Hỗn hợp khí tho|t ra được dẫn v{o nước dư thì thấy có 1,12 lít khí đktc không bị hấp thụ lượng O2 hòa tan không đ|ng kể.. Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric HClO4 l{ Cho số
Trang 1VIETMATHS.NET
Trang 258Phần 1: Đề bài
Đề số 1: Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 - 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm tan hết trong 200ml dung dịch chứa BaCl2 0,3M và Ba(HCO3)2 0,8M thu được 2,8 lít H2 (ở đktc) v{ m gam kết tủa Gi| trị của m l{:
Câu 3: D~y c|c kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối l{:
A Ca, Sr, Ba B Na, K, Ba C Na, K, Mg D Mg, Ca, Ba
Câu 4: D~y n{o sau đ}y gồm c|c ion X+, Y2+ ,Z- ,T2- v{ nguyên tử M đều có cấu hình e l{ 1s22s22p63s23p6 ?
A K Ca2 Cl S2 Ar B K Ca2 F O2 Ne
C Na Ca2 Cl O2 Ar D K Mg2 Br S2 Ar
Câu 5: Nhúng một l| sắt nhỏ v{odung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) l{:
Câu 6: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất) Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M v{o dung dịch H2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Kim loại M l{:
Câu 7: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg v{ MgO có tỉ lệ mol tương ứng l{ 14:1 t|c dụng hết với
dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T X|c định số mol HNO3 đ~ phản ứng
Câu 8: Đốt ch|y ho{n to{n 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm ch|y qua bình đựng dung
dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa v{ thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức ph}n tử của X l{:
Câu 9: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X v{o nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa chất tan l{:
A KCl, BaCl2 B KCl, KOH C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl
Câu 10: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua v{ phenyl clorua với dung dịch NaOH
lo~ng, vừa đủ v{ đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư v{o hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X l{:
Câu 11: Nung nóng ho{n to{n 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí tho|t ra được dẫn v{o nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đ|ng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu l{:
Trang 259Câu 12: Trộn 3 dung dịch Ba(OH)2 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M v{ HNO3 0,29M, thu được dung dịch C có pH =12 Gi| trị của V l{:
A 0,134 lít B 0,414 lít C 0,424 lít D 0,214 lít
Câu 13: Hòa tan một lượng ancol X v{o nước thu được 6,4 gam dung dịch Y, nồng độ của X trong Y l{
71,875% Cho 6,4 gam dung dịch Y t|c dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có trong công thức ph}n tử ancol X l{:
Câu 14: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl v{ 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt v{o dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng l{ 0,628m (gam) v{ chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N 5) Gi| trị của m l{:
Câu 15: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị có số khối l{ 35 v{ 37 Khối lượng trung bình nguyên tử
của clo l{ 35,5 Vậy % về khối lượng của 37Cl trong axit pecloric HClO4 l{ (Cho số khối 1H, 16O):
Câu 16: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) v{ axit propionic (IV)
sắp xếp theo thứ tự giảm dần l{:
A I > II > III > IV B IV > III > I > II C II > III > I > IV D IV > I > III > II
Câu 17: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt l{:
X: 1s22s22p63s1; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ l{:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)2< Y(OH)3< XOH
C Y(OH)2< Z(OH)3< XOH D Z(OH)3< Y(OH)2< XOH
Câu 18: Cho m gam hợp chất hữu cơ X có công thức ph}n tử l{ C3H6O2 t|c dụng ho{n to{n với 200
ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X v{ gi| trị của m l{:
C HCOOCH2CH3 và 8,88 gam D C2H5COOH và 6,66 gam
Câu 19: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X v{ Y có tỉ lệ số mol của X v{ Y tương ứng l{ 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Gi| trị của
m là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức t|c dụng đủ với 500ml dung dịch KOH 1M, thu
được hai muối của hai axit hữu cơ v{ một ancol Cho lượng ancol trên t|c dụng với Na dư thì được 3,36 lít H2 (đktc) X gồm :
C Một este v{ một axit D Một axit một ancol
Câu 21: Đốt ch|y ho{n to{n một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal v{ etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm ch|y qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{:
Trang 260Câu 23: Có bao nhiêu đồng ph}n cấu tạo, mạch hở có công thức ph}n tử C5H8 t|c dụng với H2 dư (xúc t|c thích hợp) thu được sản phẩm isopentan ?
Câu 24: Cho c|c polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp l{:
Câu 25: Chọn c}u đúng trong các câu sau:
A Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo th{nh dung dịch m{u xanh
B Phương ph|p chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 l{ cho an ken cộng nước
C Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170 oC thu được ete
D Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit
Câu 26: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al v{ CuO trong điều kiện không có không khí Cho chất
rắn sau phản ứng v{o dung dịch NaOH (dư) thu được 672 ml khí H2 v{ chất rắn X Ho{ tan hết X trong dung dịch HNO3 lo~ng (dư) thấy có 448 ml khí NO (c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ c|c thể tích khí đo ở đktc) Gi| trị m l{:
Câu 27: Một hợp chất X có khối lượng ph}n tử bằng 103 Cho 51,50 gam X phản ứng hết với 500 ml
dung dịch NaOH 1,20M, thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit v{ ancol (có khối lượng ph}n tử lớn hơn khối lượng ph}n tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Gi| trị m l{:
Câu 28: Cho Ba kim loại lần lượt v{o c|c dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa l{:
Câu 29: Cho c|c chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);
đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của c|c chất l{:
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 30: Hấp thụ ho{n to{n 4,48 lít CO2 (đktc) v{o 200ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư v{o dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng l{:
A 29,55 gam B 19,7 gam C 9,85 gam D 39,4 gam
Câu 31: Cho c|c chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton,
propilen Số chất l{m mất m{u dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường l{:
Câu 32: Hỗn hợp X gồm HCOOH v{ CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X t|c dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc l{m xúc t|c) thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%) Gi| trị của m l{:
Câu 33: Điều n{o sau đ}y không đúng?
A Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới t|c dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ
nguyên biến dạng đó khi thôi t|c dụng
B Tơ visco, tơ axetat l{ tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 v{ tơ capron l{ poliamit
D Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
Câu 34: Tìm nhận xét đúng:
Trang 261A Khi thay đổi bất kì 1 trong 3 yếu tố: |p suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ c}n bằng ho| học
thì hệ đó sẽ chuyển dịch sang một trạng th|i c}n bằng mới
B Trong bình kín tồn tại c}n bằng 2NO2(nâu) N2O4 Nếu ng}m bình trên v{o nước đ| thấy m{u nâu trong bình nhạt dần Điều đó chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng l{ chiều thu nhiệt
C Trong bình kín, phản ứng 2SO2 O2 2SO3 ở trạng th|i c}n bằng Thêm SO2 v{o đó, ở trạng th|i c}n bằng mới, chỉ có SO3 l{ có nồng độ cao hơn so với ở trạng th|i c}n bằng cũ
D Khi thêm chất xúc t|c, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 sẽ tăng
Câu 35: Cho c|c nhận xét sau:
1) Sục Ozon v{o dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng l{m hồ tinh bột ho| xanh
2) Hiđro peoxit v{ hiđro sunfua có thể l{m mất m{u dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng
3) Sục hiđro sunfua v{o dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục m{u v{ng
4) Dung dịch H2S để l}u trong không khí sẽ có vẩn đục m{u v{ng
5) Hiđro peoxit l{ chất khử mạnh v{ không có tính oxi hoá
Câu 38: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân
lớp s bằng 7 là:
Câu 39: Cho c|c chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic,
metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tr|ng gương l{:
Câu 40: Cho c|c chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí tho|t ra khi cho v{o dung dịch HCl v{ đun nóng nhẹ l{:
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Chia 38,1 gam FeCl2 th{nh 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1 Đem phần 1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 lo~ng, dư, thu lấy khí tho|t ra Đem to{n bộ khí n{y phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{?
Câu 42: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng ?
A Ph}n tử c|c amino axit chỉ có 1 nhóm amino
B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n ph}n tử H2NRCOOH, số liên kết peptit l{ (n–1)
C Dung dịch c|c amino axit đều không l{m đổi m{u quỳ tím
D Ph}n tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
Trang 262Câu 43: Có c|c dung dịch riêng rẽ sau: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ dùng thêm một dung dịch n{o sau đ}y để nhận biết được 4 dung dịch trên?
Câu 44: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu v{ FeCO3 v{o dung dịch HNO3 lo~ng, đun nóng v{ khuấyđều Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y v{ 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan l{:
Câu 45: Khi ph}n tích th{nh phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của
cacbon v{ hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng ph}n ancol ứng với công thức ph}n tử của X là:
Câu 46: Hòa tan ho{n to{n 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư v{o X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Khối lượng của Z l{:
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng t|c
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z v{ một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 l{ 13,75) Cho to{n bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag (C|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n) Gi| trị của m l{:
Câu 48: Cho d~y c|c chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong d~y tham gia được phản ứng tr|ng gương l{:
Câu 49: Đề hiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chính l{ anken n{o sau đ}y?
A 3-metyl but-1-en B Pent-1-en C 2-metyl but-1-en D 2-metyl but-2-en Câu 50: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đổi với chất xúc t|c thích hợp Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy |p suất trong bình giảm 10% so với |p suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng đ~ xảy ra bằng:
B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi nung butan với xúc t|c thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) v{ 9,0 gam H2O Mặt kh|c, hỗn hợp T l{m mất m{u vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom Hiệu suất phản ứng nung butan là:
Câu 52: A l{ hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A
t|c dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A t|c dụng hết với nước brom dư thu được a
g kết tủa Gi| trị của a l{:
Câu 53: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 87,2 g kết tủa Công thức ph}n tử của anđehit l{:
Trang 263Câu 54: Tro n 10,8g bo t Al vơ i 34,8g bo t Fe3O4 ro i tie n ha nh pha n ư ng nhie t nho m trong đie u kie n kho ng co kho ng kh Hoa tan hoa n toa n ho n hơ p ra n sau pha n ư ng ba ng dung di ch H2SO4 loa ng (dư) thu đươ c 10,752 l t kh H2 (đktc) Hie u sua t cu a pha n ư ng nhie t nho m la :
A Fe2O3, MgO, ZnO B Fe, Mg, Zn C Fe, MgO D Fe, MgO, ZnO
Câu 57: Cho c|c chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl
axetat, phenyl amin, axit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường l{:
Câu 58: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:
NaXrắn + H2SO4 đặc HX + NaHSO4
Phương ph|p trên được dùng để điều chế hiđro halogenua n{o?
Câu 59: Cho c|c chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete v{axit fomic Số chất t|c dụng được
với Cu(OH)2 là:
Câu 60: X v{ Y lần lượt l{ c|c tripeptit v{ hexapeptit được tạo th{nh từ cùng một amoni axit no
mạch hở, có một nhóm –COOH v{ một nhóm –NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng l{ 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y t|c dụng ho{n to{n với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
-HẾT -
0 t
Trang 264Đề số 2: THPT Nguyễn Tất Thành – Hà Nội lần 2-2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho c|c sơ đồ phản ứng:
[C6H7O2(OH)3]n n (CH3CO)2O Sa n pha m X (1)
p xilen KMnO→ Y4 H2SO4 t0 etilenglicol xt→ Z (2) X,Y, Z là các chất hữu cơ Cho biết nhận xét n{o sau đ}y đúng:
A.X là một loại cao su, Z l{ tơ b|n tổng hợp B.X l{ tơ tổng hợp, Z l{ tơ nh}n tạo
C.X l{ tơ b|n tổng hợp, Z l{ tơ tổng hợp D.X l{ tơ thiên nhiên, Z l{ tơ b|n tổng hợp Câu 2: Cho các nhận định sau:
(1)Nhựa novolac, nhựa rezol đều có cấu trúc phân nhánh, nhựa rezit có cấu trúc không gian
(2)Amilopectin gồm các gốc α-glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit (3)Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Mg trong công nghiệp
(4)Tất cả các kim loại kiềm, Ba và Ca có cấu trúc mạng tinh thể lập phương t}m khối
(5) I2, nước đ|, phot pho trắng v{ kim cương đều có cấu trúc tinh thể phân tử
(6) Anlylaxetat, o-crezol, phenyl clorua, anlyl clorua đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng
Số nhận xét đúng l{:
Câu 3: Cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một, trong điều kiện thích hợp:
(1) Mg CO2 (3) Mg SO2 (5) Mg +Si (7) Si NaOH H2O (2) F2 H2O (4) CuS + HCl (6) BaCl2 NaHSO4 (loa ng) (8)NaHSO4 NaHCO3
Số cặp xảy ra phản ứng là
Câu 4:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1)Sục H2S dư v{o dung dịch Pb(NO3)2 (6)Sục H2S dư v{o dung dịch KMnO4 H2SO4
(2)Sục NH3 dư v{o dung dịch AlCl3 (7) Cho NaF dư v{o dung dịch AgNO3
(3) Sục CO2 dư v{o dung dịch Ca(OH)2 (8) Cho SO3 dư v{o dung dịch BaCl2
(4)Cho Na[Al(OH)4] dư v{o dung dịch HCl (9) Sục Cl2 dư v{o dung dịch Na2CO3
(5) Sục CO2 dư v{o dung dịch natriphenolat (10) Cho Fe(NO3)2 dư v{o dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là:
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng:
Glyxin NaOH → Muo i (X1) HCl → Muo i (X2) X2 có công thức cấu tạo là
A.ClH3NCH(CH3)COOH B.ClH2NCH2COOH
A Vinyl axetat B.Vinyl fomat C.Metyl acrylat D Etyl fomat
Câu 8:Số tripeptit tối đa tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na và Al (với tỉ lệ số mol 2:1) v{o nước dư được
dung dịch X
* Cho từ từ dung dịch 200 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thu được t gam kết tủa
* Nếu cho từ từ 300 ml HCl 1M v{o X thì thu được 1,25t gam kết tủa