1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết hóa 8 hiện tượng hóa học (kèm đáp án)

18 733 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 540,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật bảo toàn khối lượng - Viết được biểu thức liên hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể.. - Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lư

Trang 1

III Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

I Sự biến đổi

chất

- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học

- Nhận biết được các hiện tượng trong tự nhiên

Số câu hỏi 2

Câu 1,2

2

II Phản ứng

hóa học

- Viết được PTHH bằng chữ để biểu diễn phản ứng hoá học

Số câu hỏi

2

Câu

III Định luật

bảo toàn khối

lượng

- Viết được biểu thức liên

hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể

- Giải thích được một số hiện tượng

- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại

- Giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên

Số câu hỏi

3

Câu 8,14,15

2

Câu 6,7

1

Câu 18b

1

Câu

19

7

IV Phương

trình hóa học

- Lập được PTHH và biết được ý nghĩa của một số PTHH cụ thể

- Lập phương trình hóa học khi biết các chất tham gia và sản phẩm

- Vận dụng tìm hệ số và chỉ số của PTHH

Số câu hỏi

3

Câu 9,10,16

1

Câu 18a

1

Câu 17

2

Câu 11,12

7

Trang 2

Số điểm 0,75 1,0 3,0 0,5 5,25đ

(100%)

Trang 3

IV Đề kiểm tra

* Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)

Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Cho các hiện tượng:

1 Hịa tan muối ăn vào nước được nước muối

2 Khi đánh diêm cĩ lửa bắt cháy

3 Thanh đồng được kéo thành sợi nhỏ để làm dây điện

4 Thuỷ tinh được đun nĩng chảy ở to cao rồi thổi thành bĩng đèn, lọ hoa, cốc …

5 Cho 1 mẫu đá vơi vào giấm ăn thấy cĩ bọt khí thốt ra

Câu 1: Hiện tượng vật lí là

Câu 2: Hiện tượng hĩa học là

Câu 3: Phát biểu đúng là

A Làm muối từ nước biển là sự biến đổi hĩa học

B Thức ăn bị ơi thiu là sự biến đổi vật lí

C Nung đá vơi là sự biến đổi hĩa học

D Cồn để trong lọ khơng kín bị bay hơi là sự biến đổi hĩa học

Câu 4: Cho quá trình sau:

Đường kính hò a tan

I nước đường cô cạnII  đường kính đun

III đường nĩng chảy IVto than Giai đoạn cĩ sự biến đổi hĩa học là

Câu 5: Phát biểu sai là

A Trong 1 PƯHH, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia

B Trong 1 PƯHH, số phân tử của các chất được bảo tồn

C Trong 1 PƯHH, số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo tồn

D Trong 1 PƯHH cĩ n chất nếu biết khối lượng của (n-1) chất thì tính được khối lượng của chất cịn lại

Câu 6: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi  khí sunfurơ Nếu đã cĩ 48g lưu

huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

Câu 7: Thủy ngân oxit bị phân huỷ theo sơ đồ sau: Thuỷ ngân oxit  Thuỷ ngân + Oxi Khi phân huỷ

2,17g thuỷ ngân oxit thu được 0,16g oxi Khối lượng thuỷ ngân thu được trong thí nghiệm này là

Câu 8: Một cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 viên kẽm được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa cân B đặt các quả

cân sao cho kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ viên kẽm vào cốc axit Biết rằng cĩ phản ứng:

Kẽm + axit clohidric  Kẽm clorua + khí hidro Vị trí của kim cân là

A Kim cân lệch về phía đĩa cân A B Kim cân lệch về phía đĩa cân B

C Kim cân ở vị trí thăng bằng D Kim cân khơng xác định

Câu 9: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra Amoniac (NH3) PTHH viết đúng là

A N + 3H  NH3 B N2 + H2  NH3 C N2 + H2  2NH3 D N2 + 3H2  2NH3

Câu 10: PTHH cho biết chính xác

A Số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng

B Tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng

C Khối lượng của các chất phản ứng

D Nguyên tố nào tạo ra chất

Câu 11: Phản ứng giữa Fe2O3 và CO được biểu diễn như sau: xFe2O3 + yCO  2Fe + 3CO2 Các giá trị của

x và y cho phương trình cân bằng là

A x = 1; y = 1 B x = 2 ; y = 1 C x = 1 ; y = 3 D x = 3 ; y = 1

Câu 12: Cho PTHH: 2Cu + O2  2CuO Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng: số phân tử oxi: số phân tử CuO là

Câu 13: Trong phản ứng hĩa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

A Các nguyên tử tác dụng với nhau B Các nguyên tố tác dụng với nhau

C Liên kết giữa các nguyên tử khơng bị thay đổi D liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

Câu 14: Trong một phản ứng hĩa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

Trang 4

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B Số nguyên tử trong mỗi chất

C Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất

Câu 15: Có phát biểu: “Trong PƯHH chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (1), nên tổng khối

lượng các chất được bảo toàn (2)’’ Trong đó

A (1) đúng, (2) sai B cả 2 ý trên đều đúng và ý (1) giải thích cho ý (2)

B (1) sai, (2) đúng D cả 2 ý trên đều đúng và ý (2) giải thích cho ý (1)

Câu 16: Phương trình hóa học dùng để

A Biểu diễn PƯHH bằng chữ

B Biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học

C Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

D Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Câu 17 Lập PTHH của các phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi phản

ứng

a Mg + HCl MgCl2 + H2 b Fe2O3 + CO Fe + CO2

c Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 d Al + Cl2 AlCl3

Câu 18 Cho 8,4g bột sắt cháy hết trong 3,2g khí oxi (đktc) tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4)

a Viết PTHH của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

b Tính khối lượng oxit sắt từ tạo thành

Câu 19 Nếu để một thanh sắt ngoài trời thì sau một thời gian khối lượng thanh sắt sẽ nhỏ hơn, lớn hơn hay

bằng khối lượng ban đầu? Hãy giải thích

V Đáp án – Thang điểm

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1

(3 điểm)

a Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl : số phân tử MgCl2 : số phân tử H2 = 1:2:1:1

b Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

Số phân tử Fe2O3 : số phân tử CO : số nguyên tử Fe : số phân tử CO2 = 1:3:2:3

c 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Số nguyên tử Al : số phân tử H2SO4 : số phân tử Al2(SO4)3 : số phân tử H2 = 2:3:1:3

d 2Al + 3Cl2  2AlCl3

Số nguyên tử Al : số nguyên tử Cl2 : số phân tử AlCl3 = 2:3:2

0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 Câu 2

(2 điểm)

a 3Fe + 2O2  Fe3O4

Số nguyên tử Fe : số nguyên tử O2 : số phân tử Fe3O4 = 3:2:1

b Áp dụng ĐLBTKL ta có:

2 3 4

m + m = m

3 4

Fe O

m = 8,4 + 3,2 = 11,6 g

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 3

(1,0 điểm) - Thanh sắt sẽ tăng khối lượng vì có phải ứng với oxi trong không khí 1đ

VI Nhận xét – Hướng dẫn

- GV thu bài kiểm tra

- Nhận xét ý thức của HS trong giờ làm bài

- Đọc và nghiên cứu bài: Mol

Trang 5

ĐÁP ÁN KIỂM TRA VIẾT HÓA HỌC 8

Phần I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 1

(3 điểm)

a Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl : số phân tử MgCl2 : số phân tử H2 = 1:2:1:1

b Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2

Số phân tử Fe2O3 : số phân tử CO : số nguyên tử Fe : số phân tử CO2 = 1:3:2:3

c 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Số nguyên tử Al : số phân tử H2SO4 : số phân tử Al2(SO4)3 : số phân tử H2 = 2:3:1:3

d 2Al + 3Cl2  2AlCl3

Số nguyên tử Al : số nguyên tử Cl2 : số phân tử AlCl3 = 2:3:2

0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 Câu 2

(2 điểm)

a 3Fe + 2O2  Fe3O4

Số nguyên tử Fe : số nguyên tử O2 : số phân tử Fe3O4 = 3:2:1

b Áp dụng ĐLBTKL ta có:

2 3 4

m + m = m 

3 4

Fe O

m = 8,4 + 3,2 = 11,6 g

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 3

(1,0 điểm) - Thanh sắt sẽ tăng khối lượng vì có phải ứng với oxi trong không khí 1đ

Trang 6

ĐỀ II

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Cho các hiện tượng:

1 Làm muối từ nước biển

2 Một lá đồng bị đun nóng, trên mặt lá đồng có phủ 1 lớp màu đen

3 Nước lỏng chuyển thành nước đá trong tủ lạnh

4 Băng tan

5 Thức ăn bị ôi thiu

Câu 1: Hiện tượng vật lí là

Câu 2: Hiện tượng hóa học là

Câu 3: Phát biểu đúng là

A giũa thanh sắt ta được chất mới là mạt sắt

B cho vôi sống vào nước ta được chất mới là vôi tôi

C làm lạnh nước lỏng đến 0oC ta được chất mới là nước đá

D cho đường vào nước ta được chất mới là nước đường

Câu 4: Cho quá trình sau: Thóc xay1 Gạo naá2u Cơm men3  Đường glucozo men4  Rượu Giai đoạn có sự biến đổi hoá học là:

Câu 5: Có phát biểu: “Trong PƯHH, chỉ xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử (1), nên tổng khối

lượng các chất được bảo toàn (2)’’ Trong đó

A (1) đúng, (2) sai B cả 2 ý trên đều đúng và (1) giải thích cho (2)

C (1) sai, (2) đúng D cả 2 ý trên đều đúng và (2) giải thích cho (1)

Câu 6: Canxi cacbonat bị phân huỷ theo sơ đồ: Canxi cacbonat  Canxi oxit + khí cacbonic Nếu nung 5 tấn

đá vôi thu được 2,8 tấn canxi oxit thì khối lượng cacbonic thoát vào không khí là

Câu 7: Khi cho 16,8g CO tác dụng với 32g Fe2O3 sinh ra 26,4g CO2 và Fe Khối lượng Fe tạo thành là:

Câu 8: 1 cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 cục đá vôi (canxi cacbonat) được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa

cân B đặt các quả cân sao cho kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ cục đá vôi vào cốc axit Biết rằng có phản ứng: Canxi cacbonat + Axit clohidric  Canxi clorua + khí Cacbonic + nước Vị trí của kim cân lúc này là

A kim cân lệch về phía đĩa cân A B kim cân lệch về phía đĩa cân B

C kim cân ở vị trí thăng bằng D kim cân không xác định

Câu 9: Khí Hidro và khí Oxi tác dụng với nhau tạo thành Nước PTHH viết đúng là

Câu 10: PTHH dùng để

A biểu diễn PƯHH bằng chữ

B biểu diễn ngắn gọn PƯHH bằng công thức hoá học

C biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

D biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

Câu 11: PƯHH của NH3 và O2 được biểu diễn như sau: xNH3 + yO2  4NO + 6H2O Các giá trị của x và y

cho PƯHH được cân bằng là

A x = 4 ; y = 4 B x = 5 ; y = 5 C x = 4 ; y = 5 D x = 5 ; y = 4

Câu 12: Cho PTHH: 4P + 5O2  2P2O5 Tỉ lệ giữa số nguyên tử P: số phân tử O2: số phân tử P2O5 là

Câu 13: Trong phản ứng hóa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

A các nguyên tử tác dụng với nhau B các nguyên tố tác dụng với nhau

C liên kết giữa các nguyên tử không bị thay đổi D liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

Câu 14: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

A số nguyên tử của mỗi nguyên tố B số nguyên tử trong mỗi chất

C số phân tử của mỗi chất D số nguyên tố tạo ra chất

Câu 15: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra khí Amoniac (NH3) PTHH nào dưới đây viết đúng:

Trang 7

C N2 + H2  2NH3 D N2 + 3H2  2NH3

Câu 16: PTHH cho biết chính xác

A số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng

B tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng

C khối lượng của các chất phản ứng

D nguyên tố nào tạo ra chất

Phần 2: Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (3điểm): Lập PTHH của các phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong mỗi

phản ứng

a Zn + HCl MgCl2 + H2 b Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

c Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 d Fe + Cl2 FeCl3

Câu 2 (2 điểm): Cho 10,8g bột nhôm cháy hết trong 9,6g khí oxi (đktc) tạo ra oxit nhôm (Al2O3)

a Viết PTHH của phản ứng và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng

b Tính khối lượng oxit nhôm tạo thành

Câu 3 (1 điểm): Nêu để một thanh sắt ngoài trời thì sau một thời gian khối lượng thanh sắt sẽ nhỏ hơn, lớn

hơn hay bằng khối lượng ban đầu? Hãy giải thích

Trang 8

ĐÁP ÁN KIỂM TRA VIẾT HÓA HỌC 8

I Trắc nghiệm (4 điểm)

Mỗi lựa chọn đúng đạt 0,25 điểm

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1

(3 điểm)

a Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Số nguyên tử Mg : số phân tử HCl : số phân tử MgCl2 : số phân tử H2 = 1:2:1:1

b 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

Số phân tử Fe2O3 : số phân tử Fe2O3 : số phân tử H2O = 2:1:3

c 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Số nguyên tử Al : số phân tử H2SO4 : số phân tử Al2(SO4)3 : số phân tử H2 = 2:3:1:3

d 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

Số nguyên tử Fe : số nguyên tử Cl2 : số phân tử FeCl3 = 2:3:2

0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 0,5đ 0,25 Câu 2

(2 điểm)

a 4Al + 3O2  2Al2O3

Số nguyên tử Al : số nguyên tử O2 : số phân tử Al2O3 = 4:3:2

b Áp dụng ĐLBTKL ta có:

2 2 3

m + m = m

2 3

Al O

m = 10,8 + 9,6 = 20,4 g

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ Câu 3

(1,0 điểm) - Thanh sắt sẽ tăng khối lượng vì có phải ứng với oxi trong không khí 1đ

Trang 9

III Ma trận đề kiểm tra

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

I Sự biến đổi

chất

- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hoá học

- Nhận biết được các hiện tượng trong tự nhiên

Số câu hỏi 2

Câu 1,2

2

II Phản ứng

hóa học

- Viết được PTHH bằng chữ để biểu diễn phản ứng hoá học

Số câu hỏi

2

Câu

III Định luật

bảo toàn khối

lượng

- Viết được biểu thức liên

hệ giữa khối lượng các chất trong một số phản ứng cụ thể

- Giải thích được một số hiện tượng

- Tính được khối lượng của một chất trong phản ứng khi biết khối lượng của các chất còn lại

- Giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên

Số câu hỏi

3

Câu 8,14,15

2

Câu 6,7

1

Câu 18b

1

Câu

19

7

IV Phương

trình hóa học

- Lập được PTHH và biết được ý nghĩa của một số PTHH cụ thể

- Lập phương trình hóa học khi biết các chất tham gia và sản phẩm

- Vận dụng tìm hệ số và chỉ số của PTHH

Số câu hỏi

3

Câu 9,10,16

1

Câu 18a

1

Câu 17

2

Câu 11,12

7

Trang 10

Số điểm 0,75 1,0 3,0 0,5 5,25đ

(100%)

Trang 11

IV Đề kiểm tra

* Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)

Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Cho các hiện tượng:

1 Hịa tan muối ăn vào nước được nước muối

2 Khi đánh diêm cĩ lửa bắt cháy

3 Thanh đồng được kéo thành sợi nhỏ để làm dây điện

4 Thuỷ tinh được đun nĩng chảy ở to cao rồi thổi thành bĩng đèn, lọ hoa, cốc …

5 Cho 1 mẫu đá vơi vào giấm ăn thấy cĩ bọt khí thốt ra

Câu 1: Hiện tượng vật lí là

Câu 2: Hiện tượng hĩa học là

Câu 3: Phát biểu đúng là

A Làm muối từ nước biển là sự biến đổi hĩa học

B Thức ăn bị ơi thiu là sự biến đổi vật lí

C Nung đá vơi là sự biến đổi hĩa học

D Cồn để trong lọ khơng kín bị bay hơi là sự biến đổi hĩa học

Câu 4: Cho quá trình sau:

Đường kính hòa tanI nước đường cô cạnII  đường kính đunIII đường nĩng chảy to

IV than

Giai đoạn cĩ sự biến đổi hĩa học là

Câu 5: Phát biểu sai là

A Trong 1 PƯHH, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia

B Trong 1 PƯHH, số phân tử của các chất được bảo tồn

C Trong 1 PƯHH, số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo tồn

D Trong 1 PƯHH cĩ n chất nếu biết khối lượng của (n-1) chất thì tính được khối lượng của chất cịn lại

Câu 6: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi  khí sunfurơ Nếu đã cĩ 48g lưu

huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

Câu 7: Thủy ngân oxit bị phân huỷ theo sơ đồ sau: Thuỷ ngân oxit  Thuỷ ngân + Oxi Khi phân huỷ 2,17g

thuỷ ngân oxit thu được 0,16g oxi Khối lượng thuỷ ngân thu được trong thí nghiệm này là

Câu 8: Một cốc đựng dung dịch axit clohidric và 1 viên kẽm được đặt ở đĩa cân A Trên đĩa cân B đặt các quả

cân sao cho kim cân ở vị trí cân bằng Bỏ viên kẽm vào cốc axit Biết rằng cĩ phản ứng:

Kẽm + axit clohidric  Kẽm clorua + khí hidro Vị trí của kim cân là

A Kim cân lệch về phía đĩa cân A B Kim cân lệch về phía đĩa cân B

C Kim cân ở vị trí thăng bằng D Kim cân khơng xác định

Câu 9: Khí Nitơ và khí Hidro tác dụng với nhau tạo ra Amoniac (NH3) PTHH viết đúng là

A N + 3H  NH3 B N2 + H2  NH3 C N2 + H2  2NH3 D N2 + 3H2  2NH3

Câu 10: PTHH cho biết chính xác

A Số nguyên tử, phân tử của các chất tham gia phản ứng

B Tỉ lệ số phân tử (nguyên tử) của các chất trong phản ứng

C Khối lượng của các chất phản ứng

D Nguyên tố nào tạo ra chất

Câu 11: Phản ứng giữa Fe2O3 và CO được biểu diễn như sau: xFe2O3 + yCO  2Fe + 3CO2 Các giá trị của x

và y cho phương trình cân bằng là

A x = 1; y = 1 B x = 2 ; y = 1 C x = 1 ; y = 3 D x = 3 ; y = 1

Câu 12: Cho PTHH: 2Cu + O2  2CuO Tỉ lệ giữa số nguyên tử đồng: số phân tử oxi: số phân tử CuO là

Câu 13: Trong phản ứng hĩa học, phân tử này biến đổi thành phân tử khác là do

A Các nguyên tử tác dụng với nhau B Các nguyên tố tác dụng với nhau

C Liên kết giữa các nguyên tử khơng bị thay đổi D liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

Câu 14: Trong một phản ứng hĩa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B Số nguyên tử trong mỗi chất

Ngày đăng: 24/07/2015, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w