1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I lớp 11 THPT chuyên Thái Nguyên năm 2012 - 2013 môn Hóa học (Có đáp án) Chương trình nâng cao

3 258 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khí CO dư đi qua A nung nóng được chất rắn B và khí C.. Cho khí C hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch D.. Dung dịch D tác dụng được với dung dịch BaCl2 và với du

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: Hoá học - Lớp 11 – Chương trình Nâng cao

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút.

Cho: H=1; C=12; N=14; O=16; Mg=24; Al =27; P=31; Ca=40; Ba=137.

Câu 1: (1 điểm)

Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư đi qua A nung nóng được chất rắn B và khí C Cho khí C hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch D Dung dịch D tác dụng được với dung dịch BaCl2 và với dung dịch NaOH Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn F Hòa tan chất rắn F vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch G, khí L (sản phẩm khử duy nhất) Viết sơ đồ phản ứng xác định thành phần của

B, C, D, E, F, G, L

Câu 2: (1 điểm)

Cho phản ứng:

Fe3O4 + HNO3  NO2 (sản phẩm khử duy nhất) +

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá và số phân tử HNO3 đóng vai trò môi trường là?

Câu 3: (1 điểm)

Nhận biết các dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học: NaNO3, NH4NO3, NaCl,

Na3PO4, NH4Cl, Na2CO3 (không viết phương trình phản ứng)

Câu 4: (1 điểm)

Để điều chế 1 tấn dung dịch HNO3 63% cần bao nhiêu m3 NH3 (đktc) với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%?

Câu 5: (1 điểm)

Tính độ dinh dưỡng của 1 loại lân chứa 80% Ca(H2PO4)2

Câu 6: (1 điểm)

Trộn 2,75 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,05M với 2,25 lít dung dịch HNO3 pH =1 Tính pH của dung dịch sau phản ứng?

Câu 7: (1 điểm)

Một bình kín dung tích (không đổi) 112 lít chứa N2, H2 (theo tỷ lệ thể tích tương ứng là 1: 4), áp suất 200 atm với một ít chất xúc tác thích hợp Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ

về ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp

NH3?

Câu 8: (2 điểm)

Cho 4,431g hỗn hợp Al và Mg tan vừa đủ trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được dung dịch A (không chứa NH4NO3) và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không màu có khối lượng là 2,59g trong

đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí

1 Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

2 Cho A tác dụng hết với dung dịch NaOH 1M được kết tủa G Tính thể tích dung dịch NaOH cần để khối lượng G thu được là nhỏ nhất

Câu 9: (1 điểm)

Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,09M và NaOH 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

(Học sinh không được sử dụng bất kì tài liệu gì, kể cả BTH)

Trang 2

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ ký giám thị 1: ……… Chữ kí giám thị 2: ………

ĐÁP ÁN Câu 1:

(Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO) + CO dư  B (Al2O3, MgO, Fe, Cu) + C (CO2, CO dư)

C + NaOH  D(NaHCO3, Na2CO3) vì NaHCO3 + NaOH; Na2CO3 + BaCl2: 0,5đ

B + NaOH dư  E (NaAlO2, NaOH dư) + F (MgO, Fe, Cu)

F + HNO3 loãng, dư  G (Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)3, HNO3) + L (NO) 0,5đ

Câu 2:

Fe3O4 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO2 0,5đ

Câu 3:

NaNO3 NH4NO3 NaCl Na3PO4 NH4Cl Na2CO3

Câu 4:

0,01.103.22,4.100/80 0,63.106/63

Câu 5:

%mP2O5 = 48,55%.

100 234

80 142

Câu 6:

Pư: 0,225

Câu 7:

n khí giảm = n NH3 tạo thành = 2x

9 , 0 200

200 2

112

112

H pư tính theo N2 h= 25 %.

5 : 112

6 , 5

Câu 8:

M 2 khí = 2,59/(1,568/22,4) = 37

M NO (Khí hoá nâu) < 37  M khí ko màu còn lại > 37 là N2O 0,5đ nNO + nN2O = 0,07

Đường chéo có: 11

2

O nN nNO

27a+24b= 4,431; 3a+2b=3.0,035+8.0,035  a = 0,021; b = 0,161

Trang 3

%mAl = 12,8%, %mMg=87,2% 0,5đ

Mg + …2NaOH  Al + …4NaOH 

Câu 9:

Xét 00,,23

2

nCO

nOH

: 2 muối

a + b = 0,2; 2a+b=0,3  a=b=0,1

Pư tạo kết tủa: Ba2+ + CO32-  BaCO3

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w