Câu 1: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol.. nguyên tử vàng có cấu tr
Trang 1Câu 1: Hợp chất nào sau đây không chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
Câu 2: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dung dịch HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 450C thì cần bao nhiêu thời gian?
A 103,92 giây B 60,00 giây C 44,36 giây D 34,64 giây
Câu 3: Dung dịch X gồm 0,2 mol Na, a mol Ba2và b mol NH4 Dung dịch Y gồm 0,1 mol
2
3
CO và 0,7 mol
OH Trộn hai dung dịch X và Y vào nhau, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng cho khí
bay ra hết Sau đó thêm lượng dư dung dịch FeSO4thì thu được 41,3 gam kết tủa Tỉ số a : b có giá
trị nào sau đây?
Câu 4: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với mô hình thu khí trên?
A CaC2 2H2OCaOH2C2H2 B CH3COONaNaOHNa2CO3CH4
C CaCO3HClCaCl2 CO2 H2O D NH4ClNaNO2NaClN2H2O
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng CuX CuCl2 Y CuNO32
(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng)
Hai chất X và Y lần lượt là:
A HCl, AgNO3 B FeCl3, AgNO3 C FeCl3, HNO3 D HCl, HNO3
Câu 6: Trong thực tế người ta thường dùng những kim loại nào sau đây để làm dây dẫn điện ?
Câu 7: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng tráng gương?
A Metanol; metyl fomat; glucozơ B Axit fomic; metyl fomat; benzanđehit
C Đimetyl xeton; metanal; matozơ D saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomat
Đề thi thử số 6 – THPT Quốc gia năm 2015
Chuẩn cấu trúc đề thi bộ giáo dục
Biết rằng: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr= 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Cd = 112, Sn = 119, I = 127; Ba = 137, Pb= 207
Trang 2Câu 8: Hỗn hợp X gồm Fe2(SO4)3, FeSO4 và Al2(SO4)3 Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong X là 49,4845% Cho 97 gam X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn cao su buna-S với không khí (coi O2 chiếm 20%, còn lại là N2) vừa đủ sau đó đưa hỗn hợp khi thu được về 136,50C thì thu được hỗn hợp khí trong đó có chứa 15,04%
CO2 về thể tích Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-dien va stiren co trong cao su buna-S là:
Câu 10: Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính
chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, chúng có tính chất khác nhau là do:
A Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau
B Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim
C Các nguyên tử cấu thành chúng có cách sắp xếp khác nhau trong mạng tinh thể
D Do than chì chứa nhiều tạp chất ngoài nguyên tố chính, còn kim cương hoàn toàn tinh khiết
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung
dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một
ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
Hỗn hợp X gồm:
A một este và một ancol B một axit và một este
Câu 12: Ở 900C, độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt
độ trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được là:
Câu 13: Chùa Shwedagon, còn gọi là chùa Vàng ở Myanmar cao chừng 100m, đường kính khoảng
240m Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng 5,448 viên kim cương; 2317 viên hồng ngọc dùng để trang trí tạo nên sự lung linh, huyền ảo Tính chất ánh kim của vàng là do:
A vàng có nguyên tử khối lớn
B các ion kim loại vàng có thể phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được
C các electron tự do trong mạng tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
D nguyên tử vàng có cấu trúc đặc khít nên vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy được
Câu 14: Đun nóng 8,55 gam một cacbohidrat X với dung dịch HCl đến phản ứng hoàn toàn Cho
dung dịch sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 sau phản ứng thu được 10,8 gam Ag Biết cacbohidrat X có phân tử khối nhỏ hơn 400 đvC, X có thể là chất nào sau đây?
Câu 15: Đun nóng hỗn hợp gồm các rượu đơn chức mạch hở, kế tiếp nhau (số C đều không lớn hơn
3) trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C Sau khi các phản ứng kết thúc thu được số loại ete tối đa là:
Câu 16: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, mằng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp
CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3 Giá trị m có thể là giá trị nào sau đây?
Trang 3Câu 17: Nhận xét nào sau đây có nội dung không đúng ?
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì
C Be, Mg, Ca, Sr và Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên được gọi là kim loại
kiềm thổ
D Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp X gồm x mol Al và y mol Ba (với x < 2y) vào bình đựng nước dư thì
thu được V lít khí H2 (đktc) bay ra Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư
cũng thư được V’ lít H2 (đktc) Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 19: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố
có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 20: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 ?
A Cu, NaOH, Ba(NO3)2, NaI B Ag, Zn, HI, Na2S
C HI, Cu, AgNO3, H2S D NaOH, Fe, AgNO3, Al(OH)3
Câu 21: Cho các thí nghiệm :
(1) Sục khí CO2dư vào dung dịch NaAlO2
(2) Nung bạc kim loại trong khí oxi dư
(3) Cho vài giọt CH3CHOvào dung dịch chứa dung dịch AgNO3 và NH3
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch HNO3vào ống nghiệm chứa dung dịch FeNO32
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 22: Benzo[a]pyren hay 1,2-benzpiren là hợp chất có khả năng gây bệnh ung thư có nhiều trong
thuốc lá, công thức phân tử là C20H12 Benzo[a]pyren bị hiđro hóa hoàn toàn theo phản ứng sau:
C20H12 + 10H2 C20H32 Biết phản ứng hiđro hóa không làm thay đổi mạch cacbon Số vòng trong phân tử benzo[a]pyren là
Câu 23: Hỗn hợp X gồm bột Al, Fe3O4 và CuO Nung nóng hỗn hợp X đến khi phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp Y Hỗn hợp Y không phản ứng dược với:
Câu 24: Cho các thế điện cực chuẩn:
Cặp oxi hóa khử Al3 Al Zn2 Zn Pb2 Pb Cu2 Cu
Thế điện cực chuẩn 1,66V 0,76V 0,13V 0,34V
Trong các pin sau đây, với cường độ hoạt động như nhau thì pin nào dùng được trong thời gian dài nhất?
A Pin Zn – Pb B Pin Pb – Cu C Pin Al – Zn D Pin Zn – Cu
Câu 25: Hợp chất X2Y3có tổng số proton trong các nguyên tử tạo thành là 74 hạt Biết rằng số
notron của nguyên tử Y nhiều hơn số nơtron của nguyên tử X là 2 hạt Phát biểu nào sau đây đúng?
A X và Y thuộc hai chu kì kế tiếp nhau
Trang 4B X và Y thuộc hai nhĩm kế tiếp nhau
C Bán kính nguyên tử X lớn hơn bán kính nguyên tử Y
D Tính khử của đơn nguyên tử X yếu hơn tính khử của đơn nguyên tử Y
Câu 26: Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Phản ứng thủy phân peptit trong mơi trường kiềm là phản ứng một chiều
B Một pentapeptit sẽ cĩ tối đa là 120 đồng phân peptit tương ứng
C Peptit thường ở thể rắn, cĩ nhiệt độ nĩng chảy khá cao và dễ tan trong nước
D Mọi oligopeptit đều cĩ phản ứng màu biurê do liên kết peptit quy định
Câu 27: Cho các phản ứng hố học sau:
1 C6H5CH(CH3)2 1)O kk2 ( );2)H SO2 4 2 CH
2 = CH2 + O2 ,
o
t xt
3 CH4 + O2 t ,xt thích hợp o
o
t
5 CH3- C ≡ CH + H2O HgSO t4 ,o 6 CH ≡ CH + H
2O HgSO t4 ,o…
Cĩ bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng trên cĩ thể tạo ra anđehit hoặc xeton?
Câu 28: Hợp chất hữu cơ X mang vịng thơm phản ứng được với Na, NaOH và dung dịch Br2 Chất
X cĩ thể là:
Câu 29: Đốt cháy hồn tồn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hịa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Khối lượng phân tử Y là:
Câu 30: Hỗn hợp hai axit X và Y cĩ số nhĩm chức hơn kém nhau một đơn vị và cĩ cùng số nguyên
tử cacbon Chia hỗn hợp axit thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với K sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Đốt cháy hồn tồn phần hai, sinh ra 6,72 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của axit cĩ phân tử khối lớn hơn là:
Câu 31: Cho vào 2 ống nghiệm , mỗi ống khoảng 2 ml etylaxetat, sau đĩ thêm vào ống thứ nhất 1
ml dung dịch H2SO420%, thêm vào ống thứ hai 2 ml NaOH30% Lắc đều cả 2 ống nghiệm.Lắp ống sinh hàn đồng thời đun sơi nhẹ trong 5 phút Hiện tượng thu được sẽ là:
A Ở ống nghiệm 1, chất lỏng phân thành 2 lớp; ở ống nghiệm 2 chất lỏng thành đồng nhất
B Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều phân thành 2 lớp
C Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng đều trở thành đồng nhất
D Ở ống nghiệm 1 chất lỏng thành đồng nhất; ở ống nghiệm 2 chất lỏng phân thành 2 lớp Câu 32: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp các este cĩ cơng thức phân tử C2H4O2 và C3H6O2 trong khí O2
dư thu được tổng số mol khí CO2 và H2O là 0,6 mol Dẫn hỗn hợp khí này qua bình đựng nước vơi trong dư thì thu được số gam kết tủa:
Câu 33: Phản ứng nào sau đây chứng minh glucozơ cĩ nhĩm cacbonyl trong phân tử?
2 6 12
6
0
O H C H
O H
B 2C6H12O6 CuOH2C6H11O62CuH2O
C C6H12O62CuOH2NaOH ,t0C5H11O5 COOHCu2O2H2O
D C6H12O65CH3CO2OC6H7OOOCCH35CH3COOH
Trang 5Câu 34: Lực bazơ của chất nào sau đây yếu nhất so với các chất còn lại?
Câu 35: Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ X, Y, Z có cùng nhóm định chức với công thức phân tử tương
ứng là CH4O, C2H6O, C3H8O3 Đốt cháy hoàn toàn một lượng M, sau phản ứng thu được 2,24 lít CO2 (ở đktc) và 2,7 gam H2O Mặt khác, 40 gam M hòa tan tối đa 9,8 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của X trong M là
Câu 36: Hỗn hợp M gồm hai amino axit X và Y đều chứa một nhóm COOH và một nhóm NH2 với
tỉ lệ số mol hai chất là 3 : 2 Cho 17,24 gam hỗn hợp M tác dụng hết với 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch Z Để tác dụng hết với các chất trong Z cần 140ml dung dịch KOH 3M Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là:
A H2NCH2COOHvà H2NC4H8COOH
B H2NCH2COOHvà H2NC3H6 COOH
C H2NC2H4 COOHvà H2NC3H6COOH
D H2NCH2COOHvà H2NC2H4 COOH
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp rắn gồm FeNO33, Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,52 mol
4
2SO
H thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Dung dịch X hòa tan tối đa 5,12 gam Cu (không thấy khí thoát ra) Giá trị m là
Câu 38: Trong các loại quả của chi Citrus như cam, nước chanh có hàm lượng tương đối cao axit
xitric C6H8O7 hay C3H4OHCOOH3 (là nguyên nhân chủ yếu tạo độ chua cho những loại quả này) Giá trị nào sau đây là phù hợp với trị số pH của dịch nước cam, nước chanh?
Câu 39: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl với M là kim loại kiềm Nung nóng 20,29 gam hỗn hợp X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 18,74 gam chất rắn Cũng đem 20,29 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl 1M thì thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 74,62 gam kết tủa Kim loại M là
Câu 40: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biếu đúng?
(1) Phản ứng thuận nghịch chuyển dịch theo chiều tỏa nhiệt khi tăng nhiệt độ
(2) Chất xúc tác có thể làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không mất đi sau phản ứng
(3) Phản ứng thế giữa kim loại và dung dịch muối luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử
(4) Khi đạt trạng thái cân bằng, phản ứng thuận nghịch vẫn tiếp tục xảy ra không ngừng
Câu 41: Cho hỗn hợp gồm ba chất benzen, phenol và anilin và các bước để tách riêng từng chất
trong hỗn hợp này như sau:
(1) Cho hỗn hợp phản ứng với dung dịch NaOH
(2) Phần còn lại cho tác dụng với dung dịch NaOH rồi chiết tách riêng anilin
(3) Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen
(4) Chiết tách riêng phenolphtalein rồi tái tạo phenol bằng dung dịch HCl
Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm để tách riêng từng chất là:
Trang 6A (a), (b), (c), (d) B (a), (d), (c), (b)
Câu 42: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với:
Câu 43: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết
với dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25g
chất rắn khan A Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít khí Y (đktc),
cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn khan B Công thức phân tử của Y là
Câu 44: Cặp khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong bình kín ở nhiệt độ thường ngoài ánh sáng?
A H2Svà SO2 B N2và O2 C NH3và Cl2 D CH4và Cl2
Câu 45: Nung m gam bột Fe trong bình đựng khí O2 dư thu được hỗn hợp bột X gồm Fe, FeO,
Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và V lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 38 Cho vào dung dịch Y lượng dư dung dịch KOH thu được kết tủa vàng nâu, nung kết tủa này đến hoàn toàn thu được (m + 4,8) gam chất rắn T Giá trị
của V là:
Câu 46: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một
anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
Câu 47: Nước tự nhiên có chứa những ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng tạm thời?
A Ca2, HCO3, SO42, Cl B Ca2, Mg2, Cl
C Ca2, Mg2, 2
4
Câu 48: Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt
và giảm đau, tuy nhiên không như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng
chống viêm Khối lượng phân tử của hợp chất này là bao nhiêu? Công thức
cấu tạo của chất này như hình bên
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nhôm và crom đều không tan trong HNO3loãng nguội
B Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Ag không phản ứng được với dung dịchH2SO4 đặc nóng
D Cặp oxi hóa khử Cu2Cu đứng trước
2
H
H nên Cu có thể dễ dàng phản ứng với HCl giải phóng khí H2
Câu 50: Hỗn hợp A gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,5 Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,48 gam hỗn hợp ancol B, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa acol bậc nhất và bậc hai tương ứng là 29:24 Oxi hóa toàn bộ hỗn hợp B bằng CuO rồi cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được a gam Ag Giá trị của a là: