1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các không gian với chuẩn dương và chuẩn âm

46 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 891,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ƠN “ ác không gian với chuẩn dương và với chuẩn âm” PGS.TS.GVCC... Không gian Hilbert .... Không gian với chuẩn dương và với chuẩn âm ..... Mộ số không gian Hilber :... huẩn dương v

Trang 1

M ƠN

“ ác không gian với chuẩn dương và với chuẩn âm”

PGS.TS.GVCC yễ P ụ y

ề ầ ê , ô ố ó l ả ơ ữ â

ì , ó l ồ , bố, ẹ ô , ữ l ô bê , ê , ị , ú ỡ ô ố q á ì ê ứ

T ế e , tô b y l b ế ơ â , â PGS.TS.GVCC yễ P ụ y, l ô q â , ê

ì ô q á ì l y

Cù ó, ô ử l ả ơ G á , P S , á ầy á , ô á S 2, á

Trang 3

M

i c m ơn 2

i cam an 3

M u 4

hương 1 Không gian Hilbert 6

1.1 Khá ô lbe 6

1.1.1 K ô ề lbe 6

1.1.2 M ố ấ ơ ả 10

1.1.3 K á ô Hilbert 11

1.2 M ố ô Hilbert 12

1.2.1 K ô n E 12

1.2.2 K ô l2 15

1.3 M ố ị lý q 18

1.3.1 ị lý ề ì ế lê ô 18

1.3.2 ị lý R e z ề ế yế l ê ụ 20

1.3.3 ị lý ề á ử l ê ụ 22

1.3.4 M ố ị lý 23

hương 2 Không gian với chuẩn dương và với chuẩn âm 25

2.1 C ẩ ơ ẩ â 25

2.2 K ô ẩ â 27

2.3 Vector y 31

2.4 Á ụ ố á ô L a b2 , , 2  2 W a b, 32

2.4.1 K ô L a b2 , 32

2.4 K ô 2 

2 W a b, 38

2.4.3 T ế l ô   2 

2 2 L a b, , W a b, 42

K lu n 45

Tài li u ham kh 46

Trang 4

MỞ ĐẦU

1 ý d chọn ề ài:

K ô ẩ ơ lầ ầ ê á J e y P.D ê ứ ô bố á ế q ả á 195 1954 [5, 6]

á ả é ế á ô ẩ ơ Xôbôle Tuy

ê , á ấ ề lâ á ế q ả ê á M.G.K e

é 1937 ô bố á ế q ả 1947 [7]

K ô ẩ â lầ ầ ê á I M Berez ê ứ ô bố á ế q ả á 1958, 1963, khi

Trang 5

4 Đối ượng và phạm vi nghiên cứu:

K ô lbe , á ế yế l ê ụ ê ô lbe , e y , ô L a b2 ,

5 Phương pháp nghiên cứu:

q ả ô L a b2 ,

Trang 6

hương 1 KHÔNG G AN H BERT

1.1 Khái ni m không gian Hilbert:

1.1.1 Không gian tiền Hilbert:

Định nghĩa 1.1.1: C ô yế X ê KK l

ố ặ ố ứ . T l ô ê ô gian X á De e X K, ý  ., ,

Trang 8

Xé  

2

,

Trang 11

Ax y,   x Ay, , x y, H.

T á ử l ê l á ử ố ứ

Trang 12

1.2 Mộ số không gian Hilber :

Trang 14

C ẩ ê n

E á ị b ứ  ( , ),   n

x x x x E ( ị lý 1.1 ) ê ta ỉ ầ ứ n

xx ô E n. Nê ô gian n

E l ô ẩ :

Trang 15

2 1

n k k

Trang 18

1 0 1

2  2  , 1, 2, ,

k k

Trang 22

(Ax y, )  ( ,x A y x ), X y Y, 

T e ị ĩ , A l á ử l ê á ử A.

Trang 25

hương 2 KHÔNG G AN VỚ HUẨN DƯƠNG VÀ VỚ HUẨN ÂM

2.1 huẩn dương và chuẩn âm:

Trang 26

( , ) ( , )

Trang 30

lê b H ô lbe H ô ó

l ô Hilbert ẩ â ể ê , ứ ( 1.7), ô lbe ẩ â H t ù ô ẩ â

Trang 31

H. D ó H H0 HH ù H0, H0 ù trong H.

Trang 32

ô H ( ị ĩ ụ .1 , ô ẩ â ) l ô

á ế yế l ê ụ ê ô H. Vì y, ô gian H l ô á e r y

2.4 Áp dụng ối với các không gian   2 

Trang 34

8) f g, L2,    K (fg)  f  g ì:

  ( (  fg))( )x   (fg x)( )   ( ( )f xg x( ))  f x( )  g x( )  f  g x

ê  a b, ;

y L2 ù é á ó ê l ô e r

Trang 36

l ô lbe

Chứng minh:

Cô ứ ( 4.3) ù ô ứ ẩ b ô (2.4 ) ê L2 l ô ị ẩ , ẩ á ị b ô

Trang 37

sao cho: 1 1  

1, 2, 2

Trang 38

L l ô

ể nhiê , c ẩ b ô ( 4.3) ù ẩ (2.4 ) ê L2 l ô lbe

Trang 44

T e ả ế á ấ ê ầ ụ .4.3 ê ó 0

H H H ù H0. K ô H l á l ầy ô

0

H e ẩ , ê HH0 HH0 ù H, H ù trong H0.

H ù H nê ồ y ấ á ể yế , l ê

ụ , y ấ I I0 lê ô H ẩ ô (T e yê lý á ể Hahn-Banach)

Trang 46

TÀ ỆU THAM KH O

A Tài li u i ng Vi :

[1] yễ P ụ y ( 006), G ả íc m, X K [2] yễ P ụ y ( 007), B ập G ả íc m, X K

B Tài li u i ng nước ng ài:

[5] Leray J (1952), Lectures on hyperbolic equations with variable coefficients, Princeton, Inst For Adv Study

[6] Lax P.D (1954), Symmetrizable linear transformations, Comm Pure a

Appl Math., T.7, (№4), 633-647

[7] Крейн М.Г (1947), Об линейных непрерывных операторах в функциональных пространствах, Зборник трудов института

математика АН УРСР, Т.9, 104 – 129

[8] Березанский Ю.М (1958), О красивых задачах для общих дифференциальных оператороы в частных производных, ДАН

СССР, Т.1 , (№ 6), 959-962

[9] Березанский Ю.М (1963), Пространства с негативской нормой,

УМН, Т.18, (№1), 63-96

[10] Березанский Ю.М (1965), Разложение по собственным функциям -самосопряженных операторов, Наукова дупка, Киев

Ngày đăng: 21/07/2015, 16:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w