Ma trận hai chiều Chủ đề Tổng Khái niệm nửa mặc phẳng, Góc, số đo góc... A Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực kề nhau B Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực phú nhau C Hai goực
Trang 1ONTHIONLINE.NET
Tuần : 28
Giảng :
Tiết 28
kiểm tra 1tiết
I Mục tiêu :
* Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức cơ bản
về góc
* Kĩ năng : Biết dùng thước có chia khoảng cách, com pa
thước đo độ ê ke để vẽ hình đơn giản, bước đầu biết suy luận đơn giản
* Thái độ : Nghiêm túc, tự giác trong làm bài
II Chuẩn bị :
* GV: Đề bài - Đáp án - Biểu điểm
* HS: Ôn tập kiến thức
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định : (1')
2 Kiểm tra: Phát đề
A Ma trận hai chiều
Chủ đề
Tổng
Khái niệm nửa mặc
phẳng, Góc, số đo góc
2 0,5
4 1,25
1 1,5
1 0,25
8
3,5 Khi nào thì
»
xoy + » yoz = xoz »
vẽ góc biết số đo, tia
phân giác của một góc
1
2
1 0,25
1
0,25
2
3,5
5
6
Đường tròn , Tam
giác,cách vẽ tam giác
1 0,5
1 0,5
Trang 23
3
4
10
B đề bài
I) Traộc nghieọm khách quan (3 ủ)
*Chón ủaựp aựn ủuựng:Từ câu 1 đến câu 8
Câu 1:Cho goực xOy = 20 0 ; goực xOz = 70 0 thỡ keỏt luaọn naứo laứ ủuựng
A) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực kề nhau B) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực phú nhau C) Hai goực xOy vaứ goực xOz laứ hai goực kề vaứ phú nhau
D) Caực cãu A; B; C ủều sai
Câu 2: Hai goực kề phú nhau, soỏ ủo cuỷa goực moọt goực laứ 70 0 , goực
kia coự soỏ ủo laứ bao nhiẽu
A) 20 0 B) 130 0 C) 110 0 D) 30 0
Câu 3:Cho tia Ot; Ox naốm trẽn cuứng moọt nửỷa maởt phaỳng coự bụứ
chửựa tia Oy vaứ goực yOx = 80 0 , yOt = 50 0 thỡ soỏ ủo goực xOt
D) 30 0
Cãu 4: Cho hai goực buứ nhau, moọt goực coự soỏ ủo laứ 60 0 thỡ soỏ ủo
cuỷa goực kia laứ:
A/ 100 0 ; B/ 110 0 ; C/ 120 0 ; D/ 130 0
Cãu 5: Hai goực buứ nhau coự toồng baống :
A) 90 0 B) 180 0 C) 100 0 D) Laứ moọt ủaựp soỏ khaực
Cãu 6 : Cho tia Ox laứ tia phãn giaực cuỷa goực yOz, bieỏt goực xOy =
56 0 , thỡ soỏ ủo goực yOz baống :
Câu 7: Gĩc bù với gĩc 60 0 cĩ số đo là :
A) 140 0 B) 120 0 C) 30 0 D) 40 0
Câu 8: Gĩc phụ với gĩc 30 0 cĩ số đo là :
Trang 3A) 60 0 B) 150 0 C) 170 0 D) 70 0
Cãu 9: Điền ( đúng , sai ) vào ơ thích hợp
a/Mói ủieồm naốm trẽn ủửụứng troứn ủều caựch tãm moọt
khoaỷng baống baựn kớnh
b/Hai goực coự toồng soỏ ủo baống 180 0 laứ hai goực kề buứ
Câu 10: (0,5 điểm).Nối một ý ở cột
A với một ý ở cột B để được câu phát biểu đúng
2) Gĩc lớn hơn gĩc vuơng, nhỏ
hơn gĩc bẹt là:
B) Gĩc tù
C) Gĩc vuơng
I) Traộc nghieọm tự luận (7 ủ)
Câu 11:( 2 điểm)
a) Vẽ gĩc A O B cĩ số đo bằng 60 0 , gĩc xAy cĩ số đo bằng 90 0 ,
gĩc tUv bằng 120 0
b) Trong các gĩc trên gĩc nào là gĩc nhọn, gĩc vuơng, gĩc tù
?
*Bài tốn :
Trên một nửa mặt phẳng cĩ bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho
xOy = xOz =
Câu 12:Trong 3 tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?
Câu 13: Tính ·yOz ?
Câu 14: Vẽ Ot là tia phân giác của ·yOz , tính · zOt tOx ; · ?
C- Đáp án - biểu điểm
* Từ câu 1 đến câu 8 mỗi ý đúng được (0,25 điểm)
Câu 9 : (0,5điểm )
Câu 10(0,5 điểm )
b(s)
1- C 2- b
Câu 11:
Trang 4ý a :vẽ mỗi góc đúng, chính xác ( 0,5 điểm) (1,5 điểm)
ýb : · AOB là góc nhọn, ·xAy góc vuông , tUv · góc tù (0,5 điểm)
* Bài toán :
Câu 12: - Vẽ hình đúng (0,5 điểm )
- Vì Oy, Oz cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox và · xOy < · xOz
( 50 0 < 130 0 ) => tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz ( 1điểm )
Câu 13: Vì tia Oy nằm giữa tia Ox, Oz nên (1điểm )
·
·
0 0 0
xOy yOz xOz
yOz yOz
= > + =
Câu 14: Vẽ đúng tia phân giác của ·yOz (0,5điểm)
Vì tia Ot là phân giác của ·yOz nên (1điểm )
· ·
0 0
80 40
zOy zOt = = =
Có
·
·
0
0
40 130
zOt
zOt zOx zOx
ü ï
= ïï = > ý <
ï
= ïïþ
(1điểm )
Ot, Oz cùng thuộc một nửa mp bờ Ox
=> Ot nằm giữa Ox và Oz
=>
·
·
0 0 0
zOt tOx zOx tOx tOx
4 Củng cố : Thu bài nhận xét giờ kiểm tra
5 Dặn dò : Ôn tập - thi học kì II
Trang 5onthionline.net
Trường THCS đông sơn
Lớp: 6
Thứ , ngày tháng năm 2010
Bài kiểm tra môn hình học
Thời gian: 45 phút
A Trắc nghiệm : (2 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh
tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Trên hình có:
1 Hai tia đối nhau là:
A AM và AB B BM và By
C AB và AC D BM và BC
2 Hai tia trùng nhau là:
x
C B
A
M
3 Ba điểm thẳng hàng là:
4 Điểm B nằm giữa
5 Điểm A và C nằm
Bài 2: (0,75 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng:
………
b tự luận : (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Vẽ hai điểm A, B và đường thẳng a đi qua A nhưng không đi qua B
Điền các kí hiệu , vào ô trống :
Bài 2: (2 điểm) Xem hình vẽ bên rồi cho biết:
a) Các cặp đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song
c) Các bộ ba điểm thẳng hàng
d) Điểm nằm giữa hai điểm khác
m
n
N
M A
C
B
D
Bài 3: (4 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm
a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
Đề 1
Trang 6onthionline.net
b) So sánh OA và AB?
c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
và N khác O) Trong 3 điểm O, M, N, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Trang 7
onthionline.net
Trang 8
onthionline.net
Trường THCS đông sơn
Lớp: 6
Thứ , ngày tháng năm 2010
Bài kiểm tra môn hình học
Thời gian: 45 phút
A Trắc nghiệm : (2 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh
tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng:
Trên hình có:
1 Hai tia đối nhau là:
A BM và By B AM và AB
C BM và BC D AB và AC
2 Hai tia trùng nhau là:
x
C B
A
M
3 Ba điểm thẳng hàng là:
4 Điểm B nằm giữa
5 Điểm A và C nằm
Bài 2: (0,75 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng:
………
b tự luận : (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Vẽ hai điểm A, B và đường thẳng a đi qua B nhưng không đi qua A
Điền các kí hiệu , vào ô trống :
Bài 2: (2 điểm) Xem hình vẽ bên rồi cho biết:
a) Các cặp đường thẳng cắt nhau
b) Hai đường thẳng song song
c) Các bộ ba điểm thẳng hàng
d) Điểm nằm giữa hai điểm khác
m
n
N
M A
C
B
D
Bài 3: (4 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 6cm, OB = 3cm
a) Điểm B có nằm giữa hai điểm O và A không? Vì sao?
Đề 2
Trang 9onthionline.net
b) So sánh OB và BA?
c) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng OA không? Vì sao?
D khác O) Trong 3 điểm O, C, D, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Trang 10
onthionline.net
Trang 11
Trường THCS Phan Châu Trinh Kiểm tra tiết 39 –Năm học 2012-2013
ĐỀ A:
TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 :tổng ( 850 + 115 ) chia hết cho:
A 2 B 5 C, 9 D 6
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A) 1;3;15 B) 1;3;5 C) 3; 5;15 D) 1;3;5;15 Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho: A) 2 B) 4 C) 6 D) 8 Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho: A) 3 B) 2 C) 5 D) 9 Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ? A) Số 2 là số nguyên tố B) Có 4 số nguyên tố bé hơn 10 C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là: A 22.3.7 B 22.5.7 C 22 32 D 22.32.5 Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là : A 36 B 6 C 12 D 30 Câu 8 : BCNN ( 8,6 ) là : A 14 B 24 C 32 D 12 Câu 9: Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó c) Nếu a M x , b M x thì x là ƯCLN (a,b) d) Có hai số tự nhiên liên tiếp đề là số lẻ II – TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1(1 điểm):Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết 6x – 16 = 64 : 23
Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140 Bài 4 : (2 điểm) Học sinh lớp 6A1 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45 Tính số học sinh của lớp 61 Bài làm:
Trang 12
Trường THCS Phan Châu Trinh Kiểm tra tiết 39 –Năm học 2012-2013 Họ và tên : Môn : Số học –Lớp 6 Lớp : Thời gian 45 phút Điểm : Lời phê của thầy : ĐỀ B: TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 :tổng ( 855 + 120 ) chia hết cho: A 2 B 5 C, 9 D 6
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là: A) 1;3;15 B) 1;3;5;15 C) 3; 5;15 D) 1;3;5 Câu 3 : Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho: A) 4 B) 2 C) 6 D) 8 Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho: A) 3 B) 2 C) 9 D) 5 Câu 5 : Khẳng định nào sau đây đúng ? A) Số 5 là số nguyên tố B) Có 5 số nguyên tố bé hơn 10 C) Số 1 là số nguyên tố D) Số 7 là hợp số Câu 6 : Kết quả phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố là: A 22.3.7 B 22.5.7 C 22 32 D 22.32.5 Câu 7 : ƯCLN ( 18 , 60 ) là : A 36 B 6 C 12 D 30 Câu 8 : BCNN ( 4,6 ) là : A 35 B 70 C 16 D 12 Câu 9: Hãy điền dấu X vào ô đúng hoặc sai trong các phát biểu sau Câu Đúng Sai a) Nếu một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9 b) Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó c) Nếu a M x , b M x thì x là ƯC (a,b) d) Mọi số nguyên tố đề là số lẻ II – TỰ LUẬN : (7 điểm) Bài 1(1 điểm):Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố Bài 2 (2 điểm):Tìm số tự nhiên x biết 8x – 16 = 64 : 22
Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 84, 180 Bài 4 : (2 điểm) Học sinh lớp 61 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45 Tính số học sinh của lớp 61 Bài làm:
Trang 13
III.ĐÁP ÁN
.I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (2điểm)
Câu 9: (1 điểm) a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ
TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (1 điểm)
phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố
120 2
60 2
30 2
15 3
5 5
1 120 = 23.3.5 (1điểm )
Bài 2 : (2 điểm)Tìm số tự nhiên x biết
6x – 16 = 64 : 23
6x– 16 = 64 : 8 ( 0,5 điểm)
6x– 16 = 8 ( 0,5 điểm)
6x = 8 +16 ( 0,25 điểm) 6x = 24 ( 0,25 điểm)
x = 24 : 6 = 4 ( 0,5 điểm)
Bài 3 : (2 điểm) Tìm ƯCLN và ƯC của các số 56, 140
Bài 4: ( 2 điểm)
Trang 14onthionline.net
Lớp:……
Câu 1: (2đ) Đánh dấu “X” vào ô trống sao cho đúng: STT Nội Dung Đúng Sai 1 Góc bẹt là góc có số đo bằng 1800 2 Góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt là góc tù 3 Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bẳng 900 4 Tam giác ABC là hình gồm 3 đoạn thẳng AB; BC; CA Câu 2: (2đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống (…) a) MNP · có đỉnh là ……….… , và có hai cạnh là ………
b) Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa ……….…… của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc ……… ………
c) Đường tròn tâm O bán kính R, là hình gồm các điểm ……….……….…
d) Tam giác SPI được kí hiệu là: ……… ………
Câu 3: (2đ)Vẽ tam giác ABC, biết BC = 4cm; AB = 3cm; AC = 2cm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: (4đ)Vẽ hai góc kề bù · xOy và · ’
120
xOy Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy · ;
yOx
yOx ?
Trang 15onthionline.net
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16onthionline.net
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17onthionline.net
LỚP: 6…
HỌ TÊN:.………
BÀI KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC
Thời gian: 45 phút
A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: (1,25 điểm) Cho hình vẽ: Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng:
x
C B
A
M
Trên hình có:
1 Hai tia đối nhau là:
A AM và AB B BA và BC
C AB và AC D BM và BC
2 Hai tia trùng nhau là:
3 Ba điểm thẳng hàng là:
4 Điểm B nằm giữa
5 Điểm A và C nằm
Bài 2: (1,25 điểm) Điền vào chỗ trống để được câu đúng:
1 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng EF nếu I ……… 2 điểm E, F và ………
2 Đoạn thẳng A, B là hình gồm điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm ………
3 Trên tia Ax, đặt AK = 3cm, AH = 5cm Vậy điểm ……… nằm giữa hai điểm ………
Bài 3 (0,5 điểm) Đường thẳng a đi qua A nhưng không đi qua B Điền các kí hiệu vào ô trống ,
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 : ( 2,5 điểm)Vẽ hình theo các diễn đạt sau
a) Hai tia Ox và Oy đối nhau ;
b) Đoạn thẳng AB cắt đường thẳng xy tại O ;
Trang 18
onthionline.net
c) Hai tia AB và AC trùng nhau ;
d) Đoạn thẳng MN dài 4cm ;
e) Điểm A thuộc đường thẳng xy
Bài 3: (4,5 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao? b) So sánh OA và AB? c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Trang 19
onthionline.net