi

C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 20: Cho Benzen tác dụng với Brom tao ra Brom Benzen Khối lợng Benzen

cần dùng để điều chế 31,4 gam Brom Benzen ( Nếu hiệu suất phản ứng là: 90%) là:

A 17.33g

Chọn đáp án đúng

Câu 21 Biết rằng để làm mất màu tối đa 100 ml dd Br2 thì cần 0,2 mol khí etilen

(đktc) Vậy nếu để dùng 0,2 mol khí axetilen(đktc) thì có thể làm mất màu tối đa số

ml dd Brom nh trên là:

A 100 ml

Chọn đáp án đúng

Câu 22: Biết rằng để làm mất màu hết 200 ml dung dịch Brom 0,1 M thì cần 0,02

mol hiđrocacbon X Vậy X là hiđrocacbon nào:

A C2H2

Câu 23: Cho 30 gam axít axetic tác dụng với 27,6 g rợu etylic cho ra 27,5 g

etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hoá là:

A 63,5%

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon A, thu đợc 4,48 lit khí CO2(đktc) và

3,6g nớc Công thức hoá học của Hiđrocacbon là:

A C2H4

Trang 4

Kiểm tra viết ( bài viết số 4)

Đề 2

Câu 1: Cấu tạo đặc biệt của Benzen là:

E Phân tử có vòng 6 cạnh

F Phân tử có 3 liên kết đôi

G Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

H Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn

Chọn đáp án đúng nhất

Câu 2: Cho Benzen tác dụng với Brom tao ra Brom Benzen Khối lợng Benzen cần

dùng để điều chế 31,4 gam Brom Benzen ( Nếu hiệu suất phản ứng là: 90%) là:

E 17.33g

Chọn đáp án đúng

Câu 3 Biết rằng để làm mất màu tối đa 100 ml dd Br2 thì cần 0,2 mol khí etilen

(đktc) Vậy nếu để dùng 0,2 mol khí axetilen(đktc) thì có thể làm mất màu tối đa số

ml dd Brom nh trên là:

E 100 ml

Chọn đáp án đúng

Câu 4: Biết rằng để làm mất màu hết 200 ml dung dịch Brom 0,1 M thì cần 0,02

mol hiđrocacbon X Vậy X là hiđrocacbon nào:

E C2H2

Câu 5: Cho 30 gam axít axetic tác dụng với 27,6 g rợu etylic cho ra 27,5 g

etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hoá là:

E 63,5%

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon A, thu đợc 4,48 lit khí CO2(đktc) và

3,6g nớc Công thức hoá học của Hiđrocacbon là:

E C2H4

Câu 7: Sản phẩm chng cất từ dầu mỏ là:

1 – Mazut; 2 - Xăng; 3 – Dầu thắp sáng; 5 – Dầu nắng

Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

Tìm câu trả lời đúng

Câu 8: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

Trang 5

E Rợu 42 0 là hỗn hợp rợu etylic và nớc

F Trong 100 ml rợu 420 có 42 ml rợu etylic và 58 ml nớc

G Rợu 42 0 có nhiệt độ sôi không cố định

H Natri có khả năng đẩy đợc các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rợu etylic

Câu 9: Một trong những phơng pháp nào sau đây để phân biệt khí metan và etilen

là tốt nhất

E Dựa và tỉ lệ thể tích khí oxi cần đốt cháy

F Dựa và sự thay đổi màu của dung dịch Brom

G So sánh khối lợng riêng D

H Thử tính tan trong nớc

Câu 10: Để nhận biết rợu etylic và axít axetic ngời ta không thể dùng:

E Na2C03 hoặc Mg

F Quỳ tím hoặc Zn

G Dùng quỳ tím hoặc CuO

H Natri hoặc Cu

Câu 11: Nếu chỉ dung KOH thì có thể phân biệt đợc hai muối trong mỗi cặp chất

sau đây?

E Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(S04)3

F Dung dịch K2SO4 và dung dịch K2CO3

G Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2

H Dung dịch K2SO4 và dung dịch KCl

Câu 12: trong các chất sau:

7 CH3 – CH3

8 CH3 – CH2 - OH

9 C6H6

10.CH3 – O – CH3

11 CH3 – CH2 – OH 12.CH3 – CH2 – CH2 – OH Những chất tác dụng với Na là

E 1,2,3,4,5,6

Câu 13: Dãy hợp chất đều tác dụng với axit axetic là:

E Quỳ tím; Cu; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

F Quỳ tím; CaO; CH3COOH; CaCO3; Al; KOH

G Quỳ tím; Ag; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

H Quỳ tím; Mg; MgO; K2CO3; KOH; C2H5OH

Câu 14: cho các hợp chất sau:

1 C2H8O 2 C6H5CH – CH2 3 C2H4O2 4 CH3NH2

9 C3H6

Trong số các chất trên chất nào là dẫn xuất của hiđrocacbon

A 1,2,3,4,5,8; B 1,2,3,5,7,9; C 1,3,4,5,7; D 2,3,4,7,8,9;

Câu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Dầu mỡ là một hợp chất phức tạp

B Dầu mỡ sôi ở những nhiệt độ khác nhau

C Dầu mỡ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrôcacbon và có nhiệt độ sôi xác định

D Dầu mỡ sôi ở nhiệt độ xác định

Câu 16 Chọn đáp án đúng

E Hiđrôcacbon có liên kết đôi trong phân tử thì là mất màu dung dịch Brom

F chất nào làm mất màu dung dịch Brom, chất đó là etilen hoặc axetilen

G Hiđrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử tơng tự nh etilen hoặc axetilen làm mất màu dung dịch Brom

H Etilen và axetilen phản ứng thế với dung dịch Brom

Trang 6

Câu 17 Hãy chọn câu đung trong các câu sau:

Rợu etylic phản ứng với Natri vì:

E Trong phân tử có nguyên tử Hiđro và nguyên tử Oxi

F Trong phân tử có nguyên tử Cacbon, hiđro, oxi

G Trong phân tử có nhóm – OH

H Trong phân tử có nguyên tử oxi

Câu 18: chọn câu đúng trong các câu sau:

Axit axetic có tính axit vì:

D Trong phân tử có nhóm – OH

E Trong phân tử có nhóm – OH và nhóm C = O

F Trong phân tử có nhóm – OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm O

– C

H

D Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi

Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong

tự nhiên

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu Hidrocacbon và dẫn xuất của Hidrocacbon

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất có trong cơ thể sống

Câu 20: Hoá học hữu cơ nghiên cứu:

A Tính chất của tất cả các hợp chất của các bon

B Tính chất và sự biến đổi của các nguyên tố hoá học

C Tính chất của phần lớn các hợp chất của nguyên tố cacbon, hidro, oxi và nito

D Tính chất của các hợp chất thiên nhiên

Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 21: Trong các công thức cấu tạo sau:

1 CH3 – CH2 – CH1 = CH2

2 CH2= CH - CH3

3 CH2 = CH – CH = CH2

4 C6H6

O

5 CH3 – C H O

6 CH3 – C OH

7 C6H5CH

Những hợp chất tác dụng với dung dịch Brom là:

Chọn đáp án đúng

Câu 22: cho các chất sau: CH4 ; CH3Cl ; CH2Cl2; CHCl3 thành phần phần trăm

cacbon

trong hợp chất trên đợc so sánh nh sau:

A CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3 C CH2Cl2 > CH3Cl > CH4 > CHCl3

Trang 7

B CH3Cl > CH4 > CH2Cl2 > CHCl3 D Kết quả khác.

Câu 23 Dãy các hợp chất hữu cơ là:

E CH3COONa ; C2H5ONa ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

F C2H5OH ; C2H5Ona ; CH3Cl ; K2C03 ; C2H2 ; C6H6

G CH3COONa ; NaHCO3 ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

H KHCO3 ; NaHCO3 ; CH2Cl2 ; C2H4 ; C6H6 ; C6H5Br

Chọn đáp án đúng

Câu 24 Dãy các hợp chất hidrocacbon là:

E C6H6 ; C2H5Cl ; C2H2 ; C2H4 ; C2H6 ; C3H8

F C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; C2H4Br ; C2H6 ; C3H8

G C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; CH4 ; C2H4 ; C4H10

H C6H5Cl ; C2H2 ; C2H6 ; C3H4 ; C4H6 ; CH4

Chọn đáp án đúng

Kiểm tra viết ( bài viết số 4)

Đề 3

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Cho Benzen tác dụng với Brom tao ra Brom Benzen Khối lợng Benzen cần

dùng để điều chế 31,4 gam Brom Benzen ( Nếu hiệu suất phản ứng là: 90%) là:

I 17.33g

Câu 2: Cho 30 gam axít axetic tác dụng với 27,6 g rợu etylic cho ra 27,5 g

etylaxetat Hiệu suất phản ứng este hoá là:

I 63,5%

Câu 3 Biết rằng để làm mất màu tối đa 100 ml dd Br2 thì cần 0,2 mol khí etilen

(đktc) Vậy nếu để dùng 0,2 mol khí axetilen(đktc) thì có thể làm mất màu tối đa số

ml dd Brom nh trên là:

I 100 ml

Chọn đáp án đúng

Câu 4: Cấu tạo đặc biệt của Benzen là:

I Phân tử có vòng 6 cạnh

J Phân tử có 3 liên kết đôi

K Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

L Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn

Chọn đáp án đúng nhất

Trang 8

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon A, thu đợc 4,48 lit khí CO2(đktc) và

3,6g nớc Công thức hoá học của Hiđrocacbon là:

A C2H4

Câu 6: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

I Rợu 42 0 là hỗn hợp rợu etylic và nớc

J Trong 100 ml rợu 420 có 42 ml rợu etylic và 58 ml nớc

K Rợu 42 0 có nhiệt độ sôi không cố định

L Natri có khả năng đẩy đợc các nguyên tử hiđro ra khỏi phân tử rợu etylic

Câu 7: Biết rằng để làm mất màu hết 200 ml dung dịch Brom 0,1 M thì cần 0,02

mol hiđrocacbon X Vậy X là hiđrocacbon nào:

I C2H2

Câu 8: Sản phẩm chng cất từ dầu mỏ là:

1 – Mazut; 2 - Xăng; 3 – Dầu thắp sáng; 5 – Dầu nắng

Hãy sắp xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi

Tìm câu trả lời đúng

Câu 9: Để nhận biết rợu etylic và axít axetic ngời ta không thể dùng:

I Na2C03 hoặc Mg

J Quỳ tím hoặc Zn

K Dùng quỳ tím hoặc CuO

L Natri hoặc Cu

Câu 10: trong các chất sau:

13.CH3 – CH3

14.CH3 – CH2 - OH

15.C6H6

16.CH3 – O – CH3 17.CH3 – CH2 – OH 18.CH3 – CH2 – CH2 – OH Những chất tác dụng với Na là

I 1,2,3,4,5,6

Câu 11: Nếu chỉ dung KOH thì có thể phân biệt đợc hai muối trong mỗi cặp chất

sau đây?

I Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(S04)3

J Dung dịch K2SO4 và dung dịch K2CO3

K Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2

L Dung dịch K2SO4 và dung dịch KCl

Câu 12: cho các hợp chất sau:

1 C2H8O 2 C6H5CH – CH2 3 C2H4O2 4 CH3NH2

9 C3H6

Trong số các chất trên chất nào là dẫn xuất của hiđrocacbon

A 1,2,3,4,5,8; B 1,2,3,5,7,9; C 1,3,4,5,7; D 2,3,4,7,8,9;

Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau

A Dầu mỡ là một hợp chất phức tạp

B Dầu mỡ sôi ở những nhiệt độ khác nhau

C Dầu mỡ là hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrôcacbon và có nhiệt độ sôi xác định

D Dầu mỡ sôi ở nhiệt độ xác định

I

Câu 14: Dãy hợp chất đều tác dụng với axit axetic là:

Trang 9

I Quỳ tím; Cu; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

J Quỳ tím; CaO; CH3COOH; CaCO3; Al; KOH

K Quỳ tím; Ag; CaO; CaCO3; Fe; C2H5OH

L Quỳ tím; Mg; MgO; K2CO3; KOH; C2H5OH

Câu 15: Một trong những phơng pháp nào sau đây để phân biệt khí metan và etilen

là tốt nhất

I Dựa và tỉ lệ thể tích khí oxi cần đốt cháy

J Dựa và sự thay đổi màu của dung dịch Brom

K So sánh khối lợng riêng D

L Thử tính tan trong nớc

Câu 16: chọn câu đúng trong các câu sau:

Axit axetic có tính axit vì:

G Trong phân tử có nhóm – OH

H Trong phân tử có nhóm – OH và nhóm C = O

I Trong phân tử có nhóm – OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm O

– C

H

D Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi

Câu 17 Chọn đáp án đúng

J Hiđrôcacbon có liên kết đôi trong phân tử thì là mất màu dung dịch Brom

K chất nào làm mất màu dung dịch Brom, chất đó là etilen hoặc axetilen

L Hiđrocacbon có liên kết đôi hoặc liên kết ba trong phân tử tơng tự nh etilen hoặc axetilen làm mất màu dung dịch Brom

Etilen và axetilen phản ứng thế với dung dịch Brom

Câu 18 Hãy chọn câu đung trong các câu sau:

Rợu etylic phản ứng với Natri vì:

I Trong phân tử có nguyên tử Hiđro và nguyên tử Oxi

J Trong phân tử có nguyên tử Cacbon, hiđro, oxi

K Trong phân tử có nhóm – OH

L Trong phân tử có nguyên tử oxi

Câu 19: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong

tự nhiên

B Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

C Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu Hidrocacbon và dẫn xuất của Hidrocacbon

D Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất có trong cơ thể sống

Câu 20: Trong các công thức cấu tạo sau:

1 CH3 – CH2 – CH1 = CH2

2 CH2= CH - CH3

3 CH2 = CH – CH = CH2

4 C6H6

O

5 CH3 – C H O

6 CH3 – C OH

7 C6H5CH

Trang 10

Những hợp chất tác dụng với dung dịch Brom là:

Chọn đáp án đúng

Câu 21: Hoá học hữu cơ nghiên cứu:

A Tính chất của tất cả các hợp chất của các bon

B Tính chất và sự biến đổi của các nguyên tố hoá học

C Tính chất của phần lớn các hợp chất của nguyên tố cacbon, hidro, oxi và nito

D Tính chất của các hợp chất thiên nhiên

Hãy chọn câu trả lời đúng

Câu 22: cho các chất sau: CH4 ; CH3Cl ; CH2Cl2; CHCl3 thành phần phần trăm

cacbon

trong hợp chất trên đợc so sánh nh sau:

A CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3 C CH2Cl2 > CH3Cl > CH4 > CHCl3

B CH3Cl > CH4 > CH2Cl2 > CHCl3 D Kết quả khác

Câu 23 Dãy các hợp chất hidrocacbon là:

I C6H6 ; C2H5Cl ; C2H2 ; C2H4 ; C2H6 ; C3H8

J C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; C2H4Br ; C2H6 ; C3H8

K C6H6 ; C7H8 ; C2H2 ; CH4 ; C2H4 ; C4H10

L C6H5Cl ; C2H2 ; C2H6 ; C3H4 ; C4H6 ; CH4

Chọn đáp án đúng

Câu 24 Dãy các hợp chất hữu cơ là:

I CH3COONa ; C2H5ONa ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

J C2H5OH ; C2H5Ona ; CH3Cl ; K2C03 ; C2H2 ; C6H6

K CH3COONa ; NaHCO3 ; CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3COOH

L KHCO3 ; NaHCO3 ; CH2Cl2 ; C2H4 ; C6H6 ; C6H5Br

Chọn đáp án đúng

Kiểm tra viết ( bài viết số 4)

Đề 4

Chọn đáp án đúng

Câu 1: Nếu chỉ dung KOH thì có thể phân biệt đợc hai muối trong mỗi cặp chất sau

đây?

M Dung dịch K2SO4 và dung dịch Fe2(S04)3

N Dung dịch K2SO4 và dung dịch K2CO3

O Dung dịch K2SO4 và dung dịch BaCl2

P Dung dịch K2SO4 và dung dịch KCl

Câu 2: cho các hợp chất sau:

1 C2H8O 2 C6H5CH – CH2 3 C2H4O2 4 CH3NH2

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w