1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ I lớp 11 năm 2014 - 2015 THPT Tăng Bạt Hổ tỉnh Bình Định

8 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 235,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD &ĐT BÌNH ĐỊNHTRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ Họ tên HS:………... C Hàm số không lẻ D Hàm số không chẵnThí sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này B.. Gọi M, N là trung điểm của BC và CD.

Trang 1

SỞ GD &ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ

Họ tên HS:……….

Lớp: ………

KỲ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Môn thi: TOÁN Lớp : 11 Chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

MÃ PHÁCH

Điểm bài thi

bằng số Điểm bài thi bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mã đề MÃ PHÁCH

003

A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng)

Câu 1: Ảnh của đường tròn (C) :   2 2

x 2  y 3  qua phép tịnh tiến theo vectơ1 u   3;1 là : A)   2 2

x 1  y 2 1 C)   2 2

x 1  y 2 4

Câu 2: Ảnh của điểm A 3; 2 qua phép vị tự tâm O tỉ số k 1

3

 là :

A) 1; 2

3

  

2 1;

3

 

 

  C) 1; 2

3

  

2 1;

3

 

Câu 3: Trong các dãy số  un sau đây dãy số nào tăng ?

A) un 21

n 1

n

2 1 u

2

 C)

n n

1 u

2

 

  

n

u  1 n

Câu 4: Số hạng không chứ x trong khai triển nhị thức

10 1 x x

  

  là :

Câu 5: Tập xác định của hàm số y tan x 1    là :

A) D R \ k ; k Z

2

      

C) D R \    k ; k Z D) D R \     1 k ; k Z

Câu 6: Hàm số y tan x 2sin x  là :

Trang 2

C) Hàm số không lẻ D) Hàm số không chẵn

Thí sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: Giải phương trình sau :

a) (1điểm) sin x 3 cos x 2

b) (1điểm) 1 sin 4x 2sin 2x 2cos 3x cos x  2 

Bài 2: (1 điểm ) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức18

15 2

2

1 x x

Bài 3: (1điểm) Tìm số hạng đầu u và công sai d của cấp số cộng1  un biết : 1 5 3

1 6

u u 41

  

Bài 4 : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm của BC và CD

a (1.5 điểm) Chứng minh : MN // (ABD) ?

b (1điểm) Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song với AB Tìm thiết diện của (P) với tứ diện ABCD ?

Bài 5 : (0.5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x sin x cos x8  8 ?

Bài làm:

Trang 3

Trang 4

SỞ GD &ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TĂNG BẠT HỔ

Họ tên HS:……….

Lớp: ………

KỲ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014-2015 Môn thi: TOÁN Lớp : 11 Chuẩn Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

MÃ PHÁCH

Điểm bài thi

bằng số Điểm bài thi bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mã đề MÃ PHÁCH

004

A TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng)

Câu 1: Hàm số y tan x 2sin x  là :

Câu 2: Trong các dãy số  un sau đây dãy số nào tăng ?

A)

n

2 1 u

2

n 1

 C)

n n

1 u

2

 

  

n

u  1 n

Câu 3 : Ảnh của điểm A 3; 2 qua phép vị tự tâm O tỉ số k 1

3

 là :

A) 1; 2

3

  

2 1;

3

 

 

  C) 1;2

3

 

2 1;

3

  

Câu 4: Số hạng không chứ x trong khai triển nhị thức

10 1 x x

  

  là :

Câu 5: Ảnh của đường tròn (C) :   2 2

x 2  y 3  qua phép tịnh tiến theo vectơ1 u   3;1 là : A)   2 2

x 1  y 2 1 C)   2 2

x 1  y 2 1

Câu 6: Tập xác định của hàm số y tan x 1    là :

A) D R \ 1 k ; k Z

2

      

Trang 5

Thí sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

B TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: Giải phương trình sau :

a) (1điểm) sin x 3 cos x 2

b) (1điểm) 1 sin 4x 2sin 2x 2cos 3x cos x  2 

Bài 2: (1 điểm ) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức18

15 2

2

1 x x

Bài 3: (1điểm) Tìm số hạng đầu u và công sai d của cấp số cộng1  un biết : 1 5 3

1 6

u u 41

  

Bài 4 : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là trung điểm của BC và CD

a (1.5 điểm) Chứng minh : MN // (ABD) ?

b (1điểm) Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song với AB Tìm thiết diện của (P) với tứ diện ABCD ?

Bài 5 : (0.5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : f x sin x cos x8  8 ?

Bài làm:

Trang 6

Trang 7

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

Đề 003:

Đề 004 :

B Tự luận

1a (1đ)

a Ta có : sin x 3 cos x 2  1sin x 3cos x 2

  

 x 3 4 k2 k Z

3

3 4

 

    

    



0.25đ

 x 12 k2 k Z

5

12



   

   



0.25đ

1b(1đ)

Ta có : 1 sin 4x 2sin 2x 2cos 3x cos x  2 

 cos 4x sin 4x cos 4x cos 2x  

 2sin 2xcos2 cos 2x 0 

cos 2x 0

1

12 sin 2x

12

  

   



0.25đ

2(1đ)

Ta có : 15 15  15 k k

15

k 0

= 15 k 30 4k 15

k 0

C x 

Số hạng tổng quát của khai triển là : k 30 4k

15

C x 

Vậy hệ số của số hạng chứax là :18 3

15

Trang 8

Ta có : 1 5 3

1 6

u u 41

  

1 1

u u 4d u 2d 17

u u 5d 41

   

 1

1

u 2d 17 2u 5d 41

d 7

 

4

(2.5đ)

0.5đ

b (1đ) Vì (P) đi qua MN và song song với AB

Giao tuyến của (P) với (ABC) là đường qua M song song với AB cắt AC tại

Q

Nối NQ ta được thiết diện của (P) với tứ diện ABCD là tam giác MNQ

0.5đ 0.5đ

5

f x sin x cos x  sin x cos x 2sin x.cos x

=

2

1 sin 2x sin x

1 sin 2x sin x

8

cos 2x 1 cos 2x

8

cos 2x cos 2x ; x

f x  1; x

8

Giá trị nhỏ nhất của f(x) bằng 1

8 khi cos 2x 0 x 4 k2

   

0.5đ

Ngày đăng: 24/07/2015, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w