BÍ mật đề thi đại học : DẪN XUẤT HALOZEN RƯỢU – HỢP CHẤT PHENOL. Cuốn sách này chứa tất cả các chiều hướng ra đề thi, các cách xử lí và giải quyết nhanh một bài toán, dễ học và dễ làm.chúc các bạn học tốt. fighting
Trang 1TÌM HIỂU CÁC L
LỚP KHÁT VỌ
Tìm hiểu : docs.g
LỚP KHAI SÁNG
Tìm hiểu: docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP
LỚP LẠC QUAN
Tìm hiểu : docs.google.com/spreadsheets/d/1d
LỚP BẤT KHU
MỖI NĂM CHÚNG TÔI GIÀNH T
TÌM HIỂU TẠI Face:Phúc Oppa (Peter School) HO
Địa chỉ 74 Phan Bội Châu
TẤT CẢ CÁC BẠN MU
BÀI TEST ĐẦU GIÀNH CHO L
U CÁC LỚP HỌC VÀ L
ỌNG LỚN LAO - giành cho h
docs.google.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
P KHAI SÁNG - LẤY LẠI NIỀM TIN
docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP
C QUAN - BIẾT PHẤN ĐẤU – GIÀNH CHO H
docs.google.com/spreadsheets/d/1d-aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
T KHUẤT - ĐI TIÊN PHONG -
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
ĂM CHÚNG TÔI GIÀNH T
LẤY LẠI NIỀM TIN QUA
MỞ VÀO THÁNG 6 THÁNG 7
I Face:Phúc Oppa (Peter School) HO
i Châu - Web : peterschool.edu.vn
N MUỐN THAM GIA HỌC TRẢ
U GIÀNH CHO LỚP KHÁT VỌNG L
BÍ MẬT C
C VÀ LỊCH HỌC QUA SKYPE
giành cho học sinh cuối năm 12 , NHI
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
M TIN – GIÀNH CHO HỌC SINH L
docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP-dw441wqB4Zhsn1nPFZzLcEsa_eSV
GIÀNH CHO HỌC SINH L
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
GIÀNH CHO HỌC XÁC Đ
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
M CHÚNG TÔI GIÀNH TẶNG 300 NICK HỌC TR
M TIN QUA SKYPE CHO CÁC B VÀO THÁNG 6 THÁNG 7 THÁNG 8 H
I Face:Phúc Oppa (Peter School) HOẶC Trang Page : Peter School
Web : peterschool.edu.vn
ẢI NGHIỆM HAY THAM GIA B
NG LỚN LAO
T CỦA ĐỀ
C QUA SKYPE - môn HÓA H
m 12 , NHIỆM VỤ KÍCH ĐIỂM 6 LÊN 8
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
C SINH LỚP 10,11 VÀ HỌC KÌ 1 L
dw441wqB4Zhsn1nPFZzLcEsa_eSVI-bA2j0/edit#gid=0
C SINH LỚP 10, 11, 12
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
C XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU 9, 10
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
C TRẢI NGHIỆM CHO L SKYPE CHO CÁC BẠN TRÊN CẢ NƯ
THÁNG 8 HẰNG NĂM
C Trang Page : Peter School
M HAY THAM GIA BẤT KÌ LỚP HỌC NÀO
THI ĐẠI H
môn HÓA HỌC
M 6 LÊN 8
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
C KÌ 1 LỚP 12 – MẤT CƠ B
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
, 10
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
M CHO LỚP KHAI SANG –
NƯỚC
C NÀO ĐỀU PHẢI LÀM BÀI TEST SAU.
I HỌC
Ơ BẢN
I LÀM BÀI TEST SAU
Trang 2docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAMTFVNHNDUmtBMk0/edit
BÀI TEST GIÀNH CHO LỚP KHAI SÁNG- LẤY LẠI NIỀM TIN, LỚP LẠC QUAN – BIẾT PHẤN ĐẤU
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAM3pTaHhqNXpncUE/edit
NỘP TRƯỚC NGÀY KẾT THÚC ĐĂNG KÍ HỌC – VÀO NGÀY KẾT THÚC TÔI SẼ LIÊN HỆ VÀ PHÓNG VẤN BẠN XEM BẠN CÓ THỰC SỰ NGHIÊM TÚC ĐỂ THAM GIA LỚP HỌC KHÔNG
Lớp học Peter School
MÔN HÓA HỌC
Trang 3I.Tính chất vật lí
- Tất cả các axit cacboxylic đều là những chất lỏng hoặc rắn
Từ C1 – C3 tính tan trong nước thế nào…………vô hạn ……
Số ng/tử C tăng thì độ tan giảm dần
- Mỗi axit có một vị chua riêng: axit axetic (CH3COOH) có vị chua giấm;
axit oxalic ( HOOC-COOH) có vị quả …me…
axit tactric (HOOC – CH(OH) – CH(OH) – COOH) có vị quả nho
ax malic ( HOOC – CH(OH) – CH2 – COOH ) trong quả … táo
ax xitric (HOOC - CH2 – (OH) C (COOH) – CH2 – COOH ) có vị chanh
Câu 1- B-2014 : Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau
đây?
A NaOH B Br2 C Mg(NO3)2 D Na2CO3
Trả lời : đáp án đúng C vì
A NaOH + CH2=CH-COOH → CH2=CH-COONa + H2O
B Br2 + CH2= CH – COOH → CH2(Br) – CH(Br) – COOH
C Mg(NO3)2 + CH2=CH-COOH : không xảy ra pứ vì ko t/m đk pứ
D Na2CO3 + CH2=CH-COOH → CH2=CH – COONa + CO2↑ + H2O
Câu 2-A-2014: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung
dịch brom?
A Axit propanoic B Axit metacrylic
C Axit 2-metylpropanoic D.Axit acrylic
Tả lời : đáp án đúng B – ( xem phần đọc tên )
Câu 3-a-2013: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong
Trang 4II.Tính chất hóa học
A.phản ứng oxi hóa
* oxi hóa hoàn toàn (đốt cháy): Axit + O 2 → CO 2 + H 2 O
B.pư ở nhóm chức (-COOH)
• Cũng giống các ax vô cơ thể hiện dầy đủ các t/c hóa học của 1 ax như làm
quỳ tím hóa đỏ, pư với kim loại , bazo , muối
CH2(COOH)2 + Na → CH2(COONa)2 + H2
CH3COOH + Fe → (CH2COO)2Fe + H2
C2H5COOH + CaO → (C2H5COO)2Ca + H2O
CH 3 COOH + Na2CO3 → CH 3 COONa + CO2 + H2O
CH 3 COOH + NaOH → CH 3 COONa + H2O
CH3COOH + NH3 → CH3COONH4
• Ngoài các t/c của 1 ax thông thường nó còn có t/c đặc trưng của ax hữu cơ
là tác dụng với rượu tạo thành este:
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
2CH3COOH + C2H4(OH)2 C2H4(OOCCH3)2 + 2H2O
CH2(COOH)2 + C2H5OH CH2(COOC2H5)2 + H2O
• Pư tách nước
VD1: CH 3 COOH + CH 3 COOH (CH 3 CO) 2 O + H 2 O
anhiđrit axêtic
VD2: CH 3COOH + C2H5COOH (CH3CO)O(OCC2H5) + H2O
C) pư ở gốc R
• Nếu gốc R là H thì có thêm pư tráng gương
HCOOH + 2AgNO3 + 3NH3dư + H2O → (NH4)2CO3 + NH4NO3 + 2Ag
• Nếu R no thì có thêm pư thế ở C
CH3 – CH2 – CH2 – COOH + Cl2→ CH3 – CH2 – CH – COOH + HCl
Cl
• Nếu R ko no thì có đầy đủ tính chất của hidrocacbon không no
CH2=CH-COOH + H2 , CH 3 – CH 2 - COOH
CH2=CH-COOH + Br2 → CH2 – CH - COOH
Br Br
n CH2=CH-COOH ù ợ ( CH2 - CH )n
COOH
CH≡C –COOH + AgNO3 + NH3 → AgC≡C-COONH4 + NH4NO3
III Điều chế
• Trong phòng thí nghiệm
R-X ! " R – C ≡ N , R-COOH
• Trong công nghiệp
CH3CH2OH + O2 #$ â%# CH 3 COOH + H 2 O
CH3CH=O + ½ O2
&
CH 3 COOH
CH3OH + CO ,' CH 3 COOH
• Nguyên tắc chính đ/c axit là oxi hoá anđêhit với xúc tác Mn2+
R(CHO) X + ( 2* O2
&
R(COOH) x
IV Ứng dụng
dãy nào sau đây?
A NaOH, Cu, NaCl B Na, NaCl, CuO
C NaOH, Na, CaCO3 D Na, CuO, HCl Trả lời : đáp án đúng C - pứ với NaOH và Na thì các bạn biết cách viết rồi còn pứ với CaCO3 thì
pứ như sau
CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Câu 4 : Cho axit axetic phản ứng với mỗi chất : C2H2 ,CuO , C2H5OH , phenol (C6H5OH) ,
Cu(OH)2 Số chất có phản ứng với axit axetic là : A.3 B.2 C.4 D.5
Đáp án đúng : C
CH3COOH + C2H2' ,
+
CH3COOCH=CH2
CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O
Câu 5 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau : HCOONa → A → C2H5OH → B →D →E → (COOH)2 Các chất A,B,D có thể là :
A.C2H6 ; C2H4(OH)2 B.H2; C2H4 ; C2H4(OH)2 C.CH4 ; C2H2 ; (CHO)2 D.H2 ; C4H6 ; C2H4(OH)2
Đáp án đúng : B
HCOONa + NaOH ", , H2 + Na2CO3
H2 + CH3CHO , CH 3 – CH2OH ( hay C2H5OH )
C2H5OH &- C2H4 + H2O
C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + KOH + MnO2
C2H4 (OH)2 viết lại là
CH2 – OH + CuO → CHO + Cu + H2O
CH2 – OH CHO CHO + O2
&
COOH CHO COOH
Câu 6 : Một axit mạch thẳng có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Công thức cấu tạo của axit
đó là A.CH3CH2COOH B CH2=CHCOOH
C (CH2)4(COOH)2 D CH2(COOH) 2
Cách làm : công thức đơn giản của C3H5O2 là (C3H5O2)n
Đối với những bài như thế này các bạn cứ cho n = 1 , 2, 3 …
Sau đó xét đáp án xem có đáp án nào trùng thì lấy Trước tiên xét n = 1 → CT là C3H5O2 thì ko có đáp án nào trùng với nó cả (loại) Xét n =2 → CT là C6H10O4 thì có đáp án C thảo mãn
Vậy đáp án đúng là C
Câu 7: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp ( bằng một phản ứng ) tạo ra axit axetic là :
A.CH3OH , C2H5OH , CH3CHO B.CH3CHO , C2H5OH , C2H5COOCH3
C.CH3CHO , C6H12O6(glucozo) , CH3OH D.C2H5OH , CH3OH ,
CH3CHO
Đáp án đúng A:
CH3OH + CO ,' CH3COOH
CH3CH2OH + O2 #$ â%# CH3COOH + H2O
CH3CHO + 1 2 * O2
&
CH3COOH
Câu 8 - B-2013:Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → CH3COOH
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
A CH3COONa B HCOOCH3 C CH3CHO D C2H5OH
Cách làm :
CH + HO &- / - CHCHO
Trang 5• Axit axetic được dùng để điều chế những chất có ứng dụng quan trọng
như clo axetat ( dùng để tổng hợp chất diệt cỏ ), tơ axetat
• Muối axetat của Al, Cr, Fe → được dùng làm chất cầm màu khi nhuộm
vải ,sợi
• Các axit béo được dùng để chế tạo xà phòng
Axit salixilic ( có trong cây xả: o - C6H4(OH)(COOH) ) được dùng để chế tạo thuốc cảm, thuốc
xoa bóp, giảm đau…
V BÀI TẬP LÀM THÊM + ĐÁP ÁN Ở CUỐI
Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng
với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X + H2/Ni, t0 Y + CH3COOH/H2SO4 đặc Este mùi chuối chín
Tên của X là
A 2,2-đimetylpropanal B 3-metylbutanal
C pentanal D 2-metylbutanal
Câu 2 : Liên kết hidro giữa các phân tử nào sau đây là bền vứng nhất ?
A CH3CH2OH B CH3CH2NH2
C H2O D CH3COOH
Câu 3 : Cho các dung dịch : HCl , H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH Sắp xếp các dung
dịch theo nồng độ mol/l tăng dần
A.H2SO4 < HCl < CH3COOH B.CH3COOH < HCl <H2SO4
C.H2SO4<CH3COOH< HCl D.HCl < H2SO4 < CH3COOH
Câu 4 -B-2012 : Cho phương trình hóa học:
2X + 2NaOH CaO, t0 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3
Chất X là
A CH2(COOK)2 B CH2(COONa)2
C CH3COOK D CH3COONa
Câu 5: cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) CH3CHO + HCN X1 + H2O/ H+,t0 X2
(2) C2H5Br + Mg/et Y1 + CO2 Y2 + HCl Y3
Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính Hai chất X2, Y3 lần lượt là
A axit 2-hiđroxipropanoic và axit propanoic
B axit 3-hiđroxipropanoic và ancol propylic
C axit axetic và axit propanoic
D axit axetic và ancol propylic
Câu 6-b-2011: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ −OH trong nhóm –
COOH kết hợp với H trong nhóm -OH của rượu
B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi
thơm của chuối chín
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần
dùng thuốc thử là nước brom
D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
Câu 7 : X,Y,Z ,T có công thức tổng quát C2H2On ( n ≥ 0 ) Biết :
- X,Y,Z phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3
- Z,T phản ứng với NaOH
- X phản ứng được với H2O khi có HgSO4 làm xúc tác
X,Y.Z lần lượt là :
A.OHC – COOH , HOOC – COOH , CH ≡ CH , (CHO)2
B.CH≡CH , (CHO)2 , OHC-COOH , HOOC – COOH
C.(CHO)2 , OHC – COOH , HOOC – COOH , CH ≡ CH
D.HOOC – COOH , CH ≡ CH , (CHO)2 , OHC – COOH
CH3CHO + 1 2* O2
&
CH3COOH
Đáp án đúng C
Câu 9: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit
CH3COOH và axit C2H5COOH là
A 9 B 4 C 6 D 2
Đáp án đúng B : có thể hình dung các este đó sẽ như sau
1) CH2 - OOCCH3 2 ) CH2 - OOCCH3
CH –OOCCH3 CH – OOCC2H5
CH2 – OOCC2H5 CH2 –OOCCH3
3) CH2 – OOCC2H5 4) CH2 – OOCC2H5
CH –OOCC2H5 CH – OOCCH3
CH2 – OOCCH3 CH2 –OOCC2H5
Câu 10 : Đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic và glixerol ( có vài giọt H2SO4 đặc làm xúc tác ) một thời gian Số sp chứa chức este có thể thu được là :
A.4 B.2 C.3 D.5
Cách làm : khi cho glixerol CH2(OH) – CH(OH) – CH2(OH) tác dụng với axít axetíc
CH3COOH nó có thể tạo thành tri este , đi este, mono este Vì đề bài ko nói tạo ra loại este gì nên ta phải lấy cả 3 TH – nên số sp tạo ra là
mono este có 2 sp: CH2 – OOCCH3 CH2 - OH
CH – OH CH - OOCCH3
CH2 –OH CH2 - OH
Đieste có 2 sp
Trieste có 1 sp
Câu 11-B-2013: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có
khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Cách làm : những chất nào có nối đôi hoặc nối 3 ở gốc R hay ( C=C; C≡C) thì đều tham gia pứ
cộng được với H2 nên đáp án đúng là D gồm stizen C6H5CH=CH2 ; axit acrylic CH2=CH-COOH
; vinyl axetilen CH2=CH-C≡CH
Trang 6
ĐÁP ÁN : 1- B; 2-D; 3-A; 4-C; 5-A; 6-A; 7-B
I.Tính chất vật lí
• Các este thường là những chất lỏng , nhẹ hơn nước , rất ít tan trong nước
• Những este có khối lượng phân tử lớn thường là những chất rắn ( như
mỡ động vật , sáp ong….)
• Các este thường có mùi thơm dễ chịu,
VD isoamyl axetat – CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 có mùi chuối chín ;
etyl butirat - C3H7COOC2H5 có mùi dứa ; etyl isovalerat có mùi táo
II.Tính chất hóa học
A.phản ứng oxi hóa
* oxi hóa hoàn toàn (đốt cháy) : Este + O2 → CO2 + H2O
B.pư ở nhóm chức (-COO-)
1.pư thủy phân
a)thủy phân este trong MT ax cho ta sp là ax và rượu , pư xảy ra 2 chiều
CH 3 COO C 2 H 5 + H2O CH 3 COOH + C 2 H 5 OH
CH 3 COO - CH 2 – CH 2 - OOCC 2 H 5 + 2H2O
CH 3 COOH + C 2 H 5 COOH + HO – CH 2 - CH 2 – OH
b)thủy phân este trong MT kiềm cho ta muối và rượu , pư 1 chiều ( pứ này còn gọi là pứ xà
phòng hóa )
CH 3 COO C 2 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 2 H 5 OH
CH 3 COO - CH 2 –CH 2 – OOCC 2 H 5 + NaOH →
CH 3 COONa + C 2 H 5 COON + HO – CH 2 - CH 2 – OH
Chú ý 1: bản chất của pứ thủy phân este thì vị trí cắt không phải ở chỗ này
R 1 COO R 2 mà là ở chỗ này R 1 CO OR 2 Còn ở trên xác định vị trí cắt như vậy là để viết pt
Câu 1-A-2014: Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản
ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
A HCOO-CH=CHCH3 B HCOO-CH2CHO
C HCOO-CH=CH2 D CH3COO-CH=CH2
Cách làm :
Xét A: HCOOCH=CHCH3 + NaOH → HCOONa (Y) + CH3CH2CHO (Z) Loại vì Z ko tác dụng được với Na
Xét B : HCOO-CH2-CHO + NaOH → HCOONa (Y) + HO-CH2 – CHO (Z) t/m vì Y, Z đều có tráng bạc và Z pứ được với Na vì Z có nhóm rượu OH HO-CH2-CHO + Na → NaO – CH2 – CHO + ½ H2↑
Câu 2-a-2013: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản
phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
Cách làm : ta viết pt thủy phân của từng chất
A.CH3-COO-CH2-CH=CH2 + NaOH →CH3COONa + CH2=CH-CH2-OH
B CH3–COO–C(CH3)=CH2 + NaOH→CH3COONa + CH3-CO-CH3
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 + NaOH →CH2=CH-COONa + CH3CH2OH
Đáp án đúng D
Chú ý : nếu bạn nào chưa hiểu được cách làm thì xem lại phần thủy phân este
Câu 3-B-2013: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra
hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
C CH3OOC−COOCH3
D CH3COOC6H5 (phenyl axetat )
Cách làm : ta cũng thủy phân từng đáp án – nếu đáp án nào mà sp sau khi thủy phân ko chứa 2 muối thì
lấy
A C6H5COOC6H5 + NaOHdư → C6H5COONa + C6H5ONa + H2O
B CH3COO − [CH2]2 − OOCCH2CH3 + NaOHdư → CH3COONa + CH3CH2COONa + HO-CH2-CH2-OH
Trang 7cho đơn giản
Chú ý 2 : thông thường pư thuỷ phân este tạo ra rượu nhưng có những trường đặc biệt ko tạo ra
rượu mà tạo ra anđêhit, xeton , axit hoặc muối thứ 2
Ví dụ
R 1 -COO-CH=CH-R 2 + Na OH → R 1 COONa + R 2 CH 2 CHO
Lẽ ra sp phải là R2CH=CH-OH nhưng đây là rượu ko bền nó bị chuyển hóa về R2CH2CHO ( xem
phần chuyền hóa của rượu ko bền ở phần rượu )
R 1 -COO-C=CH 2 + Na OH → R 1 COONa + R 2 - CO – CH 3
R 2
Lẽ ra sp phải là CH2 = CH – OH nhưng đây là rượu ko bền có OH
R2
Đính vào C bậc 2 nên bị chuyển hóa thành xeton R2COCH3
R 2 R 2
R 1 – COO - + 2Na OH dư → R 1 COONa + ONa + H 2 O
2.pư khử bởi lithi nhôm hidro
R 1 CO OR 2 1 23 ,
+
R1CH2OH + R2OH
VD : C 2 H 5 CO OCH3 1 21 , C 2 H 5 CH 2 OH + CH3OH
C) pư ở gốc R
• Nếu gốc R1 là H thì có thêm pứ trang gương
VD: HCOOCH3 2 / 2Ag
• Nếu gốc R không no thì có thêm phản ứng của hiđrocacbon ko no
VD: CH2=CH-COOCH3 + Br2 → CH2 – CH – COOCH3
Br Br
COOCH3
VD: CH2=C-COOCH3 ù ợ - (CH2 – C )n -
CH3 CH3
Metyl metaccrylat thủy tinh hữu cơ
III Điều chế
• nguyên tắc đ/c este là cho rượu pứ với axit tạo este ( có H2SO4 đặc làm
xúc tác )
• đ/c este của phenol :
C6H5OH + (CH3CO)2O → CH 3 COOC 6 H 5 + CH3COOH
Anhiđrit axetic
IV BÀI TẬP LÀM THÊM + ĐÁP ÁN Ở CUỐI
Câu 1 : Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường kiềm dư , sau đó chưng cất hỗn hợp sau phản
ứng thu được một chất hữu cơ X có phản ứng tráng gương Biết tỉ khối hơi của X so với hidro
nhỏ hơn 25 Công thức cấu tạo của este là
A HCOOCH=CHCH3 B, CH3COOCH=CH2
C HCOOCH2CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 2 : Cho các hợp chất sau : CH3COOH , HCHO , HCOOH , HCOONa , HCOOCH3 , CH≡CH
Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là : A.6 B 5 C 4
D 3
Câu 3 : Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho tác dụng với dung dịch Br2 thu
được chất hữu cơ Y có công thức là C5H8O2Br2 Đun nóng Y trong NaOH dư thu được glixerol ,
NaBr và muối cacboxylat của axit Z Vậy công thức cấu tạo của X là :
A.CH3COOCH2-CH=CH2 B.CH3-COOCH=CH-CH3
C.CH2=CH-COOCH2CH3 D.HCOOCH(CH3)-CH=CH2
Câu 4 : 2 este A , B là dẫn xuất của bezen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2
theo tỉ lệ mol là 1:1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđêhit B tác dụng với
dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước Các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối
C CH3OOC-COOCH3 + NaOH → CH3OH + NaOOC-COONa
D CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O
Vậy đáp án đúng là C
Câu 4: Cho sơ đồ các phản ứng
X + NaOH → t
0
Y + Z ; Y + NaOH (rắn) →t
o, CaO
T + P
T 5677
+ "
Q + H2 ; Q + H2O
+ ,'
Z Trong sơ đồ trên X và Z lần lượt là
A.CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B.HCOOCH=CH2 và HCHO
C.)CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Cách làm :đáp án đúng A
CH3COOCH=CH2 + NaOH → t
0
CH3COONa + CH3CHO
CH3COONa + NaOH (rắn) →t
o, CaO
CH4 + Na2CO3 (xem phần đ/c ankan ) 2CH4 5677
+ "
C2H2 + 3H2
C2H2 + H2O
+ ,'
CH3CHO
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y (b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3 (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH
Cách làm : C3H4O2 có 2π ( cách xác định số lk π như thế nào các bạn xem phần đọc tên ) mà pứ
được với dung dịch NaOH thì nó chỉ có thể là:
Axit CH2=CH-COOH hoặc este HCOOCH=CH2 Trong trường hợp này nó phải là este thì mới thỏa mãn những ptpứ đề bài cho
(a) HCOOCH=CH2 + NaOH → HCOONa + CH3CHO
(b) HCOONa + H2SO4 (loãng) → HCOOH + Na2SO4 (c) HCOOH + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3
(d) CH3CHO + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → CH3COONH4 + Ag + NH4NO3
Câu 6-B-2010: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y
(MX < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat
C etyl axetat D vinyl axetat
Cách làm : đáp án đúng A
Xét A: C2H5COOCH3 + H2O C2H5COOH (X) + CH3OH (Y)
Vì bằng một pứ không thể chuyển hóa từ Y thành X được
Xét B: CH3COOCH3 + H2O CH3COOH (X) + CH3OH (Y)
Y có thể chuyển hóa thành X qua pứ sau
CH3OH + CO ,' CH3COOH
Xét C: CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH (X) + C2H5OH (Y)
Y có thể chuyển hóa thành X qua pứ sau
CH3CH2OH + O2 #$ â%# CH3COOH + H2O
Xét C: CH3COOCH=CH2 + H2O CH3COOH (X) + CH3CHO (Y)
Y có thể chuyển hóa thành X qua pứ sau
Trang 8của CH3COONa CTCT của A và B lần lượt là :
A.HOOC-C6H14-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 5: Cho các este : vinyl axetat ; vinyl benzoat ; etylaxetat ; isoamyl axetat ; phenyl axetat ;
anlyl axetat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và rượu tương ứng ( có
H2SO4 đặc xúc tác) là :
A,4 B 3 C 2 D 5
Câu 6 : Este E có CTPT là C5H10O2 Xà phòng hóa E thu được 1 ancol không bị oxi hóa bởi CuO
Tên của E là :
A.iso propyl axetat B iso butyl fomiat
C tert – butyl fomiat D propyl axetat
Câu 7 : Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT C4H8O2 có thể tham gia
phản ứng tráng gương là :
A.propyl fomiat B iso propyl fomiat
C etyl axetat D metyl propionate
Câu 8: Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất X không được điều
chế từ phản ứng axit và rượu tương ứng , đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gương
CTCT thu gọn của X là :
A.C6H5COOCH3 B HCOOCH2C6H5
C CH3COOC6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 9 : Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau : NaOH ; HCl ; Br2 ;
(CH3CO)2O ; CH3COOH ; Na ; NaHCO3
A.4 B.6 C 5 D 7
Câu 10-A-2012: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,
p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa
mãn đồng thời 2 điều kiện sau ?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 11-b-2012: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản
phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 12: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A 4 B 5 C 8 D 9
Câu 13-b-2012: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của
X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5
C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
ĐÁP ÁN :
1-B; 2- C; 3- A; 4- D; 5- B; 6-C; 7-A; 8-C; 9-A; 10-C; 11-D; 12-D; 13-D
CH3CHO + 1 2 * O2
&
CH3COOH
Câu 7-B-2010: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A C2H5OCO-COOCH3 B CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
C CH3OCO-CH2-COOC2H5 D CH3OCO-COOC3H7
Đáp án đúng : C
CH3OCO-CH2-COOC2H5 + NaOH → CH3OH + C2H5OH + HOOC-CH2-COOH
Câu 8-B-2014: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch
NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là
đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất X phản ứng với H2 (Ni, to) theo tỉ lệ mol 1 : 3
D Chất T không có đồng phân hình học
Suy luận : Đối với những bài cho nhiều dữ kiện ta nên tóm tắt lại bài để có thể thấy được vấn đề
rõ ràng hơn từ đó sẽ giải quyết được vấn đề
C6H8O4 (X) + NaOH → Y + 2Z
Z &- đặ: CH3OCH3 + H2O
Y + H2SO4loãng → T
T + HBr → 2 sản phẩm
Cách làm :
Qua tóm tắt trên ta → Z là CH3OH X có 3π suy ra X phải có CTCT như sau
CH3OOC-C-COOCH3
CH2
Để Y tạo ra T là: NaOOC-C-COONa + H2SO4 → HOOC–C–COOH+ Na2SO4
CH2 CH2
T pứ với HBr: HOOC – CH - COOH HOOC – C – COOH + HBr → CH2(Br)
CH2 HOOC – C(Br) – COOH
CH3
Câu 9 : Trong các chất : xiclo propan ; bezen ; stiren ; metyl acrylat ; vinyl axetat ; đimetyl ete ,
số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là : A.6 B 5 C 3 D 4
Đáp án đúng (D) xiclo propan , stizen C6H5CH=CH2 ,
metyl acrylat CH2=CHCOOCH3 , vinyl axetat CH3COOCH=CH2
Nhưng chất nào có nối đôi C=C hoặc nối C≡C mạch hở thì đều làm mất màu dung dịch Br2 Xiclo propan cũng làm mất màu dung dịch Br2 vì nó có vòng 3 cạnh
Câu 10 : Cho các chất : etyl axetat ; rượu etylic ; axit acrylic ; phenol ; rượu benzylic ; p-crezol Trong các chất này , số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A.4 B 6 C 5 D 3
Đáp án đúng: (A) – etyl axetat CH3COOC2H5 ; axit acrylic CH2=CHCOOH;
Phenol C6H5OH , p-crezol : p HO-C6H4-CH3
Câu 11 : Cho tất cả các đồng phân mạch hở , có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH , NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
A.2 B 3 C 4 D 5
Cách làm : C2H4O2 có 1 π nên nó có thể có các đồng phân sau
CH3COOH + Na, NaOH, NaHCO3 → HCOOCH3 + NaOH →
CH2 – CHO + Na →
OH Vậy số pứ xảy ra là 5
Trang 9I.)Khái niệm lipit
1)Là hợp chất hữu cơ không tan trong nước …gồm sáp , steroit, photpholipit, chất béo (dầu mỡ
động thực vật )
2)Chất béo là este của glixerol với các axit béo có số nguyên tử cacbon chẵn (từ C12 – C24 )
Có công thức tổng quát là CH2 – OOC R1
CH - OOC R2
CH2 - OOC R3
Chú ý 1: Nếu gốc R là gốc no thì gọi là mỡ động vật (ở thể …rắn … )
Nếu gôc Rlà gốc không no thì gọi là dầu thực vật ( ở thể ….lỏng…….)
Chú ý 2: R1 , R2, R3 là các gốc R của axit béo
VD: axit béo no C15H31COOH ( axit panmitic )
C17H35COOH ( axit stearic )
VD: axit béo ko no C17H33COOH (chứa 1 nối đôi ở gốc R )- axit ôlêic
VD: axit béo ko no C17H31COOH ( chứa 2 nối đôi ở gốc R )- axit lin ôlêic
II.Tính chất hoá học
1.pư thuỷ phân trong MT axit
CH2-OỎCR 1 CH2 – OH + R 1 COOH
CH- OOCR 2 + 3H2O ⇄ CH - OH + R 2 COOH
CH2- OOCR 3 CH2 – OH + R 3 COOH
2.pư thuỷ phân trong MT bazo kiềm NaOH hoặc KOH ( xà phòng hoá )
CH-OOCR2 + 3NaOH → CH - OH + R 2 COONa
3.pư hiđrô hoá (cộng H 2 ) chỉ xảy ra đối với những chất béo ko no
VD : CH2-OOCC17H33 CH2 – OOCC17H35
CH-OOCC17H33 + 3H2
,<=
CH – OOCC17H35
CH2-OOC17H33 CH2 – OOCC17H35
(glixerin trioleat hay triolein ) tristearin
4.pứ oxi hóa
Nối đôi C = C ở gôc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành
peoxit , chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu Đó là nguyên nhân để dầu mỡ
để lâu bị ôi
XÀ PHÒNG
** Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit béo
** Có tác dụng tẩy rửa tốt nhưng mất tác dụng này trong nước cứng vì tạo kết tủa với các ion Ca2+
và Mg2+
Câu 1 – B- 2014: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic B Axit stearic C Axit axetic D Axit ađipic
Đáp án đúng B
Câu 2-B-2013: Phát biểu nào sau đây khôngđúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác
Ni
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Đáp án : D
Câu 3-a-2010: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
triolein + H2 dư/Ni,t0 X + NaOH dư, t0 Y + HCl Z Tên của Z là
A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic
Đáp án: A
Câu 4 : Cho các axit : axetic , fomic ,axit olêic , axit panmitic , propionic , stearic , axit butyric , linoleic , oxalic Có bao nhiêu axit trong số trên thường có mặt dưới dạng este trong thành phần chất béo :
A.4 B 3 C 2 D 5
Đáp án : A gồm axit olêic , axit panmitic, stearic , linoleic
Câu 5-a-2012: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là A 4 B.1 C.2 D.3
Đáp án đúng D – (a); (b); (c)
Câu 6-B-2011: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
A.2 B.4 C.5 D.3
Đáp án B - anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin
Câu 7 -B-2012: Cho dãy các chất sau: toluen,phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
A 6 B 3 C 4 D.5
Đáp án B - phenyl fomat; glyxylvalin (Gly-Val); triolein
Câu 8 -B-2011: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng)
D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Đáp án đúng B
Trang 10TÌM HIỂU CÁC L
LỚP KHÁT VỌ
Tìm hiểu : docs.g
LỚP KHAI SÁNG
Tìm hiểu: docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP
LỚP LẠC QUAN
Tìm hiểu : docs.google.com/spreadsheets/d/1d
LỚP BẤT KHU
MỖI NĂM CHÚNG TÔI GIÀNH T
TÌM HIỂU TẠI Face:Phúc Oppa (Peter School) HO
Địa chỉ 74 Phan Bội Châu
TẤT CẢ CÁC BẠN MU
BÀI TEST ĐẦU GIÀNH CHO L
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAMTFVNHNDUmtBMk0/edit
BÀI TEST GIÀNH CHO L
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAM3pTaHh
NỘP TRƯỚC NGÀY K
BẠN CÓ THỰC SỰ NGHIÊM TÚC
U CÁC LỚP HỌC VÀ L
ỌNG LỚN LAO - giành cho h
docs.google.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
P KHAI SÁNG - LẤY LẠI NIỀM TIN
docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP
C QUAN - BIẾT PHẤN ĐẤU – GIÀNH CHO H
docs.google.com/spreadsheets/d/1d-aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
T KHUẤT - ĐI TIÊN PHONG -
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
ĂM CHÚNG TÔI GIÀNH T
LẤY LẠI NIỀM TIN QUA
MỞ VÀO THÁNG 6 THÁNG 7
I Face:Phúc Oppa (Peter School) HO
i Châu - Web : peterschool.edu.vn
N MUỐN THAM GIA HỌC TRẢ
U GIÀNH CHO LỚP KHÁT VỌNG L
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAMTFVNHNDUmtBMk0/edit
BÀI TEST GIÀNH CHO LỚP KHAI SÁNG- LẤ
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAM3pTaHh
C NGÀY KẾT THÚC ĐĂNG KÍ H
NGHIÊM TÚC ĐỂ THAM GIA L
C VÀ LỊCH HỌC QUA SKYPE
giành cho học sinh cuối năm 12 , NHI
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
M TIN – GIÀNH CHO HỌC SINH L
docs.google.com/spreadsheets/d/1SKFhoRP-dw441wqB4Zhsn1nPFZzLcEsa_eSV
GIÀNH CHO HỌC SINH L
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
GIÀNH CHO HỌC XÁC Đ
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
M CHÚNG TÔI GIÀNH TẶNG 300 NICK HỌC TR
M TIN QUA SKYPE CHO CÁC B VÀO THÁNG 6 THÁNG 7 THÁNG 8 H
I Face:Phúc Oppa (Peter School) HOẶC Trang Page : Peter School
Web : peterschool.edu.vn
ẢI NGHIỆM HAY THAM GIA B
NG LỚN LAO
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAMTFVNHNDUmtBMk0/edit
ẤY LẠI NIỀM TIN, LỚP LẠC QUAN
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAM3pTaHhqNXpncUE/edit
NG KÍ HỌC – VÀO NGÀY KẾT THÚC TÔI S THAM GIA LỚP HỌC KHÔNG
Lớp họ
MÔN HÓA H
C QUA SKYPE - môn HÓA H
m 12 , NHIỆM VỤ KÍCH ĐIỂM 6 LÊN 8
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
C SINH LỚP 10,11 VÀ HỌC KÌ 1 L
dw441wqB4Zhsn1nPFZzLcEsa_eSVI-bA2j0/edit#gid=0
C SINH LỚP 10, 11, 12
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
C XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU 9, 10
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
C TRẢI NGHIỆM CHO L SKYPE CHO CÁC BẠN TRÊN CẢ NƯ
THÁNG 8 HẰNG NĂM
C Trang Page : Peter School
M HAY THAM GIA BẤT KÌ LỚP HỌC NÀO
docs.google.com/file/d/0B0BSLtgN7GyAMTFVNHNDUmtBMk0/edit
C QUAN – BIẾT PHẤN ĐẤU
qNXpncUE/edit
T THÚC TÔI SẼ LIÊN HỆ
C KHÔNG
p học Peter School
MÔN HÓA HỌC
môn HÓA HỌC
M 6 LÊN 8
oogle.com/spreadsheets/d/1qiDxd5cLozOClOWCdvc7Sz5nFoe_XUqcnXwlpbtpWNA/edit#gid=0
C KÌ 1 LỚP 12 – MẤT CƠ B
aO53lpB6uSwD0caFgyWYmgWYZAJJxcbuWEJt693A4/edit#gid=1238154176
, 10
docs.google.com/spreadsheets/d/1S9gpUb795aVTWT2_gWTv3IpPG49BEzyG40XlxLV5yZ8/edit#gid=0
M CHO LỚP KHAI SANG –
NƯỚC
C NÀO ĐỀU PHẢI LÀM BÀI TEST SAU.
U
VÀ PHÓNG VẤN BẠN XEM
c Peter School
V À H O À I B Ã
Ơ BẢN
I LÀM BÀI TEST SAU
N XEM