Các hợp chất AsIII c ộc tính m nh nhất thường gọi là th ch tín.
Trang 1LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC
Nghệ An, 2014
Trang 2Chuyên ngành: HOÁ PHÂN TÍCH
Mã số học viên: 60 44 0118
LUẬN VĂN THẠC SĨ HOÁ HỌC
Người hướng dẫn khoa học:
TS ĐINH THỊ TRƯỜNG GIANG
Nghệ An, 2014
Trang 3Với ng i t n s u s c, e in ch n th nh c n c TS Đinh Th Trường Giang ã giao t i v t n t nh hướng dẫn, t o i u ki n cho e ho n
th nh u n v n n
E in ch n th nh c n c c th c trong ộ n H a ph n t ch và khoa Hóa học trường i học Vinh ã u n t o i u ki n v gi p e trong
qu tr nh học t p v nghiên cứu
Tôi c ng in g i ời c n n c c anh, em trong ph ng ph n t ch thuộc
Sở khoa học v c ng ngh t nh Đ ng Th p ã u n t n t nh gi p t i trong suốt qu tr nh th c nghi
Lu n v n n ược ho n th nh t i Trường Đ i Học Vinh
n n 30 t n 9 năm 2014
c v n
Trịnh Công Cuộc
Trang 4MỤC LỤC Lời cảm ơn
Danh mục các ký hiệu
MỞ ĐẦU……… ……1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN……….……… 3
1 1 Giới thi u v ki o i nặng……… ………3
1.1.1 G ớ t ệu c un về k m loạ nặn ……… 3
1.1.2 Tín c ất vật lý của asen cad m v c ì……….…….…….3
1.1.3 Tín c ất óa c của asen cad m v c ì……….…….……….4
1.1.3.1 Tín c ất óa c của asen……….……….4
1.1.3.2 Tín c ất óa c của cad m ……… ………… …….5
1.1.3.3 Tín c ất óa c của c ì……… … …… 6
1.1.4 T n p ần bùn ao nuô tôm 7
1.1.5 Độc tín của k m loạ nặn 7
1.1.6 mức độ ản ưởn của asen c ì cad m l n tôm nuô 12
1 2 Giới thi u v c c phư ng ph p quang ph c nh c c ki o i 12
1.2.1 P ươn p p quan p ổ p t xạ n u n tử 12
1.2.2 P ươn p p quan p ổ ấp t ụ n u n tử 13
1.2.3 P ươn p p quan p ổ p t xạ plasma (ICP/MS) 14
1 3 C c phư ng ph p ý ẫu 14
1.3.1 Qu trìn xử lý mẫu ướt 15
1.3.2 Qu trìn xử lý mẫu k ô 16
1.3.3 Qu trìn xử lý mẫu k ô - ướt kết ợp 17
Trang 5CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM 18
2 1 Dụng cụ, thi t .18
2 2 H a chất v chất chuẩn 19
2 3 Lấ ẫu v o qu n ẫu 20
2.3.1 Lấ mẫu 20
2.3.2 Bảo quản mẫu 21
2.4 Qu tr nh ý ẫu 21
2.4.1 Đố vớ mẫu t ử p ân tíc asen (As) c ì (Pb) cad m (Cd)……… …21
2.4.2 Mẫu trắn 22
2.4.3 Mẫu k ểm so t 22
2 5 Đi u ki n o trên h thống AAS 23
2.5.1 Tín to n kết quả: 23
2.5.2 C c nộ dun n n cứu t ực n ệm 23
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 25
3.1 Các th ng số kh o s t 25
3.1.1 K ảo s t đ ều k ện đo AAS đố vớ asen (As) 25
3.1.2 K ảo s t đ ều k ện đo AAS đố vớ c ì (Pb) 25
3.1.3 K ảo s t đ ều k ện đo AAS đố vớ cad m (Cd) 26
3 2 X d ng ường chuẩn của asen, ch v cadi i 26
3.2.1 Xâ dựn đườn c uẩn của asen 26
3.2.2 Xâ dựn đườn c uẩn của c ì 27
3.2.3 Xâ dựn đườn c uẩn của cad m 28
3 3 Đ nh gi phư ng ph p 30
Trang 63.3.1 Đ n độ lặp lạ tr n dun dịc c uẩn As( ) Pb(II) Cd(II) 30
3.3.2 X c địn độ lặp lạ của p ươn p p tr n nền mẫu c ứa asen (As) c ì (Pb), cadimi (Cd) 31
3.4 T nh to n hi u suất thu h i của phép ph n t ch asen (As), ch (P ), cadimi (Cd) 33
3.4.1 Tín to n ệu suất t u ồ đố vớ As 33
3.4.2 Tín to n ệu suất t u ồ đố vớ Pb 34
3.4.3 Tính toán ệu suất t u ồ đố vớ Cd 34
3.5 X c nh giới h n ph t hi n (LOD) v giới h n nh ượng (LOQ) 35
3.6 Ph n t ch trên ẫu ùn ao nu i t .36
3.6.1 Kết quả p ân tíc mẫu t ực tế bùn đ ao đố vớ asen (As) 36
3.6.2 Kết quả p ân tíc mẫu t ực tế bùn đ ao đố vớ c ì (Pb) 39
3.6.3 Kết quả p ân tíc mẫu t ực tế bùn đ ao đố vớ cad m (Cd) 40
3.7 Đ nh gi s t n dư của ki o i nặng asen, ch , cadi i trong ùn ao nuôi tôm 41
KẾT LUẬN 44
TÀI LIỆU THAM KHẢO………46
Trang 7DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU
LO1DAU-1 (ao 1, ấ ẫu n u của hộ d n 1, o n 1)
LO1DAU-2 (ao 1, ấ ẫu n u của hộ d n 1, o n 2)
LOLO1GIUA-1 (ao 1 ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 1, o n 1) LOLO1GIUA-2 (ao 1 ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 1, o n 2) LO1CUOI-1(ao 1, ấ ẫu n thứ a của hộ d n 1, o n 1) LO1CUOI-2(ao 1, ấ ẫu n thứ a của hộ d n 1, o n 2) LO2DAU-1(ao 2, ấ ẫu n u của hộ d n 2, o n 1)
LO2DAU-2(ao 2, ấ ẫu n u của hộ d n 2, o n 2)
LO2GIUA-1 (ao 2, ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 2, o n 1) LO2GIUA-2 (ao 2, ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 2, o n 2) LO2CUOI-1 (ao 2, ấ ẫu n thứ a của hộ d n 2, o n 1) LO2CUOI-2 (ao 2, ấ ẫu n thứ a của hộ d n 2, o n 2) LO3DAU-1 (ao 3, ấ ẫu n u của hộ d n 3, o n 1)
LO3DAU-2 (ao 3, ấ ẫu n u của hộ d n 3, o n 2)
LO3GIUA-1 (ao 3, ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 3, o n 1) LO3GIUA-2 (ao 3, ấ ẫu n thứ hai của hộ d n 3, o n 2) LO3CUOI-1 (ao 3, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 3, o n 1) LO3CUOI-2 (ao 3, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 3, o n 2) LO4DAU1-1 (ao 4, ấ ẫu n u của hộ d n 4, o n 1) LO4DAU1-2 (ao 4, ấ ẫu n u của hộ d n 4, o n 2) LO4GIUA-1 (ao 4, ấ ẫu n thứ 2 của hộ d n 4, o n 1)
Trang 8LO4GIUA-2 (ao 4, ấ ẫu n thứ 2 của hộ d n 4, o n 2) LO4CUOI-1 (ao 4, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 4, o n 1) LO4CUOI-2: (ao 4, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 4, o n 2) LO5DAU1-1 (ao 5, ấ ẫu n u của hộ d n 5, o n 1) LO5DAU1-2 (ao 5, ấ ẫu n u của hộ d n 5, o n 2) LO5GIUA-1 (ao 5, ấ ẫu n thứ 2 của hộ d n 5, o n 1) LO5GIUA-2 (ao 5, ấ ẫu n thứ 2 của hộ d n 5, o n 2) LO5CUOI-1 (ao 5, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 5, o n 1) LO5CUOI-2: (ao 5, ấ ẫu n thứ 3 của hộ d n 5, o n 2)
Trang 9MỞ ĐẦU
Ngh nu i t thẻ ch n tr ng th canh ã g p ph n c i thi n ời sống của người d n vùng ven iển ã Ngu ễn Vi t Kh i, hu n Ph T n, t nh Cà Mau Tu nhiên trong qu tr nh nu i ã ph t sinh nhi u vấn v i trường
g nh hưởng n chất ượng t nu i Bùn ao ngu ên nh n ch nh
g nhiễ trong ao nu i v n i ph t sinh nh g nh hưởng n
t nu i như: v ng ang, en ang, ho i t ang…V v , qu n ý tốt ùn
ao sẽ ph ng tr nh ược những rủi ro v n ng cao n ng suất t nu i Trong ùn ao c c ki o i nặng c c chất nhiễ hi n di n ở n ng ộ rất nhỏ (pp , ppb), tu nhiên ch ng i g nh hưởng rất ng kể do ch ng
c c chất rất kh ph n hủ , c ộc t nh cao c kh n ng t ch v khu ch
i theo chuỗi thức n sinh học V v vấn nhiễ ki o i nặng trong
ùn ao nu i tôm t i ã Ngu ễn Vi t Kh i, hu n Ph T n, t nh Cà Mau là
ột vấn ang ược quan t
Vi c i u tra, nghiên cứu v nh gi c c ki o i nặng trong ùn áy ao
nu i t rất cấp thi t v n ột trong những u tố g nh hưởng n chất ượng cuộc sống của người d n C nhi u phư ng ph p ể c nh h ượng c c ki o i, tù thuộc v o h ượng chất ph n t ch c thể s dụng c c phư ng ph p kh c nhau: phư ng ph p ph n t ch thể t ch, phư ng
ph p ph n t ch trọng ượng, phư ng ph p i n h a, phư ng ph p phân tích
c ng cụ (phư ng ph p quang ph ph n t UV- VIS, phư ng ph p ph ph t ngu ên t AES, phư ng ph p ph hấp thụ ngu ên t AAS) Trong , phư ng ph p ph hấp thụ ngu ên t AAS phư ng ph p c ộ nh , ộ
chọn ọc cao, phù hợp với vi c c nh ượng v t ki o i asen, chì, cadimi
trong ùn ao nuôi tôm
Với ý do trên t i chọn t i:
Trang 10“ N n cứu x c địn m lượn c c k m loạ asen, chì, cadimi, trong bùn đ ao tạ xã N u ễn ệt K u ện P ú Tân tỉn C Mau bằn
p ươn p p quan p ổ ấp t ụ n u n tử (AAS)’’.
Mục ch nghiên cứu:
X c nh ược h ượng asen, cadimi, chì trong ùn ao v nh
gi ức ộ nhiễ ki o i nặng trong ùn ao nu i t thẻ ch n tr ng thâ canh ở ã Ngu ễn Vi t Kh i, Hu n Ph T n, t nh C Mau Để th c
hi n ục ch trên t i ra những nhi vụ nghiên cứu :
- Phư ng ph p ý c c ẫu ùn ao ể c nh h ượng c c
- X c nh ộ ặp i trên dung d ch chuẩn t i 3 iể của ường chuẩn
- Đ nh gi ức ộ t n dư của c c ki o i nặng As, Cd, Pb trong bùn
ao nu i t
Trang 11CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1 1 Giới thiệu về kim loại nặng
1.1.1 Giới thiệu chung về kim loại nặng
Ki o i nặng những ki o i c tỷ trọng ớn h n 5g/c 3
và thông thường ch những ki o i hoặc c c ki iên quan n s nhiễ v ộc
h i Tu nhiên ch ng c ng ao g những ngu ên tố ki o i c n thi t cho
ột số sinh v t ở n ng ộ thấp Ki o i nặng ược ược chia 3 o i: c c
ki o i ộc (Hg, Cr, P , Zn, Cu, Ni, Cd, As, Co, Sn,…), những ki o i quý (Pd, Pt, Au, Ag, Ru,…), c c ki o i ph ng (U, Th, Ra, A ,…) Tỷ trọng của những ki o i n th ng thường ớn h n 5g/c 3 Ki o i nặng hi n
di n trong t nhiên u c trong ất v nước, h ượng của ch ng thường
t ng cao do t c ộng của con người C c ki o i nặng do t c ộng của con người ngu n g nhiễ ki o i nặng chủ u khi ch ng i v o i trường ất v nước C c ki o i do ho t ộng của con người như As, Cd, Cu,
Ni v Zn th i ra ước t nh nhi u h n so với ngu n ki o i c trong t nhiên, ặc i t ối với ch 17 n Ngu n ki o i nặng i
v o ất v nước do t c ộng của con người ằng c c con ường chủ u như
n ph n, ã ùn cống v thuốc o v th c v t v c c con ường phụ như khai kho ng v kỹ ngh ha ng ọng từ kh ng kh
1.1.2 Tính chất vật lý của asen, cadimi và chì [21]
Asen c ột v i d ng thù h nh, d ng ki o i v d ng kh ng ki o i Ở d ng
kh ng ki o i asen ược t o nên khi ngưng tụ h i của n Đ chất r n
u v ng, ở nhi t ộ thường dưới t c dụng của nh s ng n chu ển nhanh
th nh ột Ở d ng ki o i: Asen c u v d ng n nhất, dễ nghi n nhỏ th nh ột, dẫn nhi t v dẫn i n tốt, h i asen c ùi tỏi rất ộc
Trang 1274,92
817
610 5,727 5,84 1,15 Hộp ặt thoi
112,411 321,07
767 8,642 8,99 1,56 Lục gi c chặt
207,21 327,4
1740 11,350 7,42 1,75
L p phư ng
t di n
1.1.3 Tính chất hóa học của asen, cadimi và chì [10,11]
1.1.3.1 Tính chất hóa học của asen
Asen ngu ên tố vừa c t nh ki o i vừa c t nh phi ki V t nh n c
t nh chất giống ki o i nhưng h a t nh i giống các phi kim
Khi un n ng trong kh ng kh n ch t o th nh As2O3 u tr ng
4As + 3 O2 2As2O3
Ở d ng ột nhỏ As c thể ốc ch trong kh c o t o th nh tric orua
Trang 13As + M MAs ( un n ng, M = A , Ga, In, La)
Asen kh ng ph n ứng với nước, a it oãng nhưng tan trong HNO3 ặc, cường thủ , ki , chất i h a nh
As + 3HCl + HNO3 AsCl3 + NO↑ + 2H2O
As + 5 HNO3 + 2 H2O 3 H3AsO4 + 5 NO↑
2As + 6 NaOH 2NaAsO3 + 3H2
1.1.3.2 Tính chất hóa học của cadimi
Cadi i ngu ên tố tư ng ối ho t ộng Trong kh ng kh ẩ , Cd n ở nhi t ộ thường nhờ ng o it o v Nhưng ở nhi t ộ cao n ch ãnh
i t cho ngọn a u sẫ :
2Cd + O2 2CdO
T c dụng với ha ogen t o th nh iha ogenua, t c dụng với ưu huỳnh v
c c ngu ên tố kh ng ki o i kh c như photpho, se en…
Cd + S CdS
Ở nhi t ộ thường cadi i n với nước v c ng o it o v , nhưng
ở nhi t ộ cao cadi i kh h i nước i n th nh o it
Cd + H2O CdO + H2↑
Cd t c dụng dễ d ng với a it kh ng ph i chất o i ho , gi i ph ng kh
hi ro
Trang 14Nh n chung, ch ki o i tư ng ối ho t ộng v ặt ho học Ở
i u ki n thường, ch o i ho t o th nh ớp o it u anh ao ọc ên trên ặt o v cho ch kh ng ti p c o i ho nữa:
kh tan của ớp o v ã chu ển th nh hợp chất tan:
PbCl2 + 2HCl H2PbCl4
PbSO4 + H2SO4 Pb(HSO4)2
Với a it nitric ở ất kỳ n ng ộ n o, ch tư ng t c như ột ki o i:
3Pb + 8HNO3, loãng 3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O Khi c ặt o i, ch c thể tư ng t c với nước:
2Pb + 2H2O + O2 2Pb(OH)2
c thể tan trong a it a etic v c c a it hữu c kh c:
2Pb + 4CH3COOH + O2 2Pb(CH3COO)2 + 2H2O
Trang 15Với dung d ch ki , ch c tư ng t c khi un n ng, gi i ph ng hi r :
- Ngu n nước cung cấp chứa nhi u chất ng
Đặc iể ùn t ch tụ ở ao u en v c ùi trứng thối H2S
1.1.5 Độc tính của kim loại nặng
Ki o i nặng ph n ố rộng rãi trên vỏ tr i ất Ch ng ược phong h a từ c c
d ng ất t nhiên, t n t i trong i trường dưới d ng ụi ha h a tan trong nước s ng h , nước iển, sa ng trong tr t ch Trong v ng hai th kỷ qua,
c c ki o i nặng ược th i ra từ ho t ộng của con người như: ho t ộng s n uất c ng nghi p (khai khoáng, giao thông, ch i n quặng ki o i, ), nước
th i sinh ho t, ho t ộng s n uất n ng nghi p (h a chất o v th c v t, thuốc trừ s u di t cỏ )… ã khi n cho h ượng ki o i nặng trong i trường t ng ên ng kể
Một số ki o i nặng rất c n thi t cho c thể sống v con người Ch ng
c c ngu ên tố vi ượng kh ng thể thi u, s ất c n ằng c c ki o i này
c nh hưởng tr c ti p tới sức khỏe của con người S t gi p ngừa nh thi u
Trang 16u, kẽ t c nh n quan trọng trong h n 100 o i Enz e Trên nhãn của
c c ọ thuốc vita in, thuốc ung kho ng chất thường c Cr, Cu, Fe, Zn,
Mn, Mg, K, ch ng c h ượng thấp v ược i t n như ượng v t Lượng nhỏ c c ki o i n c trong khẩu ph n n của con người v ch ng th nh
ph n quan trọng trong c c ph n t sinh học như he og o in, hợp chất sinh
h a c n thi t kh c Nhưng n u c thể hấp thu ột ượng ớn c c ki o i n ,
ch ng c thể g rối o n qu tr nh sinh , g ộc cho c thể hoặc ất
t nh n ng của c c ki o i kh c [14]
Ki o i nặng c ộc t nh c c ki o i c tỷ trọng t nhất ớn gấp 5
n tỷ trọng của nước Ch ng c c ki o i n (kh ng tha gia v o qu trình sinh h a trong c thể) v c t nh t ch tụ sinh học (chu ển ti p trong chuỗi thức n v i v o c thể người) C c ki o i n ao g : Hg, Ni, Pb,
As, Cd, A , Pt, Cu, Cr, Mn… C c ki o i nặng khi nh p v o c thể sinh
v t g ộc t nh [24]
Ki o i nặng nh p v o c thể người qua ường h hấp, thức n
ha hấp thụ qua da ược t ch tụ trong c c theo thời gian sẽ t tới h ượng g ộc C c nghiên cứu ã ch ra rằng ki o i nặng c thể g rối
o n h nh vi của con người do t c ộng tr c ti p n chức n ng tư du v
th n kinh, g ộc cho c c c quan trong c thể như u, gan, th n, c quan
s n uất hooc on, c quan sinh s n, h th n kinh g rối o n chức n ng sinh
h a trong c thể do t ng kh n ng d ứng, g i n i gen C c
ki o i nặng c n t ng ộ a it trong u, c thể sẽ r t can i từ ư ng ể
du tr pH th ch hợp trong u dẫn n nh oãng ư ng C c nghiên cứu
ới ã ch ra rằng h ượng nhỏ c c ki o i nặng c thể g ộc h i cho sức khỏe con người nhưng ch ng g h u qu kh c nhau trên những con người cụ thể kh c nhau
Trang 17S nhiễ ộc ki o i nặng kh ng ph i hi n tượng ch c trong thời
hi n i C c nh s học ã n i n trường hợp nhiễ rượu vang v nước nho do dùng nh chứa v dụng cụ un nấu thức n ằng ch B nh iên
d i A ice ở Wonder and h i th kỷ 19 ở những người do họ ã dùng thủ ng n như ột o i ngu ên i u Họ thường rối o n ý thức do nhiễ
ộc thủ ng n [14]
S nhiễ ộc ki o i nặng ã t ng ên nhanh ch ng từ những n 50 của th kỷ trước do h u qu của vi c s dụng ng c ng nhi u c c ki o i nặng trong c c ng nh s n uất c ng nghi p Ng na s nhiễ ộc ãn tính
c thể uất ph t từ vi c dùng ch trong s n, nước , c c h a chất trong qu
tr nh ch i n th c phẩ , c c s n phẩ “ch s c con người” ( ỹ phẩ , d u gội u, thuốc nhuộ t c, thuốc nh r ng, ph ng,…) Trong ã hội ng
na , con người kh ng thể tr nh ược s nhiễ c c h a chất ộc v c c ki
Trang 18ộc Asen g ung thư da, t n thư ng gan, g nh d dày, b nh ngoài
da, b nh tim m ch…
Asen xâm nh p v o c thể qua 2 con ường:
Đường tiêu hóa: Nh n ược chủ y u thông qua th c phẩm mà nhi u nhất trong n iển, ặc bi t là lo i nhuyễn thể, hoặc do ti p xúc với thuốc b o v th c v t, hóa chất, thuốc, nước uống c h ượng As cao…
Đường hô hấp: As l ng ọng trong không khí gây tác h i tr c ti p cho con người qua ường hô hấp
Ngoài ra, Asen còn xâm nh p v o c thể người qua ti p xúc với da Asen
ở các tr ng thái t n t i kh c nhau th c ng kh c nhau v ộc t nh ối với sức khỏe con người H ượng Asen 0,01mg/kg có thể gây ch t người Các hợp chất As(III) c ộc tính m nh nhất ( thường gọi là th ch tín) Khi xâm nh p
v o c thể As(III) sẽ k t hợp với các nhóm – SH của Enzi trong người làm mất ho t tính của chúng.[16]
Độc tính của Chì
Trong s n uất c ng nghi p th P c vai tr quan trọng, nhưng ối với c thể th chưa chứng inh ược P c vai tr t ch c c g Song ộc t nh của P
v c c hợp chất của n ối với c thể người v ộng v t th qu rõ Kh ng
kh , nước v th c phẩ nhiễ P u rất ngu hiể cho ọi người, nhất trẻ e ang ph t triển v ộng v t Ch c t c dụng t nh ên s ph t triển của ộ não trẻ e , P ức ch ọi ho t ộng của c c enz , kh ng ch ở não c n ở c c ộ ph n t o u, n t c nh n ph hủ h ng c u
Khi h ượng P trong u kho ng 0,3 pp th n ng n c n qu tr nh s dụng o i ể o i h a g ucoza t o ra n ng ượng cho qu tr nh sống, do cho c thể t ỏi Ở n ng ộ cao h n (>0,8 pp ) c thể g nên thi u u
do thi u he og o in H ượng ch trong u nằ trong kho ng ( >0,5 –
Trang 190,8 pp ) g ra s rối o n chức n ng của th n v ph hủ não Xư ng n i
t ng trữ, t ch tụ ch trong c thể, ở ch tư ng t c với photphat trong ư ng
r i tru n v o c c của c thể v thể hi n ộc t nh của n [24]
V th tốt nhất tr nh những n i c P ở ất k d ng n o, ng thời trong dinh dư ng ch ý dùng o i th c phẩ c h ượng P dưới qu nh cho phép v c ủ Ca v Mg ể h n ch t c ộng của P V dù ch ng ta kh ng uốn th c ng u n c ột ượng P rất nhỏ nhất nh vẫn th nh p v o c thể của ch ng ta qua ường n uống v h t thở V th nên uống sữa, n nhi u rau anh, c c o i th c phẩ v uống gi u vita in B1 v vita in C th c
ợi cho vi c chống i v h n ch nh hưởng của P ối với c thể
C c chất ược dùng ể gi i ộc ch EDTA, 2,3- dimercaptopropanol, penici a in… , do ch ng t o với P c c phức che at n v ược o th i
ra ngo i qua nước tiểu
Ph n ớn cadi i th nh p v o c thể con người ược giữ i ở th n v ược o th i, c n ột ph n t (kho ng 1%) ược giữ i trong th n, do cadi i iên k t với protein t o th nh eta otionein c ở th n Ph n c n i ược giữ i trong c thể v d n d n ược t ch uỹ cùng với tu i t c Khi
Trang 20ượng cadi i ược t ch trữ ớn, n c thể th chỗ ion Zn2+
trong các enzim quan trọng v g ra rối o n tiêu ho v c c chứng nh rối o n chức n ng
th n, thi u u, t ng hu t p, ph huỷ tuỷ sống, g ung thư [20]
1.1.6 Mức độ ảnh hưởng của asen, chì, cadimi lên tôm nuôi
Sinh v t c n ki o i thi t u ể du trù s sống Tu nhiên, khi vượt qu
nhu c u th ki o i nặng sẽ t ch sinh học v g ộc cho t o Ki o i nặng tư ng t c v i n i nội o hoặc iên k t với nội o h nh th nh nên những enz e ph n hủ protein, t ng s t ng hợp c c protein d thường
những c ch g ộc thường gặp nhất của nhi u ki o i nặng
V ặc t nh c n, ki o i kh ng thể ph n hủ th nh c c hợp ph n nhỏ
h n ể g ộc, ch ng thường g n k t với c c hợp chất hữu c H thống enz e trong c thể kh ng c chức n ng kh ộc g ra ởi ki o i nặng
Khi ao kh ng s ch c chứa nhi u chất hữu c , kh ộc v ột số ki
o i nặng g nh hưởng rất ớn n t nu i như v ng ang, en ang, ho i
t ang …
1 2 Giới thiệu về các phương pháp quang phổ xác định các kim loại
1.2.1 Phương pháp quang phổ phát xạ nguyên tử
Khi ở i u ki n thường, ngu ên t kh ng thu ha ph t ra n ng ượng nhưng n u k ch th ch th c c i n t ho tr sẽ nh n n ng ượng chu ển ên
tr ng th i c n ng ượng cao h n (tr ng th i k ch th ch) Tr ng th i n kh ng
n, ch ng c u hướng gi i ph ng n ng ượng ể trở v tr ng th i an u
n vững dưới d ng c c ức C c ức n t o ra ph ph t của ngu ên t [8]
Phư ng ph p AES d a trên s uất hi n ph ph t của ngu ên t t
do của ngu ên tố ph n t ch ở tr ng th i kh khi c s tư ng t c với ngu n
Trang 21n ng ượng phù hợp Hi n na , người ta dùng ột số ngu n n ng ượng ể
k ch th ch ph AES như ngọn a èn kh , h quang i n, tia a i n, p as a cao t n c ứng (ICP)…
Nh n chung, phư ng ph p AES t ộ nh rất cao (thường từ n 10-3
n n 10-4%), i tốn t ẫu, c thể ph n t ch ng thời nhi u ngu ên tố trong cùng ột ẫu V v , phư ng ph p dùng ể kiể tra nh gi ho chất, ngu ên i u tinh khi t, ph n t ch ượng v t ion ki o i ộc trong nước,
ư ng th c, th c phẩ Tu nhiên, phư ng ph p n i ch cho i t th nh
ph n ngu ên tố trong ẫu kh ng ch ra ược tr ng th i iên k t của n trong ẫu
Nhi u t c gi ã s dụng ngu n p as a cao t n c ứng k ch th ch ph AES ể c nh h ượng Cd, Cu v P trong ẫu nước, t hi u suất thu
h i kh cao
1.2.2 Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
Khi ngu ên t t n t i t do ở thể kh v ở tr ng th i n ng ượng c n,
th ngu ên t kh ng thu ha kh ng ph t ra n ng ượng Tức ngu ên t ở
tr ng th i c n Song n u ngu ên t ang t n t i ở tr ng th i n ch ng
ta k ch th ch n ằng ột chù tia s ng n s c c n ng ượng phù hợp, c
ộ d i s ng trùng với c c v ch ph ph t ặc trưng của ngu ên tố , th
ch ng sẽ hấp thụ c c tia s ng sinh ra ột o i ph của ngu ên t Ph n
ược gọi ph hấp thụ của ngu ên t [8]
Phư ng ph p ph hấp thụ ngu ên t d a trên s uất hi n của ph hấp thụ ngu ên t khi ngu ên t t n t i ở tr ng th i kh t do v trong ức n ng ượng c n
Phư ng ph p n c thể ph n t ch ược ượng v t của h u h t c c ki
o i v c những hợp chất hữu c ha anion kh ng c ph hấp thụ ngu ên t
Trang 22Do n ược s dụng rộng rãi trong c c ngh nh: a chất, c ng nghi p ho học, ho d u, học, sinh ho , c ng nghi p dược phẩ , n ng nghi p v th c phẩ …
T c gi Ngu ễn Ngọc S n[13] ã s dụng phư ng ph p ph hấp thụ ngu ên t kh ng ngọn a GF-AAS ể c nh ượng v t ch trong ất hi tinh khi t (≥ 99,5%) c so s nh với kỹ thu t ICP-MS v c ưa ra nh n ét: phư ng ph p GF-AAS c thể c nh t p chất trong ất hi tinh khi t với
ộ nh v ộ ch nh c cao S sai kh c giữa hai phư ng ph p GF-AAS và ICP-MS rất nhỏ, dưới 9% ối với P
1.2.3 Phương pháp quang phổ phát xạ plasma (ICP/MS)[2]
Mẫu ph n hủ tới d ng ng nhất ằng c c phư ng ph p ph n hủ ẫu thích hợp, sau ược ưa v o ph n t ch trên thi t ICP-MS Mẫu ở d ng
ng nhất ược so h a th nh so kh v ưa tới t ngọn a ICP, ở
ra qu tr nh ngu ên t h a v ion h a C c ion ki o i ược thu nh n qua h thống ph n gi i ph theo số khối (t số khối ượng / i n t ch ion /z) v ược thu nh n c c t n hi u qua ộ nh n quang i n Pic ph hoặc số h t thu nh n ược ưu giữ trong t nh
Ở Vi t Na , thi t ICP-MS ã ược p ặt v s dụng trong ột số
vi n nghiên cứu như Vi n hi , Vi n nghiên cứu a chất-kho ng s n, Vi n
c ng ngh i trường, Khoa H a học-Đ i học khoa học t nhiên H Nội,
Do c kh n ng ph n t ch h ng o t c c ngu ên tố ki o i cùng ột
c với ộ nh v ộ ch nh c cao, nên ICP-MS ược ứng dụng trong nhi u
ng nh ngh kh c nhau như c ng ngh u n ki , ch t o , a chất, ĩnh
v c i trường,…
Trang 231 3 Các phương pháp xử lý mẫu
X ý ẫu ph n t ch ột qu tr nh phức t p, c qu tr nh h a học,
v t ý, ha v t ý v h a học k t hợp, ể ph n hủ ẫu chu ển c c chất, ha
c c ngu ên tố, ha c c ion c n c nh c trong ẫu ph n t ch an u v
d ng tan trong ột dung i th ch hợp như nước ha dung i hữu c ,… ể sau c thể c nh ược n theo ột phư ng ph p th ch hợp Tu nhiên
vi c ý ẫu ph n t ch i ược th c hiên theo rất nhi u kỹ thu t c ngu ên
ý, c ch v t ý v h a học c khi rất kh c nhau, tù theo ỗi o i ẫu v
êu c u của phư ng ph p phân tích
1.3.1 Quy trình xử lý mẫu ướt
* Xử lý bằn ax t mạn đặc nón
Dùng axit m nh ặc v n ng (v dụ HC , H2SO4), ha a it nh, ặc và
n ng c t nh o i h a nh (HNO3, HClO4), hoặc hỗn hợp 2 a it (HNO3 +
H2SO4), hay 3 axit (HNO3 + H2SO4 + HClO4), hoặc 1 a it ặc v 1 o h a
nh (H2SO4 + KMnO4)… ể ph n hủ ẫu trong i u ki n un n ng trong bình Kendan, trong ống nghi , trong cốc ha vi s ng
Lượng a it c n dùng ể ph n hủ ẫu thường gấp 10-15 n ượng
ẫu, tù thuộc ỗi oai ẫu v cấu tr c v t ý, h a học của n
Thời gian ph n hủ ẫu trong c c h hở, nh Kendan, ống nghi , cốc, thường từ v i giờ n h ng chục giờ tù o i ẫu v n chất của c c chất, c n n u trong vi s ng th ch c n 50-90 phút
Ưu - n ược đ ểm
H u như kh ng ất c c chất ph n t ch, nhất trong vi s ng Nhưng thời gian ph n hủ ẫu rất d i, trong i u ki n thường, tốn nhi u a it
ặc tinh khi t cao, nhất trong c c h hở Dễ nhiễ ẩn khi ý trong h
hở, do i trường ha a it dùng và ph i u i a it dư u, nên dễ nhiễ
ẩn, ụi v o ẫu
Trang 24* Xử lý bằn dun dịc k ềm mạn đặc nón
Dùng dung d ch ki nh ặc n ng (NaOH, KOH 15-20%), ha hỗn hợp của ki nh v uối ki o i ki (NaOH + NaHCO3), ha ột ki
nh v pero it (KOH + Na2O2) n ng ộ ớn (10-20%), ể ph n hủ ẫu
ph n t ch trong i u ki n un n ng trong nh Kendan ha trong hộp k n, hoặc trong vi s ng
Lượng dung d ch ph n hủ : c n ượng ớn từ 8-15 n ượng ẫu
Thời gian ph n hủ ẫu: từ 4-10 giờ trong h hở C n trong trong h
vi s ng k n ch c n thời gian 1-2 giờ
Nhi t ộ ph n hủ nhi t ộ s i của dung d ch ki N thường nằ trong kho ng 150-200o
C
Ưu - n ược đ ểm
Ưu iể h u như kh ng ất chất ph n t ch, nhất c c ngu ên
tố c hợp chất dễ a h i v c c n n của ẫu dễ tan trong ki
Nhược iể tốn rất nhi u ki tinh khi t cao, kh n ng g nhiễ
ẩn dễ ra, o i ki dư rất kh kh n v ất nhi u th giờ
1.3.2 Quy trình xử lý mẫu khô
Kỹ thu t ý kh (tro h a kh ) kỹ thu t nung ể ý ẫu trong nung ở ột nhi t ộ th ch hợp (450-750oC), song th c chất ch ước
u tiên của qu tr nh ý ẫu V sau khi nung, ẫu ã c n i ph i ược
h a tan ( ý ti p) ằng dung d ch uối ha dung d ch a it phù hợp, th ới chu ển c c chất c n ph n t ch trong tro ẫu v o dung d ch ể sau c nh
n theo ột phư ng ph p ã chọn Khi nung, c c chất hữu c của ẫu sễ
ốt ch th nh CO2 v nước Thời gian nung c thể từ 5-12 giờ tù thuộc v o
ỗi o i chất phân tích, cấu tr c, d ng iên k t của c c chất trong ẫu
*Ưu - n ược đ ểm
Trang 25Thao t c v c ch n gi n, kh ng ph i dùng nhi u a it ặc tinh khi t cao t ti n, ý ược tri t ể nhất c c ẫu n n hữu c , ốt ch h t
c c chất hữu c , v th dung d ch ẫu thu ược s ch
Nhưng c nhược iể c thể ất ột số chất dễ a h i, v dụ như:
Cd, P , Zn, Sn, S ,… n u kh ng c chất phụ gia v chất o v
1.3.3 Quy trình xử lý mẫu khô - ướt kết hợp
Ngu ên t c của kỹ thu t n ẫu ược ph n hủ trong chén ha cốc nung Trước tiên người ta ý ướt s ộ ằng ột ượng nhỏ a it v chất phụ gia, ể ph v cấu tr c an u của c c hợp chất ẫu v t o i u ki n giữ
ột số ngu ên tố c thể a h i khi nung Sau nung ở nhi t ộ th ch hợp
V th ượng a it dùng ể ý thường ch ằng 1/4 ha 1/5 ượng c n dùng cho ý ướt Sau nung sẽ nhanh h n v qu tr nh ý sẽ tri t ể h n
ý ướt, ng thời h n ch ược s ất của ột số ki o i khi nung Do ã
t n dụng ược ưu iể của c hai kỹ thu t ủ ý ướt v kh , nhất gi ớt ược c c o i h a chất (a it, ki tinh khi t cao) khi ý ướt, sau h a tan tro ẫu sẽ thu ược ẫu trong
Trang 26CHƯƠNG 2: KỸ THUẬT THỰC NGHIỆM
2 1 Dụng cụ, thiết bị
+ Pipet chia v ch (DIN A) : 1 ml, 10 ml, 50 ml
+ B nh nh ức (DIN A) : 100 ml, 500 ml, 1000 ml
+ M nghi n ẫu khô (Retsch)
+ Cân phân tích (Sartorius) c ộ ch nh c ± 0,1 g
+ B p ph ẫu (Foss), nhi t ộ un a 450o
C + Tủ sấ (Me ert), nhi t ộ sấ a 250o
C + Lò nung (Lenton), nhi t ộ nung a 1100oC
+ H thống quang ph hấp thụ ngu ên t AA-6300 Shimadzu/Nh t cùng với ộ ngu ên t h a ằng ngọn a (Flame), ộ t o h i h drua (HVG), ược thể hi n theo h nh 2 1 v h nh 2 2:
Hình 2.1: H thống quang ph hấp thụ ngu ên t - AA 6300/Shimadzu
Trang 27Hình 2.2: Bộ t o h i h drua (HVG) cho AAS
- Natri bo hidrua 0,4%: Hòa tan 2,0000g NaBH4 và 2,5000g NaOH cho
v o nh nh ức 500 v pha oãng ằng nước cất cho n v ch
- Dung d ch Ka i iodua- axit ascobic: hòa tan 3,0000g kali iodua (KI) và 5,0000g L(+)- axit ascobic (C6H8O6) cho v o nh nh ức 100 v pha oãng ằng nước cất n v ch
* Dung d ch chuẩn As 1000 mg/l (Merck)
- Dung d ch chuẩn As 10 g/ : Dùng pipet h t 1 dung d ch chuẩn As
1000 g/ cho v o nh nh ức 100 Thê 5 a it c oh dric (HC ) 2
N v pha oãng ằng nước n v ch - Dung d ch chuẩn As 1 g/ : Dùng pipet
h t 10 dung d ch chuẩn As 10 g/ v o nh nh ức 100 Thê 5 ml
HC 2 N v pha oãng ằng nước n v ch