Câu 22,5 điểm:Cho các phân tử:K2O , N2 , NH3 a.Cho biết các loại liên kết cộng hóa trị không cực, cộng hoá trị có cực hay liên kết ion giữa các nguyên tử trong các phân tử trên.. Hãy
Trang 1Sở GD- ĐT Hà Tĩnh ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Trường THPT Minh Khai Môn thi: Hóa học 10 ( thời gian 45 phút) Mã đề 101
Câu 1.( 2,5 điểm) Cho các nguyên tố Na (Z=11), P (Z = 15),
a Viết cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau: Na, P, Na+, P
b Xác định vị trí của Na, P trong bảng tuần hoàn?
Câu 2(2,5 điểm):Cho các phân tử:K2O , N2 , NH3
a.Cho biết các loại liên kết (cộng hóa trị không cực, cộng hoá trị có cực hay liên kết ion ) giữa các nguyên tử trong các phân tử trên
b Hãy viết công thức electron, Công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hoá trị
- Cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong phân tử có liên kết ion
(Cho số hiệu nguyên tử của: H=1, O=8, N=7, K=19)
Câu 3(3 điểm) Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
(xác định số oxi hoá, nêu rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá , sau đó cân bằng)
1 Fe2O3 + C Fe + CO ; 2 H2S + O2 SO2+ H2O
3 Al +HNO3 Al (NO3 )3+ N2O + H2O
Câu 4(2 điểm)
a Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R có công thức RH2 Hợp chất oxit cao nhất của nó chứa 60 % oxi về khối lượng Tìm tên R?
b Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm I A ( ở hai chu kỳ liên tiếp ) tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl 7,3% Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được
Lưu ý: Các lớp từ 10A 5 10A 12 không phải làm Câu 4b
(Cho Nguyên tử khối H=1, C=12, Si=28, O=16, N=15, P=31, Cl=35.5, S=32, Li= 7, Na=23,
K=39,Mg=24, Ca=40, Ba=137)
Thí sinh ghi rõ mã đề vào bài thi; không được sử dụng bảng tuần hoàn.
-Hết -Sở GD- ĐT Hà Tĩnh ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Trường THPT Minh Khai Môn thi: Hóa học 10 ( thời gian 45 phút) Mã đề 102
Câu 1.( 2,5 điểm) Cho các nguyên tố Mg (Z=12), Cl (Z = 17).
a Viết cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau: Mg, Cl, Mg2+, Cl
b Xác định vị trí của Mg, Cl trong bảng tuần hoàn?
Câu 2(2,5 điểm):Cho các phân tử: MgCl2 , O2 , H2O
a.Cho biết các loại liên kết (cộng hóa trị không cực, cộng hoá trị có cực hay liên kết ion ) giữa các nguyên tử trong các phân tử trên
b Hãy viết công thức electron, Công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hoá trị
- Cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong phân tử có liên kết ion
(Cho số hiệu nguyên tử của: H=1, O=8, Mg=12, Cl=17)
Câu 3(3 điểm) Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron (xác
định số oxi hoá, nêu rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá , sau đó cân bằng)
1 Fe2O3 + CO Fe + CO2
2 CH4 + O2 CO2 + H2O
3 Al +HNO3 Al (NO3 )3+ N2 + H2O
Câu 4(2 điểm)
a Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố R có công thức RH4 Hợp chất oxit cao nhất của nó chứa 72,73
% oxi về khối lượng Tìm tên R?
b Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm II A ( ở hai chu kỳ liên tiếp ) tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl 14,6% Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được
Lưu ý: Các lớp từ 10A 5 10A 12 không phải làm Câu 4b
(Cho Nguyên tử khối H=1, C=12, Si=28, O=16, N=15, P=31,S=32, Cl=35.5, Li= 7, Na=23, K=39,
Mg=24, Ca=40, Ba=137)
Thí sinh ghi rõ mã đề vào bài thi; không được sử dụng bảng tuần hoàn.
Trang 2
-Hết -Sở GD- ĐT Hà Tĩnh ĐÁP ÁN ĐỀ THI KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014
Trường THPT Minh Khai Môn thi: Hóa học 10 ( Thời gian 45 phút)
Mã đề 101
Câu 1.( 2.5 điểm) a.(2.0đ) Viết 1cấu hình e : 0.5đ x4=2.0 đ
: Na: 1s22s22p63s1 ,P:s22s22p63s23p3 , Na+1s22s22p6 , P3-:s22s22p63s23p6
b (0.5điểm) Na: ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA (0.25đ)
P: ô thứ 15 chu kì 3 nhóm VA (0.25đ)
- N2 , NH3 : Liên kết cộng hoá trị (0.5điểm)
- Viết đúng CT e và CTCT của N2 (0.5điểm), của NH3 (0.5điểm)
- trong K2O:K có điện hoá trị là: 1+, O có điện hoá trị là 2- (0.5điểm)
Câu 3(3 điểm) Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
(nêu rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá , sau đó cân bằng)
Xác định số oxi hoá, Nêu chất oxi hoá, chất khử :0.25đ
Viết quá trình nhường nhận e: 0.25 đ
Đặt hệ số đúng:0.5 đ
1(1điểm) Fe 2 O 3 + 3C 2 Fe + 3CO
Chất oxi hoá: Fe2O3 , chất khử C (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá):Co
C+2 +2e x3
Viết quá trình khử (sự khử) Fe+3 +3eFeo x2 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
2.(1điểm) 2 H 2 S + 3O 22 SO 2 + 2H 2 O
Chất oxi hoá: O2 , chất khử H2S (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá):S-2
S+4 +6e x 2
Viết quá trình khử (sự khử) O2 +4e2 O-2 x3 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
3.(1điểm) 8Al +30HNO 3 8Al (NO 3 ) 3 + 3N 2 O + 15H 2 O
Chất oxi hoá: HNO3(hoặc N+5) , chất khử Al (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá): Al Al+3 +3e x8
Viết quá trình khử (sự khử) 2N+5 +8e2N+1 x3 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
Oxit cao nhất RO3 Có %O=60% => %R =40% (1đ)
=> R/48=40/60 =>R=32 (S) (1đ)
: Tìm ra nguyên tố R (0.25đ )
b)(1điểm) Cho 10,1 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm I A ( ở hai chu kỳ liên tiếp ) tác dụng
vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl 7,3% Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được Gọi CTTB của 2 kim loại là M
số mol HCl= 150.7,3%36,5 =0.3mol=>số mol M=số mol HCl=0,3mol
M =10,1/0,3=33,67 => 2 kim loại là Na, K
Gọi số mol Na, K lần lượt là x, y => x+y =0,3 ; 23x+39y=10,1 => x=0,1, y=0,2 (0.25đ)
khối lượng NaCl=0,1 58,5=5,85gam; khối lượng KCl=0,2.74,5=14,9gam
khối lượng dung dịch sau phản ứng: =mkimloai +mdd HCl- mH2=10,1+150-0,3=159,8gam
Trang 3Đáp án
Mã đề 102
Câu 1.( 2.5 điểm) a .( 2.5 điểm) a.(2.0đ) Viết 1cấu hình e : 0.5đ x4=2.0 đ
Mg: 1s22s22p63s2 ,Cl:s22s22p63s23p5 , Mg2+ 1s22s22p6 , Cl-:s22s22p63s23p6
b (0.5điểm) Mg: ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA (0.25đ)
Cl: ô thứ 17, chu kì 3 ,nhóm VII A (0.25đ)
- O2 , H2O : Liên kết cộng hoá trị (0.5điểm)
- Viết đúng CT e và CTCT của O2 (0.5điểm), của H2O (0.5điểm)
- trong MgCl2 :Mg có điện hoá trị là: 2+, Cl có điện hoá trị là 1- (0.5điểm)
Câu 3(3 điểm) Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng
electron (nêu rõ chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá , sau đó cân bằng)
1 (1điểm) Fe 2 O 3 + 3 CO 2Fe + 3CO 2
Chất oxi hoá: Fe2O3 , chất khử CO (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá):C+2
C+4 +2e x3
Viết quá trình khử (sự khử) Fe+3 +3eFeo x2 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
2.(1điểm) CH 4 + 2O 2 CO 2 + 2H 2 O
Chất oxi hoá: O2 , chất khử CH4 (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá):C-4
C+4 +8e x 1
Viết quá trình khử (sự khử) O2 +4e2 O -2 x2 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
2.(1điểm) 10Al +36HNO 3 10Al (NO 3 ) 3 + 3N 2 + 18H 2 O
Chất oxi hoá: HNO3(hoặc N+5) , chất khử Al (0.25đ)
Viết quá trình oxi hoá (sự oxi hoá): Al Al+3 +3e x 10
Viết quá trình khử (sự khử) 2N+5 +10eN2 x 3 (0.25đ)
Đặt hệ số :(0.5đ)
Oxit cao nhất RO2 Có %O=72,73% => %R =27,27% (1.0đ)
=> R/32=27,27/72,73 =>R=12 (C) (1.0đ)
: Tìm ra nguyên tố R (0.25đ )
b)(1điểm) Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại nhóm II A ( ở hai chu kỳ liên tiếp ) tác dụng
vừa đủ với 150 gam dung dịch HCl 14,6% Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch thu được Gọi CTTB của 2 kim loại là M
số mol HCl= 150.14,6%36,5 =0.6 mol=>số mol M=1/2số mol HCl=0,3mol
M =8,8/0,3=29,3 => 2 kim loại là Mg, Ca
Gọi số mol Mg, Calần lượt là x, y => x+y =0,3 ; 24x+40y=8.8 => x=0,2, y=0,1 ( 0.25đ)
khối lượng MgCl2 =0,2 95=19gam; khối lượng CaCl2 =0,1.111=11,1gam
khối lượng dung dịch sau phản ứng: =mkimloai +mdd HCl- mH2=8,8+150-0,6=158,2gam
(Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)