phòng gd & đt yên định
Trờng tiểu học quý lộc 2
đề thi học sinh giỏi lớp 3
Môn: toán
( Thời gian: 90 phút)
Câu1: (4 điểm) Tính nhanh
a) 15 x 2 + 15 x 3 + 5 x 15 -100
b) 1000 – 135 – 230 – 185 – 270
Câu 2: ( 4 điểm) Tìm X
a) X : 5 x 8 = 80
b) 120 – (X x 2) = 90
Câu 3: (4 điểm)
Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong dãy số sau và giải thích
a) 1; 3; 9; 27;
b) 64; 32; 16; 8; ; ;
Câu 4: (5 điểm)
Một lớp học có
2
1
số học sinh là học sinh Khá;
3
1
số học sinh là học sinh Giỏi; còn lại 7 em là học sinh Trung bình (không có học sinh Yếu) Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 5: (3 điểm)
Trên hình bên có bao nhiêu:
a) Hình tam giác?
b) Hình tứ giác?
đáp án môn toán lớp 3 - trờng th quý lộc 2
Câu 1
a) 15 x 2 + 15 x 3 + 5 x 15 -100
= 15 x (2+ 3 + 5) – 100 (nhân một số với một
tổng)
= 15 x 10 – 100
4 điểm
0,75 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Trang 2= 150 – 100
= 50
b)1000 – 135 – 230 – 185 – 270
= 1000 – (315 + 185 + 230 + 270)
= 1000 – (500 + 500)
= 1000 – 1000
= 0
0,25 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2
a) X : 5 x 8 = 80
X : 5 x 8 = 80
Thừa số Thừa số Tích
X : 5 = 80 : 8
X : 5 = 10
X = 10 x 5
X = 50
b) 120 – X x 2 = 90
X x 2 = 120 – 90
X x 2 = 30
X = 30 : 2
X = 15
5 điểm
0,75 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3
a) Nhận xét: 3 = 1 x 3; 9 = 3 x 3; 27 = 9 x 3
Mỗi số hạng trong dãy số (kể từ số thứ hai) bằng số
đứng liền trớc trong dãy số nhân với 3 Vậy số cần
điền vào ô trống là: 27 x 3 = 81
b) Nhận xét: Mỗi số hạng trong dãy số (kể từ số thứ
hai) bằng
2
1
số đứng liền trớc trong dãy số đó Vậy
số cần điền vào ô trống lần lợt là: 4; 2; 1
4 điểm
1 điểm
1 điểm
2 điểm (Nếu không giải thích mà chỉ điền số thì cho 0,5 điểm mỗi số đúng)
Câu 4
Coi toàn bộ số học sinh cả lớp là đoạn thẳng AB
Chia đoạn thẳng AB thành 6 phần bằng nhau thì số
phần học sinh Giỏi là: 6 : 2 = 3 (phần),
số phần học sinh Khá là: 6 : 3 = 2 (phần)
số phần học sinh Trung bình là: 6 – 3 – 2 =
1(phần) 1 phần là 7 bạn Vậy cả lớp đó có số
học sinh là:
7 x 6 = 42 (học sinh)
Đáp số: 42 học sinh
5 điểm
2 điểm
1 điểm
1 điểm
0,75 điểm 0,25 điểm
Trang 3H×nh vÏ bªn cã:
a) 10 h×nh tam gi¸c
b) 7 h×nh tø gi¸c
1,5 ®iÓm 1,5 ®iÓm