Xác định m để đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại C, D sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 lần diện tích tam giác OCD.. Chứng minh rằng, đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực
Trang 1Câu 1 (5.0 điểm)
1 Cho hàm số: 3 2
mx
với m là tham số Chứng minh rằng, với mọi m khác 0 đồ thị
hàm số luôn cắt đường thẳng d: y3x3m tại hai điểm phân biệt A, B Xác định m để đường thẳng d cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại C, D sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 lần diện tích tam giác OCD
2 Cho hàm số: 2 2
yx (x a) với a là tham số Chứng minh rằng, đồ thị hàm số đã cho có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác nhọn khi và chỉ khi a 2
Câu 2 (5.0 điểm)
1 Giải phương trình: cosx 3(sin x sinx)2 4cos x cosx2 2cos x2 2 0
Câu 3 (3.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng có phương trình lần lượt là:
1 2 2 0
d : x y , d : x2 3 3y 60 và tam giác đều ABC có diện tích bằng 3 và trực tâm I thuộc
1
d Đường thẳng d2 tiếp xúc với đường tròn nội tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ giao điểm của d1 và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết điểm I có hoành độ dương
Câu 4 (2.0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên bằng a, góc tạo bởi đường cao SH của hình
chóp và mặt bên bằng Tìm để thể tích khối chóp S.ABCD là lớn nhất biết a cố định, thay đổi
Câu 5 (3.5 điểm)
2014 2 2014 3 2014 2014 2014 2015 2014
2 Từ tập hợp tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0, lấy ngẫu nhiên một
số Tính xác suất để trong số tự nhiên được lấy ra chỉ có mặt ba chữ số khác nhau
Câu 6 (1.5 điểm) Cho x, y, z là ba số thỏa mãn: x y z xyz và x1,y1,z1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức: P x 21 y 21 z 21
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn thi: Toán – Lớp 12 – THPT Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 14 tháng 09 năm 2014
Trang 2
1
(5.0 điểm) 1 (3.0 điểm) Xác định m … Hoành độ giao điểm của d và
m (C )là nghiệm của phương trình:
2
1
1
x
mx
dom0
d cắt (C )m tại hai điểm phân biệt( )1 có hai nghiệm phân biệt khác 1/ m
2 2
0
g
m
(luôn đúng)
Vậy d luôn cắt (C )m tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m khác 0
1.0
Giả sử A(x ; xA 3 A 3m),B(x ; xB 3 B3m)với x ,xA B là hai nghiệm của (1)
Do đó:xA xBm và x xA B 1 3/
Ta có: AB (xBx )A 2( x3 B3x )A 2 10(xBx )A 2
10 2 40 10 2 40
3
OAB
m
1.0
Mặt khác ta có: C(m; ),D( ;0 0 3 m)với m0
OCD
2 3
OAB OCD
m
10 2 40 2 10 2
0.5
2 (2.0 điểm) Chứng minh rằng đồ thị hàm số có ba điểm cực trị …
D; y ' x ax x( x a) Hàm số có ba điểm cực trịy '0có 3 nghiệm phân biệt a 0 (* ) 0.5
0
Giả sử ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là:
0 0
A( ; ), B ; , C ;
Ta có:
4
ABAC ; BC a
0.5
Do tam giác ABC cân tại A nên tam giác ABC là một tam giác nhọn khi và chỉ
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM 2014 - 2015
Môn: TOÁN; Khối 12
(Đáp án – thang điểm gồm 05 trang)
Trang 38
a
2
a
a
(thỏa mãn (*)) (đpcm) 0.5
2
(5.0 điểm) 1 (2.5 điểm) Giải phương trình:
cosx cos x sinx( cosx ) cos x cosx ( cos x )
cosx( cosx2 1) 3sinx( cosx2 1) 2cos x( cosx2 2 1) 0
( cosx2 1)(cosx 3sinx2cos x)2 0
2
cosx sin x cos x (* )
1.5
2cosx 2 sinx cos x cos x 3 cos x
2
k
1.0
2 (2.5 điểm) Giải hệ phương trình:
Điều kiện: x,y
3 3
2
9
0.5
f (t) t t ln t t với t
3
3 9
g(u) u
u
với u0
g'(u)
(u )
Hàm số g(u) đồng biến trên [ ;0 ) g(u)g( )0 0
Suy ra: f '(t)3g(t )2 0 Hàm số f(t) đồng biến trên
Mà ( )1 f (x)f (y) x y
1.0
Thay xy vào PT (2) ta được:
3x343x 3 1 3x3433 x 1
37 3 3(x34 3)( x) 1 3x231x102 12
30
x
x
0.5
Thử lại ta thấy x 61;x30là nghiệm của phương trình
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: (30 30; ),(61 61; ) 0.5
Trang 43
(3.0 điểm) Tìm tọa độ giao điểm … Gọi M AI BC.
Giả sử ABx (x0), R và r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
Do tam giác ABC đều nên
ABC
1.0
Do tam giác ABC đều nên trực tâm I là tâm đường tròn ngoại tiệp và nội tiếp
Giả sử I( a2 2; a)d (a1 1)
Do d2 tiếp xúc với đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên: d(I; d )2 r
6 2 6
1
3
9 9
2
a
a (tm)
Suy ra: I( ; )2 2
1.0
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính 2 2 3
phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC là:
3 (x ) (y )
Tung độ giao điểm của d1và (C) là nghiệm của phương trình:
( y ) (y ) (y )
2 2 2 4
Vậy tọa độ giao điểm của d1và (C) là: 2 2 2 4 2 2 2 4
1.0
4
(3.0 điểm)
Tìm để thể tích khối chóp S.ABCD là lớn nhất
S
A
D
φ
2 2
2
HM (a h ) /
và BC 2(a2h )2
1.0
Tam giác SHM vuông tại H nên
2 2
2
tan
2
1 2
a
tan
2
4
1 2
a tan
tan
1.0
Do hình chóp đều nên H là giao điểm của AC và BD
Gọi M là trung điểm của CD
CD(SHM)(SHM)(SCD)
SM là hình chiếu của SH lên mặt phẳng (SCD)
Vậy HSM với 0
2
SH h HC a h
Trang 5Vậy
3 2 2
2 3
S.ABCD
a tan
1 2
t tan với
3
1
2 S.ABCD 3
t t
Xét hàm số:
3
3
a t
f (t)
t t
trên ( ;1)
3
1
t t t (t )
Bảng biến thiên:
Vậy
3
1
4
9 3 S.ABCD ( : )
a
V max= max f (t)
khi t 3 tan 1 45o
1 3
f’
(t )
+ 0
f(
t)
f (3)
0
0
1.0
5
(3.5 điểm) 1 (1.5 điểm) Tính …
Ta có: (1x)2014 C02014C12014x C 22014x2 C20132014x2013C20142014x2014
x(1x)2014 C02014x C 12014x2C22014x3 C20132014x2014C20142014x2015 0.5
Lấy đạo hàm hai vế ta được:
2014 2013
( x) ( x) x
0 1 1 2 2 2013 2013 2014 2014
2014 2 2014 3 2014 2014 2014 2015 2014
0.5
Lấy x1 ta được:
2014 2014 2014 2014 2014
2 2014 2 C 2C 3C 2014C 2015C 220142014 2 2013 S S 1008 2 2014
0.5
2 (2.0 điểm) Có bao nhiêu số …
Số phần tử của không gian mẫu là: 5
9
Gọi A là biến cố cần tìm xác suất, ta có:
Số cách chọn 3 chữ số phân biệt a, b, c từ 9 chữ số khác 0 là 3
9 C Chọn 2 chữ số còn lại từ 3 chữ số đó, có 2 trường hợp rời nhau sau đây:
0.5
▪ TH1: Hai chữ số còn lại cùng là chữ số a hoặc b hoặc c có: 3 cách
Xếp 3 chữ số giống nhau vào 3 vị trí trong 5 vị trí có: C cách 35
Xếp 2 chữ số còn lại vào 2 vị trí còn lại có: 2 cách
Số các số thỏa mãn TH1 là: 3
5
3.C 260 (số)
0.5
▪ TH2: Hai chữ số còn lại là chữ số a, b hoặc b, c hoặc c, a có: 3 cách
Xếp hai chữ số giống nhau thứ nhất vào 2 vị trí trong 5 vị trí có: 2
5
C cách
Xếp hai chữ số giống nhau thứ hai vào 2 vị trí trong 3 vị trí còn lại có: 2
3
C cách
Xếp chữ số còn lại vào có: 1 cách
0.5
Trang 6Số các số thỏa mãn TH2 là: 2 2
5 3
3.C C 1 90 (số)
9
90 60
A ( ).C
Vậy
3 9 5
90 60
0 213 9
A ( ).C
0.5
6
(1.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của k … Ta có:
P
0.5
Mà:
2 2 2
Từ (1) và (2) suy ra: P 1 1 1 12 12 12 2 1 1 1 ( )3
0.5
Ta có: 12 12 12 1 1 1 1 ( )4
xy yz zx
x y z
2
0.5
Từ (3), (4), (5) suy ra: P 3 1 2 3 1
Vậy GTNN của P là 3 1. Dấu “=” xảy ra khi x y z 3
0.5