1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI WTO CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA VIỆT NAM KHI GIA NHẬP WTO

61 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 18,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc MFN • Chỉ áp dụng với hàng hóa • Mở rộng sang thương mại dịch vụ và sở hữu trí tuệ Các hiệp định • Mang tính tạm thời và chủ yếu liên quan đến thương mại, được thay đổi bổ

Trang 1

NHÓM 3

TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI WTO

CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA VIỆT NAM

KHI GIA NHẬP WTOGVHD: GS-TS Võ Thanh Thu

Trang 3

N I DUNG ỘI DUNG

Tổng quan về WTO

• Lịch sử hình thành & phát triển

• Mục tiêu

• WTO & GATT

• Các hiệp định của WTO

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

Thực trạng các doanh nghiệp Việt Nam, các cơ hội và thách thức

Trang 4

năng giám sát các hiệp định thương mại giữa các nước thành viên với nhau theo các quy tắc thương mại

Trang 5

quan và Thương mại

(GATT)

• Vòng đàm

phán Uruguay kế

thúc

• Thành lập

WTO

Trang 6

M c tiêu ục tiêu

Trang 7

M c tiêu ục tiêu

Trang 8

1 biệt đối xử, được thể hiện thương mại không phân

bằng 2 loại đãi ngộ song

song (NT & MFN)

2 chỉ bảo hộ bằng thuế

quan

3 tạo dựng một nền tảng

ổn định cho thương mại

4 thương mại ngày càng tự do hơn thông qua

Trang 9

" Sự năng động và lạc quan được phổ biến qua hình ảnh

những vòng xoáy hợp nhất, đúc kết tinh thần đoàn kết của

WTO trong việc đẩy mạnh sự công bằng và thưong mại mở”

Su Yeang (nhà thiết kế logo WTO)

C c u t ch c ơ cấu tổ chức ấu tổ chức ổ chức ức

Trang 10

C c u t ch c ơ cấu tổ chức ấu tổ chức ổ chức ức

Trang 11

 Đều lấy nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) & nguyên tắc đối

xử quốc gia (NT) để xây dựng chính sách thương mại giữa

các quốc gia thuộc WTO

 Cách giải quyết tranh chấp :

Tái lập sự cân bằng giữa

quyền và nghĩa vụ giải quyết tích

cực các tranh chấp

Cấm đơn phương áp dụng các biện pháp trả đũa khi chưa được phép của

WTO/GATT

 Đều áp dụng nguyên tắc đồng thuận trong việc ra quyết định

Trang 12

Nguyên tắc

MFN • Chỉ áp dụng với hàng hóa • Mở rộng sang thương mại dịch vụ và sở

hữu trí tuệ

Các hiệp định • Mang tính tạm thời và chủ yếu liên quan

đến thương mại, được thay đổi bổ sung qua các vòng đàm phán thương mại

• Việc áp dụng ở mỗi nước mang tính chọn lọc, tự nhiên

• Mang tính đa biên, là cam kết cố định và vĩnh viễn

• Các nước gia nhập phải cam kết áp dụng trọn gói, toàn bộ trừ nhượng bộ (waiver) riêng cho các nước đang phát triển

Quản lý • Không quản lý các luật lệ giữa các thành

viên • Là tổ chức quốc tế duy nhất quản lý luật lệ

giữa các quốc gia trong hoạt động thương mại quốc tế

Trang 14

Các vòng đàm phán WTO

Trang 15

Vòng đàm phán Uruguay

(1986-1994)

• 125 nước tham gia

• Những nét chính

 Thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) thay thế cho GATT

 Giảm thuế và các biện pháp trợ cấp xuất khẩu

 Giảm hạn ngạch và các hạn chế nhập khẩu khác trong vòng 20 năm

 Ký kết Hiệp định về Bảo hộ Quyền sở hữu Trí tuệ liên quan đến Thương mại (TRIPS)

 Mở rộng phạm vi áp dụng của luật thương mại quốc tế sang lĩnh vực dịch vụ thông qua Hiệp định chung về Thương mại Dịch vụ (GATS)

 Dỡ bỏ hạn chế đối với đầu tư nước ngoài.

Trang 16

Vòng đàm phán Doha

sự Doha về Phát triển DDA

11/2001

2005 nhưng cho đến nay

vẫn chưa thực hiện được

Trang 17

Vòng đàm phán Doha

Nhất trí:

Cắt giảm thuế, trợ cấp trong nước

và xuất khẩu, mức hỗ trợ chung (aggregate measurement support AMS), số dòng thuế áp dụng cơ chế tự vệ khẩn cấp (SSG)

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc

Trang 18

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc

Trang 19

• Đàm phán các vấn đề quy

tắc: trợ cấp, tự vệ đặc biệt và

mua sắm chính phủ trong lĩnh vực dịch vụ

• Các điều khoản của GATS

liên quan tới các nước LDC

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc

Trang 20

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc Vấn đề cần giải quyết:

• Hỗ trợ tài chính do thua lỗ

• Cạnh tranh xuất khẩu

• Tín dụng xuất khẩu

• Xác định giá để tính giá trị trợ

cấp khi nhà nước quy định giá hàng hóa và dịch vụ trong

Trang 21

• Mối quan hệ giữa Hiệp định

TRIPS và Công ước CBD

Trang 22

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc

Các vấn đề tồn tại

• Các qui định về đối xử S&D

dành cho các thành viên đang phát triển và LDCs

• Xử lý trước khi hàng đến và

Giao hàng nhanh của Hoa Kỳ

• Cấm yêu cầu giao dịch lãnh sự

• Sử dụng các tiêu chuẩn quốc

Trang 23

Lĩnh vực nông

nghiệp

Lĩnh vực quy tắc

Các vấn đề tồn tại

• Cắt giảm thuế và hàng rào

phi thuế quan đối với hàng hoá và dịch vụ môi trường

Trang 24

Các hi p đ nh c b n c a WTO ệp định cơ bản của WTO ịch sử ơ cấu tổ chức ản của WTO ủa WTO

Hiệp định đa phương về thương mại

hàng hóa (GATT)

Hiệp định đa phương về thương mại

dịch vụ (GATS)

Hiệp định đa phương về các khía cạnh

liên quan đến thương mại của sở hữu

trí tuệ (TRIPS)

Hiệp định đa phương về các quy tắc,

thủ tục điều chỉnh việc giải quyết

tranh chấp thương mại (DSU)

Hiệp định đa phương về cơ chế rà soát

chính sách thương mại (TPRM)

Hiệp định các biện pháp thương mại có

liên quan đến đầu tư (TRIMS)

Trang 25

GAME

Trang 26

Ôtô

Lương thực

Điện tử Giấy

Dệt may

Du lịch

Rau Quả

Tài chính Môi trường

Giáo dục

Y tế & Xã hội

Phân phối Kinh doanh

Văn hóa, giải trí

Trang 27

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

thuế)

Trang 28

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

Số dòng thuế cam kết giảm;

3800

Số dòng thuế ràng buộc theo mức thuế trần; 3170

Số dòng thuế giữ ở mức hiện hành (cam kết không tăng thêm); 3700

• Gỗ và giấy

• Hàng chế tạo khác

• Máy móc thiết bị điện

10600

17.4

13.4

Thuế suất bình quân

Trước khi gia nhập WTO Sau khi gia nhập WTO

~23%

Mức giảm thuế bình quân toàn biểu thuế

Cam kết gia nhập WTO trong lĩnh vực thương mại hàng hóa

(thuế và các biện pháp phi thuế):

Trang 29

Cam K t Thu N i Đ a Đ i V i Hàng Hóa Nh p Kh u ết Thuế Nội Địa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ết Thuế Nội Địa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ội Địa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ịa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ới Hàng Hóa Nhập Khẩu ập Khẩu ẩu

tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp…

thành viên WTO phải tuân thủ các nguyên tắc của WTO có liên quan đến vấn đề này, bao gồm:

Nguyên tắc đối xử quốc gia (National treatment – NT)

Không đánh thuế nội địa đối với hàng nhập khẩu cao hơn mức áp dụng với hàng hóa tương tự sản xuất trong nước;

 Không phân biệt đối xử việc trong áp dụng thuế nội địa giữa hàng nhập khẩu và hàng nội địa

Chính sách trợ cấp

Trang 30

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

Về các biện pháp phi thuế

quan:

Là tất cả các biện pháp ngoài thuế nhưng có cùng hệ quả là

khẩu…)

Trang 31

Bi n pháp h n ch s l ện pháp hạn chế số lượng nhập khẩu - xuất khẩu ạn chế số lượng nhập khẩu - xuất khẩu ết Thuế Nội Địa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ượng nhập khẩu - xuất khẩu ng nh p kh u - xu t kh u ập Khẩu ẩu ất khẩu ẩu

đ ượng nhập khẩu - xuất khẩu c phép áp d ng trong nh ng tr ụng trong những trường hợp nào? ững trường hợp nào? ường hợp nào? ng h p nào? ợng nhập khẩu - xuất khẩu

Trường hợp chung:

tác phẩm nghệ thuật, lịch sử, khảo cổ quốc gia; hoặc

Trang 32

Bi n pháp h n ch s l ện pháp hạn chế số lượng nhập khẩu - xuất khẩu ạn chế số lượng nhập khẩu - xuất khẩu ết Thuế Nội Địa Đối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ối Với Hàng Hóa Nhập Khẩu ượng nhập khẩu - xuất khẩu ng nh p kh u - xu t kh u ập Khẩu ẩu ất khẩu ẩu

đ ượng nhập khẩu - xuất khẩu c phép áp d ng trong nh ng tr ụng trong những trường hợp nào? ững trường hợp nào? ường hợp nào? ng h p nào? ợng nhập khẩu - xuất khẩu

Biện pháp Tự vệ

• Là việc tạm thời hạn chế nhập

khẩu đối với một hoặc một số

loại hàng hoá khi việc nhập

khẩu chúng tăng nhanh gây ra

hoặc đe doạ gây ra thiệt hại

nghiêm trọng cho ngành sản

xuất trong nước.

• Hàng hoá liên quan được

nhập khẩu tăng đột biến về

số lượng

• Ngành sản xuất sản phẩm

tương tự hoặc cạnh tranh trực

tiếp với hàng hoá đó bị thiệt

hại nghiêm trọng hoặc bị đe

doạ thiệt hại nghiêm trọng;

• Có mối quan hệ nhân quả

giữa hiện tượng nhập khẩu

tăng đột biến và thiệt hại

hoặc đe doạ thiệt hại nói trên

Trang 33

Viễn thông

Môi trường

Giáo dục

Vận tải

Tài chính

Giải trí

Du

Phân phối

Kinh doanh

Y tế

Cam k t m c a th tr ết mở cửa thị trường dịch vụ ở cửa thị trường dịch vụ ử ịch sử ường dịch vụ ng d ch v ịch sử ục tiêu

Trang 34

Cam k t m c a th tr ết mở cửa thị trường dịch vụ ở cửa thị trường dịch vụ ử ịch sử ường dịch vụ ng d ch v ịch sử ục tiêu

Phần cam kết chung

Phần cam kết chung

Phần cam kết cụ thể

Phần cam kết cụ thể

Danh mục các biện pháp miễn trừ đối xử tối huệ quốc

Danh mục các biện pháp miễn trừ đối xử tối huệ quốc

Nội dung của

Biểu cam kết

dịch vụ

• Đề cập những vấn đề kinh tế - thương mại tổng quát

• Vd: các quy định về chế độ đầu tư, hình thức thành lập doanh nghiệp, thuê đất, các biện pháp về thuế, trợ cấp cho doanh nghiệp trong nước v.v

• Áp dụng cho từng dịch vụ đưa vào Biểu cam kết

• Nội dung cam kết thể hiện mức độ mở cửa thị trường đối với từng dịch vụ cho các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài

• Liệt kê các biện pháp được duy trì để bảo lưu việc vi phạm nguyên tắc MFN đối với những dịch vụ có duy trì biện pháp miễn trừ.

Trang 35

Cam k t m c a th tr ết mở cửa thị trường dịch vụ ở cửa thị trường dịch vụ ử ịch sử ường dịch vụ ng d ch v ịch sử ục tiêu

Việt Nam cam kết cho phép nhà đầu tư nước ngoài được

tham gia cung cấp dịch vụ tại Việt Nam dưới các hình thức:

Về chi nhánh: các doanh nghiệp, cá nhân nước ngoài chưa

được lập chi nhánh tại Việt Nam, trừ trong một số dịch vụ cụ thể

Về văn phòng đại diện: Các doanh nghiệp cung cấp dịch

vụ nước ngoài được lập văn phòng đại diện tại Việt Nam với điều kiện các văn phòng đại diện này không được phép tham gia các hoạt động sinh lời trực tiếp.

Trang 36

Cam kết về dịch vụ có liên quan đến đầu tư nước

Cam kết mở cửa thị trường: Trong

mỗi ngành, phân ngành dịch vụ Việt Nam đều giữ

quyền áp đặt một

số điều kiện mở cửa thị trường

Cam kết về đối

xử quốc gia

Cam kết về đối

xử tối huệ quốc

Đầu tư gián tiếp:

• Việt Nam đã đưa ra cam kết về việc

nhà đầu tư nước ngoài được tham gia góp vốn dưới

hình thức mua cổ

phần tại các doanh

nghiệp Việt Nam

Trang 37

Cam k t m c a th tr ết mở cửa thị trường dịch vụ ở cửa thị trường dịch vụ ử ịch sử ường dịch vụ ng d ch v ịch sử ục tiêu

Các nghĩa vụ của Việt Nam liên quan đến dịch vụ theo Hiệp

hóa

Việt Nam phải đối xử bình đẳng (về chính sách, pháp luật, thủ tục…) giữa các nhà cung cấp dịch vụ đến

từ các nước thành viên WTO

• Phải công bố tất cả các quy định, yêu cầu, thủ tục có ảnh hưởng tới thương mại dịch vụ cho các nước thành viên WTO

• Công khai các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật (luật, pháp lệnh, nghị định… ) để lấy ý kiến các tổ chức, cá nhân có liên quan trong ít nhất 60 ngày.

Trang 38

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

Thiết kế bố trí mạch tích hợp

Bảo hộ giống cây trồng

Sáng chế Kiểu dáng công nghiệp

Về chỉ dẫn địa lý

Về nhãn hiệu

Về bản quyền tác giả

Về thực thi quyền sở hữu trí

tuệ

Trang 39

Các cam kết của Việt Nam khi gia nhập WTO

• Về hoạt động đầu tư

định của doanh nghiệp

Trang 40

Không coi hoạt động mua sắm của DNNN

là hoạt động mua sắm của chính phủ

DN các nước thành viên WTO có quyền cạnh tranh trực tiếp trong hoạt động XNK hàng

hóa

Cam k t v  doanh nghi p nhà n ết mở cửa thị trường dịch vụ ề doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp thương mại nhà nước ệp định cơ bản của WTO ước và doanh nghiệp thương mại nhà nước c và doanh nghi p th ệp định cơ bản của WTO ươ cấu tổ chức ng m i nhà n ại nhà nước ước và doanh nghiệp thương mại nhà nước c

Trang 41

Các cam k t v tr c p ết mở cửa thị trường dịch vụ ề doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp thương mại nhà nước ợ cấp ấu tổ chức

• Không áp dụng tất cả các hình

thức trợ cấp xuất khẩu đối với

nông sản kể từ thời điểm gia nhập

trừ trợ cấp nông nghiệp theo quy

định riêng của WTO dành cho các

nước chậm phát triển.

• Các dạng trợ cấp gián tiếp cho

nông nghiệp như khuyến nông;

trợ cấp phục vụ cho phát triển

nông nghiệp như phát triển cơ sở

hạ tầng nông nghiệp không bị

cấm.

• Mức hỗ trợ nông nghiệp hàng

năm không quá 10% sản lượng

• Bãi bỏ hoàn toàn các loại

đến 11/1/2012.

Trang 42

kể cả chi phí xử

lý, nâng cấp, tái chế sản phẩm, chi phí vận tải quốc tế, cước phí vận chuyển.

Ưu đãi về cước phí vận tải trong nước và quốc tế đối với hàng

xuất khẩu hơn hàng nội địa

Cam kết về bỏ tài trợ xuất khẩu

Trang 43

Thành qu 8 năm sau gia nh p WTO ản của WTO ập WTO

2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014

0 20 40 60 80 100 120 140 160

Kim ngạch xuất nhập sau 8 năm gia nhập WTO

Kim ngạch xuất khẩu Kim ngạch nhập khẩu

Trang 44

Khu vực

có vốn đầu tư NN

Khu vực

có vốn đầu tư NN

32.30

% 67.70

%

Tổng giá trị xuất khẩu 2014

Khu vực kinh tế trong nước

Khu vực

có vốn đầu tư NN

Trang 45

Cơ cấu nhóm hàng xuất khẩu 2014

Công nghiệp nặng & khoáng sản

Điện thoại và linh kiện Công nghiệp nhẹ

Nông sản, lâm sản Thủy sản

Trang 46

ASEAN Trung Quốc Nhật Bản

Trang 47

Hàn QuốcNhật BảnEU

Trang 48

café phương tiện vận tải và phụ tùng

gỗ và sản phẩm từ gỗ

dầu thô máy móc thiết bị dụng cụ phụ

hàng thủy sản

giày dép điện tử, máy tính và linh kiện

hàng dệt may điện thoại và các loại linh kiện

3.55

5.48 6.1 7.18 7.26 7.87 10.22 11.66

20.77

24.08

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực 2014

Tỷ USD

Trang 49

sản phẩm từ sắt thép nguyên phụ liệu dệt may da giày

xăng dầu các loại sắt thép các loại máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện

vải các loại điện thoại các loại và linh kiện máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng khác

1.03 1.54 1.57

3.86

4.57 4.66

6.32

7.93

Mặt hàng NK chính của Việt Nam từ Trung Quốc 2014

Tỷ USD

Trang 51

2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 0.0

Trang 52

H n ch ại nhà nước ết mở cửa thị trường dịch vụ

túng và bị động trong ứng phó với các “cú sốc’’ từ bên

ngoài

liên quan đến hàng hóa Việt Nam

tra với hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam:

Trang 53

H n ch ại nhà nước ết mở cửa thị trường dịch vụ

Khả năng đa dạng hóa thị trường, thâm

nhập thị trường mới và duy trì, mở rộng thị phần trên các thị trường hiện

có còn nhiều yếu kém

Tỷ trọng nguyên liệu nhập siêu cao

cho thấy ngành công nghiệp hỗ trợ nước ta đang còn kém phát triển, công nghiệp chế biến tăng trưởng chậm, các ngành sản xuất phụ thuộc quá nhiều vào nguyên liệu đầu vào nhập

khẩu

Sự xâm lấn ồ

ạt của các hệ thống siêu thị ngoại 100% vốn đầu tư nước ngoài trong 2 năm gần đây

Vd: Metro Cash & Carry (Đức), Big C

(Pháp), Parkson (Tập đoàn Lion Group-Malaysia), LotteMart (Hàn Quốc), Aeon (Nhật)

Trang 54

Hạn chế

• Năng suất lao động Việt Nam chỉ bằng 1/18 năng suất lao động của Singapore, 1/6 của Malaysia, 1/3 của Thái Lan và Trung Quốc

Nguyên

nhân

• Cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động tuy có chuyển dịch tích cực nhưng tỷ trọng lao động khu vực nông, lâm nghiệp, thủy sản vẫn ở mức caoChất lượng nguồn lao động thấp, cơ cấu đào tạo thiếu hợp lý, hiệu

quả sử dụng lao động qua đào tạo chưa cao

• Máy móc, thiết bị và quy trình công nghệ còn lạc hậu 

• Trình độ tổ chức quản lý còn yếu cùng với hiệu quả sử dụng các nguồn lực thấp

Trang 55

H n ch ại nhà nước ết mở cửa thị trường dịch vụ logistics đang Lĩnh vực

trở thành sân chơi của nước

ngoài

25 công ty nước ngoài đang tham

gia vào thị trường logistics Việt Nam nhưng nắm tới 80%

thị trường, chiếm lĩnh những hoạt động có giá trị gia tăng cao như vận tải

Hyundai M.M., OOCL…

Trang 56

THÁCH TH C ỨC

Kim ngạch xuất khẩu Việt Nam gia tăng nhưng xuất khẩu chủ yếu dựa vào nhập khẩu nguyên liệu bán thành phẩm từ các nước

khác, trong đó phần lớn từ Trung Quốc.

Nhân công giá rẻ cũng rất “lung lay” bởi đến một lúc nào đó các nước khác cũng cạnh tranh bằng nhân công giá rẻ thì nhà đầu tư

nước ngoài sẽ “một đi không trở lại”.

Xuất khẩu Việt Nam đang gặp thách thức ở cả 3 trụ cột quan trọng: i) những quy định về thương mại; ii) chuỗi cung ứng; iii) hạ

tầng giao thông và dịch vụ logicstic.

Áp lực với lộ trình

Trang 57

Từ năm 2015, Việt Nam sẽ

quản lý và chiến lược phát

triển nhằm phát huy nội

lực và thu hút đầu tư từ

bên ngoài

• Hệ thống pháp lý trong nước chưa thích ứng với yêu cầu của

WTO

• Thiếu đội ngũ chuyên gia pháp lý, luật sư có kinh nghiệm, am hiểu

về kinh tế quốc tế, pháp luật cạnh tranh

Hạn chế về tính phổ cập những kiến thức về WTO

Cạnh tranh trong nước và quốc tế ngày càng gay gắt (cả chiều sâu và chiều rộng).

THÁCH THỨC

Ngày đăng: 21/07/2015, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức ưu đãi thuế  dựa trên tiêu chí xuất  khẩu mà DN sản xuất kinh - TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI WTO CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA VIỆT NAM KHI GIA NHẬP WTO
Hình th ức ưu đãi thuế dựa trên tiêu chí xuất khẩu mà DN sản xuất kinh (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w