7liệu vê TQM lại phác th á o chất lu ợn g nhừ một nguồn th iết yếu cho thay đổi và phát triên.. c ầ n ph ải coi đào tạo giáo viên như là m ột quá trìn h liên tục và sẻ không dừng lại
Trang 1TAP CHI KHOA HOC OHQGHN KHXH & NV T XX, s ò 3PT- 2004 _
ỨNG DỤNG PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
TỔNG TH Ể (TQM) VÀO ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN DẠY HIỆU QUẢ
1 Đ ặ t v â n đồ
Các n g h iên cítu v ề tô chức đều nhấn
m ạnh con người ch ín h là nguồn quý giá
nhất, đặc b iệt trong “n ề n kinh t ế tri th ííc” ở
th ế kỷ 21 N ăm 1999, M alcom W eber đã
trình bày tron g bài p h át biếu tạ i Hội ngh ị
của H iệp h ội các trường đại học châu Au
diễn ra tại Palerm o:
Đẻ có th ê tồn tạ i v à phát triển trong xả
hội tri thức, ch ú n g ta cẩ n sự giúp đõ của
tất cả các cá n h ân có n h ữ n g kỹ nản g tương
tác với n h a u m ạnh m ê, n h ữ n g người không
tìm kiếm m ột môi trường th eo khuôn phép
hay bó buộc m à có k h á n ăn g sống vối sự
bất ôn, Hãng say tìm k iêm các giái pháp
cho các vấn đẻ phửc tạp và gan bó vói việc
học tập su ốt đời , tấ t n h iên ch ú n g ta củng
cần n h ìín g con người có ch u yên môn giỏi
trong các lĩnh vực riên g biệt.
(Tham khảo sách củ a W erner z H irsch
và Luc E W eber, 1999: 29)
W eber (1999) củ n g chi ra n h ữ ng yêu
cầu v à kỹ n àn g các cử nhân n gày nay sẽ
cần p hải có đê th à n h công trong nghê
ngh iệp đà lự a chọn củ a mình:
• Các kỹ n ăn g nói v à v iế t tôt
• H iếu b iế t c ơ b ả n v ề t o á n h ọ c
• Các kỹ n ă n g sử d ụ n g c:ông n g h ệ thông
tin tốt
° TS., Khoa Sơ pham, Đai học Quốc gia Hà NÔI
N g u y ễ n T h ị N g ọ c B íc h r>
• K hả n ă n g tư duy p h ê phán
• Đ ánh giá được sự cần th iết của việc học tập liên tục
• Khả n ản g làm việc theo nhóm
• S á n g tạ o v à tiên phong
• Kỷ lu ậ t tự giác, lin h h oạt, v à k h ả n ă n g đảm đương công v iệ c khó
• T hích thú cạ n h tran h làn h m ạnh
• N h ạ y cám vể vãn hoủ v à n h ậ n thức quốc tê
• T ầm n h ìn h ư ố n g tới k ết quả v à khâ
n ă n g ra qu yết định
(Tham kh ảo sá ch củ a W erner z H irsch
và Luc E W eber, 1999: 30)
Đ ẻ đào tạo các cử n h ân như đă nói ỏ trên , g iáo v iê n là lực lượng chính L àm thê nào để đào tạo m ột g iáo v iê n dạy h iệu quả-
có tá c độn g đến cuôc sô n g c ủ a th ê h ệ trẻ và đón g góp ch o sự p h át triển c ủ a xà hội là
m ột câ u h ói lớn cho giáo dục đ ại học nói
ch u n g v à đào tạo g iáo v iên n ói riêng Bài
v iết củ a tôi s ẽ tậ p tru n g và o vấn đề n ân g cao n g h iệp vụ củ a giáo v ie il liên quan đến việc th ay đổi quan đ iếm v à các ch iế n lược
q u ản lý qui trìn h v à ch ấ t lượng đào tạo
g iáo viên qua k in h n g h iệm quản lý đào tạo
n g h iệp v ụ c ù a Khoa S ư phạm
Đ ê đào tạo được m ột g iáo v iê n x u ấ t sắc
h ay gọi là “giáo v iê n ch ấ t lượng cao”, trước tiê n c h ú n g ta p h ả i q u y ết đ ịn h chọn ch u ẩn đào tạo th eo m ô h ìn h giáo v iê n nào, ch iến
5
Trang 2G Nguyên 'liu N^IK lỉicli
lược đế tạ o n ê n bước c h u y ể n tro n g p h á t
t r i ể n c h u y ê n m ô n c ủ a giáo v iê n -từ việc đơn
t h u ầ n th ự c h i ệ n các n h iệ m v ụ đ ế n việc
giáo v iê n có ả n h h ư ở n g v à tá c động đ ế n
cuộc dời v à sự n g h iệ p c ủ a học s in h t h ê nào
Nói c h u n g , m ô h ì n h t r u y ề n th ố n g đ ào tạo
giáo v iê n ỏ r ấ t n h i ề u nước là ch ỉ t ậ p t r u n g
v à o đ à o t ạ o g iá o v iê n t h à n h các n h à c u n g
c ấ p th ô n g tin K h o a S ư p h ạ m đ a n g góp
p h ầ n đ iề u c h ỉ n h đ iể m n ày Tôi xin t r a o đổi
m ộ t sô q u a n đ iể m q u ả n lý v à m ô h ì n h
c h ủ n g tôi đ a n g ứ n g d ụ n g t r o n g q u á t r ì n h
bồi dư ờ ng n g h iệ p v ụ s ư p h ạ m cho sinh viên:
1 Q u ả n lý c h ấ t lượng tổ n g t h ế (Total
Q u a li ty M a n a g e m e n t -TQM)
2 K h á i q u á t v ề m ẫ u giáo viên mỏi, các
t iê u chí c ù a g iá o v iê n d ạy h iệ u quá
3 ủ n g d ụ n g p h ư ơ n g th ứ c T Q M vào
q u ả n lý c h ắ t lư ợ n g đ à o t ạ o v à p h á t t r i ể n
c h u y ê n m ô n c ủ a giáo viên
2 B ả n c h ấ t củ a Q u ả n lý c h ấ t lư ơ n g
t ố n g t h ể
Q u â n lý c h ấ t lư ợ ng tỏ n g t h ể (TQM) đ ã
trở t h à n h m ộ t t h u ậ t n g ử phỏ biế n , đặc b iệ t
t r o n g k i n h d o a n h U n g d ụ n g c h iế n lược
n à y tr o n g cảc lĩ n h vực học t h u ậ t k h á c là
h ữ u ích v à c ầ n th i ế t Có r ấ t n h iề u đ ịn h
n g h ĩ a k h á c n h a u vê k h á i n iệ m này G e h a n ỉ
(1993:30) đ ã b à n về 9 đặc đ iể m cơ b ả n c ủ a
Q u ả n lý c h ấ t lư ợng, b ắ t đ ầ u t ừ các n g u y ê n
tắ c quản lý c ủ a F r e d e r ic k T a y lo r m à th e o
đó, n h ấ n m ạ n h q u â n lý th ô n g q u a đ ịn h
h ư ớ n g k h o a học v à k iế m tra Roves v à
B e đ n a r (1994) c ù n g ch ĩ r a 4 đ iế m c ẩ n n h ấ n
m ạ n h : sự x u ấ t sắc, g iá trị, có n h ừ n g m ục
ti ê u v à ti ê u c h í đ ạ t c h u ẩ n v à đ á n h giá cụ
th ể , đ á p ữ n g được đ ú n g h a y vượt q u á sự
m o n g đới c ủ a k h á c h h à n g v à th ị trư ờng
D e a n v à B ow en (1994: 394) m ô tá c h á t
lư ợ ng t ô n g th ố n h ư là “m ộ t t r i ế t lý h a y một
p h ư ơ n g t h ú c d ế q u á n lý m à có t h ẻ đươc
b iể u t h ị cụ t h ể q u a các n g u y ê n tắc, q ua
t h ự c ti ễ n ứ n g d ụ n g v à các kỹ t h u ậ t Ba
n g u y ê n tắ c c ủ a nó là t ậ p t r u n g v ào kh ách
h à n g , p h á t t r i ể n liê n t ụ c v à là m việc th e o
n h ó m ” C a r d y v à D o b b in s (1996: 6-7) gợi ý
r ằ n g các đ ặc đ iế m q u a n t r ọ n g c ủ a TQM
t ậ p t r u n g v à o việc p h ò n g n g ừ a , n g ă n ch ặ n
hơ n là p h á t h i ệ n r a các s ả n p h ẩ m /ílịc h vụ
k é m c h ấ t lượniĩ; s ự h à i lòng c ủ a k h ách
h à n g là đ ộ n g lực c h ủ dạo; p h á t t r í ế n liên
tụ c q u a q u i t r ì n h đ á n h g iá đẻ tìm k iế m các
h ạ n chỏ c ù a h ệ t h ố n g v ặ n h à n h và tiế p tục
c ải ti ế n hơn là ch i c h ú ý việc th ự c th i
n h i ệ m vụ c ủ a t ử n g cá n h â n
D e a n v à B o w en (1994) v à S p e n c e r (1994) c h ỉ r a r ằ n g T Q M h ì n h t h à n h từ
t h ự c ti ễ n và p h á t t r i ể n các giai p h á p to à n
d iệ n cho th ự c ti ễ n , t r o n g k h i học th u y ế t
q u á n lý c h u n g lại t ậ p t r u n g n h iề u hơn vào
p h át triển lý th u y ết S p en cer (1991: -116)
đ ề x u ấ t r ằ n g m ạc d ù T Q M được coi n h ư
m ột s ự c h u y ế n <lòi có t í n h cấch m ạ n g vế
m ô h ì n h , nó v ẫ n là “việc th ự c Hiện q u á n lý
t o à n d iệ n q u a việc tạ o r a các m ẫ u h a y mỏ
h ì n h cụ th ô c ù a tồ ch ứ c v à p h á t triề n , n h a n
r ộ n g c h ủ n g b ằ n g c á c h c u n g cấp p h ư ớ n g
p h á p th ự c hiện" T h e o x u h ư ớ n g n à y , b à n
c h ố t c ủ a là n h d ạ o v à c ủ a q u á n lv n g u ồ n
n h â n lực (H RM ) được x e m là gióng n h a u
vê cơ b án T r o n g k h i các t à i liệu về q u ả n lý
v à tô c h ử c có x u h ư ớ n g x e m c h ấ t lư ợng n h ư
là m ộ t t r o n g n h ữ n g n g u ồ n q u a n t r ọ n g có
t i ề m n ă n g c ủ a lợi t h ế c ạ n h t r a n h , cúc tà i
Tựpctii Khoa học D ỊỊQ ()ỊỊN KHXỈỈ /VI r XX SoM ' i 200-J
Trang 3I im (iụiằiì phương 11 life quail lý dull lifting 1011*1 ihõ 7
liệu vê TQM lại phác th á o chất lu ợn g nhừ
một nguồn th iết yếu cho thay đổi và phát
triên Các quan đ iếm cùn R eves và B ednar
(1994), Dean và B ow en (1904: 394) với 4
điểm cớ băn can n h ă n m ạnh và 3 n g u y ên
tắc là lấ t quan trọn g đế các tố chííc h iện
đại và hậu hiện đại tu ân theo D ưối đây là
tóm tất v ề một sô đặc điểm cùn TQM:
Bán chất của Quan lý chat lượng tống thể:
♦ -1 điếm cơ b án cần nhấn m ạnh
- Sự líu tú h a y x u ấ t sac: dựa trên chất
lượng cao nhất và thục h iệ n h iệu quá,
- Giá trị: đem lại danh tiếng n h ư một nét
quan trọng t rong văn hoá của tó chức,
- Có n h ù n g m ục tiê u và tiỏu ch í đạt
c h u ẩ n v à đ á n h g iá cụ th ô (té b áo đ ả m c h ấ t
lượng.
♦ Đ áp ứng hay vượt quá sự m ong đợi
của nhữ ng đối tác, n h ữ n g người liên đói
hay khách hàng.
♦ 3 n gu yên tắc
- Tập tru n g vào kh ách hàn g
- Phát triên từ n g bước và liên tục
- Làm việc th eo nhóm
(Tham kháo K an e, B 2000)
Giảo V!ẻn
Trong giáo dục ch ú n g ta ph ải tập tru n g
ch ú ý đên lợi ích cùa người học v à nhu cẩu
cù a xà hội đ ể không n gừ ng cai tiến n ân g cao ch ất lượng, và xây dựng m ột m ạn g lưới hop tác làm viêc chăt ch ê trong và ngoài tó chức giáo dục cùa m ình đê tạo được các đột
ph á trong cái cách.
3 X á c đ ịn h v a i tr ò m ớ i c ủ a g iá o v iê n
T rong quá khứ, giáo viên chủ y ếu được đào tạo để th à n h người cu n g cap th õ n g tin liê n quan đến môn học Xả h ội tri thửc ngày nay cần n h ỉín g người được giáo dục tốt và toàn diện hơn ]à n h ữ ng người cìược đào tạo bài bán th eo một k h uôn cítiìg c ầ n
ph ải coi đào tạo giáo viên như là m ột quá trìn h liên tục và sẻ không dừng lại sau cấc chương trình đào tạo củng.
T rong quá khứ: giáo v iên là người
tru yền đạt tri thức về môn học (ít chú ý tới các v a i tvò khác).
H iện tại yêu cầu giáo viên vừ a là ngư òi tru y ền đạt tri thức vừa là n h à n g h iên cửu,
n h à quán lý và nh à lảnh đạo.
Người truyén đạt tri thửc
vé mòn hoc
Hình 1 : Vai trò của giáo viên
l u f x hi Khoohọt DỉínaiỉN K ì / X ỉ ỉ Á M I XX Sà V /7 2 0 0 Ị
Trang 48 NguyCn'Ilii Ngoe Bích
Giáo viên cần chấp n h ặ n v a i trò củ a họ
đang thay đổi, trong đó phải giảm đi vai
trò người cung cấp th ôn g tin m ột cách
“nhồi n h ét”, tă n g cường vai trò là người tạo
cơ hội học tập v à cổ vủ, người bình lu ận có
trách nhiệm cung cấp thông tin v à cơ hội
tìm kiếm , xác n h ận và k iểm ch ứ n g thông
tin trong n h ữ ng hoàn cả n h rộng hơn đê tạo
ra sự hiểu b iết sâ u sắ c v ề lin h vực chuyên
môn Hơn th ế nửa, với việc n gh iên cứu, họ
sẽ không n gừ ng n â n g cao chất lượng
chương trình g iản g dạy củ a họ (cập nhật
thông tin và có n h iêu bài tập đầy thách
thửc hơn là m ột ví dụ) dựa trên việc tả n g
cường thay đối về các loại h ìn h và chất
lượng củ a các khoá học Giáo viên cần trở
thành ngưới quản lý tốt củ a lớp học đê tạo
nên m ột môi trường học tập tu y ệt vời và là
một nhà lănh đạo giỏi đê định hướng và
thôi thúc các sin h viên học tập su ốt đới
củ n g như phát triển k h ả n ă n g độc lập, tự
tin, quyết đoán và m ềm déo Tóm lại, xây
dựng khà năn g lănh đạo củ a sin h viên.
Đê quản lý việc đào tạo giáo viên ưu tủ
hay chất lượng cao, cần lự a chọn mô hình
tốt và thiết lập các ch u ẩ n và các tiêu chí
cho các giáo viên dạy nhữ ng ngưòi ch ú n g
ta cần đào tạo ra, v à ch ín h ch u ẩn đào tạo
củ a ch ú n g ta sẽ là m ột cơ sở tốt đê ch ú n g
ta d ùng làm tiêu chí thường xu yên đánh
giá, hoàn th iện và p h á t triển liên tục mô
hình lựa chọn.
T ầ m q u a n tr o n g c ủ a v â n đ ê x á c đ i n h
cá c c h u ả n t r o n g đ à o ta o g iá o v ic n và
m â u g iá o v iê n d a y h i c u q u ả
N hư M cKinnon, K.R, W alker, S.H , và
D avid, D (2000) đã nhấn m ạnh trong cuốn
sách C h u á n - chỉ dẫn th ự c h à n h ch o các
củ a bất cứ trường cao đ a n g và đại học nào nói chung và củ a bất cử m ột chương trình đào tạo nào n ói riên g có th ế được điều
h à n h thông qua việc sù d ụng nhiều phương cách, bao gồm đ á n h giá k ế hoạch
g iản g dạy và học tập , m ôi trường học tập
ch o sin h viên, ch ấ t lượng giang dạy, các thước đo bảo đảm ch ấ t lượng, kết quà cúa sin h viên (gồm sự tiế n bộ củ a sinh viên, sự
h ài lòng, v à khả n ă n g có n g h ề nghiệp) Các
ch u ẩn phải thúc đẩy được động lực và sự phát triển h iện thòi, chứ khỏng chỉ phán ánh các th à n h quá củ a quá khử Một sô"
ch u ẩn là cần th iế t, phù hợp với tính h iệu quả c ủ a việc sắ p xếp g iá n g dạy và học tập
Vì vậy, kê h oạch dạy và học, củng như quá trình th iết lập kh oá học là m ột th àn h phần
th iết yếu và q u y ết định c h ấ t lượng chuyên môn củ a trường đại học.
C hất lượng đào tạo v à môi trường học tập phụ thuộc vào ch ấ t lượng phát triển chương trình g iả n g dạy, vào quá trình tạo
n ê n uy tín c ủ a tô chứ c, c á c h tiế p c ậ n v à hỗ
trợ vật ch ất cho sin h v iê n , và chất lượng giản g dạy Thực h iện chương trình gián g dạy tốt y êu cầ u sự m ô tả khoá học dễ h iểu
và thực tế, có các y ê u cầu cụ thế vê kiến thức v à các m ục tiêu khác ciia khoả học phải m inh bạch, sự rõ ràn g về các tiêu
ch u ẩn , lượng côn g việc cần làm củ a sin h viên, và cách k iếm tra, đánh giá kết quá Các ván đê khác, như sự ỏn tập, rèn luyện thường xuyên và đ án h giá bài tập, tín h công bằng tron g việc ch ấm điểm» h u ấ n luyện các kỹ n ă n g học tập, và ửng dụng các
kỷ năn g cần th iế t cho công việc củ n g là
Tạp chi Khoa học D H Q G H N KIỈXỈỈ A N V r.xx So m \ 2004
Trang 5I liig dụne phương I hức lịiiàn lý chái lift tug long thế 9
n h ủ n g v ấ n đô đ á n g q u a n t â m c ủ a s in h
viên C h ấ t lượng c h ư ơ n g t r ì n h g iả n g d ạy
c ù n g p h ụ th u ộ c v à o q u á t r ì n h tạ o n ê n u y
tín n g ay tr o n g tô ch ử c v à k h u n g thời g ia n
c h ậ t c h ẽ đê đ ả m b ả o các k ế t q u á c h ấ t lượng
cao, c ũ n g n h ư đ á n h g iá c ủ a b ê n ngoài n h ư
M cK innon, K.R, W a l k e r , S.H , v à D avid, D
(2000) đà lưu ý.
D ự a t r ê n c h iế n lược q u ả n lý c ù a K hoa,
t r o n g p h ầ n g iá n g d ạ y v ề lý lu ậ n p h ư ơ n g
p h á p d ạ y học c h ủ n g tôi đ à c h ọ n m ô h ìn h
“giáo viên d ạ y h i ệ u q u ả ” đê r è n n g h iệ p vụ
sư p h ạ m cho các g iá o sinh
T ro n g cuốn s á c h H o w to be an E ffe c tiv e
T ea ch er’T h e F irst D a y s o f S ch o o ls (Làm
th ẻ n à o dể trờ t h à n h giáo v iê n h iệ u q u ả
n g a y t ừ n h ũ n g n g à y đ ầ u tiên), H a r r y K
W o n g v à R o s e m a ry T W o n g (2001:5) đà
chỉ r a n h ữ n g đ iề u t h ú vị tro n g việc đ ịn h
n g h ĩa giáo viên h i ệ u q u ả: n h ừ n g người làm
việc đ ú n g h i ệ u s u ấ t v à n h ữ n g ngưòi
th ư ờ n g x u y ê n là m đ ú n g việc s ẽ đ ạ t h iệ u
q u á Nói các h k h á c , n h ù n g tác giả n à y
n h ấ n m ạ n h công th ử c sau :
H iệ u s u ấ t (efficient): là m các việc đ ủ n g
(do in g th i n g s l ight)
H iệu q u ả (effective): là m đ ú n g việc
(do in g t h e r i g h t th i n g s )
G iáo v iê n h i ệ u q u ả là ngư ời biết là m
việc có h i ệ u s u ấ t v à h i ệ u q u ả đê tá c động
tí c h cực đ ế n cuộc s ô n g c ủ a người học
T ư ơ n g tự n h ư các n h à giáo d ục khác,
n h u G a r y D B o n c h (1996), H a r r y K W ong
v à R osem ary T VVong (2001) cũ n g nhấn
m ạ n h 3 đặc đ iể m c h í n h c ủ a giảo viên h iệ u
q u ả n h ư là các nội d u n g c h ủ y ế u đế đào
tạo, ứ ng d ụ n g v à ch ì d ẫ n đ ế (lánh giá Một giáo viên h iệ u quả:
* Biêl đ ặ t kỳ vọng cao về sự t h à n h cỏng
c ủ a s in h viên,
- Là m ộ t người quán lý lớp h ọ c rất tốt,
* Là người biêt thiêt k ế ra các bài học đúng mục tiêu và phủ hợp vối sinh viên.
G a ry D B orich (1996: 39-41) đ ã d ư a ra các tiê u c h í cho các giáo viên d ạy h iệ u q u ả
n h ư cỉưới đây:
- C hịu trách nhiệm cá nhân v ề việc học tập cùa sin h viên và có m ong m uốn tích cực cho tất cả người học.
- K êt nôi các c ấ p độ n h ậ n th ử c c ù a bài học với m ử c độ vê k h á n a n g n h ậ n th ủ c c ù a
s in h v iê n v à li n h h o ạ t th a y đổi cách t r u y ề n
đ ạ t đỏ g iả m các khó k h ă n k h i c ầ n th iế t
n h ằ m d ạ t được tỷ lệ t h à n h công t ừ t r u n g
b ìn h đ ến cao
- Đ em lại cho s i n h v iê n các cơ hội đê
th ự c h à n h các k h á i n iệ m mối v à n h ộ n được
s ự p h á n hồi v ế sự th ự c th i c ủ a họ
* Tôi tia h ó a thời g ia n g iả n g dạy đế
t ă n g cường nội d u n g v à đ em lại cho sinh
v iê n cơ hội học t ậ p lón nh ố t
- C u n g cấp các chi d a n v à q u á n lý việc học c ủ a s in h v iê n th ỏ n g q u a đ ặ t c â u hỏi, h ệ
th ố n g còng việc v à t h ã m cỉò đ á n h giá kết quả
* S ử d ụ n g các t à i liệu g ià n g d ạ y đ a
d ọ n g v à các h ỏ trọ’ về n g h e n h ìn đê th ú c
đ ây việc s ử d ụ n g các ý tư ở n g c ù a s in h viên
v à sự t h a m g ia c ủ a s in h viên v ào q u ả t r ì n h học tập
Ui n i l ( J ( i l l N
Trang 610 Nguyen H u Ngoe Bích
- Gợi tối đ a c ầ u t r á lòi t ừ s in h v iê n mỗi
k h i d ặ t r a c â u hỏi trư ớ c k h i c h u y ế n s a n g
c â u hỏi k h ác h a y y ê u c ầ u s in h v iê n k h á c
t r ả lời
- T r i n h b ày t à i liệu d ạ y t h à n h n h ữ n g
p h ầ n nhỏ, d ề h iế u với các cơ hội cho th ự c
h à n h
• K h u y ế n k hích s in h v iê n su y l u ậ n và
s o ạ n th a o kỹ lường c â u t r á lòi đ ú n g
- H ướ ng s in h viên v à o các c â u hòi v à
c â u t r á lòi miệng
- S ừ d ụ n g đối th o ạ i tạ i lóp đe các s in h
v iê n c h u ẩ n bị kỷ lưởng, mở r ộ n g v à b ìn h
l u ậ n về các nội d u n g đ à học
- Xây dựng tinh th ần trách n h iệm
trong học tập cho sinh viên - k huyến khích
su y n ghi độc lập, giải qu yết vấn để, và ra
q u yết định.
- C u n g cấp cho người học các c h iê n lược
v ề tố chííc v à cách tì m tòi s â u h ớ n , s á n g
t ạ o h d n t ừ các bài học đ ã được g iả n g dạy
G a r y D Bo rich (1996) c ủ n g đ à chi r a
các y ê u c ầ u cơ b â n c ù n g vói các cách hỏ trợ
đ ế đ ạ i dược các y ê u c á u đó Các đ iể m c h ín h
c ù a n ỏ là :
- Sự rỏ r à n g vể bài giáng: có tín h lôgic, có
t r ậ t tự tử n g bước một, t r u y ề n đ ạ t m ạ c h lạc
v à dễ nghe, t r á n h cấc chi tiết làm lạc mục
tiêu v à nội d u n g bài giáng
* S ự d a d ạ n g v ề cá c h g iá n g dạy: sự đ a
d ạ n g tr o n g các tà i liệu g iá n g d ạy , c h ấ t vấn»
các h ìn h th ứ c p h a n hồi, v à các c h iế n lược
g ia n g dạy
- Đ ịn h h ư ớ n g n h i ệ m vụ: đ ịn h h ư ớ n g k ế t
q u ả (nội d u n g ) đỏi lộp với đ i n h h ư ớ n g q u á
t r ì n h , tối đ a h o á nội d u n g g iá n g dạy, v à
d à n h th ò i g ia n cho g i ả n g dạy
- Sự tham gia: duy trì phong cách tập
t r u n g v ào n h iệ m vụ, h ạ n ch ê các cơ h ộ i sao làn g ; lôi k éo s in h v iê n c ù n g làm việc, s u y
n g h i kỹ v à hỏi vể nội d u n g dế k iê m tva
h iệ u q u ả c ủ a d ạ y học
- T ỷ lệ t h à n h còng: GO'70% thời g ia n được s ứ d ụ n g v ào các n h i ệ m vụ có t h ê đ em lại các c ấ p độ t h à n h cò n g từ t r u n g b ìn h
đ è n cao, đ ạc biệt là t r o n g h u ố n g d ẫ n , giái
th íc h h a y m i n h hoạ
Có 5 cách hỗ trợ cho giá n g dạy h iệ u q u á
v à một sô chỉ d ẫ n liên q u a n đ ến c h ú n g n h ư sau:
- S ử d ụ n g các ý tư ờ n g và dóng góp c ù a
s in h viên: s ử d ụ n g các c â u t r ả lời c ủ a s in h
v iê n đê cồ v ũ cho các m ục đích c ủ a bài giảng, d ế s in h v iê n su y lu ậ n v à 111Ỏ rộ n g nội d u n g được học với việc sứ d ụ n g các ý kiế n , k in h n g h iệ m c ủ a r iê n g họ v à q u a các
mô h ìn h , b iểu dồ.
- H ệ thống: c u n g r a p cách tỏ ch ứ c và các c h iê n lược p h á t t r i ể n tri t u ệ v à o đ ầ u giò học, tạ o n én n h ữ n g h ệ th ố n g h o ạ t độn g vối n h u c ầ u đ a dạn g
- Đ ặ l c â u h ỏ i : s ứ d ụ n g Cil c ả u h ô i n ộ i
d u n g (trực tiếp) v à q u á t r ì n h (gián tiẽp) dỏ
t r u y ề n đ ạ t k iế n th ứ c v à k h u y ê n k h íc h c â u hỏi v à cách giâi q u y ế t v ấ n cỉề
- Đ iề u tra : s u y l u ậ n dè là m s á n g tó
th ê m v a n để, t h u h ú t các t h ô n g tin th ê m ,
v à n h ắ c lạ i các dù kiện m ột lầ n n ữ a khi cán th i ế t ctề gợi h ư ớ n g giải quyêt
Tup chi KhntihiH DlĩQỉillN, KI 1X11 <c Aí\ ỉ XX So '77 2004
Trang 7I !iiii íiụiiì! pl lift «Ils: ll lức q iù n lý ch.il lift «ni: Ion*: the
- Sự n ă n g dộng: b iếu lộ sự h ã n g h ái,
th am gia, sa y mê v à thú vị trong suốt buổi
h ọ c q u a b i ê n c á c h v ề â m t h a n h , đ i ệ u b ộ ,
á n h m ắ t v à n h i ệ t t ì n h
Trong bồi (lường g iáo viên, dựa trên lợi
ich củ a ngiíới học và sự phát triển lâu dài
cùn tất cả củc quốc gia, TQM là một
phương thửc có tín h ưu v iệ t giúp các tồ
chức có th ê dôi p h ó vối mỏi trường luôn
th ay đôi cù n g như n h ữ n g nhu cầu không
giới h ạn củ a con n g ư ò i và x à hội liên quan
đến quán lý n guồn nhân lực HPvM (Human
R esource M a n agem en t) TQM là mỏ hình
tạo ra cải cách h ay tạo nên thay đổi một
cách có h ệ th ô n g v à thường xu yên th eo nhu
cẩu củ a phát triển xả hội Trong rất n h iều
năm , nhìn c h u n g V iệt N am dà tiên hành
C h in s c m ỏ t sỏ h i n h n g h iê m c ù a K h o a
rất nhiều cả i cách n h ư nẹ k h ônç có h ệ
th ốn g do th iếu các kê hoạch ch iến lược, dặc
biệt là các ch u ẩn hay các tiêu chuẩn chất lượng đô đánh giá và phát triển liên tục Việt N am c ủ n g đà di th eo n hiều đường tắt
đặc biệt h iện nay cải cách giáo dục đà được
t h ụ c h i ệ n m ạnh hơn t r o n g XII t h ô cạnh tranh.
T rong quả trình học hói và tự k h ắng
đ ịnh, Khoa Su phạm -Đ H Q G H N đà thú nghiệm và sử d ụng một sô phương thúc đào tạo và quàn lý TQM là một trong
nh ữ ng mô hình đ an g (lược ứng dụng đe nân g cao ch ất lượng bồi dương giáo viôn
Đ ây thực chất là phương thúc cái cách quản lý chất lượng đào tạo.
Hinh 2: Mô h)nh đào tạo giáo viên của khoa sư phạm, ĐHQGHN
/ị//m 7 /ì K h o a h o t Ị ) U O ( t H N K Ỉ Ỉ X Ỉ I X N \ i XX So >77 2 0 0 -ỉ
Trang 812 Nviuvcn II II N*1(K Uk.il
ứ n g d u n g T Q M v à o d à o ta o g iá o v iê n
Đ ê đ ạ t điíỢc m ột tr o n g n h ữ n g m ụ c tiê u
cơ b ả n , n h ằ m đ à o tạ o g iá o v iê n c h ấ t lượng
ca o t K hoa Sư phạm , Đ H Q G Hà N ội đã học
tậ p , lự a ch ọ n v à ử n g d ụ n g các c h iế n lược
g iá n g d ạ y h i ệ u q u a v à các p h ư ơ n g th ứ c
q u á n lý c h ấ t lượng t ừ các tr ư ớ n g h à n g đ ầ u
t r o n g k h u vực v à t r ê n t h ê giới C h ú n g tôi
v ẫ n t u â n th e o c h ư ơ n g t r ì n h g iá n g d ạ y đ ã
được Đ H Q G H N d u y ệ t, n h ư n g đ à lậ p r a y ê u
c ầ u là m h ồ sơ m ô n học cho t ì ín g môn đê
th ư ờ n g x u y ê n n â n g cao v à đối mỏi p h ư ơ n g
p h á p d ạ v v à học Các p h ầ n co b á n c ủ a h ồ
so* gồm có:
- Chương trình chi tiết
- Đ ể cư ơng bài giảng: phác tháo chi tiết
vế kè h o ạ c h b ài g iả n g cho t ấ t ca các học
p h ầ n h a y các ch ư ơ n g c ủ a m ôn học (bũo
gồm x ác đ ịn h (lược m ụ c ti ê u võ 1’à n g theo
các c ấ p ctộ n h ậ n th ứ c, nội d u n g , các h o ạ t
đ ộ n g dạy/học, các p h ư ơ n g p h á p g iá n g dạy,
hỗ trợ g ia n g dạy, các p h ư ơ n g ti ệ n đê đo kết
q u ả c ủ a s in h viên v ào cuôi b à i học c ũ n g
n h ư c á c h t h ứ c đ ê t í n h t o á n v à đ ị n h h ư ở n g cho bài t a p ti ế p theo, đ ạc b iệ t m ộ t s ố v ấ n
đề s in h v iê n d ễ h iế u lầ m h a y m ắc loi)
- T à i liệ u g iả n g d ạ y v à cá c n g u ồ n k h ác (gom các b ă n g video về cấc b à i clạy m ẫu)
- CD h a y đ ĩa có các b à i g i á n g ( tr ì n h bày
b a n g P o w e r P oint)
* Đ án h g iá các kết quả học tập dựa trên
m ục tiêu th ô n g q u a m a trận và đối tượng (có th ế có r ấ t n h iều cách lựa chọn) và các bài luận.
- M au đ á n h giá th ự c h à n h g ián g dạy
c ủ a s in h viên
- Đ á n h g iá k h o ả học c ủ a các kỳ k h á c
n h a u
- K ế t qu ả học t ậ p c ủ a s i n h vién đê
đ á n h g i á s ự p h á t t r i ể n c ủ a d ạ y v à h ọ c
- Các th ô n g tin/tài liệu mói v ề môn học (cập n h ật k iên thức)
Hỉnh 3: Tổng kết qui trinh ửhg dụng TQM
Tợ Ị) chi Khoa hot Ị)ỈKj(iỊỊN KíiXií «< N\ / XX Sn <n 2ỈH)-Ỉ
Trang 9Dạy- Học tốt là cốt lõi dô có c h ấ t lượng
Khoa Sư p h ạm đang thực h iện đước n h iệm
vụ quán lý học tập và g ián g dạy T hành
viên của K hoa m ong m uôn duy trì được
nhũng b ằ n g ch ứ n g mới v ế cách g iá n g dạy
cùa m ình v à đáp ứng được tiêu c h u ẩ n cần
t h iế t
T ỏng k ết các ý k iến đánh g iá tron g và
ngoài K hoa v ề tính h iệu qua c ủ a việc ửng
dụng n h ừ n g cả i cách của K hoa tron g khoá
học đầu tiên , K hoa Sư phạm đà th u thập
được một s ố ý k iên , cù a sin h v iê n trong
khoa cũ n g như củ a học sin h và g iáo viên
trong các trường m à sin h v iên đến thực
tập:
- Các sin h v i ê n của K hoa (93% sinh
v iên th am g ia điêu tra) cho rằn g đây là iần
đầu tiên h ọ th ấy được cải cách thực sự
trong dạy v à học.
• Các g iảo v iên v à học sin h (91%) c ú a
các trướng n h ậ n th ấ y rằng sin h v iên của
k h o a đ ã t h e h i ệ n đ ư ợ c n h i ì n g k i ê n t h ử c t ố t
về môn dạy, lin h hoạt tron g các phương
pháp g iá n g dạy, ừng d ụng được cò n g nghệ
trong g iá n g dạy khá h iệu quà v à tự tin.
Mặc dù cỉâ có nh iều tài liệu viết v ề cách thức đào tạo các giáo viên dạy h iệu quả và phát triển học tập củ a sin h viên , rất ít tài liệu trong sô này tập tru n g vào đỏi mới các
ch iên lược quản lý phát triển giáo viên n h u
là một chu trình tu ần hoàn Bài viết này chi cô gắng tìm ra m ỏi quan h ệ giữa m ẫu giáo viên h iệu quả vối chiến lược TQM trong đào tạo, quán ]ý ch ất lượng v à phát triển ch u yên môn ngh iệp vụ củ a giáo viên
Đ ê đem lại sự ưu v iệ t cho bồi dưỡng giáo
v iên , các n h à quán lý giáo dục ph ải lạp nén
mô hình đào tạo và các yêu cầu cụ th ê cho kỏt quá h ay đầu ra K hông có sự th iết lập
rỏ là n g các ch u ẩn v à chí dần để thực th i và đánh giá, các nhà lảnh đạo và quàn lý sẻ khó điểu h ành trong việc đạt được mục tiêu cùa tô chức TQM được giới thiệu ỏ đây nhằm nhấn m ạnh rằn g quá trình quàn lý cần tập tru n g vào việc biết lựa chọn phương án, có k ế hoạch v à cách làm cụ th e
đê tạo ra h iệu quả cao n h ất hay có một thực tiễn tốt nhất (th e b est practice); thường x u y ên đánh giá trong quá trinh thực h iện đê không ngừng cả i tiên.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Cîary I) Borirlì, E ffective T ea ch in g M ethods (.T edition), Morrill, an im print of Prcînticcï
Mail: linglowoocl Cliffs, New J e r s e y Columbus, Ohio, HHH)
2 I la r r v K Won*' & R o s e m a r y T Wong., H ow to be an E ffective Tvavher-The F irst D ays o f
S c h o o l, Marry K Wonj» Publication, Inc, 2001
Kano, B., “ Downsizing, TQM, llo-engineering, l e a r n i n g O rg an iza tio n s anil HUM StraUigy",
A sia P acific J o u r n a l o f H u m a n Resources, Vol *58, No 1, 2000, pp.
•I SKAMKO, Tcachcrs a n d T eacher E d uca tion in S o u th e a st A s ia n C ou ntriesf Lincoln
Promotion, Bangkok, T h a ila n d , 2002
r> U n iv ersity of NfW Knj'land (UNK), P D A S 4 1 5 'M an a g in g O rg an iza tio n in T ra n sitio n , UNI*;,
A rm idalo, A u s tr a lia , ‘200 I
I up chi Khoa ÌIỌC DlIQdllN KIIXJI <c N\ i XX So JfrI 2004
Trang 10y N guyen’lit; Ngoe hích
(ỉ Wc»rnor z I lirsc h & Luc K VVcil)c*rt Challenges F acing H igher E d u ca tio n a t the M ille n n iu m t
American Counril on Kducation, Oryx IYosst 1999
VNU JOURNAL OF SCIENCE, so c , SCI., HUMAN T.xx, N03AP., 2004
A P P L Y IN G T O TA L QUALITY M A N A G E M E N T (TQM ) A P P R O A C H
IN E F F E C T I V E T E A C H E R E D U C A T IO N
D r N g u y e n T h i N g o c B ic h
D epartm ent o f Teaching-learning Methodology a n d Technology
Faculty o f Education, V N U
A lthough m uch h a v e been w ritten about teach er ed u cation , how to train effective teach ers and im prove th e stu d en t learn in g, rela tiv ely little of th e s e w ritin g h a v e focused on
th e in n ovation s o f teach er d evelop m en t m a n agem en t str a te g ie s as a cy cle process This paper explores th e rela tio n sh ip b etw een th e effective tea ch er m odel an d TQM stra teg y in train in g and m a n a g in g th e process of tea ch er d evelopm en t For excellen ce in teach er education, ed u ca tio n a l ad m in istra to rs h a v e to set up th e tr a in in g m odel an d ch a ra cteristics
of th e o u tp u ts an d ou tcom es W ithout a s e t o f clear b en ch m ark s and in d icators foi- perform ance and a sse ssm e n t, m an agers w ill fail in reachin g th e goals o f organ ization TQM
is introduced briefly h ere w ith the em p h asize a quality m a n a g em en t process th a t alw ays focuses on co n tin u ou s im p rovem ent in practice Som e ex p erien ces o f th e F aculty of Education, V iet N am N a tio n a l U n iv ersity , Ha Noi is also sh ared
Tap (hi Khoa hoc Ĩ)IỈQ(ỈỈỈN K l IX}I A /VI' / XX So :<n 2004