Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng qua vuông góc với tại.. Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường trung trực của tại.. Hai đường thẳng và cắt nhau tại.. 2 điểm Cho tam giác
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN CHUYÊN
(Đề thi gồm 01 trang) Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,5 điểm)
Cho hai số thực , thỏa điều kiện , Tính giá trị của biểu thức:
Câu 2 (2,5
điểm)
a) Giải phương trình:
b) Chứng minh rằng: với mọi số nguyên , ,
Câu 3 (2 điểm)
Cho hình bình hành Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng qua vuông góc với
tại Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường trung trực của tại Hai đường thẳng và
cắt nhau tại Tính tỉ số
Câu 4 (1 điểm)
Cho hai số dương , thỏa mãn điều kiện:
Chứng minh rằng:
Câu 5 (2 điểm)
Cho tam giác có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn Gọi là trung điểm của cạnh và là điểm
đối xứng của qua Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng qua vuông góc với
tại Kẻ đường kính Chứng minh rằng:
a) Chứng minh
b) đi qua trung điểm của đường cao của tam giác
Câu 6 (1 điểm)
Mười vận động viên tham gia cuộc thi đấu quần vợt Cứ hai người trong họ chơi với nhau
đúng một trận Người thứ nhất thắng trận và thua trận, người thứ hai thắng trận và thua
trận, , người thứ mười thắng trận và thua trận Biết rằng trong một trận đấu quần vợt
không có kết quả hòa Chứng minh rằng:
HẾT
Hướng dẫn giải Câu 1
Với , , ta có:
https://www.facebook.com/groups/hoidaptlhthcs/
a
ab 1
a b 0
P
a b
x2x x x
abc a3 b b3 3 c3 c3 a3 abc7
ABCD CD BC BD AB C A FB E
Trang 2Vậy , với ,
Câu 2a
Điều kiện:
Với điều kiện trên, phương trình trở thành:
So với điều kiện ban đầu, ta được tập nghiệm của phương trình đã cho là:
https://www.facebook.com/groups/hoidaptlhthcs/
a b P
a b ab a b ab a b ab
a b a b
a b
a b
a b
3
a b
2
4
a b
4
a b
a b ab
2 2 2
2
1
P 1 ab1
a b 0
x 3
x x x x
2 2
x x x x x x
2 2
3 2 (2)x
x
0
2
x
x
0
4
S
1;
2
DBA ABC 900
EBM ABC 900
DBA EBM
ONA OME
EAN MEO
DAB BAE EAN 900
BEM BAE MEO 900
DAB BEM
BDA BME
#
BD BA BD BE BA BM BA BC
BM BE
2
BD BE BA BC
F
BD CA
BD BE BA BM
BD BM
BA BE
BDM BAE
#
BMD BEA
BCF ABBEA