1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra Học kỳ II lớp 11 năm 2012 - 2013, THPT Lê Thánh Tông tỉnh Gia Lai_Môn Sinh

6 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 7: Biến thái là sự thay đổi A.đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật.. B.đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trởng và ph

Trang 1

SỞ GD&ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2012 – 2013 Trường THPT Lờ Thỏnh Tụng Mụn: Sinh học lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:Trắc nghiệm 20’, Tự luận 25’

Mó đề thi 202

Họ và tờn thớ sinh: SBD:

A

TRẮC NGHIỆM- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5 điểm-20 phỳt)

Cõu 1: Khi điện thế hoạt động xuất hiện, trên màng tế bào trạng thái của các cổng ion K + và

Na + là

A cổng K+ mở, cổng Na+ đóng B cổng K+ đóng, cổng Na+ mở

C cổng K+ và cổng Na+ đều mở D cổng K+ và cổng Na+ đều đóng

Cõu 2: Xung thần kinh lan truyền trên sợi trục thần kinh có bao miêlin khác biệt với lan truyền trên sợi thần kinh không có bao miêlin ở chỗ:

A không tiêu tốn năng lợng, lan truyền theo một chiều

B tiêu tốn nhiều năng lợng, tốc độ lan truyền nhanh

C tiêu tốn năng lợng, lan truyền nhanh và liên tục

D không tiêu tốn năng lợng, lan truyền nhanh theo lối “nhảy cóc”

Cõu 3: ở giai đoạn tái phân cực, trên màng tế bào trạng thái của các cổng ion là:

A cổng K+ và cổng Na+ đều mở B cổng K+ và cổng Na+ đều đóng

C cổng K+ mở, cổng Na+ đóng D cổng K+ đóng, cổng Na+ mở

Cõu 4: Cấu tạo của 1 xináp gồm:

A chuỳ, màng trớc, màng sau xináp B chuỳ, màng trớc, khe xináp, màng sau

C màng trớc, màng sau, khe xináp D chuỳ, màng trớc, khe xináp

Cõu 5: Cơ sở khoa học của tập tính ở động vật là

A phản xạ B phản xạ có điều kiện C phản xạ không điều kiện D thói quen

Cõu 6: Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh

A.đỉnh thân và đỉnh rễ B.đỉnh và lóng C.đỉnh và bên D.lóng và bên

Cõu 7: Biến thái là sự thay đổi

A.đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

B.đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

C.về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

D.đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

Cõu 8 : Ở thực vật, giberelin có tác dụng

A.kích thích nảy mầm của hạt

B.kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên

C.kích thích ra rễ phụ

D.tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây

Cõu 9 : Nếu thiếu iốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmụn:

A ơstrụgen B ecđixơn C tirụxin D testosterụn

Cõu 10: Đặc trưng chỉ cú ở sinh sản hữu tớnh là:

A bộ nhiễm sắc thể của loài khụng thay đổi B nguyờn phõn và giảm phõn

C kiểu gen của thế hệ sau khụng thay đổi trong qỳa trỡnh sinh sản

D giảm phõn và thụ tinh

Cõu 11: Điều khụng đỳng khi nhận xột thụ tinh ngoài kộm tiến hoỏ hơn thụ tinh trong là:

A số lượng trứng sau mỗi lấn đẻ rất lớn nờn số lượng con sinh ra nhiều

B tỉ lệ trứng thụ tinh thấp

C trứng thụ tinh khụng được bảo vệ, do đú tỉ lệ sống sút thấp

D từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lỳc phỏt triển thành cỏ thể con hoàn toàn phụ thuộc vào mụi

Trang 2

trường nước.

Cõu 12: Sự phỏt triển của ếch từ ấu trựng thành ếch sống trờn cạn là sự phỏt triển :

A qua biến thỏi B khụng qua biến thỏi C hậu phụi D qua biến thỏi hoàn toàn

Cõu 13:Vào thời kỡ dậy thỡ, trẻ em cú những tay đổi mạnh về thể chất và sinh lớ do cơ thể tiết ra nhiếu hoocmụn

A sinh trưởng B tirụxin

C ơstrụgen (nữ) và testosterụn ( nam) D.ơstrụgen (nam) và testosterụn (nữ )

Cõu 14: Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo:

A.tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, libe thứ cấp

B.gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng phát sinh mạch dẫn hoạt động

C.biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp

D.biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

Cõu 15: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn

A.ostrogen B.testosteron C.sinh trởng D.tiroxin

Cõu 16: Một tế bào mẹ hạt phấn ( 2n) khi giảm phõn cho bao nhiờu hạt phấn và cú bộ NST là bao nhiờu?

A 2 hạt phấn cú bộ NST lưỡng bội 2n B 2 hạt phấn cú bộ NST đơn bội n

C 4 hạt phấn cú bộ NST đơn bội n D.4 hạt phấn cú bộ NST lưỡng bội 2n

Cõu 17: Thụ phấn là quá trình

A.hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng B.vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị C.hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

D.vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mầm trên đầu nhuỵ

Cõu 18: Nhõn tố quan trọng nhất điều hoà sinh tinh và sinh trứng :

A cỏc nhõn tố bờn ngoài cơ thể B cỏc nhõn tố bờn trong cơ thể

Cõu 19: Sinh sản vụ tớnh ở động vật dựa trờn cỏc hỡnh thức phõn bào nào?

A giảm phõn và nguyờn phõn B trực phõn, giảm phõn và nguyờn phõn

C phõn bào nguyờn nhiễm D trực phõn và giảm phõn

Cõu 20: Trứng giàu noón hoàng đó được thụ tinh, nở thành con non sau đú mới được đẻ ra ngoài là hỡnh thức sinh sản:

A đẻ trứng thai B nội bào tử C đẻ con D đẻ trứng

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm- 25 phỳt)

I PHẦN CHUNG ( 2 điểm)

Cõu 1: Nêu u điểm và nhợc điểm của sinh sản vô tính?

II PHẦN RIấNG ( 3 điểm)

Học sinh học chương trỡnh nào thỡ làm đề của chương trỡnh đú

Chương trỡnh nõng cao:

Cõu 2: ( 1 điểm) Khi ghép cành tại sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép và phải buộc chặt cành ghép (hoặc mắt ghép) vào gốc ghép? Nêu những u điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt?

Cõu 3: ( 2 điểm) Nêu những nét đặc trng giống và khác nhau trong quá trình hình thành hạt phấn ( thể giao tử đực) và túi phôi ( thể giao tử cái)?

Chương trỡnh cơ bản:

Cõu 2: ( 1điểm) Sinh sản hữu tính là gì? Nêu những đặc trng của sinh sản hữu tính?

Cõu 3: ( 2 điểm) Nêu u điểm và nhợc điểm của đẻ trứng?

SỞ GD & ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2012 – 2013

Trang 3

Trường THPT Lờ Thỏnh Tụng Mụn: Sinh học lớp 11

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:Trắc nghiệm 20’, Tự luận 25’

Mó đề thi 201

Họ và tờn thớ sinh: SBD:

A

TRẮC NGHIỆM- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5đ-20 phỳt)

Cõu 1: Trong cơ chế hỡnh thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phõn cực

A cả trong và ngoài màng tớch điện õm B chờnh lệch điện thế giảm nhanh tới 0

C cả trong và ngoài màng tớch điện dương D chờnh lệch điện thế đạt cực đại

Cõu 2: Sự phỏt triển của ếch từ ấu trựng thành ếch sống trờn cạn là sự phỏt triển :

A qua biến thỏi B khụng qua biến thỏi C hậu phụi D qua biến thỏi hoàn toàn

Cõu 3: Thực vật một lá mầm có các mô phân sinh

A.đỉnh thân và đỉnh rễ B.đỉnh và lóng C.đỉnh và bên D.lóng và bên

Cõu 4: Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn

A.ostrogen B.testosteron C.sinh trởng D.tiroxin

Cõu 5: Một tế bào mẹ hạt phấn ( 2n) khi giảm phõn cho bao nhiờu hạt phấn và cú bộ NST là bao nhiờu?

A 2 hạt phấn cú bộ NST lưỡng bội 2n B 2 hạt phấn cú bộ NST đơn bội n

C 4 hạt phấn cú bộ NST đơn bội n D.4 hạt phấn cú bộ NST lưỡng bội 2n

Cõu 6: Thụ phấn là quá trình

A.hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

B.vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị

C.hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng

D.vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mần trên đầu nhuỵ

Cõu 7:Trứng giàu noón hoàng đó được thụ tinh, nở thành con non sau đú mới được đẻ ra ngoài

là hỡnh thức sinh sản:

A đẻ trứng thai B nội bào tử C đẻ con D đẻ trứng

Cõu 8: Biến thái là sự thay đổi

A.đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của độngvật

B.đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

C.đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

D.về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

Cõu 9 : ở thực vật, giberelin có tác dụng

A.kích thích nảy mầm của hạt

B.kích thích phân chia tế bào và kích thích sinh trởng chồi bên

C.kích thích ra rễ phụ

D.tăng số lần nguyên phân, kích thích tăng trởng chiều cao của cây

Cõu 10 : Nếu thiếu iốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmụn:

A ơstrụgen B tirụxin C ecđixơn D testosterụn

Cõu 11: Đặc trưng chỉ cú ở sinh sản hữu tớnh là:

A bộ nhiễm sắc thể của loài khụng thay đổi B giảm phõn và thụ tinh

C kiểu gen của thế hệ sau khụng thay đổi trong qỳa trỡnh sinh sản

D nguyờn phõn và giảm phõn

Cõu 12: Điều khụng đỳng khi nhận xột thụ tinh ngoài kộm tiến hoỏ hơn thụ tinh trong là:

A số lượng trứng sau mỗi lấn đẻ rất lớn nờn số lượng con sinh ra nhiều

B tỉ lệ trứng thụ tinh thấp

Trang 4

C trứng thụ tinh khụng được bảo vệ, do đú tỉ lệ sống sút thấp.

D từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lỳc phỏt triển thành cỏ thể con hoàn toàn phụ thuộc vào mụi trường nước

Cõu 13: Xung thần kinh lan truyền trên sợi trục thần kinh có bao miêlin khác biệt với lan

truyền trên sợi thần kinh không có bao miêlin ở chỗ:

A không tiêu tốn năng lợng, lan truyền theo một chiều

B tiêu tốn nhiều năng lợng, tốc độ lan truyền nhanh

C tiêu tốn năng lợng, lan truyền nhanh và liên tục

D không tiêu tốn năng lợng, lan truyền nhanh theo lối “nhảy cóc”

Cõu 14: Vào thời kỡ dậy thỡ, trẻ em cú những tay đổi mạnh về thể chất và sinh lớ do cơ thể tiết ra nhiếu hoocmụn

A sinh trưởng B tirụxin

C ơstrụgen (nữ) và testosterụn ( nam) D.ơstrụgen (nam) và testosterụn (nữ )

Cõu 15: ở giai đoạn tái phân cực, trên màng tế bào trạng thái của các cổng ion là:

A cổng K+ và cổng Na+ đều mở B cổng K+ mở và cổng Na+ đóng

C cổng K+ đúng, cổng Na+ đóng D cổng K+ đóng, cổng Na+ mở

Cõu 16: Cấu tạo của 1 xináp gồm:

A chuỳ, màng trớc, màng sau xináp B chuỳ, màng trớc, khe xináp, màng sau

C màng trớc, màng sau, khe xináp D chuỳ, màng trớc, khe xináp

Cõu 17: Cơ sở khoa học của tập tính ở động vật là

C phản xạ không điều kiện D thói quen

Cõu 18: Kết quả sinh trởng thứ cấp của thân tạo:

A.tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, libe thứ cấp

B.gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, libe thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi do tầng phát sinh mạch dẫn hoạt động

C.biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe thứ cấp

D.biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, libe sơ cấp

Cõu 19: Nhõn tố quan trọng nhất điều hoà sinh tinh và sinh trứng :

A cỏc nhõn tố bờn ngoài cơ thể B cỏc nhõn tố bờn trong cơ thể

C hệ nội tiết D hệ thần kinh

Cõu 20: Sinh sản vụ tớnh ở động vật dựa trờn cỏc hỡnh thức phõn bào nào?

A giảm phõn và nguyờn phõn B trực phõn, giảm phõn và nguyờn phõn

C phõn bào nguyờn nhiễm D trực phõn và giảm phõn

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm- 25 phỳt)

I PHẦN CHUNG ( 2 điểm)

Cõu 1: Nêu u điểm và nhợc điểm của sinh sản vô tính?

II PHẦN RIấNG ( 3 điểm)

( Học sinh học chương trỡnh nào thỡ làm đề của chương trỡnh đú)

Chương trỡnh nõng cao:

Cõu 2: ( 1 điểm) Khi ghép cành tại sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép và phải buộc chặt cành ghép (hoặc mắt ghép) vào gốc ghép? Nêu những u điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt?

Cõu 3: ( 2 điểm) Nêu những nét đặc trng giống và khác nhau trong quá trình hình thành hạt phấn ( thể giao tử đực) và túi phôi ( thể giao tử cái)?

Chương trỡnh cơ bản:

Cõu 2: ( 1điểm) Sinh sản hữu tính là gì? Nêu những đặc trng của sinh sản hữu tính?

Cõu 3: ( 2 điểm) Nêu u điểm và nhợc điểm của đẻ trứng?

Trang 5

SỞ GD&ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2012 – 2013 Trường THPT Lờ Thỏnh Tụng Mụn: Sinh học lớp 11

ĐÁP ÁN

A

TRẮC NGHIỆM- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5 điểm-20 phỳt)

B PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm- 25 phỳt)

I PHẦN CHUNG ( 2 điểm)

Cõu 1: Nêu u điểm và nhợc điểm của sinh sản vô tính?

Lời giải

*Sinh sản vô tính có u điểm:1,5đ(0,3đ/1 ý đỳng)

+ Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu Vì vậy, có lợi trong trờng hợp mật độ quần thể thấp.

+ Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trờng sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

+ Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.

+ Tạo ra số lợng lớn con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn.

+ Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lợng cho việc tạo giao tử và thụ tinh.

*Sinh sản vô tính có nhợc điểm:(0,5đ)

Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền vì vậy khi điều kiện sống thay đổi, có thể dẫn đến hàng loạt cá thể bị chết.

II PHẦN RIấNG ( 3 điểm)

( Học sinh học chương trỡnh nào thỡ làm đề của chương trỡnh đú)

Chương trỡnh nõng cao:

Cõu 2: ( 1 điểm) Khi ghép cành tại sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép và phải buộc chặt cành ghép(hoặc mắt ghép) vào gốc ghép? Nêu những u điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt?

Lời giải (1đ) (0,25đ/1 ý đỳng)

- Phải cắt bỏ hết lá ở càng ghép vì để giảm mất nớc qua con đờng thoát hơi nớc nhằm tập trung nớc nuôi các tế bào cành ghép, nhất là các tế bào mô phân sinh, đợc đảm bảo.

- Phải buộc chặt cành ghép ( hoặc mắt ghép) vào gốc ghép nhằm để mô dẫn ( mạch gỗ

và mạch libe) nhanh chóng nối liền nhau bảo đảm thông suốt cho dòng nớc và các chất dinh d-ỡng từ gốc ghép đến đợc tế bào của cành ghép hoặc mắt ghép đợc dễ dàng

u điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt:

- Giữ nguyên đợc tính trạng con ngời mong muốn.

- Thời gian cho thu hoạch sản phẩm ngắn vì cây từ cành giâm và cành chiết sớm ra

Trang 6

hoa, kết quả: chỉ 2-5 năm tuỳ loài cây, tuỳ tuổi sinh lý của cành.

Cõu 3 : Nêu những nét đặc trng giống và khác nhau trong quá trình hình thành hạt phấn ( thể giao tử đực) và túi phôi ( thể giao tử cái) 2đ

Lời giải

* Giống nhau: (1đ) (0,5đ/1 ý đỳng)

-Từ một tế bào mẹ lỡng bội (2n) qua giảm phân hình thành nên 4 giao tử đơn bội (n)

-Bào tử đơn bội tiếp tục nguyên phân hình thành nên thể giao tử: Thể giao tử đực (hạt phấn) và thể giao tử cái (túi phôi).

* Khác nhau: (1đ) (0,5đ/1 ý đỳng)

-Tất cá 4 tiểu bào tử (bào tử đực n) đều thực hiện 2 lần nguyên phân để tạo nên hạt phấn (thể giao tử)

-Trong đó 4 đại bào tử đơn bội (bào tử cái) thỡ 3 tiêu biến, chỉ có một đại bào tử xếp trên cùng sống sót và tiến hành 3 lần nguyên phân để tạo nên tỳi phôi thể giao tử cái).

Chương trỡnh cơ bản:

Cõu 2: ( 1điểm) Sinh sản hữu tính là gì? Nêu những đặc trng của sinh sản hữu tính?

Lời giải

Sinh sản hữu tính có những đặc trng sau : (1đ) (0,25đ/1 ý đỳng) -Sinh sản hữu tính là sự hợp nhất của các giao tử đực (n) và cái (n) thành hợp tử (2n) khởi đầu của cá thể mới.

- Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử), luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.

- Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

-Sinh sản hữu tính u việt hơn so với sinh sản vô tính :

+ Tăng khả năng thích nghi của hậu thế đối với môi trờng sống luôn biến đổi.

+ Tạo sự đa dạng di truyền cung cấp nguồn vật liệu phong phú cho chọn lọc tự nhiên và tiến hoá.

Cõu 3: ( 2 điểm) Nêu u điểm và nhợc điểm của đẻ trứng?

Lời giải

Ưu điểm của đẻ trứng: (2đ) (0,5đ/1 ý đỳng)

+ Động vật không phải mang thai nên không gặp khó khăn khi di chuyển nh động vật

đẻ con mang thai.

+ Trứng có vỏ bọc cứng chống lại tác nhân có hại cho phôi thai nh mất nớc, ánh sáng mặt trời mạnh, xâm nhập của vi trùng

Nhợc điểm của đẻ trứng:

+ Phôi thai phát triển đòi hỏi nhiệt độ thích hợp và ổn định, nhng nhiệt độ môi trờng thờng xuyên biến động, vì vậy tỉ lệ trứng nở thành con thấp Các loài ấp trứng (các loài chim) tạo đợc nhiệt độ thuận lợi cho phôi thai phát triển nên thờng có tỉ lệ trúng nở thành con cao hơn.

+ Trứng phát triển ở ngoài cơ thể nên dễ bị các loài động vật khác ăn.

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w