1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm học 2015-2016 Sở GD-ĐT TP Hồ Chí Minh

3 585 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ 1 suy ra : Câu 5 a Do H trực tâm Ta cĩ tứ giác HDCE nội tiếp Xét 2 tam giác đồng dạng EAH và DAC 2 tam giác vuơng cĩ gĩc A chung đccm b Do AD là phân giác của nên Vậy tứ giác EFDO n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) b) c) d)

Bài 2: (1,5 điểm)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số và

đường thẳng (D): trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính

Bài 3: (1,5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho phương trình (1) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

b) Định m để hai nghiệm của (1)

thỏa mãn

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC (AB<AC) có ba góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính

BC cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại E, F Gọi H là giao điểm của BE và CF D là giao điểm của AH và BC

a) Chứng minh : và

AH.AD=AE.AC

b) Chứng minh EFDO là tứ giác nội tiếp

c) Trên tia đối của tia DE lấy điểm L sao cho DL = DF Tính số đo góc BLC d) Gọi R, S lần lượt là hình chiếu của B,C lên EF Chứng minh DE + DF = RS _HẾT_

2 8 15 0

2

2x − 2x− = 2 0

4 5 2 6 0

2 5 3

x y

2

=

y x 2

y x= +

( 0, 4) 4

x

(13 4 3)(7 4 3) 8 20 2 43 24 3

1 , 2

x x

Trang 2

ĐÁP ÁN CHI TIẾT - MÔN TOÁN KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

-TPHCM

Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a)

b) (2)

c) Đặt u = x2 pt thành :

(loại) hay u = 6

Do

đó pt

d)

Bài 2:

a) Đồ thị:

Lưu ý: (P) đi qua O(0;0),

(D) đi qua b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là

⇔ (a-b+c=0)

y(-1) = 1, y(2) = 4

Vậy toạ độ giao điểm của (P)

và (D) là

Bài 3: Thu gọn các biểu thức sau

Với ta có :

= 35

Câu 4:

Cho phương trình (1) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị m

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

2 8 15 0

2 ( ' 4 15 1)

4 1 5 4 1 3

2

2x − 2x− = 2 0

2 4(2)( 2) 18

4 2

5 6 0

0

uu− = ⇔ = −u

2

⇔ = ⇔ = ±

(± 1;1 , 2; 4) (± )

(− 1;1 , 2; 4) ( )

(− 1;1 , 2; 4) ( )

( 0, 4) 4

x

(x≥ 0,x≠ 4) ( 2) ( 1)( 2) 10 2 8

2

A

(13 4 3)(7 4 3) 8 20 2 43 24 3

B= = (2 3 1) (2 = − − (3 3 4) 2 + + +23) − 2 8 20 2(4 3 3) − − 8 20 2 (4 3 3) + + + + + + 2

(3 3 4) 8 (3 3 1)

= = 43 24 3 8(3 3 1) + + − − + +

2

2 0

2 4( 2) 2 4 8 ( 2) 2 4 4 0,

Trang 3

b) Định m để hai nghiệm của (1)

thỏa mãn

Vì a + b + c = nên phương

trình (1) cĩ 2 nghiệm

Từ (1) suy ra :

Câu 5

a) Do H trực tâm

Ta cĩ tứ giác HDCE nội tiếp

Xét 2 tam giác đồng dạng EAH và DAC (2 tam giác vuơng cĩ gĩc A

chung)

(đccm) b) Do AD là phân giác của nên

Vậy tứ giác EFDO nội tiếp (cùng chắn cung )

c) Vì AD là phân giác DB là phân giác

F, L đối xứng qua BC đường trịn tâm O

Vậy là gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn tâm O

d) Gọi Q là giao điểm của CS với đường trịn O

Vì 3 cung BF, BL và EQ bằng nhau (do kết quả trên)

Tứ giác BEQL là hình thang cân nên hai đường chéo BQ và LE bằng nhau

Mà BQ = RS, LE = DL + DE = DF + DE suy ra điều phải chứng minh

1 , 2

x x

1 − + − = − ≠ ∀m m x x1, 22 ≠ ∀ 1, 1 0,m m

2 2

2

2

( 1)( 1)

( 1)( 1)

,

FC⊥ ⇒AB BE AH ⊥ ⊥BC AC

AH AD AE AC

·FDE

· 2· 2· ·

»EF

·FDE ·FDL

L

⇒ ∈

·BLC

90

BLC

C

B

A

F

E

L

R

S

D O

Q

N

H

Ngày đăng: 23/07/2015, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w