1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề học sinh giỏi môn sinh học lớp 9 tham khảo luyện thi (10)

3 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KỲ THI GIÁO VIÊN HUYỆN BÁ THƯỚC DẠY GIỎI BẬC THCS ðỀ THI LÝ THUYẾT MÔN : SINH HỌC thời gian làm bài 150 phút A.. ðồng chí hãy trình bầy bài làm ñề thi sa

Trang 1

Phong GDPhong GD

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KỲ THI GIÁO VIÊN HUYỆN BÁ THƯỚC DẠY GIỎI BẬC THCS

MA TRẬN ðỀ THI MÔN : SINH HỌC

Chủ ñề Nh ận

biết Thông hiểu

Vận dụng cấp

ñộ thấp

Vận dụng cấp

ñộ cao Câu 1: 2.5 ñ

Câu 2: 1.5 ñ

Câu4: 4ñ Biến dị

Tổng 8 ñ = 40%

Câu 5: 4 ñ Câu 6: 3 ñ ADN và Gen

Tổng 7 ñ = 35% Câu 3: 3ñ

Di truyền

ðỀ SỐ 15

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KỲ THI GIÁO VIÊN HUYỆN BÁ THƯỚC DẠY GIỎI BẬC THCS

ðỀ THI LÝ THUYẾT MÔN : SINH HỌC

( thời gian làm bài 150 phút)

A ðồng chí hãy trình bầy bài làm ñề thi sau ñây Câu 1 : (2.5 ñiểm)

Tại sao ñột biến gen thường có hại cho bản thân sinh vật? Nêu vai trò và ý nghĩa của ñột biến gen trong thực tiển sản xuất; cho ví dụ ñối với vật nuôi và cây trồng

Câu 2:(1.5 ñiểm)

Một người có bộ NST là 44A + X thì bị hội chứng gì? Nêu cơ chế hình thành và biểu hiện của hội chứng này

C©u 3:(3 ñiểm)

ở người, gen chi phối nhóm máu có 3 alen : IA, IB trội hoàn toàn so với

IO ; từ ñó tạo nên 4 nhóm máu như sau:

- Kiểu gen IAIA và IAIO cho nhóm máu A

- Kiểu gen IBIB và IBIO cho nhóm máu B

- Kiểu gen IAIB cho nhóm máu AB

- Kiểu gen IOIO cho nhóm máu O

Giả sử có 3 cặp vợ chồng và 3 cháu bé Trong ñó:

- Cặp 1: Chồng có nhóm máu B, vợ có nhóm máu A

- Cặp 2: Chồng có nhóm máu AB, vợ có nhóm máu B

- Cặp 3: Chồng có nhóm máu AB, vợ có nhóm máu O

- Cháu X có nhóm máu B

- Cháu Y có nhóm máu O

- Cháu Z có nhóm máu AB

Vận dụng kiến thức di truyền, ñồng chí hãy tìm cặp bố mẹ của 3 cháu bé trên

Câu 4 : ( 2 ñiểm)

Cơ thể bình thường có kiểu gen Dd ðột biến ñã làm xuất hiện cơ thể có kiểu gen 0d

Trang 3

Loại ñột biến nào ñã có thể xảy ra? Cơ chế phát sinh các ñột biến ñó?

Câu 5: (4.0 ñiểm)

1) Nêu các yếu tố và cơ chế ñảm bảo tính ñặc trưng và ổn ñịnh của ADN ở mỗi loài sinh vật

2) Vì sao tính ñặc trưng và ổn ñịnh của ADN chỉ có tính chất tương ñối?

3) Cho biết:

ðoạn mạch gốc ADN gồm 5 bộ ba:

- AAT-TAA-AXG-TAG-GXX- (1) (2) (3) (4) (5)

- Hãy viết bộ ba thứ (3) tương ứng trên mARN

- Nếu tARN mang bộ ba ñối mã là UAG thì sẽ ứng với bộ ba thứ mấy trên mạch gốc?

Câu 6 : ( 3.0 ñiểm)

Một gen có chiều dài bằng 4080 Ăngstrong met Trên mạch ñơn thứ nhất có

số nuclêôtit loại A : T : G : X lần lượt có tỷ lệ là 1 : 2 : 3 : 4

1) Tính số Nuclêôtit từng loại trên mỗi mạch ñơn

2) Xác ñịnh số lượng của từng loại Nuclêôtit của gen ?

Câu 7: (3.0 ñiểm)

Ở cà chua: A quả ñỏ; a quả vàng ; B lá chẻ; b lá nguyên Hai cặp tính trạng

về dạng quả và dạng lá di truyền ñộc lập với nhau Ngưới ta thực hiện các phép lai sau:

Phép lai 1: P : Quả ñỏ lá chẻ X quả vàng lá nguyên Phép lai 2: P: Quả ñỏ lá nguyên X Quả vàng lá chẻ

F1: 120 ñỏ chẻ: 118 ñỏ nguyên: 122 vàng chẻ : 120 vàng nguyên Phép lai 3: P: Quả ñỏ chẻ Xquả vàng chẻ

F1: 360 ñỏ chẻ: 120 ñỏ nguyên

Giải thích kết quả và lập sơ ñồ lai cho mỗi phép lai

-Hết -

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm