1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giải toán trên máy tính cầm tay cấp THPT tỉnh Quảng Ngãi năm 2013 - 2014

7 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM TOÀN BÀI THI CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO Bằng số Bằng chữ GK1 GK2 Quy định: - Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số.. a Lập hệ phương trình tìm các hệ số

Trang 1

SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BẬC TRUNG HỌC NĂM HỌC 2013-2014

Đề chính thức

Họ và tênhọc sinh: ………

Lớp: Trường :

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi : 26/11/2013 Chú ý: - Đề này gồm: 4 trang - Thí sinh làm bài trực tiếp trên bài thi này ĐIỂM TOÀN BÀI THI CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO Bằng số Bằng chữ GK1 GK2 Quy định: - Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số. - Các bài toán cần sơ lược lời giải cần trình bày đày đủ lời giải Bài 1: (10 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông: a) A = ( ) 4 2 4 0,8 : 1, 25 1,08 : 4 5 25 7 1, 2.0,5 : 1 5 1 2 5 0,64 6 3 .2 25 9 4 17    −   ÷  ÷   +  +   −  − ÷   KQ: b) B = 3 847 3 847 6 6 27 27 + + − c) 1 C 64 1 2 12 2 9 1 1 4 4 = + + + + + d) ( 0 0 ) ( 0 2 0 ) D= tg25 15' tg15 27 ' cotg35 25' cotg 78 15'− − e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351

Tính : E = cotg(A + B – C) ? Bài 2: (5 điểm ) Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9 a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x) Chữ ký của GT1: Chữ ký của GT2: E = A =

B =

C =

D =

Trang 2

Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

   

  ⇔  

b = c = d = b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13)

c) Kiểm tra số 2000093 có phải là số nguyên tố không? Quy trình bấm phím và đáp số: Câu 3: ( 5 điểm ) Cho dãy số a1; a2; a3;

1 1 2 2 3 1 2 1 1 1 1 ; ; ;

1 1 1 n n n a a a a a a a a a − − − − − = = = + + + ( n = 1; 2; 3; )

a) Tính tổng 5 số đầu tiên của dãy trên, biết a2013 = 7 ( Lấy kết quả với 5 chữ số thập phân)

b) Nêu cách giải?

Bài 4 : (5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và ·BAC 72= 0 (Tính chính xác đến 3

chữ số thập phân)

Trang 3

a) Độ dài đường cao BH.

b) Diện tích tam giác ABC

c) Độ dài cạnh BC

• Điền kết quả vào ô vuông:

BH = S ABC = BC =

Bài 5: (5 điểm) Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; µB C 90= =µ 0) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; · 0 ADC 57= a) Tính chu vi của hình thang ABCD b) Tính diện tích của hình thang ABCD c) Tính các góc của tam giác ADC ( Làm tròn đến độ ) • Điền kết quả vào ô vuông: C ABCD = S ABCD = ·DAC = ; ·DCA =

Bài 6: (5 điểm) a) Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008 Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 có một nghiệm là x = -1,31208 b) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = AB Tính tổng số đo ·ACB ADB+· ? Bài 7: (10 điểm) a) Cho a, b, c > 0 Chứng minh: a33 b33 c33 b + c + aa b c b c a+ + b) Chứng tỏ với mọi a, b ≥ 0 thì: Cách giải: .

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

A B 57 0 D H C m = · · ACB ADB + =

B

A D C

Trang 4

(a.x + b.y).(b.x + a.y) ≥ (a + b)2 xy

Bài 8: (5 điểm)

a) Đổi 1,430232558 ra phân số tối giản

17 2

2 22 22 2

s

è Kết quả:

a)

b)

SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BẬC TRUNG HỌC NĂM HỌC 2013-2014

Trang 5

Đề chính thức ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1: (10 điểm)

Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:

Mỗi câu đúng 2 điểm

0,8 : 1, 25 1,08 :

4

KQ:

b) B = 3 847 3 847

c)

1

C 64

1

2

12

2

9

1

1

4 4

+ + + +

d)

D= tg25 15' tg15 27 ' cotg35 25' cotg 78 15'− −

e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351

Tính : E = cotg(A + B – C) ?

Bài 2: (5 điểm )

Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9

a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x) ( 2 điểm)

Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

b+c+d=-16 4b+2c+d=-23 9b+3c+d=-36

⇔ 



b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13) (1,5 điểm)

Câu 3: ( 5 điểm ) Cho dãy số a1; a2; a3;

1

1

; ; ;

n n n

a

+ + + ( n = 1; 2; 3; )

c) Tính tổng 5 số đầu tiên của dãy trên, biết a2013 = 7 ( Lấy kết quả với 5 chữ số thập phân) d) Nêu cách giải?

Kết quả:

A1 + A2 + A3 + A4 + A5 ≈ 13,27381

Bài 4: (5điểm)

E = 0,206600311

A = 21

3

B = 3

C =

673

43382 673

310

64 =

D = 0,266120976

Trang 6

Cho tam giác ABC cĩ AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và ·BAC 72= 0 (Tính chính xác đến 3

chữ số thập phân)

a) Độ dài đường cao BH

b) Diện tích tam giác ABC

c) Độ dài cạnh BC

Mỗi câu đúng 1 điểm

• Điền kết quả vào ô vuông:

BH = 8,474 cm S ABC = 43,726 cm 2 BC = 11,361 cm

Bài 5: (5 điểm)

Cho hình thang vuơng ABCD (BC // AD ; µ µ 0

B C 90= = ) cĩ AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ;

ADC 57=

a) Tính chu vi của hình thang ABCD

b) Tính diện tích của hình thang ABCD

c) Tính các gĩc của tam giác ADC

( Làm trịn đến độ )

Giải:

a) Ta cĩ AD = µ 0

10,55 sin 57 sin

AH

D = ; DH = AH cotg µD = 10,55.cotg570

(1 đ) Nên CABCD = 2AB + BC +DH +AD = 2.12,35 + 10,55 +10,55.cotg570 + 10,550

sin 57 = 54,68068285 cm

b) SABCD = ( ). (12,35 12,35 10,55.cot 57 ).10,550 166, 4328443

(0,5 đ) c) Ta cĩ : tg · 10,55

12,35

AH DCA

HC

= = Suy ra ·DCA=410 Do đĩ

· 1800 (µ · ) 820

• Điền kết quả vào ơ vuơng:

C ABCD = 54,68068285 cm S ABCD = 166,4328443 cm 2 ·DAC = 82 0 ; ·DCA = 41 0

Bài 6: (5 điểm)

a) Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008 Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 cĩ một nghiệm là x = -1,31208

Cách giải:

a) Ta cĩ BH = AB Sin ·BAC = 8,91.sin720 = 8,474 cm

b) SABC = 1

2AC.BH =

1

210,32.8.474 = 43,726 cm

2

c) Ta cĩ AH = AB cos = 8,91.cos720 = 2,753 cm

Suy ra HC = AC – AH = 10,32 – 2,753 = 7,567 cm

Do đĩ BC = BH2+HC2 = 8, 4742 +7,5672 =11,361 cm

.

A B

57 0

D H C

m = 1,985738113

Trang 7

b) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC =

AB Tính tổng số đo ·ACB ADB+· ?

Bài 7: Giáo viên chấm tự suy nghĩ lời giải và chấm.

Bài 8:

1.43023558

86

=

17

2 1 11 11 1

s

S= 2.12345679012345677

ACB ADB + = 450

Ngày đăng: 24/07/2015, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w