Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là: Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt II là: Câu 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
Trang 1Họ, tên học sinh: Lớp:
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
(đề kiểm tra cĩ 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA 1 TI ẾT (B ÀI S Ố 4) LỚP 10CB
NĂM HỌC 2012-2013 MƠN: HÓA HỌC Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(khơng kể thời gian phát đề)
Mã đề 422
Phiếu trả lời
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
A
B
C
D
ĐỀ:
(Cho nguyên tử khối các nguyên tố S :32 ; Al:27 ;Na :23 ;O :16 ; H ;1 ;Br :80 ;Mg :24 ;Cu
:64 ;Fe :56)
Câu 1:Phản ứng chứng tỏ ozon cĩ tính oxi hố mạnh hơn oxi là
C.3C + 2O3 →3CO2 D.C2H5OH + 3O2 →2CO2 + 3H2O
Câu 2:Chọn phát biểu đúng?
A.Lưu huỳnh chỉ cĩ ở dạng đơn chất B.Lưu huỳnh chỉ cĩ ở dạng hợp chất
C.Lưu huỳnh cĩ ở dạng đơn chất và hợp chất D.Lưu huỳnh chỉ tính oxi hố
Câu 3:Cho 2,24 lít khí H2S vào 200ml dung dịch NaOH 0,6M,sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thì khối
lượng muối thu được là
Câu 4:Thể tích khí SO2(đktc) làm mất màu 120 gam dung dịch Br2 nồng độ 20% là bao nhiêu?
Câu 5:Chọn phát biểu sai?
A.Ozon cĩ tính oxi hố mạnh hơn oxi B.Oxi oxi hố được lưu huỳnh
C.Oxi oxi hố được hầu hết kim loại D.Oxi oxi hố được flo
Câu 6:Đốt cháy hồn tồn 3,2 gam bột S trong khơng khí.Thể tích khí oxi tham gia phản
ứng(đktc) là
Câu 7:Phản ứng hố học nào viết sai?
A H2 + S → H2S B.S + O2 → SO2
C.2Al+ 3S → Al2S3 D.2Fe + 3S → Fe2S3
Câu 8:Khi cho khí H2S tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 9:Cho 1mol khí SO2 tác dụng với 1,2mol NaOH thì sản phẩm thu được là?
A.NaHSO3 B.Na2SO3 C.NaHSO3 và Na2SO3 D.Na2SO4 Câu 10:Nhĩm chất tác dụng với axit H2SO4 lỗng là
Trang 2A.Cu,NaOH,FeO B.Mg,Cu(OH)2,CaO C.Na2SO4,Al,Fe2O3
D.SO2,Zn,Al2O3
Câu 11:Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại Mg trong dung dịch axit H2SO4 loãng,thấy thoát
ra 3,36 lít khí
H2(đktc), lượng muối thu được là
Câu 12:Hoà tan 8,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu trong axit H2SO4 loãng dư,sau khi phản ứng xảy ra thì thu
được 2,24 lít khí H2(đktc).Số gam của Mg và Cu trong hỗn hợp X lần lượt là
Câu 13:Cần bao nhiêu gam lưu huỳnh để điều chế 2 lít dung dịch H2SO4 2M?
Câu 14:Cho 4 gam Cu tác dụng vừa hết với axit H2SO4 đặc nóng Khối lượng muối khan thu được là
gam
Câu 15:Công thức hoá học của muối Natrihidrosunfat là
Câu 16:Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Hệ số các chất trong phương trình hoá học lần lượt
là
Câu 17:Để phân biệt hai axit H2SO4 loãng và axit HCl có thể dùng chất nào sau đây?
Câu 18:Chất khí có thể làm mất màu dung dịch brom là
Câu 19:Cho 2,24 lít khí SO2 vào 200ml dung dịch NaOH 0,7M,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối
lượng muối thu được là
Câu 20:Hỗn hợp khí X gồm H2S và H2.Cho 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X vào bình có chứa khí SO2 dư,sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 5,76 gam chất rắn màu vàng.Thể tích khí H2S(đktc) trong hỗn hợp X là
Câu 21:Hoà tan hoàn toàn 1,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe trong axit H2SO4 loãng thì thu được 0,896 lít khí
H2(đktc).Phần trăm khối lượng Mg và Fe trong hỗn hợp lần lượt là
A.40% và 60% B.70% và 30% C.60% và 40% D.30% và 70%
Câu 22:Cần bao nhiêu gam nước để pha loãng 100 gam axit H2SO4 90% thành dung dịch axit
có nồng độ 10%
Câu 23:Đun nóng 4,8 gam bột lưu huỳnh với 2,16 gam bột nhôm cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khối
lượng hợp chất thu được là
Trang 3Câu 24:Chọn phát biểu sai?
C.SO2 có tính oxi hoá D.SO2 có mùi trứng thối
Câu 25:Phản ứng mà SO2 thể hiên tính khử là?
A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B.2SO2 + O2 → 2SO3
C.SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O D.SO2+ H2O ↔ H2SO3
HẾT
Trang 4
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh: Lớp: 12B
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
MÔN: HÓA HỌC 12 Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 132
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C=12; O =16; Al=27; Fe=56; Cu=64
Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4, cho đến khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6g Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là:
Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất sắt (II) là:
Câu 3: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)
(3) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư)
(4) Cho Fe vào dung dịch NiSO4
(5) Cho Fe vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)
(6) Cho Fe vào dung dịch HCl (loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) ?
Câu 5: Kim loạ i Cr không phản ứng được với dung dịch?
A HNO3 loãng B HCl đặc, nguội C H2SO4 đặc, nguội D H2SO4 loãng Câu 6: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
Câu 7: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Trang 5Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho 15 g hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng, thể tích
khí sinh ra là 4,48 lít (đkc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là:
Câu 9: Dãy gồm hai chất chỉ cĩ tính oxi hố là
A FeO, Fe2O3 B Fe(OH)2, FeO C Fe(NO3)2, FeCl3 D Fe2O3, Fe2(SO4)3
Câu 10: Cho kim loại Fe lần lượt vào từng dung dịch AgNO3, ZnCl2, H2SO4 đặc nguội, CuSO4, FeCl2, Pb(NO3)2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hĩa học?
Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với axit HCl lỗng và khí clo khơng cho cùng loại
muối clorua kim loại?
Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Câu 13: Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A [Ar]3d3 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d2
Câu 14: Quặng sắt pirit cĩ thành phần chính là:
Câu 15: Oxit nào dưới đây thuộc loạ i oxit axit?
Câu 16: Trong số các phương trình hĩa học sau, cĩ bao nhiêu phương trình viết đúng?
2Fe + 3Cl2 2FeCl3 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Fe + 2FeCl3 3FeCl2 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Câu 17: Cho dung dịch FeCl3 lần lượt tác dụng với các kim loại: Fe, Cu, Ag, Mg Số trường hợp xảy ra phản ứng hĩa học?
Câu 18: Phản ứng nào sau đây xảy ra ở trong cả hai quá trình luyện gang và
thép
Trang 6Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Câu 19: Để phân biệt FeO và Fe2O3 ta có thể dùng?
Câu 20: Gang là hợp kim của Fe với C và một số nguyên tố khác Trong đĩ hàm lượng C
chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng?
Câu 21: Để khử hồn tồn 16 gam bột Fe2O3 bằng bột A l (ở nhiệt độ cao, trong điều
kiện khơng cĩ khơng khí) thì khối lượng bột nhơm cần dùng là
Câu 22: Cho dãy các kim loạ i : Mg, Cr, Na, Fe Kim loạ i cứng nhất trong dãy là
Câu 23: Tính chất hĩa học đặc trưng của K2Cr2O7 là:
Câu 24: Hịa tan hồn tồn 43,2 gam FeO trong dung dịch HNO3 lỗng, dư, thu được V lít
khí NO (duy nhất ở đkc) Giá trị V là:
Câu 25: Số oxi hĩa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là:
Giải thích sự lựa chọn đáp án ở câu: 1,8,21,24
- HẾT -
-
Trang 7Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
Trường THPT Trường Chinh
*********
MƠN: HĨA HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề 132
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H =1; C=12; O =16; Be=9; Na=23; Mg=24; Al=27; Ca=40; Sr=88; Ba=137
Câu 1: Cĩ các kim loại Zn, Ni, Cu, Sn Kim loại cĩ thể dùng để bảo vệ điện hĩa vỏ tàu biển bằng thép
là :
Câu 2: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là:
Câu 4: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là:
A khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
B cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
D oxi hĩa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Câu 5: Trong những chất sau, chất nào không phải là chất lưỡng tính?
Câu 6: Nguyên liệu sản xuất nhơm là:
Câu 7: Hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp Cho 7,65
gam X vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cơ cạn dung dịch thì thu được 8,75 gam muối khan Hai kim loại đĩ là:
Trang 8Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Câu 8: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A Fe O ,SnO,BaO3 4 B PbO,K O,SnO2 C FeO, MgO, CuO D FeO, CuO, PbO
gam rắn không tan Giá trị của m là:
Câu 10: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
Câu 11: Cho các phát biểu sau :
(1) Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(2) Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(3) Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa
(4) Khả năng tác dụng với nước của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
(5) Tất cả các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
(6) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ đều được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Số phát biểu đúng?
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là
Câu 14: Cặp chất không phản ứng với nhau là:
Câu 15: Trong các kim loại : Mg, Fe, Cr, Na Kim loại cứng nhất là :
Trang 9Trang 3/3 - Mã đề thi 132
Câu 17: Khi nĩi về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Từ Li đến Cs: tính khử giảm dần
B Tất cả các kim loại kiềm đều khử nước ở điều kiện thường
C Kim loại kiềm cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp
D Các kim loại kiềm rất mềm
dung dịch NaOH là :
Câu 19: Chỉ dùng dung dịch NaOH cĩ thể phân biệt được các chất trong nhĩm nào sau đây?
Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần dùng để trung hịa 100 ml dung dịch HCl 2M?
Câu 21: Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Vậy trong loại nước cứng
có chứa các ion?
-Câu 22: Khi điện phân NaCl nĩng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:
Câu 23: So sánh nào sau đây là đúng?
Câu 24: Phèn chua được dùng trong ngành cơng nghiệp thuộc da, cơng nghiệp giấy, chất cầm màu
trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Cơng thức hĩa học của phèn chua là
Câu 25: Người ta cĩ thể dùng bình bằng nhơm để chứa loại axit nào dưới đây?
-Giải thích sự lựa chọn đáp án ở câu: 3, 7, 9, 13, 20
- HẾT -