1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ I lớp 10 THPT chuyên Thái Nguyên năm 2012 - 2013 môn Toán (Có đáp án)

8 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 297,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh A, B, C lập thành ba đỉnh của một tam giác.. a Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.. b Tính độ dài phân giác trong của góc A.. Có 10 đội bóng thi đấu với nhau, mỗ

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN TN KỲ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013

ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: Toán - Lớp 10 - Chương trình Cơ bản

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (2 điểm):

a Tìm tọa độ đỉnh, phương trình trục đối xứng, hướng bề lõm, lập bảng biến thiên và

vẽ đồ thị (P): y = x2 + 4x + 3

b Với giá trị nào của m thì đồ thị (P) cắt đường thẳng (d) : y = m tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm

Câu 2 (1 điểm):

Xác định hàm số bậc hai y = x2 + bx + c, biết rằng đồ thị của nó có trục đối xứng là đường thẳng x = - 3 và cắt trục tung tại điểm A(0; 9)

Câu 3 (2 điểm):

Giải các phương trình sau:

a b

Câu 4 (1 điểm):

Giải và biện luận phương trình: mx - 3 = (2 - m)x + 2m

Câu 5 (2 điểm):

Cho ba điểm A, B, C với A(-5; 6); B(-4;-1); C(4; 3)

a) Chứng minh A, B, C lập thành ba đỉnh của một tam giác

b) Tìm điểm D trên trục hoành sao cho ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD

Câu 6 (2 điểm):

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 1), C(4; 0)

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B

b) Tính chu vi tam giác ABC

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị:

= −2

− = +

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 10 – CHƯƠNG TRèNH CHUẨN

1

a) - Đỉnh I(– 2, –1)

- Trục đối xứng x = - 2

- Parabol có bề lõm hớng lên trên (do hệ số a = 1 > 0)

- Bảng biến thiờn :

x -2

y = x2 + 4x + 3 -1

- Đồ thị :

b) Nhỡn vào đồ thị cú thể thấy (P) cắt đường thẳng y = m (song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm cú toạ độ (0; m)) tại hai điểm phõn biệt cú hoành độ õm khi -1 < m < 3

Chỳ ý: HS cú thể giải bằng cỏch sử dụng định lớ vi-ột

1

1

2

Ta cú = -3 ⇔ b = 6a = 6

9 = 0 + b.0 + c ⇔ c = 9

Hàm số cần tỡm là y = x2 + 6x + 9

1

3

a) Vậy phương trỡnh cú 1 nghiệm x = 4

b)

1

−∞

+∞

f(x)=x^2+4x+3

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

( )

− ≥



⇔ = ⇔ =

 =

2 2

4 1

4

x x x

x x

x

Trang 3

Vậy phương trỡnh cú 1 nghiệm x = 2.

1

4 mx - 3 = (2 - m)x + 2m (1) ⇔ 2(1 - m)x + 2m + 3 = 0 (2)

Với m = 1 phương trỡnh (2) trở thành 5 = 0 ⇒ (2) vụ nghiệm ⇒ (1)

vụ nghiệm,

Với m ≠ 1 phương trỡnh (2) cú 1 nghiệm x =

Kết luận: m = 1: pt vụ nghiệm

m ≠ 1: pt cú 1 nghiệm x =

1

5

a) = (1; - 7)

= (9; - 3)

Ta có ≠ suy ra , không cùng phơng hay 3 điểm A, B, C không

thẳng hàng

Vậy 3 điểm A, B, C lập thành một tam giác

b) D nằm trên trục hoành nên tọa độ D có dạng (x; 0)

ABCD là hình thang nên và cùng phơng

= (x - 4; - 3)

Ta có và cùng phơng ⇔ = ⇔ x =

Vậy D(; 0)

0.25

0.5 0.25

1

6

a) Ta cú: (1; 3), (3; -1)

= 1.3 + 3.(-1) = 0 ⇒ ⊥ hay tam giỏc ABC vuụng tại B

Mặt khỏc BA = BC =

Vậy tam giỏc ABC vuụng cõn tại B ()

b) Chu vi tam giỏc ABC là: AC + BA + BC = + + =

= (2 + )

1

2 2

Trang 4

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012

-2013

TỔ TOÁN TOÁN CHUYÊN 10

- Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (3 điểm) Tìm hàm số

thỏa mãn:

Câu 2 (2 điểm) Cho ba số

dương a, b, c thoả mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Câu 3

(1 điểm) Cho tam giác ABC với , , và I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

Chứng minh rằng

Câu 4 (3 điểm) Trên mặt

phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với , và

a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông.

b) Tính độ dài phân giác trong của góc A.

c) Tìm tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC.

Học sinh chỉ được làm một trong hai câu sau:

Câu 5a (1 điểm) Có 10 đội bóng thi đấu với nhau, mỗi đội phải đấu một trận

với các đội khác Chứng minh rằng vào bất cứ lúc nào cũng có hai đội đã đấu

số trận như nhau

Câu 5b (1 điểm) Giả sử rằng n là một số lẻ Đầu tiên ta viết các số từ 1

tới 2n trên một bảng đen Sau đó ta chọn ra hai số a, b bất kì xoá chúng và

thay thế chúng bởi Ta cứ làm liên tục như thế đến khi trên bảng còn lại một

số Chứng minh rằng số còn lại cuối cùng là một số lẻ

Hết

-:

f x +xf − = +x x ∀ ∈x ¡

1

a b c+ + =

T

− − − aIA bIB cICuur+ uur+ BC a CA b AB cuur r====0

( )2;4

A B( ) ( )2;16;1

C

a b

Trang 5

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012

- 2013

TỔ TOÁN TOÁN CHUYÊN 10

- Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 Đặt , ta được: Ta có hệ:

Thử lại hàm số cần tìm là:

Câu 2 =

Ta có ;

Dấu "=" xảy ra khi và

chỉ khi

Vậy

Câu 3 Sử dụng tính chất đường phân giác

trong tam giác.

Câu 4 a) Tam giác vuông tại B.

b) Phân giác

c)

Câu 5a Rõ ràng nếu trong 10 đội bóng có

1 đội chưa đấu một trận nào thì trong các đội còn lại không có đội nào đã thi đấu 9 trận như vậy 10 đội chỉ có số trận đấu hoặc từ 0 đến 8 hoặc từ 1 đến 9 Vậy theo nguyên lý Đirichlê phải có ít nhất 2 đội có số trận đấu như nhau.

Câu 5b Gọi S là tổng của tất cả các số trên

bảng Lúc đầu ta có S=1+2+3+…

+2n=n(2n+1) là một số lẻ vì n là một số lẻ Ta cần tìm đại lượng bất biến Nhận thấy rằng sau mỗi lần thực hiện thuật toán như trong đầu bài đã nói thì S sẽ bị mất đi một đại lượng có giá trị bằng

Vì thế tính chẵn lẻ của S được giữ nguyên sau mỗi lần thực hiện thuật toán Trong trường hợp của chúng ta thì S luôn là một số lẻ và vì thế khi trên bảng còn lại một số thì số đó là số lẻ.

t= −x

( ) ( ) 1

f − −t tf t = − + ∀ ∈t t ¡

( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 ( ) 1

f x xf x x

f x

f x( ) = 1

T

0 < 1 − +a 1 − +b 1 − ≤c 6

6 2 6

T ≥ − =1

3

a b c= = =

6 min

2

T =

3 5 2

AD I( )= 3;2

2min{ , }a b

Trang 6

ờng thpt chuyên tn kỳ thi chất lợng học kỳ I năm học 2012-2013

Môn thi: Toán - Lớp 10 – Chơng trình Nâng cao

đề thi chính thức Thời gian làm bài: 90 phút

Câu I: (1,5 điểm)

Xét tính chẵn lẻ của hàm

số: f(x) =

Câu II: (3 điểm)

Cho phơng trình: 2x 2 +2x.sinα = 2x + cos 2α (1) với α

1, Giải phơng trình (1) khi α = 0.

2, Tìm α € để phơng trình (1) có 2 nghiệm x 1 , x 2 sao cho tổng bình phơng các nghiệm đạt giá trị nhỏ nhất?

Câu III: (1,5 điểm)

Giải phơng trình 3x 2 -5x -2

- 2 = 0

Câu IV: (3 điểm)

Trong mặt phẳng (xoy) cho ABC biết A(2;1); B(-1;3); C(1;6)

1, Chứng minh rằng ABC vuông cân; Tính diện tích ABC ?

2, Tìm toạ độ điểm D sao cho A là trọng tâm của BCD.

3, Gọi AI là đờng phân giác trong của góc BAC Xác định toạ độ I ?

Câu V: (1 điểm)

Chứng minh rằng với mọi ABC có :

-

Hết -Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ……… Chữ ký giám thị:

+ + − + − −

[ ]0, π

[ ]0, π

2

3x − 5x+ 1

0

Trang 7

ĐÁP ÁN TỐN 10 – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câ

u

I Xét tính chẵn lẻ của

hàm sơ

ĐK:

TXĐ của hàm số là:

0,5

0,25 0,5

phương

trình:

0,5 Kết luận: khi phương trình

cĩ hai nghiệm

0,25

Pt đã cho luơn cĩ 2

nghiệm

0,25

Theo định lý Viet, ta

cĩ:

0,25 0,5

Để A nhỏ nhất thì lớn nhất bằng 1 hay Khi đĩ giá trị

nhỏ nhất của A bằng 0

0,5

III Giải phương

trình:

Đặt

0,25

Phương trình đã cho

trở thành:

0,25

0,25

Với , ta cĩ:

0,5

Kết luận: Tập nghiệm của

phương trình là

0,25

IV Trong mặt phẳng

Oxy cho biết

( ) x 11 x 11

f x

+ + −

=

− − +

x+ ≠ − ⇔ ≠x x

{ }

\ 0

D = ¡

∀ ∈ ⇒ − ∈

,

− + + − − + + −

− + − − − − − +

( )

f x

( )

2x + 2 sinx α = 2x+ cos α 1 , α∈    0;π

0

2

2x = 2x+ 1

2

2

2

x

x

=

=

0

2

x= ±

( )1 ⇔ 2x2 + 2 sin( α− 1) x− cos 2α = 0

/ sinα 1 2cos 2α 0, α  0;π

1 , 2 0;

x x ∀ ∈  α  π

1 2

2

1 2

1 sin cos 2

x x

x x

α α

 + = −

=



2 2sin

α

= −

sinα

2

π

3x − 5x− 2 3x − 5x+ − = 1 2 0

2

3x − 5x+ = 1 t t≥ 0

2 3 2 5 1

t − − =t

( )

1 3

t loại t

 = −

⇔ 

=

 t=3

3

x

x

 = −

− + = ⇔ − − = ⇔  =



8 1;

3

T = − 

ABC

( ) (2;1 , 1;3 ,) ( )1;6

Trang 8

1

và AB = BC vuông cân tại

B

0,5

0,5

3 Theo tính chất đường phân giác, ta có: 0,25

0,25

0,25 0,25

Vế trái của

0,25

ABC

⇒ ∆

⇒ = uuurAB= −( 3;2 , = ) ACuuur= −(= 1;5 ,) ⇒BCuuur=( )2;3 + =

2

ABC

S∆ = 2D x y AB( ); 1 1 = ñvdt

3

3 6 1

3

x y

 = − + +



⇒  + +

 =



6 6

x y

 =

⇔  = −

(6; 6)

D

( )

AC IC= ⇔ IC = ⇔ =

uur uur

I x y BIuur= x+ yICuur = −xy

( )

1 1

2 2 3 2

*

3 2

x x

x

y

 + = −



(2 2 3; 2)

I ABC

∀∆

( )

0 *

=

2 2 4 2 sin 2 sin 2 4 2 cos 2 cos 2

b − =c R BC = R CB

2

*

0

Ngày đăng: 24/07/2015, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w