SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNGSTM-N x2 Network STM-N Network OM4*00 Network Element OM4*00 Network Element STM-N traffic STM-N traffic Tributaries OM4*00 Network Element OM4*00 Networ
Trang 1VẬN HÀNH KHAI THÁC
THIẾT BỊ OM4*00/TN-4T
TRUNG TÂM VIỄN THÔNG
KHU VỰC II
Trang 2Trao đổi trực tuyến tại:
http://www.mientayvn.com/chat_box_li.html
Trang 3NỘI DUNG
Trang 4SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
STM-N (x2) Network
STM-N Network
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
STM-N traffic
STM-N traffic
Tributaries
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
STM-N traffic
Tributaries Tributaries
Trang 5SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
Tributaries
OM4*00 Network Element
Tributaries
OM4*00 Network Element
Aggregate
signal traffic
STM-N signal traffic
Trang 6SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
Tri but arie s
Tri but ari es
OM4*00 Network Element
STM-N signal traffic
STM-N signal traffic
Through connections
Add/drop connection connectionAdd/drop
Tributaries
Trang 7SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
Tri but arie s
Tri but ari es
OM4*00 Network Element
STM-N signal traffic
STM-N signal traffic
Through connections
Add/drop connection connectionAdd/drop
Tributaries
Trang 8SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
Tributaries
Tributaries
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
OM4*00 Network Element
Tri but ari es
OM4*00 Network Element
Tri but ari es
Trang 9SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
Trang 10SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
B
Trang 11SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
STM-16
STM-16
STM-4o Port 1
STM16
OM4200
STM-16 Agg
STM-4o
STM-1o
STM-1o
STM-1e / 140Mbps STM-1e / 140Mbps
34 / 45Mbps
2Mbps
Port 1 Port 2 Port 1 Port 2
Port 1 Port 2 Port 3 Port s
Access Network
Trang 12SỬ DỤNG THIẾT BỊ OM4*00 TRÊN MẠNG
9 Vai trò là bộ Regenerator
Trang 13SỬ DỤNG THIẾT BỊ TN-4T TRÊN MẠNG
10 Cấu hình Terminal duy nhất
Trang 14GIỚI THIỆU RACK, SUBRACK
Rack ETSI dùng chung cho 3 loại thiết bị OM4100, OM4200 và TN-4T
Một rack chứa tối đa 3 subrack, kèm theo hệ thống quạt thông gió
và bộ phân phối nguồn
Trang 15GIỚI THIỆU RACK, SUBRACK
Trang 16GIỚI THIỆU RACK, SUBRACK
2 Subrack OM4*00
Trang 17GIỚI THIỆU RACK, SUBRACK
16 slot:
8 slot cho giao tiếp 2Mb/s I/O card
5 slot cho Mapper card
2 slot cho Intershelf card
1 slot cho 2 card nguồn
Trang 18CẤP NGUỒN CHO THIẾT BỊ OM 4*00/TN-4T
(OM4*00/TN-4T)
Trang 19CẤP NGUỒN CHO THIẾT BỊ OM 4*00/TN-4T
2 Cấp nguồn trong các subrack
Trang 20NỐI ĐẤT THIẾT BỊ VÀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN
TỪ (EMC)
Trang 21PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 22PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
1.1 Bộ biến đổi quang - điện (EOI)
Trang 23PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
1.2 Phần xử lý Traffic
Trang 24PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
1.3 Điều khiển Traffic (TCS)
Trang 25PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 26PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Chức năng tương tự như card Aggregate, nhưng không có bộ
TSI, xử lý đồng bộ
Trang 27PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 28PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
3.1 Fullfill mode
Trang 29PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 30PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 31PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 32PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
4 Card Trib Quad STM-1o/e
Trang 33PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
5 Card Trib STM-1e/140M
Card có thể hoạt động theo 1 trong 2 mode
Trang 34PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Trang 35PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
6 Card Trib 34/45Mb/s
Trang 36PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
6.1 Sơ đồ khối chức năng card 34/45M
Trang 37PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
7 Card Trib 2Mb/s
Trang 38PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
7.1 Sơ đồ khối chức năng card 2M
Trang 39PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
8 Card UEOS
Giao tiếp và lọc nguồn A
Hiển thị card hỏng
Giao tiếp đồng bộ 2Mhz (Input/Output)
Giao tiếp cảnh báo Rack và có chức năng ACK
Giao tiếp 8 cảnh báo bên ngoài đưa vào
Trang 40PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
8.1 Sơ đồ khối tổng quát card UEOS
Trang 41PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
Giao tiếp và lọc nguồn B
Hiển thị sự cố nguồn B
Giao tiếp đồng bộ 2Mhz (Input/Output)
Giao tiếp giám sát Ethernet port 1 và 2X
Giao tiếp 5 relay cảnh báo ra ngoài
Trang 42PHẦN CỨNG THIẾT BỊ OM4200
9.1 Sơ đồ khối tổng quát card LEOS
Trang 43PHẦN CỨNG THIẾT BỊ TN-4T
Trang 44PHẦN CỨNG THIẾT BỊ TN-4T
Trang 45PHẦN CỨNG THIẾT BỊ TN-4T
Trang 46BẢO VỆ PPS (SNCP)
1 Nguyên lý hoạt động
Trang 47BẢO VỆ PPS (SNCP)
Trang 48BẢO VỆ CARD TRIB
Trang 49BẢO VỆ CARD TRIB
Trang 50QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Payload VC-12, VC-3, VC-4
Trong các đời thiết bị sau sẽ hỗ trợ thêm các cấp VC4-4c và
VC4-16c
Trang 51QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
SDH port
PDH port (PPI)
Trang 52QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Through connection
Unprotected Add/drop connection
Unprotected Trib to trib connection
Trang 53QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Trang 54QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Trang 55QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
3.3 Unprotected trib to trib connection: dòng lệnh
Trang 56QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Protected Add/drop connection
Protected trib/trib connection
Dual trib/Aggregate connection
Ring/ring connection
Trang 57QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
4.1 Protected Add/drop connection: dòng lệnh
Trang 58QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
4.2 Protected trib/trib connection: dòng lệnh
Trang 59QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
4.3 Dual trib/aggregate connection: dòng lệnh
Trang 60QUẢN LÝ KẾT NỐI CHÉO
Trang 62ĐỒNG BỘ THIẾT BỊ
Trang 63ĐỒNG BỘ THIẾT BỊ
3 SSM (Synchronous Status Message)
Trang 64ĐỒNG BỘ THIẾT BỊ