1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi tỉnh môn sinh lớp 9 các sở năm gần đây tham khảo bồi dưỡng học sinh (8)

5 254 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 41đ Nguyờn nhõn làm cho bộ nhiễm sắc thể đặc trng của loài được giữ nguyờn qua nguyờn phõn và giảm đi một nửa qua giảm phõn?. Cõu 5 2đ : Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh

Trang 1

KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN

MễN SINH ( thời gian 150 phỳt) Cõu 1 (1đ)

ễ nhiễm mụi trường là gỡ? Hóy nờu những tỏc nhõn chủ yếu gõy ụ nhiễm mụi trường Vai trũ của rừng trong việc hạn chế ụ nhiễm mụi trường?

Cõu 2.(2đ) một gen dài 0,408 micromet và cú hiệu số giữa A và một loại nu khỏc là 10% Trờn mạch

đơn thứ nhất của gen cú 15% A và 30% G

Gen nhõn đụi 2 đợt, mỗi gen con tạo ra đều sao mó 3 lần phõn tử mARN chứa 120 xitozin

A, tớnh tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nu của gen và của mỗi mạch đơn

B, Tớnh tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại ribonu của phõn tử mARN

C, Tớnh số lượng từng loại nucleotit mụi trường cung cấp cho gen nhõn đụi và số lượng từng loại ribonucleotit mụi trường cung cấp cho cỏc gen sao mó

D,Số liờn kết hidro bị phỏ vỡ trong toàn bộ 2 quỏ trỡnh nhõn đụi và sao mó

Cõu 3(1đ)

Ở một loài chim lụng vằn trội hoàn toàn so với lụng khụng vằn, lụng mọc sớm trội hoàn toàn so với lụng mọc muộn

Lai giữa cỏc chim P đều cú kiểu hỡnh lụng vằn, mọc sớm Cỏc chim con được sinh ra cú chim mỏi lụng vằn, mọc muộn; cú chim mỏi lụng khụng vằn, mọc sớm; cú chim mỏi lụng khụng vằn, mọc muộn; cú chim mỏi lụng vằn, mọc sớm Biết cỏc gen đều liờn kết trờn NST giới tớnh X

1 Giải thớch kết quả và xỏc định kiểu gen của cỏc chim P mang lai

2 Viết sơ đồ lai.?

Cõu 4(1đ)

Nguyờn nhõn làm cho bộ nhiễm sắc thể đặc trng của loài được giữ nguyờn qua nguyờn phõn và giảm đi một nửa qua giảm phõn? Bộ nhiễm sắc thể được giữ nguyờn qua nguyờn phõn và giảm đi một nửa qua giảm phõn cú ý nghĩa như thế nào?

Cõu 5 (2đ) :

Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cỏi của một loài nguyờn phõn một số đợt bằng nhau Tất cả cỏc tế bào con được tạo thành đều chuyển sang vựng chớn giảm phõn bỡnh thường tạo ra

1280 giao tử Trong quỏ trỡnh đú, đó cú 14592 nhiễm sắc thể bị tiờu biến cựng với cỏc thể định hướng

Tỷ lệ trứng được thụ tinh chiếm 6,25% trờn tổng sổ trứng được tạo thành

Xỏc định :

a Số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng đó tạo ra số giao tử núi trờn ?

b Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài ?

c Sau đú, chỉ cú ẳ số hợp tử trờn tiếp tục nguyờn phõn Chia thành hai nhúm bằng nhau

Nhúm hợp tử I cú số lần nguyờn phõn gấp đụi số lần nguyờn phõn của nhúm hợp tử II Trong mỗi nhúm, số lần nguyờn phõn mỗi hợp tử bằng nhau.Tổng nhiễm sắc thể mụi trường cung cấp cho cỏc hợp tử thực hiện nguyờn phõn là 1368 Xỏc định số lần nguyờn phõn của mỗi hợp tử ?

d Tớnh số nhiễm sắc thể giới tớnh bị hao phớ trong quỏ trỡnh thụ tinh núi trờn ?

Cõu 6 : (1điểm)

Ưu thế lai là gỡ ? Tại sao khụng dựng cơ thể lai F1 để nhõn giống ? Muốn duy trỡ ưu thế lai thỡ phải dựng biện phỏp gỡ ?

Cõu 7 : (2 điểm)

Ở chuột, hai cặp tớnh trạng về màu thõn và hỡnh dạng lụng do hai cặp gen nằm trờn hai cặp nhiễm sắc thể thường khỏc nhau quy định

a) Cho giao phối giữa chuột thuần chủng thõn xỏm lụng xự với chuột thuần chủng thõn đen lụng thẳng thu được F1 đồng loạt thõn xỏm lụng xự Giải thớch kết quả và lập sơ đồ lai

b) Trong một phộp lai khỏc, người ta cho giao phối giữa hai chuột P và thống kờ qua nhiều lứa

đẻ, thu được ở con lai F1 cú:

- 25% chuột thõn xỏm lụng xự - 25% chuột thõn xỏm lụng thẳng

- 25% chuột thõn đen lụng xự - 25% chuột thõn đen lụng thẳng

Biện luận để xỏc định kiểu gen, kiểu hỡnh của hai chuột P và lập sơ đồ lai

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.(1đ)

- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác 0,5đ

-Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường: 0,25đ

+ Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

+ Các hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học

+ Các chất phóng xạ

+ Các chất thải rắn

+ Các vi sinh vật gây bệnh

- Vai trò của rừng trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường: 0,25đ

+ Giảm lượng bụi trong không khí

+ Phân giải các chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học

+ Ngăn chặn tác hại của các tia phóng xạ

Câu 2(2đ)

a, Tỉ lệ phần trăm và số lượng từng loại nucleotit

* Xét cả gen: 0,25đ

Tổng số nucleotit của gen:

A- G = 10%

A+ G = 50%

=> A= 30%, G= 20%

Tỉ lệ và số lượng từng loại nucleotit của gen:

A= T= 30%

= 30%.2400= 720 nu

G= X= 20%

= 20%.2400= 480 nu

* Xét mỗi mạch của gen: 0,25đ

Số lượng nu trên mỗi mạch của gen:

2400: 2= 1200 ribonu

Mạch đơn thứ nhất có 15%A và 30%G.Suy a số lượng và tỉ lệ từng loại nu trên mỗi mạch của gen là:

= 15%.1200= 180nu

= 30%.1200= 360 nu

= 540/1200 100%= 45%

b, tỉ lệ và số lượng từng loại ribonu của phân tử mARN 0,25đ

Suy ra mạch 2 của gen là mạch gốc

Tỉ lệ và số lượng từng loại ribonu của phân tử mARN theo nguyên tắc bổ sung với mạch 2: 0,25đ

Trang 3

rU= A2= 45%= 540 ribonu

c, *Số lượng từng loại nucleotit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi:

0,25đ

Amt= Tmt= (22- 1) A

=2160nu

Gmt= Xmt= (22-1 ) G

= 1440nu

Số lượng sao mã của các gen con:

22 3= 12

Số lượng từng loại ribonumooi trường cung caaos cho các gen sao mã:

0,25đ

d, Số liên kết hidro bị phá vỡ

Số liên kết hdro bị phá vỡ qua nhân đôi:

0,25đ

Số liên kết hidro bi phá vỡ qua sao mã:

K (2A + 3G ) = 12 (2.720 + 3 480 ) = 34560

Tổng số liên kết hidro bị phá vỡ qua quá trình nhân đôi và sao mã:

0,25đ

8640+ 34560= 4320 liên kết

Câu 3:(1đ)

a Giải thích kết quả 0,5đ

Theo đề bài, quy ước:

A: Lông vằn; a: Lông không vằn

B: Lông mọc sớm b: Lông mọc muộn

b Y

B Y

bY

B Y

b , Xa B,, Xa

b và XA

trống P đã tạo 4 loại giao tử khác nhau tức dị hợp 2 cặp gen và có hoán vị gen

Vậy:

BXa

bXa B

BY

b Lập sơ đồ lai 0,5đ

B X a

b x X A

B Y hoặc XA

bXa

B x XA

BY Trường hợp 1:

P: XAB Xa

b x XA

BY

B, XA , Xa

BXa

b XA

B, Y

F1 : XA

BXA

B : XA

BXA

b : XA

BXa

B : XA

BXa

b : XA

bY : Xa

BY : Xa

bY

4 chim trống lông vằn, mọc sớm

1 chim mái lông vằn, mọc sớm

1 chim mái lông vằn, mọc muộn

1 chim mái lông không vằn, mọc sớm

Trang 4

1 chim mỏi lụng khụng vằn, mọc muộn.

Cõu 4(1đ)

- Nguyờn nhõn làm cho bộ NST giữ nguyờn trong nguyờn phõn: Cú sự tự nhõn đụi và phõn li đồng đều của cỏc nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào

- Nguyờn nhõn làm cho bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa trong giảm phõn:

+ Giảm phõn gồm hai lần phõn bào liờn tiếp nhưng sự tự nhõn đụi của NST chỉ xảy ra cú 1 lần + Cú sự phõn li của hai nhiễm sắc thể trong cặp NST tương đồng 0,5đ

- í nghĩa 0,5đ

+ Nguyờn phõn là cơ chế duy trỡ ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua cỏc thế hệ tế bào và qua cỏc thế hệ cơ thể trong sinh sản vụ tớnh

+ Giảm phõn làm cho giao tử chỉ chứa bộ NST đơn bội, khi giao tử đực và cỏi kết hợp với nhau trong thụ tinh đó khụi phục bộ NST lưỡng bội đặc trưng của loài

+ Giảm phõn kết hợp với thụ tinh và nguyờn phõn là cơ chế duy trì ổn định bộ NST lỡng bội đặc

tr-ng của loài qua các thế hệ trotr-ng sinh sản hữu tinh

Cõu 5(2đ)

a Số tế bào sinh tinh và số tế bào sinh trứng : 0,25đ

Gọi a là số tế bào sinh tinh = số tế bào sinh trứng

b Bộ NST 2n của loài : 0,25đ

Số thể định hướng được tạo ra từ quỏ trỡnh giảm phõn của tế bào sinh trứng :

256 x 3 = 768

Số NST trong cỏc thể định hướng :

768 x n = 14592

Bộ NST 2n :

38 2 768

14592

c Số hợp tửvà hiệu suất thụ tinh của tinh trựng : 0,25đ

Số trứng tạo ra = Số tế bào sinh trứng = 256

Số hợp tử = Số trứng thụ tinh = số tinh trựng thụ tinh

256 x 6.25% = 16 (hợp tử) Tổng số tinh trựng tạo ra :

256 x 4 = 1024 (tinh trựng) Hiệu suất thụ tinh của tinh trựng :

% 5625 1

100

1024

d Số lấn nguyờn phõn của hợp tử : 0,25đ

Số hợp tử tiếp tục nguyờn phõn : 16/4 = 4 (hợp tử)

Số hợp tử cú trong mỗi nhúm : 4 : 2 = 2 (hợp tử)

Gọi x là số lần nguyờn phõn của nhúm hợp tử II

2x là số lần nguyờn phõn của nhúm hợp tử I

Theo giả thuyết :

Số NST mụi trường cung cấp cho cỏc hợp tử nguyờn phõn là :

⇒ 22x + 2x = 20

Đặt t = 2x (t>0), ta cú : t2 + t = 20

Giải phương trỡnh ta cú : t = 4 ; t = -5 (loại)

Vậy nhúm hợp tử II nguyờn phõn 2 lần, nhúm hợp tử I nguyờn phõn 4 lần

Trang 5

Câu 6: (1 điểm)

vượt trội hơn cả hai dạng bố mẹ 0,5đ

ly, sẽ xuất hiện các kiểu gen đồng hợp về các gen lặn có hại dẫn đến ưu thế lai giảm

- Muốn duy trì ưu thế lai phải dùng biện pháp nhân giống vô tính (giâm, chiết, ghép ) 0,5đ

Câu 7 : (2 điểm)

a) Giải thích và sơ đồ lai: 1đ

- P : Xám xù (TC) x Đen thẳng (TC) F1 : đồng loạt Xám xù Suy ra:

+ P phải thuần chủng, Xám xù là trội hoàn toàn so với đen thẳng là lặn

+ quy định gen: Xám : A ; đen : a ; Xù : B ; thẳng : b

- P : Xám xù (TC) x Đen thẳng (TC)

b) Phép lai khác: 1đ

Phân tích từng cặp tính trạng ở con lai F1, ta có:

- Về màu thân: Xám / đen = 1 : 1 là tỷ lệ của lai phân tích Suy ra:

P : Aa x aa

- Về hình dạng lông: Xù / thẳng = 1 : 1 là tỷ lệ của phép lai phân tích Suy ra:

P : Bb x bb

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w