1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM HỌC 2013

9 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM HỌC 2013

 

 Tập xác định : D \ 1    

  Sự biến thiên: 

® - ¥ = ® + ¥ =  tiệm cận ngang y2. 

    

1 1 lim , lim ;       x y x y  tiệm cận đứng x1.        0,25    - Chiều biến thiên:  ' 1 2 0, ( 1)       y x D x     Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1;).    0,25    Bảng biến thiên:         

      x -∞       1       +∞ 

      y’ - -

2      +∞ 

y         -∞       2 

      0,25   Đồ thị hàm số:       

        y            

      2       I         1 

       1      x

      0 1/2 

 

 

          0,25 

2

1 1

2 1

1

 

x y

y x

x

m x

 

        0,25 

Trang 2

phận biệt x1. 

Phương trình (*) có hai nghiệm phận biệt x1  m 0. Giả sử 

    0,25 

2

2

m

Dấu đẳng thức xảy ra khi m1. 

  0,25 

Từ đó suy ra ABmin 2 2 đạt được khi m1 và A2;3 ; B0;1. 

Vậy m1 là giá trị cần tìm (thoả mãn điều kiện m0) 

0,25 

2

Giải phương trình 2

4

(1)4 sin x(cosxsin ) 5sinxxcosx0 

4 sin cos 4sin 5sin cos 0

4 sin cos 4sin (1 sin ) sin cos 0

4 sin cos 4sin cos sin cos 0

  0,25 

4 sin cos (sin cos ) sin cos 0

(sin cos )(2sin 2 1) 0

1 sin 2

2

  0,25 

4

0,25 

5 2

12



 

    0,25 

3

Giải hệ phương trình:  

x y

     1,00

  Đ/k: xy0    (*) .  

Hệ tương đương với : 

    0,25 

Trang 3

Đặt  2

0

 

 

u v

 

1 1 3 7 13 7

 







 



u v

u

v

 

  0,25 

1

 

u

  0,25 

Với 

3 7 13 7

 

 

u

v

 ta có: 

3 2

7 169 49

  

x y

317 147 190 147

 

 

x

y

 

147 147

    0,25 

Tính tích phân

/ 2

sin 0

sin

0

 Đặt tsinxdtcosxdx

Với x  0 t 0, với x / 2 t 1. 

Suy ra 

1

0

I t e dt  

      0,50   

1 0

  0,50 

 

a D

0,25   

Trang 4

trên CD và đường thẳng HD là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SD lên 

90

SDC  nên điểm D nằm giữa H, C và 

90

180

1

5

           

Áp dụng định lí hàm số cosin cho tam giác SCD ta có: 

2 cos

5

SDa SDa  SDa

      0,25 

1

5

5

    0,25 

Trong tam giác vuông SHD ta còn có: SHHD tan  2a

SABD

  0,25   

Chú ý : Nếu thí sinh chỉ tính được thể tích mà không chỉ rõ được vị trí điểm H 

trên mặt phẳng đáy thì trừ đi 0,25 điểm. 

 

 

P

Áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân ta có: 

3

a b ab;  22 32 2

Suy ra   52  12  22 2 1  1  1 2   2

a b c P

0,50 

Trang 5

3

2

  

a c

a b c abc

1

 

 

1

 

 

2

11

 

a

11 11 3 11 2

 

a

b

c

 

Vậy Pmin 2. 

          0,50     

  A Theo chương trình chuẩn

 

K

G H

E I A

 

Ta có IA 5 

(x1) (y2) 5 

 

Do I(1; 2);  5 1;

3 3

  



  0,25 

Gọi E là chân đường cao hạ từ A xuống  BC và K là giao điểm thứ hai của 

đường cao AH với đường tròn (ABC) thì E là trung điểm HK hay BC là đường 

trung trực của HK. 

Đường thẳng AH có phương trình: 3x  y 6 0 

0,25 

Trang 6

x y

3 5 21 5

 

 

x y

3 21

;

5 5

5 5

0,25 

Đường thẳng BC đi qua E nhận   (1; 3) 

Vậy BC có phương trình: x3y0 

0,25 

Đường thẳng ( )  có phương trinh tham số: 

2

   

x t

y t

z t

 

Gọi I(2t1;t  1; t 2) là tâm mặt cầu (S), ta có 

      0,25 

Gọi h là khoảng cách từ tâm I của (S) đến (P), ta có: 

3

1 1 ( 1)

      

  

Vì (P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r2 2 nên mặt cầu 

có bán kính là: 

2

8 3

      0,25       

Từ (1) và (2) suy ra: 

2

2

16

t

3

   

t

+) Với t 3, ta có I(7; 2; 1)  IA 56, mặt cầu (S): 

(x7) (y2) (z1) 56 

0,25 

+) Với t  3, ta có I( 5; 4;5)   IA 56, mặt cầu (S): 

(x5) (y4) (z5) 56 

0,25 

9.a Cho các số phức z z1; 2 thoả mãn: z1z2  3; z1  z2 1 Tính z1z2 1.00

z z z  và z1z2 z1z2; z1z2 z1z2. Do đó: 

2

3 zzzz zzzz zzz zz zz zz z  

 z zz z  

Suy ra: z z1 2 z z2 1  1 

  0,50 

Ta lại có:  

2

1 2  1 2 1 2  1 2 1 2  1 1 2 2 1 2  2 1

 z zz z   Vậy  z1z2  1. 

0,50 

Trang 7

  B Theo chương trình nâng cao 3,00

 

 

 

 

 

d

d1

d2

M

A1

I

A2

  Đường tròn ( )C có tâm  (2; 1), I   bán kính R2. Ta có khoảng cách từ I đến 

đường thẳng (d) bằng 

2 5

 

, suy ra đường tròn (C) không 

cắt (d). Suy ra mọi điểm M nằm trên (d) đều nằm ngoài (C) hay qua M luôn kẻ 

được đúng 2 tiếp tuyến phân biệt ( ); (d1 d2) đến (C). 

Gọi   d d( ;1 2) là góc giữa hai tiếp tuyến. Theo định nghĩa góc giữa hai đường 

0  90  Vậy giá trị lớn nhất của góc giữa hai đường thẳng 

90

          0,25 

Giả sử M là điểm thoả mãn yêu cầu bài toán và A A1; 2 là các tiếp điểm tương 

ứng của ( ); (d1 d2) với (C), suy ra IA MA1 2 là một hình vuông, cạnh IA1 2. 

Suy ra: IM 2 2. 

    0,25 

Vì M nằm trên (d) nên suy ra toạ độ M có dạng M t t( ; 2 1). 

0

5

  

t

    0,25     

+) t 0 M(0;1) 

     

  0,25 

  Đường thẳng ( )d1 đi qua điểm M(0;3;1) có vectơ chỉ phương 1(2; 2; 1)  

u

Đường thẳng (d2) đi qua điểm N(1; 2; 1)  có vectơ chỉ phương 2(1; 1;1) 

u

Ta có u u 1, 2    ( 3; 3; 0) và   (1; 1; 2)  

MN thoả mãn   1, 2 0

Vậy ( ); (d1 d2) đồng phẳng. 

Mặt phẳng chứa ( ); (d1 d2) có phương trình: xy 3 0 và toạ độ A thoả mãn 

phương trình đó nên ( ); (d d ) và A đồng phẳng. 

      0,25 

Trang 8

Vì C(d2) nên nó có toạ độ dạng: C t(   1; t 2;t1) 

Do E nằm trên đường trung tuyến đi qua B nên ta có: 

t

Suy ra C(4; 1; 2)  

    0,25 

Gọi I là hình chiếu của A lên (d2) và A’ là điểm đối xứng của A qua (d2).  

BC. 

Toạ độ I có dạng I u(   1; u 2;u1). Ta có   2  0

AI uu 0 I(1; 2; 1)   Suy ra A'(0;3;1)

0,25 

  Gọi véc tơ chỉ phương của BC là 3  (4; 4;1) 

Suy ra:   3   ( 18; 18; 0); 3  33

Ta có đường cao hạ từ A của tam giác ABC chính là khoảng cách từ A đến BC 

3

33

 



CA u h

    0,25 

2013 3 2013 3 2013 3 2013 3 2013

 

2013

2013 2013

2013

Áp dụng khai triển nhị thức Newton ta được: 

 

2013

2013

1

2

2013

1

2

        2012  2013



 

  0,25 

1

3

k n n

khi n

i khi n

khi n

i khi n

 nên suy ra: 

 2013  0 2 2 4 1006 2012

2013

1

2

  0,25 

Trang 9

2013

Suy ra:   2013

Re z  1 

0,25 

2013

1

2013  3 2013  3 2013  3  2013   2

    0,25 

 

 

Ngày đăng: 24/07/2015, 09:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w