1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi toán lớp 8 sư tầm tham khảo bổi dưỡng học sinh (16)

4 408 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức A.. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC.. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuốn

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN

LỚP 8

Thời gian: 90 phút

Bài 1: (2 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3

b) x4 + 2012x2 + 2011x + 2012

Bài 2: (2,5 điểm)Cho biểu thức:

2 2

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của A , Biết |x| =1

2.

c Tìm giá trị của x để A < 0

d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài

3 : (2 điểm)

a) Giải phương trình :

18

1 42 x 13 x

1 30

x 11 x

1 20

x 9 x

1

2 2

+ +

+ + +

+ + +

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A = 3

c b a

c b

c a

b a

c b

− +

+

− +

+

− +

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD Gọi E,

F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD

a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?

b) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK

c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2

Trang 2

ĐÁP ÁN

Bài 1: (2 điểm)

a) (x + y + z) 3 – x3 – y3 – z3 = ( )3 3 3 3

 + + −  − + 

y z+  x y z+ + + x y z x x+ + + − +y z y − yz z+

= (y z 3x+ ) ( 2 +3xy 3yz 3zx+ + ) = 3(y z x x y+ ) ( + ) (+z x y+ )

= 3(x y y z z x+ ) ( + ) ( + ) (1 điểm)

b)x4 + 2012x2 + 2011x + 2012 = (x4 - x) + (2012x2+2012x+2012)

= x(x3- 1) + 2012 (x2+x+1) = x(x -1) (x2+x+1) )+ 2012 (x2+x+1)

= (x2+x+1) [x(x -1) + 2012] = (x2+x+1) (x2 –x + 2012) (1 điểm)

Bài 2: (2,5 điểm) Biểu thức:

2 2

a) Rút gọn được kết qủa: A 1

x 2

=

(0,75 điểm)

b) x 1

2

2

⇒ = hoặc x 1

2

= (0,25 điểm)

⇒A=

3

2

hoặc A=

5

2

(0,75 điểm)

c) A < 0⇔x - 2 >0⇔x >2 (0,25 điểm)

d) A ∈Z ⇔ Z

2 x

1

x-2 ∈Ư(-1) ⇔ x-2∈{ -1; 1} ⇔x∈{1; 3} (0,5 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a) (1đ) x2+9x+20 = ( x+4)( x+5) ;

x2+11x+30 = ( x+6)( x+5) ;

x2+13x+42 = ( x+6)( x+7) ; (0,25 điểm)

Trang 3

ĐKXĐ : x ≠ −4;x ≠ −5;x ≠ −6;x≠ −7 (0,25 điểm) Phương trình trở thành :

18

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5

)(

4

(

1

= + +

+ + +

+ +

x

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1

= +

− +

+ +

− +

+ +

x

18

1 7

1 4

1

= +

x (0,25 điểm)

18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)

(x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm được x=-13; x=2; (0,25 điểm)

b) (1đ) Đặt b+c-a = x >0; c+a-b = y >0; a+b-c = z >0 (0,25 điểm)

Từ đó suy ra a=

2

; 2

; 2

y x c z x b z

=

+ +

+ +

+

) (

) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

(0,25 điểm)

Từ đó suy ra A ( 2 2 2 )

2

1 + +

điểm)

Bài 4: (3,5 điểm)

a)Ta có : BE⊥AC (gt); DF⊥AC (gt) ⇒ BE // DF (0,25 điểm)

Chứng minh : ∆BEO= ∆DFO g c g( − − ) ⇒ BE = DF (0,5 điểm)

Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25 điểm)

Trang 4

b) Chứng minh:∠ABC= ∠ADC⇒ ∠ HBC= ∠ KDC (0,25

điểm)

⇒ ∆CHB ∽∆CKD(g-g) (0,5 điểm)

CB CK CD CH CD

CB

CK

CH

=

=

(0,5 điểm)

c)Chứng minh : ∆AFD ∽∆AKC(g-g) (0,25 điểm)

AC

AD

AK

AF

=

= (0,25 điểm)

Chứng minh : ∆CFD ∽∆AHC(g-g) ⇒ AHCF =CDAC (0,25 điểm)

Mà : CD = AB ⇒ AB AH CF AC

AC

AB AH

CF = ⇒ = (0,25 điểm)

Suy ra : AB.AH + AD.AK = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (0,25 điểm)

E

K

H

C

A

D B

Ngày đăng: 24/07/2015, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w