LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.GVCC... hông gian Banach thực nửa sắp thứ tự.. Một số không gian Banach thực nửa sắp thứ tự.. thực với hai nón.. Ứng dụng u -
Trang 1LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.GVCC Nguyễn Phụ Hy
HÀNỘI,2013
Trang 2S 2
VCC yễ ụ y ô y
, ấ PGS VCC yễ ụ y,
ô , ô
y ô , ,
y , ô 2
ô ,
y
H , t n 7 năm 2013
Tác giả
Trần Thanh Tâm
Trang 3ô ô ô VCC yễ ụ y
Trang 4Chương 1 : H NG GI N B N CH NỬ SẮP THỨ T 4 1.1.Khái niệm không gian Banach thực 4 1.2 hông gian Banach thực nửa sắp thứ tự 4
1.2.1 Địn n ĩa nón v quan ệ sắp t ứ tự - Ha p ần tử t ôn ước v tập
0
K u 5 1.2.2 M t số nón đặc b ệt v mố l ên ệ ữa c ún 8
1.4 Một số không gian Banach thực nửa sắp thứ tự 19
1.4.1 Không gian l 19 2
1.4.2 Không gian M a b 32 [ , ]
Chương 2 : TOÁN TỬ K u, 0- LÕM CH NH QU C C TR TRONG
H NG GI N B N CH TH C VỚI H I NÓN 44 2.1 Các định nghĩa 44 2.2 Một số tính chất đơn giản về toán tử ( ,K u - lõm chính quy cực trị 45 0)
2.3 Toán tử K u - lõm chính quy cực trị trong các không gian , 0
2, [ , ]
l M a b 51 2.3.1 To n tử K u - lõm chính quy trong không gian , 0 M a b 51 [ , ]
2.3.2 To n tử K u -lõm c ín quy cực trị tron k ôn an , 0 l2 53
Chương 3 : S TỒN TẠI VECTOR RIÊNG CỦ TOÁN TỬ ( ,K u -0)
LÕM CH NH QU C C TR TRONG H NG GI N B N CH
TH C VỚI H I NÓN 61
Trang 5thực với hai nón 61
3.1.1 Địn n ĩa: 61
3.1.2 M t số địn lý 61
3.2 Ứng dụng u - đạo hàm Frese để xét sự tồn tại vector riêng của toán tử 0 K u, 0 - lõm chính quy cực trị trong không gian Banach thực với hai nón 66
3.2.1 Địn n ĩa 66
3.2.2 M t số địn lý 66
ẾT LUẬN 71
TÀI LIỆU TH M HẢO 72
Trang 6MỞ Đ U
1 Lý do chọn đề tài
ý y ể ấ ử ý y
ó ụ ý y ể ấ e
ổ ổ
: chitz, K e , e, Ay e e , C
xét các toán ử : ử , ử , ử ó
F e e y , ử õ
ổ K ô e toán ử õ ụ ô ó ị (1956), ó ở ử õ ụ ô
ó ị , ó ó ó (1962)
GS - K ử K ,u0- õ ụ
ô ó ị (1975), ó ở
ử K ,u0 - õ ụ ô ó ị ỗ (1984) C ử K e
ó í ấ u0-
1987, - yễ ụ y ở
ử õ ử y ụ ô
ó ị : ử õ í y, ó ô y ử ó í ấ u0-
V ể ử y y,
, y , yễ ụ y ô
: “Vector r ên của to n tử K u - lõm , 0
chính quy cực trị tron k ôn an địn c uẩn vớ a nón”
Trang 101.2.1 Địn n ĩa nón v quan ệ sắp t ứ tự - Ha p ần tử t ôn ước v tập
Trang 11Lúc này, ta nói không gian E là không gian Banach y
Trang 13 sao cho: x n v, n N*
Trang 14ẩ ó trong không gian E
Định lí 1.2.1 ếu K l nón đều t ì K l nón c uẩn tắc
ặ
1 2 1
Trang 20Định lí 1.3.2 G ả sử K l m t nón tron k ôn an Banac t ực E Khi
Trang 26n n
Trang 28V y l2 ù ẩ ị ô ị ẩ +) l l k ôn an Banac t ực: 2
y: ử 2
1
n n
k p k n
0 1
0 1
Trang 29
1 2 2 0
0 1
,2
n n
0 1
Trang 30V ỗ n ị y k 1
n n
Trang 33n n
0 1
0 1
s k
y , :
Trang 34V ỗ n ị y k 1
n n
Trang 36
1
1 1
1
ax
axmin
n
n I
n I n
ử không gian Banac l ử e ó 2 K ị
0
.0
n n
min
min
n n
Trang 37n
n I
n I n
Trang 40*) M a b là không gian Banach [ , ]
ụ trong không gian M a b ụ y [ , ]
Trang 42D ó y x t n n1 ụ x t a b Vì ;
ụ trong không gian M a b ụ [ , ] x m t
ụ x t khi m
V y ô [ , ]M a b là không gian Banach
1.4.2.2 ón v tín c ất của nón tron k ôn an [ , ] M a b
Trang 49Chương 2
TOÁN TỬ K u, 0 - LÕM CHÍNH QUY C C TR
TRONG H NG GI N B N CH TH C VỚI H I NÓN 2.1 Các định nghĩa
ử E ô , K và 0 K ó ị không gian E, KK0 \ , E ở ô ử e nón K, u0 K K0 \ , A E: E ử y ó Kí
ử ô ô E
Định nghĩa 2.1.1 ử A ó K0 (hay nón K),
AK0 K0 (hay AKK) ử A ặ trên nón K0( hay nón K), x K0 \ (hay xK \ ) ó
0 \
AxK (hay AxK \ )
Định nghĩa 2.1.2 ử A ó K0(hay nón K),
0
(x y, K :x y Ax) Ay (hay x y, K x: y Ax Ay)
iii) x K0 \ , t (0,1) ó AtxtAx ;
Trang 54Định lí 2.2.3 ếu A l to n tử K u - lõm c ín quy cực trị t ì , 0 A có không
ơn m t vector riêng trong K u tươn ứn vớ trị r ên 0 0 0
ể ụ ổ :
Bổ đề 2.2.1 Tồn tạ số lớn n ất t0 0,1 sao cho x t y 0
Trang 562.3 Toán tử K u - lõm chính quy cực trị trong các không gian , 0 l M a b2, [ , ]
2.3.1 To n tử K u - lõm chính quy trong không gian , 0 M a b [ , ]
Trang 60* *
2 \ 1 : j 0 , 1 2
I N I j N u u u sao cho j 4 I2 +) V jI1 u j 0,x j 0
Trang 61j j
Trang 62j n
t max u
Trang 63ử *
1,( )
k k
x n
Trang 64ử 0
1
n n
y n
Trang 65V y A ử K u - õ í y ị , 0
Trang 66
õ í y ó K ô E ở ô ử theo nón K
3.1 Ứng dụng đạo hàm tiệm cận để xét sự tồn tại vector riêng của toán tử
K u, 0 - lõm chính quy cực trị trong không gian Banach thực với hai nón
Trang 69n n
x
K ô ấ í ổ , ó ể 1
1 2 1 1
Q Q , , ó ể yể ẩ ô E ở
Trang 713.2 Ứng dụng u - đạo hàm Frese để xét sự tồn tại vector riêng của toán 0
tử K u, 0 - lõm chính quy cực trị trong không gian Banach thực với hai nón
Định lý 3.2.1 G ả sử A l to n tử lõm c ín quy ếu to n tử tuyến tín P
là u - đạo m Frese của to n tử 0 A tạ đ ểm k ôn E theo nón K0 thì ta
Trang 72Định lý 3.2.2 G ả sử A l to n tử lõm c ín quy ếu to n tử tuyến tín P
là u - đạo m Frese của to n tử 0 A tạ đ ểm k ôn E theo nón K0 thì ta
có: To n tử tuyến tín P đơn đ ệu trên nón K 0
Trang 75ừ (3 10) (3 11) * * * *
1
A x x Ax x
Trang 76ẾT LUẬN
ở y , : “Vector r ên của to n
- Ch 3: y ị ý ồ e riêng
ử ( ,K u - lõm chính quy ị ô 0)hai nón
Rấ ó ó ý y ô ồ
ể ô
Trang 77TÀI LIỆU TH M HẢO
A Tài liệu tiếng Việt
[7] ụy (2003), H m t ực v ả tíc m, NXB
B Tài liệu tiếng Nga
[8] Bakhtin M.A (1984), C c n ệm dươn của p ươn trìn p tuyến vớ