1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I lớp 10 THPT chuyên Thái Nguyên năm 2012 - 2013 môn Hóa học (Có đáp án) _ Chương trình nâng cao

5 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng mol của X- lớn hơn khối lượng mol của M3+ là 8.. 2 điểm: Cân bằng phương trình phản ứng bằng phương pháp cân bằng electron... Để tác dụng hết với các chất có trong dung dịch

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi : Hóa – Lớp 10 – Chương trình nâng cao

Thời gian làm bài : 45 phút

Câu 1 (2 điểm):

Tổng số hạt trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng mol của X- lớn hơn khối lượng mol của M3+ là 8 Tổng số hạt (p, n, e) trong X¯ nhiều hơn trong

M3+ là 16 Xác định điện tích hạt nhân của nguyên tử M và X ?

Câu 2 (1 điểm):

Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: chiếm 25% tổng số nguyên tử, còn lại là Tính thành phần % theo khối lượng của trong HClO3 ? ( lấy H=1, O= 16)

Câu 3 (1 điểm):

Cho cấu hình của ion X3+ : 1s22s22p63s23p63d5 Xác định :

- Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn ?

Câu 4 (2 điểm):

a. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của chất : HNO 3 , H 2 SO 4

b. Dựa vào thuyết lai hóa Hãy mô tả sự tạo thành các liên kết trong phân tử C 2 H 4, biết rằng góc liên kết

HCH bằng 120o

Câu 5 ( 2 điểm):

Cân bằng phương trình phản ứng bằng phương pháp cân bằng electron Xác định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?

+ KI +

H2SO4 MnSO4 +

I2 +

K2SO4 +

H2O

Cl

37

17 35Cl

17 37Cl

17

Trang 2

2. FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +

H2O

Câu 6 (2

điểm):

Hòa tan 17,2

gam hỗn hợp Fe,

Mg bằng V ml

dung dịch HNO3

0,5M (dư) thu

được hỗn hợp A gồm 2 khí NO và N2O có thể tích 4,48 lít ( đktc),và dung dịch X có chứa 2 muối và axit dư Biết tỉ khối của A so với hidro là 18,5

1 Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp trên ?

2. Để tác dụng hết với các chất có trong dung dịch X người ta phải dùng hết 2,3 lít dung dịch NaOH 0,5M Tính thể tích dung dịch HNO3 ban đầu ( V ml ) ?

Cho Fe=56, Mg= 24, N=14, O=16, H=1, Na=23

……… HẾT………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu ( kể cả bảng tuần hoàn các NTHH ) Giám thị không giải thích gì

thêm.

Họ và tên học sinh :……… ……….Chữ ký giám thị:………

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI NGUYÊN

HD CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 10 - NÂNG CAO

(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

I

(2,0điểm) Tổng số hạt trong phân tử MX3 là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 60 Khối lượng mol của X- lớn hơn khối lượng mol

của M3+ là 8 Tổng số hạt (p, n, e) trong X¯ nhiều hơn trong M3+ là 16 Xác

định điện tích hạt nhân của nguyên tử M và X ?

2Z1 + N1 + 3(2Z2 + N2) = 196 (1)

2Z1 - N1 + 3(2Z2 - N2) = 60 (2)

-Z1 - N1 + Z2 + N2 = 8 (3)

3-2Z1 - N1 + 2Z2 + N2 + 1 = 16 (4)

Từ 1,2,3,4 giải ra Z1 = 13 ( Al)

Z2 = 17 (Cl)

Điện tích hạt nhân của M là 13+

X là 17

1

1

II

(1đ) Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: §chiếm 25% tổng số nguyên tử,

còn lại là § Tính thành phần % theo khối lượng của § trong HClO3 ? ( lấy H=1, O=

16)

MCl = 37*0,25 + 35*0,75 =35,5

M HClO3 = 1 + 35,5 + 16*3 = 84,5

% § = 0,25*37*100/ 84,5 = 10,947%

0,5 0,5

III

(1,0đỉểm)

Cho ZX = 17 Xác định :

- Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn ?

- Tính chất hóa học cơ bản của X ? (kim loại hay phi kim, công thức oxit và hợp chất

với hidro, hidroxit tương ứng là axit hay bazơ ).

Cấu hình nguyên tử X: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

- vị trí : + Chu kỳ 3, nhóm VII A

- tính chất : X là phi kim , công thức oxit : X2O7;

hợp chất với H : HX ; hidroxit tương ứng có tính axit

0,5

0,5

IV

(2,0điểm)

a. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của chất : HNO 3 1

Cl

37

17 35Cl

17 37Cl

17

Cl

37 17

Trang 4

b. Dựa vào thuyết lai hóa Hãy mô tả sự tạo thành các liên kết trong

phân tử : C 2 H 4

- Cấu hình nguyên tử C : 1s 2 2s 2 2p 2 phân

tử etilen C2H4: Cấu hình

electron của nguyên tử C

Obitan 2s lai hóa với 2 obitan 2p tạo thành 3 obitan lai hóa sp2

Ba obitan lai hóa sp2 tạo 1 liên kết sigma giữa hai nguyên tử cacbon và 2 liên kết

sigma với hai nguyên tử hyđro Mỗi nguyên tử cacbon còn 1 obitan p không tham

gia lai hóa sẽ xen phủ bên với nhau tạo liên kết pi.

1

V

2,0 điểm

Cân bằng phương trình phản ứng bằng phương pháp cân bằng electron Xác

định vai trò của các chất tham gia phản ứng ?

1. KMnO4 + KI + H2SO4 MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O

Trang 5

2. FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

VI

2,0 điểm

Hòa tan 17,2 gam hỗn hợp Fe, Mg bằng V ml dung dịch HNO3 0,5M (dư) thu

được hỗn hợp A gồm 2 khí NO và N2O có thể tích 4,48 lít ( đktc),và dung

dịch X có chứa 2 muối và axit dư Biết tỉ khối của A so với hidro là 18,5

1 Tính % khối lượng Fe trong hỗn hợp trên ?

2. Để tác dụng hết với các chất có trong dung dịch X người ta phải dùng hết 2,3 lít dung dịch NaOH 0,5M Tính thể tích dung dịch HNO3 ban

đầu ( V ml ) ?

Chú ý:

Nếu thí sinh làm bài theo phương pháp khác mà đúng, giám khảo căn cứ HD chấm mà cho điểm tương đương.

Ngày đăng: 24/07/2015, 14:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w