1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối kỳ I, năm học 2013 - 2014 -1A

7 392 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Câu 4 điểm Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm... Chú ý: không thẳng dòng trừ 1 điểm cho toàn bài.. -Điền sai không cho điểm..

Trang 1

Trường Tiểu học C Thạnh Mỹ Tây

Lớp: 1…

Họ và tên học sinh: ………

Năm học:2013 – 2014 Môn: Tiếng Việt (phần đọc)

I Phần đọc: (10 điểm)

A.Đọc thành tiếng: ( 7 điểm)

1/ vần: ( 1 điểm)

ênh, yêm, ăng , iêt , uôt

2/Từ : ( 2 điểm)

chuột nhắt, mứt gừng, cái kéo, điểm mười, bông súng

3/ Câu( 4 điểm)

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

B Đọc hiểu : (3 điểm)

1 Điền tr hay ch: (1 điểm)

bụi … e ; cây … uối; ….e ngà; ….ó xù

2 Nối ( 2 điểm)

Trang 2

II phần viết: ( 10 điểm)

1/ vần:( 2 điểm) nghe viết

ang, uông, ăm, inh, ương, em , anh, ưng

2/Tiếng :( 2 điểm) nghe viết

chuột, tem , mứt, võng, xiêm, chuông, tôm ,chanh

3/Từ( 2 điểm) nghe viết

chôm chôm, mũm mĩm, con yến, đàn bướm, bánh ngọt

4/Câu( 4 điểm) nhìn bảng viết

Vàng mơ như trái chín

Nhành giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

Trang 3

Trường Tiểu học C Thạnh Mỹ Tây

Lớp: 1…

Họ và tên học sinh: ………

Năm học:2013 – 2014 Môn: Tiếng Việt

Bài viết của học sinh:

1/ vần: nghe viết (2đ)

2/Tiếng: nghe viết(2đ)

3/Từ: nghe viết (2đ)

4/câu: nhìn bảng viết (4đ)

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ - CHẤM ĐIỂM

MÔN: TIẾNG VIỆT

KÌ THI: CHKI NĂM HỌC: 2013 - 2014

I.Phần đọc: ( 10 điểm)

A Đọc thành tiếng: (7 điểm)

1/ vần( 1 điểm)

Đọc đúng 1 vần đạt 0,2 điểm

2/ Từ ( 2 điểm)

Đọc đúng 1 từ đạt 0,4 điểm; đọc sai 1 tiếng trừ 0,2 điểm 3/ Câu( 4 điểm)

Đọc đúng mỗi dòng đạt 1 điểm, sai mỗi tiếng/dòng trừ 0,2 điểm

B Đọc hiểu: ( 3 điểm)

1 (1 điểm)

Điền đúng 1 từ đạt 0,25 điểm, điền sai không cho điểm

2 (2 điểm )

Nối đúng 1 cụm từ có nghiã được 0,5 điểm

II Phần viết: ( 10 điểm)

1/ vần:( 2 điểm) nghe viết

Viết đúng 1 vần đạt 0,25 điểm

2/Tiếng :( 2 điểm) nghe viết

Trang 5

Viết đúng 1 từ đạt 0,4 điểm; viết sai 1 tiếng trừ 0,2 điểm.

4/Câu( 4 điểm) nhìn bảng viết

Viết đúng 1 dòng đạt 1,0 điểm; viết sai 1 chữ/dòng trừ 0,2 điểm

Chú ý:

không thẳng dòng trừ 1 điểm cho toàn bài

Hết.

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ - CHẤM ĐIỂM

MÔN: TOÁN

KÌ THI: CHKI NĂM HỌC: 2013 - 2014 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh đúng vào chữ cái trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu đạt 1 điểm

Câu 1: b

Câu 2: a

Câu 3: c

Câu 4: b

II.PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5: (1điểm)

- Điền đúng 2 hình vuông đạt 0,5 điểm; điền đúng 4 hình tam giác đạt 0,5 điểm

-Điền sai không cho điểm

câu 6: ( 2 điểm)

Điền đúng dấu mỗi bài được 0,5 điểm

Câu 7 : (2 điểm)

a/ (1 điểm) viết đúng kết quả một phép tính được 0,25 điểm

b/(1 điểm) điền đúng một phép tính được 0,5 điểm

câu 8: (1 điểm)

- viết đúng phép tính 6+4= 10 hoặc 4+6=10 đạt 1 điểm

-viết được phép tính nhưng chưa ra kết quả, hoặc sai kết quả không cho điểm

hết.

Trang 6

Trường Tiểu học C Thạnh Mỹ Tây

Lớp: 1…

Họ và tên học sinh: ………

Năm học:2013 – 2014 Môn: Toán

Thời gian : 40 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: ( 1 điểm) 9+1=….

a/ 8 b/ 10 c/ 9

câu 2: (1 điểm) 3 + 7 = …

a/ 10 b/ 9 c/ 8

câu 3: ( 1 điểm) 10 - 5 = …

a/ 3 b/ 4 c/ 5

câu 4: ( 1 điểm) 10 – 2 – 3 =….

a/ 3 b/ 5 c/ 2

II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 5 : (1 điểm)

Hình bên có :

+………hình vuông;

+………hình tam giác

Câu 6: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm (2 điểm)

Trang 7

Câu 7: ( 2 điểm) a/ Tính :(1 điểm)

8 7 9 10

+ 2 + 1 - 0 - 7

b/ Tính: (1 điểm) 4 + … = 10 10 – … = 5 Câu 8: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm)

Hết

Ngày đăng: 24/07/2015, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w