ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất.. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 9: A.. Cả ba kết quả đều
Trang 1Môn :Số học–Lớp 6 Thời gian làm bài :45 phút
Ma trận đề kiểm tra:
NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG
SỐ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
(1) Vận dụng (2)
CHƯƠNG
1
Bài :Thứ tự thực hiện phép tính, Tìm x
Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính
Vận dụng tìm x
Biết thực hiện các phép tính theo thứ tự hoặc tính nhanh
Vận dụng tìm x thông qua việc thực hiện các phép tính
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1-1 0,5đ 5%
C8-a-1 1đ 10%
C7-1 2đ 20%
C2-1 0,5đ 5%
4 4đ 40% Bài :Tính
chất chia hết của tổng,dấu hiệu chia hết cho 2, và cho
3 và cho 5
Nắm vững tính chất chia hết của tổng
để chọn kết quả đúng
Vận dụng khái niệm tính chất chia hết để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C3-1 0,5đ 5%
C8-b-1 1đ 10%
1 1,5đ 5% Bài :Ước và
bội
ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Biết nhận biết tập hợp các ước
Biết khái niệm BC của hai hay nhiều
số tự nhiên
Vận dụng tìm ƯC,BC thông qua tìm ƯCLN,BCN
N
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C4-1 0,5đ 5%
C6-1 0,5đ 5%
C5-1 0,5đ 5%
C9-1 3đ 30
%
5 4,5đ 45%
Tổng số câu Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 2đ 20%
3 3đ 30%
4 4đ
50%
10 10đ 100%
Trang 2ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các phương án đúng nhất
Câu 1 Phép toán 6 2 : 4 3 + 2 5 2 có kết quả là:
A 77 B 78 C 79 D 80
Câu 2 Tìm số tự nhiên x biết : 15 + 5 x = 40?
A x = 1 B x = 2 C x = 4 D x = 5
Câu 3 Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 9:
A 144 + 16 B 144 + 17 C 144 + 18 D 144 + 19
Câu 4 Tập hợp các ước của 12 là :
A Ư(12) = 1 ; 2; 3; 4 B Ư(12) = 0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12
C Ư(12) = 1 ; 2; 3 ;4; 6; 12 D Cả ba kết quả đều sai
Câu 5 ƯCLN( 4 ; 6 ; 8 ) là:
Câu 6 Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A 80 BC ( 20 ; 30 ) B 36 BC ( 4 ; 6 ; 8 )
C 12 BC ( 4 ; 6 ; 8 ) D 24 BC ( 4 ; 6 ; 8 )
Phần II- Tự luận: (7 điểm) Câu7 Thực hiện các phép tính: ( Tính nhanh nếu có thể)
a) 4 52 – 3 2 + 33: 32 b) 132- [116- (132 - 128)2]
Câu 8 Tìm số tự nhiên x biết:
a) 6x + 39 = 5628 : 28 b*) 13 chia hết cho x - 1
Câu 9 Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh
lớp 6C, biết số học sinh lớp 6C trong khoảng từ 35 đến 60
Trang 3Phòng GD & ĐT -Tp Huế
Trường THCS Hùng vương
KIỂM TRA MỘT TIẾT NĂM HỌC 2011-2012
Môn :Số học–Lớp 6 III ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Phần II- Tự luận: (7 điểm)
7 a)
4 52 – 3 2 + 33: 32
7 b)
b) 132- [116- (132 - 128)2]
= 132- [116- 16]
8 a)
a) 6x + 39 = 5628 : 28
8 b)
b*) Thì x – 1 là ước của 13 Ta có Ư(13) = {1;13}
0.25đ
9
Gọi số học sinh lớp 6C là a bạn (a ); 35 < a < 60 0.5đ Theo đề bài ta có:
(2;3; 4;8)
a BC
1,5đ