- Nhắc cháu cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định.. - Trẻ thích chăm sóc cây cối và các con vật quen thuộc.. - Trẻ thích chăm sóc cây cối và các con vật quen thuộc... - Biết mối
Trang 1I LỊCH TUẦN 4:
Chủ đề: Bé cần gì để cơ thể khoẻ mạnh (24- 28/10/2011)
Thời
gian
Thời
6h30
’
7h15
’
Đón trẻ
Rèn cá nhân:
Cháu Mai,Nam phát âm rõ
Rèn cá nhân:
Cháu Tài, Đạt Giờ học chú ý
Rèn cá nhân:
Phong, Nhi trả
lời tròn câu
Rèn cá nhân:
Cháu Tiên ăn không nóichuyện
Rèn cá
nhân:cháu Danh giờ ngủ không nói chuyện Rèn luyện nề nếp:
- Nhắn nhở cháu rữa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
- Nhắc cháu cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi qui định.
- Ăn nhanh hết khẩu phần, không làm đổ, không nói chuyện trong giờ ăn, giờ học, giờ chơi, giờ ngủ.
7h15
’
7h30
’
Thể dục
sáng Hô hấp : Thổi bóng - Tay: Đưa ratrước lên cao - Chân: Ngồikhụy gối
- Bụng: Đứng nghiên người sang 2 bên
- Bật: tiến về trước
7h30
’
8h10
’
Điểm
danh
- Điểm danh: Tổ trưởng điểm danh phát hiện bạn vắng, khám tay.
-Thời gian trong ngày: Trò chuyện ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Thông tin: Sang chủ đề mới: Bé
cần để cơ thể
khoẻ mạnh.
Thời tiết : Mưa, Bão -Thông tin: Dịch bệnh tay, chân,
miệng.
Thời tiết về
hiện tượng Mưa
-Thông tin: thời sự nếu có
8h10
’
8h40
’
HĐ có
chủ đích
Trẻ biết cơ thể
cần nhiều chất dinh dưỡng và
hoạt động TD để
phát triển.
Trẻ nắm được nội dung câu chuyện Giac mơ kỳ lạ
Trẻ thể hiện đúng giọng, rõ lời bài hát Mời bạn ăn
Trẻ biết phối hợp các ngón tay khéo léo nặn hình người
Cháu hưởng ứng theo nhac vận động sáng tạo Năm ngón tay ngoan 8h40
’
9h20
HĐ ngoài
trời - QS: Cây bàng -Chơi VĐ: Ném
bóng vào chậu
- Chơi DG:
Nu na nu nóng -Chơi TD: Bóng, phấn, lá cây
- Nói được 1 số đặc điểm nỗi bật của mùa thu.
- QS: Hòn non bộ
-Chơi VĐ: Đuổi bóng
- Chơi DG: Tập tầm vong
- Chơi TD cát nước in làm bánh
- Trẻ đếm vẹt từ 1-50
- QS: Hố cá
- Chơi VĐ: Tung bóng
- Chơi DG: Giặt chiếu phơi khô
- Chơi TD Các đồ chơi trong lớp trẻ
thích trẻ đem ra
- Trẻ thích chăm sóc cây cối và các con vật quen thuộc.
-QS: Hoa lan
- Chơi VĐ:
Kéo co
- Chơi DG:
Lộn cầu vòng
- Chơi TD Các
đồ chơi ngoài sân
- Trẻ đếm vẹt
từ 1-50
-QS: Cây sung
- Chơi VĐ: Kéo co
- Chơi DG: Tập tầm vong
- Chơi TD Các
đồ chơi ngoài sân
- Trẻ thích chăm sóc cây cối và các con vật quen thuộc.
Trang 2’
10h2
0’
Hoạ
t động
góc
PV:
Cầu thủ tí hon
XD: Xây sân
bóng đá
- Xây Bàn ghế.
TV: Biết kể
chuyện theo tranh -Làm quen cách đọc và viết tiếng việt: Hướng đọc viết Hướng viết của các nét chữ - Biết giữ gìn và
bảo vệ sách
Học tập
- Lập bảng chức năng của đôi chân.
XD: Xây nhà
của bé
- Âm nhạc: Hát
và vận động sáng tạo theo ý thích các bài đã học
-Nghệ thuật:
Trẻ vẽ, cắt dán đôi bàn chân
- Vẽ và tô màu các giác quan:
Mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay.
- Hát và vận động các bài đã học
PV: Bán hàng:
TV: Biết kể
chuyện theo tranh
“ Ai đáng khen nhiều hơn”
Thiên nhiên:
-Tỉa lá, chăm sóc cây xanh
PV:Cửa hàng
bán giày dép.
HT: -Tiếp xúc
với chữ qua sách truyện tranh
Học tập
- Chơi với bóng: Tung, đập bắt bóng tại chỗ
-Bò bằng bàn tay bàn chân 4-5m
- Đếm vẹt từ 1-50
Nghệ thuật:
Trẻ vẽ, cắt, dán đôi bàn chân
XD: Xếp nhà
bằng que.
10h2
0
14h3
0
Hoạt
động
VS-Ăn
ngủ-Ăn xế
- Tự cởi thay quần áo
- Biết rữa tay bằng xà phòng trước khi ăn và
sau khi đi VS
- Đọc lại cho trẻ
chuyện “ Món quà cô giáo”
-Biết rửa tay bằng xà bông
- Biết gọi tên các món ăn thông thường hàng ngày -Biết ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc.
Trẻ biết tiết kiệm nước khi đánh răng
Biết giữ gìn quần áo và đầu tóc gọn gàng
14h3
0
15h3
0
Hoạt
động
chiều
Chơi nhẹ sau ngủ dậy: Chi chi chành chành, Nu na nu nóng
- Ôn trò chuyện về đôi bàn tay
- Giáo dục ATGT
- Chơi tự do
- Nêu gương
- Ôn bài thơ Tay Ngoan
- Giáo dục lễ giáo
- Chơi tự do
- Nêu gương
- Ôn TH: Cắt dán đôi bàn tay
- Giáo dục vệ sinh
- Chơi tự do
- Nêu gương.
- Ôn TD:rèn cháu Vận động Đập và
bắt bóng bằng
2 tay.
- Giáo dục dinh dưỡng vitamin A, C
- Chơi tự do
- Nêu gương
- Tổ chức tổng kết chủ đề tuần
“ Đôi bàn tay”
- Lao động VS
- Giới thiệu chủ đề tiếp theo: “ Tôi cần gì để lớn lên và koer mạnh”
- Nêu gương 15h3
0
17h0 Vệ sinh Trả trẻ
- Giáo dục vệ sinh - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do - Chơi tự do
Trang 3II HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ CHỦ ĐỀ:
1/ Mạng chủ đề
BÉ CẦN GÌ ĐỂ CƠ THỂ KHOẺ
MẠNH?
Thời gian: Từ 24 – 28/10/2011
CHỨC NĂNG CỦA 1 SÔ THỰC PHẨM
- Trò chuyện, quan sát về 1 số thực phẩm.
- chơi phân vai: Bé và bạn nội trợ.
- Xây nhà ăn.
- Cháu vẽ các món ăn trong ngày.
- Biết mối quan hệ giữa trẻ với các món ăn trong ngày.
- TH: Cháu nặn sáng tạo hình người
- Trang trí bánh kem.
CÁC THỰC PHẨM CÓ LỢI
- Trò chuyện, quan sát về đặc điểm tên gọi của các
thực phẩm có lợi cho sức khoẻ.
- Lập bảng về các món ăn hàng ngày.
- Viết tên các nhóm thực phẩm.
- Trẻ đếm có bao nhiêu thực phẩm trong bữa ăn
của mình.
- Vẽ, cắt dán các thực phẩm
- Làm album
-Chơi Bé tập làm nội trợ: pha nước cam
CÁCHOẠT ĐỘNG THỂ DỤC THỂ
THAO
- Trò chuyện, quan sát về các hoạt động TDTT.
- Thực hiện vận động chạy 18m trong 5 giây.
- Kể chuyện: Giấc mơ kỳ lạ
- Làm album cắt dán tranh sưu tầm.
Trang 42 Mở chủ đề:
BÉ CẦN GÌ ĐỂ CƠ THỂ KHOẺ MẠNH
- Đặt câu hỏi nhằm giúp trẻ hứng thú vào chủ đề:
+ Hàng ngày các con ăn cơm với những món ăn nào?
+ Cơ thể các con muốn mau lớn, khoẻ mạnh thì cần những gì?
+Các con biết gì về các thực phẩm?
- Những câu hỏi giúp trẻ muốn khám phá chủ đề:
+ Tên gọi, đặc điểm của 1 số thực phẩm: thịt , cá, trứng, sữa, rau củ… như thế nào?
+ Chức năng của chúng ra sao?
+ Hàng ngày các con cần phải làm gì để cơ thể khoẻ mạnh?( ăn uống đầy đủ, siêng năng tập luyện TDTT)
Trang 5
3 Hoạt động khám phá:
BÉ CẦN ĐỂ CƠ THỂ KHOẺ MẠNH?
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Trẻ biết tên gọi, và phân biệt 1 vài đặc điểm nổi bật 1 số thực phẩm quen thuộc trong bữa
ăn hàng ngày: thịt, cá, trứng, rau củ: carot, cải xanh, dền…Biết một số giá trị dinh dưỡng của
1 số loại trái cây: đu đủ, xoài, cam, hải sản :sò, tôm, cua…
- Biết diễn đạt sự hiểu biết và bộc lộ những suy nghĩ của trẻ về các thực phẩm bằng cử chỉ điệu bộ.Có khả năng mô tả 1 vài đặc điểm của món ăn, thực phẩm.Phát triển khả năng chú ý quan sát, ghi nhớ có chủ định
- GD trẻ biết ý thức ăn uống đầy đủ các chất, không làm rơi vãi cơm, trẻ tham gia vào các hoạt động 1 cách tích cực
II CHUẨN BỊ
- Một số mẫu thật về các thực phẩm: thịt, cá, rau củ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
1 Hoạt động 1: Trò chuyện, giới thiệu.
- Cháu hát bài “Mời bạn ăn”
- Các con vừa hát bài hát nói về điều gì? Hnagf ngày các
con ăn cơm với những gì? Con hãy kể tên 1 số món ăn mà
con thích? Tại sao? Cô đố các con cơ thể mình cần bao
nhiêu thức ăn để khoẻ mạnh? Để hiểu rõ hơn hôm nay cô và
các con cùng khám phá xem cơ thể mình cần những gì để
phát triển khoẻ mạnh nhé!
2/Hoạt động 2 : Tổ chức cho trẻ khám phá
- Chơi trò chơi “ Mẹ đi chợ”
- Các con hãy dạo quanh 1 vòng xung quanh lớp xem thấy
có gì nè?( các thực phẩm được đặt trên bàn)
- Hỏi trẻ tên gọi lần lượt của từng thực phẩm?( thịt, cá,
trứng, sữa, rau củ, trái cây) Tác dụng của từng thực phẩm?,
-Gíá trị dinh dưỡng của 1 số thực phẩm quen thuộc
- Các con kể tên 4 nhóm thực phẩm: đạm, chất béo, tinh bột,
vitamin, và khoáng chất
-Trẻ tự kể ra phân loại 4 nhóm thực phẩm.ghi lên bảng cho
trẻ đếm
-Cô cho trẻ so sánh chất béo từ thực vật ( dầu đậu nành, dầu
phộng, mè, vừng )với động vật( mỡ lợn mỡ gà, mỡ bò )
1/HĐ1:
- Cả lớp cùng hát
- 1-2 cháu trả lời
2/HĐ2
- Cháu chú ý quan sát
- Cháu trả lời theo suy nghĩ của mình
- Cháu so sánh
- Cháu tự do kể theo sự hiểu biết
- Cháu trả lời theo cháu biết
Trang 6và nêu nhận xét.
-Cô giáo dục cháu biết sự quan trọngc ủa ăn uống đầy các
chất, siêng năng vận động TDTT tốt cho sức khoẻ
- Trong thực tế có 1 số bạn không chịu hoặc chỉ thích ăn 1
món ăn nhất định, cũng như lười biếng vận động thì cơ thể
chậm lớn , ốm yếu
* Cho trẻ quan sát 1 số tranh ảnh về hoạt đông TDTT:bơi
lội, cầu lông, nhảy dây, ném bóng, tung bóng…
-Giáo dục: Cơ thể của chúng ta cần rât nhiều thực phẩm
trong 1 ngày để phát triển.Vì vậy cần ăn uống đầy đủ các
món ăn không bỏ cơm, không chọn lựa món ăn.Các con cần
chăm chỉ vận động TDTT đẻ cơ thể hồng hào , sức khoẻ
cường tráng giúp các con học tập tốt hơn
- Ngoài ra phải luôn thực hiện ăn uống có vệ sinh, ăn chín
uống sôi, rửa tay trước khi ăn
3 Hoạt động 3 :B é tập là nội trợ
-Tổ chức cho trẻ pha nước cam
*Hoạt động tiếp theo: cho trẻ về góc làm tranh chủ đề
- Cháu chú ý lắng nghe
- Lắng nghe và hiểu lới cô nói
-Cháu chú ý lắng nghe
3 HĐ3:
- Cháu tham gia thực hiện
- Vào góc làm tranh chủ đề
Trang 74 Lập bảng và các hoạt động tổ chức trong góc chơi:
CÁC BIỂU BẢNG THỰC HIỆN TRONG CHỦ ĐỀ:
1 Lập bảng thức ăn có lợi – có hại
CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC TRONG GÓC CHƠI
- Góc tạo hình:
+ Một số hình ảnh về hoạt động TDTT, các nhóm thực phẩm có lợi hại
+ Đồ dùng: Bìa giấy màu cứng, bút màu, màu nước, giấy A4 hồ dán, que, hột hạt, kim sa
+ Trẻ vẽ, cắt, dán 1 số thực phẩm quen thuộc
+ Trẻ vẽ tô màu các thực phẩm: thịt, ca, trứng sưa, rau cảu, trái cây
+ Lập bảng chức năng của đôi bàn tay
- Góc phân vai
+ Bé làm nội trợ
+ Góc bán hàng: siêu thị của bé
- Góc xây dựng
+ Cháu xây nhà ăn
+ Xếp nhà bằng que
- Góc thư viện:
+ Các loại sách truyện: Giấc mơ kỳ lạ, Tay ngoan.
Thức ăn có lợi Thức ăn có hại
Trang 8
+ Trẻ kể truyện theo tranh, kể chuyện sáng tạo về các món ăn trong ngày của mình, món ăn bé yêu thích
+ Album cô và trẻ cùng làm
- Góc âm nhạc:
+ Nhạc không lời bài:Năm ngón tay ngoan, Mời ban ăn
+ Nhạc cụ các loại: Trống lắc, phách tre, đàn, mũ mão
+ Trẻ vận động sáng tạo theo ý thích
- Góc LQVT:
+ Sưu tầm cắt dán các hoạt động hàng ngày, các thực phẩm quen thuộc, +
Trẻ vào góc đếm vẹt từ 1-50
+ Trẻ biết phân chia số lượng 5 thành nhiều phần
5 Đóng chủ đề: ĐÔI BÀN TAY
I/.Chuẩn bị:
- Sắp xếp chỗ ngồi
- Kể chuyện: giấc mơ kỳ lạ
- Biễu diễn thời trang
- Trang trí xung quanh lớp
II/ Tiến hành
- Cô và trẻ sẽ dẫn chương trình
* Hoạt động 1: Kể chuyện
- Cháu kể lại truyện giấc mơ kỳ lạ
* Hoạt động 2: Biễu diễn thời trang
- Từng tốp lên biễu diễn thời trang
* Hoạt động 3: Giới thiệu sản phẩm của trẻ chơi góc
- Cô và trẻ cùng tham quan các góc hoạt động và các sản phẩm bé đã thực hiện trong chủ đề
- Kết thúc giới thiệu chủ đề nhánh tiếp theo: “Gia đình”
+ Hỏi trẻ hàng ngày đi học về các con ở cung với ai?
+ Gia đình các con có mấy người, gồm những thành viên nào? Để biết rõ hơn về gia đình tuần sau mình sẽ khám phá nhe!
- Nhắc trẻ đem vào lớp các nguyên vật liệu phế thải để phục vụ cho chủ đề tiếp theo
Trang 9
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
HOẠT ĐỘNG SÁNG Chủ đề nhánh 4: Bé cần gì để cơ thể khoẻ mạnh?
I/MĐYC:
- KT: Cháu biết được thời gian, thời tiết và những thông tin gần gũi với trẻ Nhận biết được cảm xúc vui buồn của bạn trong lớp, trẻ nhận biết được thời tiết trong ngày
- KN: Cháu chú ý quan sát, nghe hiểu, mạnh dạn trả lời được câu hỏi của cô Biết sử dụng
từ, câu nói đơn giản để diễn đạt về các thông tin, thời tiết
- TD: Giáo dục cháu quan tâm đến bạn, tích cực hoạt động
II/CHUẨN BỊ:
- Lịch lốc, bảng thời gian, thời tiết, bảng một ngày của bé, biểu tượng, băng từ, thẻ chữ
số, tranh chữ to
III/TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CÔ HOẠT ĐỘNG CHÁU
1 Hoạt động 1: Điểm danh
- Hôm nay cô và các bạn đi dạo chơi sân trường trước
khi đi các bạn điểm danh xem có vắng bạn nào không
nhe? Cho trẻ đếm xem trong tổ có bao nhiêu bạn trai,
bạn gái nêu lý do bạn vắng Khám tay
- Giáo dục trẻ siêng năng đi học, biết quan tâm đến bạn
vắng trong tổ mình
2 Hoạt động 2: Thời gian
- Gọi trẻ lên gở lịch
- Lấy bảng thời gian, gọi hỏi trẻ hôm qua ngày mấy,
thứ mấy tiếp tục hôm nay, ngày mai Cô cho trẻ chọn
gắn băng từ cho trẻ đọc thứ ngày tháng…cho viết theo
số
- Gợi hỏi trẻ 1 ngày có bao nhiêu buổi(sáng –trưa –
chiều)
3 Hoạt động 3: Thời tiết
- Bây giờ buổi gì? Thời tiết hôm nay thế nào? Gọi
cháu lên gắn biểu tượng Cô gắn băng từ, cho trẻ đọc
4 Hoạt động 4: Thông tin
- Thông tin của cô: sang chủ đề mới “Bé cần gì để cơ
thể khoẻ mạnh”
- Thông tin của trẻ
- Giới thiệu tranh chữ to đọc cho trẻ nghe, giáo dục qua
nội dung tranh
1 HĐ1:
- Hoạt động điểm danh
- Trẻ quan sát tổ bạn xem ai vắng
2 Hoạt động 2:
- Cháu bóc gỡ lịch
- Gọi cá nhân lên gắn thẻ số
3 Hoạt động 3:
- Cháu gắn biểu tượng
4 Hoạt động 4:
- Nói tự do
- Hiểu nội dung câu chuyện
5 Hoạt động 5:
- Cháu lên gắn biểu tượng
Trang 105 Hoạt động 5: Chủ đề ngày
- Cho cháu gắn các hoạt động trong ngày bắt đầu từng
hoạt động
Dặn dò tổ trực
- Nhận xét kết thúc
Trang 11Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
Chủ đề nhánh 4: Bé cần gì để cơ thể khoẻ mạnh?
I MĐYC:
- KT: Trẻ tích cực phát triển các kỹ năng vận động Cháu biết 1 số đặc điểm nỗi bật của Hòn non bộ Nghe, hiểu, trả lời được các câu hỏi của cô
- KN: Cháu chú ý, biết phối hợp các giác quan để quan sát, khám phá Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc để diễn đạt những hiểu biết khi quan sát Trẻ mạnh dạn tham gia vào các trò chơi và chơi đúng luật, phối hợp vận động nhịp nhàng
- TD: Giáo dục cháu biết chăm sóc vật nuôi, biết nhường bạn khi chơi, chơi không tranh giành Chơi biết giữ gìn và bảo quản đồ dùng đồ chơi
II CHUẨN BỊ:
- Hòn non bộ
- Các dụng cụ, ĐDĐC ngoài trời
- Một số đồ chơi trẻ thích.( giấy, kéo, hồ dán, phấn)
III TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CÔ HOẠT ĐỘNG CHÁU
1 Hoạt động 1: Chuẩn bị nêu mục đích ra sân- QS
- Ổn định: Chơi “ Kéo gỗ”
- Cô giới thiệu hôm nay cô cho các cháu ra sân hoạt động
ngoài trời
- Quan sát : Cùng nhau ra ngoài trời quan sát phát hiện khám
phá cái mới lạ Chú ý quan sát kỹ “Hòn non bộ”
-Chơi vận động “ Đuổi bóng ”
- Chơi dân gian: Tập tầm vong
- Chơi tự do
- Cô giao nhiệm vụ cho trẻ, gợi hỏi trẻ khi ra sân phải như thế
nào?( Trẻ nhắc lại nề nếp khi ra sân chơi) GD trẻ không chạy
nhảy, leo trèo
- Tập trung trẻ ra sân, cô hỏi trẻ các con nhìn xem trong sân
trường mình hôm nay có gì mới lạ hoặc có gì mà các con
thấy thích Vậy con xem hòn non bộ có đặc diểm gì ? Các
con biết gì về Hòn non bộ?
- Cô cháu quan sát, và gợi ý cho cháu trả lời Sau đó cô tổng
hợp ý kiến
- Giáo dục cháu biết chăm sóc vật nuôi
- Cũng cố hỏi lại đề tài
1- Hoạt Động 1
- Cháu chú ý lắng nghe cô nói
- Tổ trực đem đồ chơi ra sân cùng cô
- Chú ý quan sát
- Trả lời tròn câu theo yêu cầu của cô
-Cháu trả lời theo cháu hiểu
- Lắng nghe cô nói
2 Hoạt động 2:
- Chú ý nghe cô nói cách chơi,