1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I lớp 10 THPT chuyên Thái Nguyên năm 2012 - 2013 môn Toán (Có đáp án) _ Chương trình nâng cao

3 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3, Gọi AI là đờng phân giác trong của góc BAC.. Giám thị không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ……….

Trang 1

ờng thpt chuyên tn kỳ thi chất lợng học kỳ I năm học 2012-2013

Môn thi: Toán - Lớp 10 – Chơng trình Nâng cao đề thi chính thức Thời gian làm bài: 90 phút

Câu I: (1,5 điểm)

Xét tính chẵn lẻ của hàm số:

f(x) =

Câu II: (3 điểm)

Cho phơng trình: 2x2 +2x.sinα = 2x + cos2α (1) với α €

1, Giải phơng trình (1) khi α = 0

2, Tìm α € để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 sao cho tổng bình phơng các nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất?

Câu III: (1,5 điểm)

Giải phơng trình 3x2 5x 2

-2 = 0

Câu IV: (3 điểm)

Trong mặt phẳng (xoy) cho ∆ ABC biết A(2;1); B(-1;3); C(1;6)

1, Chứng minh rằng ∆ ABC vuông cân; Tính diện tích ∆ ABC ?

2, Tìm toạ độ điểm D sao cho A là trọng tâm của ∆ BCD

3, Gọi AI là đờng phân giác trong của góc BAC Xác định toạ độ I ?

Câu V: (1 điểm)

Chứng minh rằng với mọi ∆ ABC có :

-

Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Chữ ký giám thị:

+ + − + − − [ ]0, π [ ]0, π

2

3x − 5x+ 1

0

Trang 2

ÁP ÁN TOÁN 10 – CH NG TRÌNH NÂNG CAO

I Xét tính ch n l c a ẵ ẻ ủ

h m sô à

K:

Đ

0,25 0,5

ph ươ ng

trình:

1 Khi ta có ph ươ ng

0,5

K t lu n: khi ph ng ế ậ ươ

Pt ã cho luôn có 2 đ

Theo nh lý Viet, ta đị

0,5

A nh nh t thì l n

Để ỏ ấ ớ nh t b ng 1 hay Khi ó ấ ằ đ

III Gi i ph ng ả ươ

trình:

t Đặ

0,25

Ph ươ ng trình ã đ

0,25

V i , ta có: ớ

0,5

K t lu n: T p nghi m ế ậ ậ ệ

IV Trong m t ph ng ặ ẳ

Oxy cho bi t ế

( ) x 11 x 11

f x

+ + −

=

− − +

x+ ≠ − ⇔ ≠x x

{ }

\ 0

∀ ∈ ⇒ − ∈

,

− + + − − + + −

− + − − − − − +

( )

f x

( )

2x + 2 sinx α = 2x+ cos α 1 , α∈    0;π

0

2

2x = 2x+ 1

2

1 3 2

2 2 1 0

1 3 2

x

x

 +

=

⇔ − − = ⇔

 −

=

0

2

( )1 ⇔ 2x2 + 2 sin( α − 1) x− cos 2α = 0

∆ = − + ≥ ∀ ∈  

x x ∀ ∈  α  π

2

1 2

1 sin cos 2

x x

α α

 + = −

=



1 2 1 2 2 1 2 1 sin cos

2 2sin

α

= −

sinα

2

π

3x − 5x− 2 3x − 5x+ − = 1 2 0

2

3x −25x+ = 12 t t≥ 0

3 5 1

⇔ = − +

2 2 3 0

t − − =t

( )

1 3

t

 = −

⇔ 

=

 t=3

3

x

x

 = −

− + = ⇔ − − = ⇔  =



8 1;

3

T = − 

 

ABC

( ) (2;1 , 1;3 ,) ( )1;6

( 3;2 ,) ( 1;5 ,) ( )2;3

uuur uuur uuur

Trang 3

v AB = BC vuông cân à

t i B ạ

0,5

3 Theo tính ch t ấ đườ ng phân giác, ta có: 0,25

0,25

V CMR v i : ớ

0,25 0,25

V trái c a ế ủ

0,25

ABC

⇒ ∆

2

ABC

S∆ = 2D x y AB( ); 1 1 = ñvdt

3

3 6 1

3

x y

 = − + +



⇒  + +

 =



6 6

x y

 =

⇔  = −

(6; 6)

( )

uur uur ( ); , ( 1; 3 ,) (1 ;6 )

( )

1 1

2 2 3 2

*

3 2

x x

x

y

 + = −

−  =

 − = 



(2 2 3; 2)

( )

0 * cos cos cos cos cos cos

 = ⇒ =

=

4 cos cos

4 cos cos

2

*

0

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w