0.75 điểm Trả lời đúng mỗi ý khác nhau: 0.125 điểm Kiến thức cần phân biệt Loại tế bào - Xảy ra ở hầu hết các tế bào trong cơ thể hợp tử, tế bào sinh dưỡng, tế bào mầm sinh dục - Chỉ xả
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
MÔN SINH HỌC 9 NĂM HỌC 2008 - 2009 I/ Trắc nghiệm:
(Trả lời đúng mỗi câu 0.25 điểm)
II/ Tự luận:
Câu 1: ( 2.5 điểm)
a (1.15 điểm)
+ Điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân (0.75 điểm)
(Trả lời đúng mỗi ý khác nhau: 0.125 điểm)
Kiến thức
cần phân
biệt
Loại tế
bào
- Xảy ra ở hầu hết các tế bào trong
cơ thể ( hợp tử, tế bào sinh dưỡng,
tế bào mầm sinh dục)
- Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục vào thời kì chín ( tinh bào bậc I và noãn bào bậc I)
Hoạt động
NST
- Kì đầù: Không xảy ra sự tiếp hợp
và bắt chéo NST
- Kì đầu I: Xảy ra sự tiếp hợp và có thể bắt chéo NST
- Kì giữa: Các NST kép tập trung thành hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì giữa I: Các NST kép tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kì sau: Các NST kép tách tâm động thành các NST đơn và phân li
về các cực tế bào
- Kì sau I: Các NST kép phân li về các cực tế bào nhưng không tách tâm động
- NST có 1 lần tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
và 1 lần phân li về cực tế bào
- NST có hai lần tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
và 2 lần phân li về cực tế bào
Kết quả
Từ một tế bào mẹ 2n NST qua 1 lần phân bào tạo ra 2 tế bào con đều có 2n NST
Từ 1 tế bào mẹ 2n NST qua 2 lần phân bào tạo ra 4 tế bào con đều có
n NST
+ Trả lời đúng ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh(mỗi ý nghĩa 0.2 điểm)
b Điểm khác nhau giữa cơ thể đa bội và cơ thể lưỡng bội ( 1.35 điểm)
(Trả lời đúng mỗi ý khác nhau: 0.15 điểm)
Cơ thể đa bội Cơ thể lưỡng bội
Bộ NST tăng lên một số nguyên lần bộ
NST đơn bội ( nhưng lớn hơn 2n)
Bộ NST 2n
Mỗi cặp gen tương ứng tồn tại trên NST
có số lượng alen tăng lên theo mức tăng
bội
Mỗi cặp gen tương ứng tồn tại trên NST gồm 2 alen thuộc 2 nguồn gốc
1
Trang 2Tế bào có kích thước lớn Tế bào có kích thước bình thường
Các cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh
sản có kích thước lớn Các cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sảncó kích thước bình thường Thời gian sinh trưởng và phát triển kéo
dài Thời gian sinh trưởng và phát triển bìnhthường Chịu đựng tốt với điều kiện bất lợi Sức chống chịu với các điều kiện bất lợi của
môi trường kém hơn
Tính bất thụ cao, kể cả dạng đa bội chẵn Tính bất thụ thấp, khả năng kết hạt cao
Hàm lượng các chất dinh dưỡng tích luỹ
được nhiều Hàm lượng các chất dinh dưỡng tích luỹ íthơn Trao đổi chất mạnh Trao đổi chất bình thường
Câu 2: Trình bầy đúng được ( 0.5 điểm)
* AND con giống AND mẹ ( 0.25 điểm)
Qua nhân đôi, AND con được tạo ra giống AND mẹ vì nguyên tắc bổ sung đã qui định
sự liên kết giữa các nuclêôtit trong môi trường nội bào với các nuclêôtit trên mạch gốc( mạch khuôn) như sau:
- A mạch gốc phải liên kết với T của môi trường nội bào
- T của mạch gốc phải liên kết với A của môi trường nội bào
- G của mạch gốc liên kết với X của môi trường nội bào
- X của mạch gốc liên kết với G của môi trường nội bào
Kết quả, mạch mới tạo ra liên kết với mạch gốc tạo AND con giống hệt AND mẹ
* AND tự nhân đôi bán bảo toàn: (0.25 điểm)
Bán bảo toàn là giữ lại một nửa Do trong phân tử AND được tạo ra sau nhân đôi, có
1 mạch được tạo ra từ sự liên kết các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào, mạch còn lại nhận từ AND mẹ Nói cách khác, một nửa nguyên liệu của AND mẹ đã truyền cho AND con, nên người ta gọi đây là nhân đôi bán bảo toàn
Câu 3:
a Xác định đúng ruồi thân xám là trội, ruồi thân đen là lặn ( 0.5 điểm)
b Qui ước gen: Gen A thân xám, gen a thân đen
Tính được: Số ruồi thân xám là 465 con ( 0.5 điểm)
Số ruồi thân đen là 155 con ( 0.5 điểm)
c Xác định đúng kiểu gen của đực và ruồi cái A,B,C ( 0.25 điểm)
Kiểu gen của ruồi đực: Aa; Kiểu gen của ruồi cá A: AA; Kiểu gen của ruồi cái B: aa
Kiểu gen của ruồi cái C: Aa
Câu 4:
a.Xây dựng đúng 8 chuỗi thức ăn (mỗi chuỗi viết đúng được 0.125 điểm)
b.Phân tích được mối quan hệ giữa hai quần thể của hai loài và nêu đúng hiện tượng khống chế sinh học, ý nghĩa của nó được ( 0.5 điểm)
2