QUẢN LÝ MUA BÁN VÀ CHO THUÊ ĐĨA CD TẠI SHOP CD VỌNG CÁT
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 3Mô tả hệ thống
1 Giới thiệu hệ thống
Shop CD Vọng Cát là một cửa hàng nhỏ nằm ở đường Nguyễn Đình Chiểu, chuyên mua bán và cho thuê đĩa CD, DVD về nhạc và phim ảnh Cửa hàng thường xuyên cập nhật nhiều album mới ra của các ca sĩ, cũng như các phim lẻ và dài tập ở nhiều thể loại, thu hút nhiều người xem
và đề ra chiến lược kinh doanh cho từng thời điểm
Bộ phận giám đốc
Bộ phận
bán hàng
Bộ phậnkinh doanh
Bộ phận
kế toán
Bộ phận
kỹ thuật
Trang 4- Đối với khách hàng đến thuê đĩa, sau khi tính tiền cọc và tiền thuê dựa trên sốlượng đĩa khách hàng muốn thuê, nhân viên sẽ lập một phiếu thuê đĩa gồmthông tin của khách hàng, danh sách đĩa thuê, ngày thuê, ngày hẹn trả, tiềnthuê, tiền cọc, nhân viên lập phiếu thuê Trong đó:
+ Tiền thuê = SUM(đĩa thuê * giá thuê)
+ Tiền cọc được tính như sau:
Nếu là đĩa DVD thì tiền cọc cho mỗi đĩa là 10000vndNếu là đĩa CD thì tiền cọc cho mỗi đĩa là 5000vnd
- Khi khách hàng trả đĩa, nhân viên kiểm tra xem khách có trả đĩa trễ hạn haykhông, nếu trễ hạn nhân viên sẽ tính tiền phạt rồi lập một phiếu thanh toán,khoản tiền phạt này được trừ vào tiền cọc, nếu khách hàng không tiếp tục thuêđĩa, nhân viên sẽ hoàn trả tiền cọc cho khách hàng Trong đó:
+ Tiền phạt = (ngày trả - ngày hẹn trả) * 10% * giá thuê * số lượng thuê.+ Tiền hoàn trả = Tiền cọc – tiền phạt
- Cuối tháng nhân viên sẽ thống kê doanh thu để báo cáo cho chủ cửa hàng
Trang 5- Khách hàng thường xuyên mua đĩa tại cửa hàng, khi đến cửa hàng những lầntiếp theo sẽ được nhân viên giới thiệu những đĩa mới thuộc thể loại mà kháchhàng quan tâm.
- Những khách hàng đã mua hay thuê đĩa nhiều lần tại cửa hàng sẽ được giảmgiá cho những lần mua và thuê đĩa tiếp theo
- Vào những dịp lễ tết khách hàng có chương trình tặng đĩa cho khách hàng quenhay khách hàng mua đĩa với số lượng lớn
I Đặc tả hệ thống
1 Đặc tả dữ liệu
Hệ thống quản lý các đối tượng sau:
- Đĩa: Tên đĩa, loại đĩa, thể loại, số lượng Một đĩa chỉ dùng để bán hoặc thuê, nếu để
bán thì quản lý thêm giá bán, nếu để cho thuê thì quản lý thêm giá cho thuê, số lần
đã cho thuê
- Khách hàng: Họ tên KH, địa chỉ KH, số điện thoại KH.
- Nhân viên: Họ tên NV, địa chỉ NV, số điện thoại NV.
- Hóa đơn: Số hóa đơn, thông tin về KH, danh sách đĩa mua, số lượng, ngày lập HĐ,
NV lập HĐ, tổng tiền trả
- Phiếu thuê: Số phiếu thuê, thông tin về KH, danh sách đĩa thuê, ngày thuê, ngày
hẹn trả, tiền thuê, tiền cọc, nhân viên lập phiếu thuê
- Phiếu thanh toán: Tiền hoàn trả, ngày.
- Nhà cung cấp: Tên nhà cung cấp, địa chỉ nhà cung cấp, giá bán.
- Hợp đồng mua đĩa: Thông tin về nhà cung cấp, đĩa , số lượng, giá mua, ngày ký
hợp đồng, ngày thanh toán
2 Đặc tả xử lý
Hệ thống thực hiện các công việc sau:
- Khảo sát thị trường: Danh sách đĩa cần mua
- Tìm hiểu nhà cung cấp:Nhà cung cấp
- Làm hợp đồng mua đĩa: Hợp đồng mua đĩa
- Lập hóa đơn: Hóa đơn
- Lập danh sách đĩa mua: Danh sách đĩa mua
- Tính tiền khách hàng phải trả khi mua đĩa: Hóa đơn
- Lập phiếu thuê đĩa: Phiếu thuê
- Lập danh sách đĩa thuê: Danh sách đĩa thuê
- Tính tiền thuê đĩa: Phiếu thuê
- Tính tiền cọc khi thuê đĩa: Phiếu thuê
- Lập phiếu thanh toán: Phiếu thanh toán
- Tính toán trả trễ hạn: Phiếu thanh toán
Trang 6II Thiết kế dữ liệu
1 Mô hình quan niệm dữ liệu
Trang 72 Mô hình tổ chức dữ liệu
KHÁCH HÀNG ( Mã KH, Tên KH, Địa chỉ KH, SĐT KH).
NHÂN VIÊN ( Mã NV, Tên NV, Địa chỉ NV, SĐT NV).
NHÀ CUNG CẤP ( Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ NCC).
THỂ LOẠI ( Mã thể loại, Tên thể loại).
ĐĨA ( Mã đĩa, Tên đĩa, Loại đĩa, Số lượng, Mã thể loại).
ĐĨA THUÊ ( Mã đĩa, Số lần thuê)
HỢP ĐỒNG ( Số hợp đồng, Mã NCC, Mã NV, Mã đĩa, Số lượng mua, Giá mua, Ngày
ký HĐ, Ngày TT)
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả).
DS ĐĨA MUA (Số hóa đơn, Mã đĩa, Số lượng mua)
NCC-Đ ( Mã NCC, Mã đĩa, Đơn giá).
PHIẾU THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã KH, Mã NV, Ngày thuê, Ngày hẹn trả, Tiền thuê,
Tiền cọc)
DS ĐĨA THUÊ (Số phiếu thuê, Mã đĩa, Số lượng thuê)
PHIẾU THANH TOÁN ( Số phiếu TT, Số phiếu thuê, Tiền hoàn trả, Ngày).
BG BÁN ( Mã đĩa, Ngày, Giá bán).
BG THUÊ ( Mã đĩa, Ngày, Giá thuê).
Trang 8NHÂN VIÊN ( Mã NV, Tên NV, Địa chỉ NV, SĐT NV).
NHÀ CUNG CẤP ( Mã NCC, Tên NCC, Địa chỉ NCC).
THỂ LOẠI ( Mã thể loại, Tên thể loại).
Trang 9Field Name Data Type Field Size Valudation Rule
ĐĨA ( Mã đĩa, Tên đĩa, Loại đĩa, Mã thể loại, Số lượng).
Vd:
ĐĨA THUÊ ( Mã đĩa, Số lần thuê).
Trang 10Mã đĩa (K) Text 3 Len()=3
Giá mua Ngày ký
HĐ
Ngày TT
Trang 11001 1 01 001 100 23000 2/1/2011 2/1/2011
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả).
DS ĐĨA MUA (Số hóa đơn, Mã đĩa, Số lượng mua)
Vd:
Trang 12001 001 10
NCC-Đ ( Mã NCC, Mã đĩa, Đơn giá).
Trang 13DS ĐĨA THUÊ (Số hóa đơn, Mã đĩa, Số lượng thuê)
PHIẾU THANH TOÁN ( Số phiếu TT, Số phiếu thuê, Tiền hoàn trả, Ngày )
Trang 14Số phiếu TT (K) Text 3 Len()=3
BG BÁN ( Mã đĩa, Ngày, Giá bán đĩa).
BG THUÊ ( Mã đĩa, Ngày, Giá thuê).
Trang 15Mã đĩa (K) Text 3 Lookup(ĐĨA)
NCC_Đ ( Mã NCC, Mã đĩa, Đơn giá)
DS ĐĨA CẦN MUA ( Mã đĩa, Số lượng cần, Ngày cần)NHÂN VIÊN ( Mã NV, Tên NV, Địa chỉ NV, SĐT NV)HỢP ĐỒNG (Số hợp đồng, Mã NCC, Mã NV, Mã đĩa, Số lượng mua, Giá mua, Ngày ký HĐ, Ngày TT)
Đầu ra:
Trang 16HỢP ĐỒNG (Số hợp đồng, Mã NCC, Mã NV, Mã đĩa, Số lượng mua, Giá mua, Ngày ký HĐ, Ngày TT).
1.4 Lập hóa đơn
Đầu vào:
KHÁCH HÀNG ( Mã KH, Tên KH, Địa chỉ KH, SĐT KH)
NHÂN VIÊN ( Mã NV, Tên NV, Địa chỉ NV, SĐT NV)
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả)
Đầu ra:
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả)
1.5 Lập danh sách đĩa mua.
Đầu vào:
ĐĨA ( Mã đĩa, Tên đĩa, Loại đĩa, Mã thể loại, Số lượng)
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả)
Đầu ra:
DS ĐĨA MUA ( Số hóa đơn, Mã đĩa, Số lượng mua)
1.6 Tính tiền khách hàng phải trả khi mua đĩa
Đầu vào:
DS ĐĨA MUA ( Số hóa đơn, Mã đĩa, Số lượng mua)
BG BÁN ( Mã đĩa, Ngày, Giá bán)
HÓA ĐƠN ( Số hóa đơn, Mã KH, Mã NV, Ngày lập HĐ, Tổng tiền trả)
NHÂN VIÊN ( Mã NV, Tên NV, Địa chỉ NV, SĐT NV)
PHIẾU THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã KH, Mã NV, Ngày thuê, Ngày hẹn trả, Tiền thuê, Tiền cọc)
ĐĨA ( Mã đĩa, Tên đĩa, Loại đĩa, Mã thể loại, Số lượng )
PHIẾU THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã KH, Mã NV, Ngày thuê, Ngày hẹn trả, Tiền thuê, Tiền cọc)
Đầu ra:
DS ĐĨA THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã đĩa, Số lượng thuê)
1.9 Tính tiền thuê đĩa
Đầu vào:
DS ĐĨA THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã đĩa, Số lượng thuê)
Trang 17BG THUÊ ( Mã đĩa, Ngày, Giá thuê)
PHIẾU THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã KH, Mã NV, Ngày thuê, Ngày hẹn trả, Tiền thuê, Tiền cọc)
DS ĐĨA THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã đĩa, Số lượng thuê)
ĐĨA ( Mã đĩa, Tên đĩa, Loại đĩa, Mã thể loại, Số lượng)
PHIẾU THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã KH, Mã NV, Ngày thuê, Ngày hẹn trả, Tiền thuê, Tiền cọc)
BG THUÊ ( Mã đĩa, Ngày, Giá thuê)
DS ĐĨA THUÊ ( Số phiếu thuê, Mã đĩa, Số lượng thuê)
Đầu ra:
PHIẾU THANH TOÁN ( Số phiếu TT, Số phiếu thuê, Tiền hoàn trả, Ngày)
Trang 182 Mô hình quan niệm xử lý
BP Kinh Doanh
1 2
Nhà Cung
Cấp
3 4
BP.Bán hàng Khách Hàng
6
7
9
1 0 12
Trang 191 Danh sách đĩa cần mua
2 Danh sách đĩa đã duyệt
3 Đơn đặt hàng nhà cung cấp (Hợp đồng)
4 Danh sách đĩa cung cấp
5 Danh sách đĩa đã mua
6 Phiếu yêu cầu mua đĩa
7 Danh sách đĩa khách mua
8 Hóa đơn bán đĩa
9 Phiếu yêu cầu thuê đĩa
10 Danh sách đĩa khách thuê
11 Phiếu thuê và tiền cọc
12 Danh sách đĩa trả
Giám Đốc
BP Kế Toán
5
7
8 11 13
14
Trang 2013 Phiếu thanh toán cho khách thuê đĩa
14 Bản báo cáo doanh thu
3 Mô hình tổ chức xử lý
Khảo sát thị trường
YesDanh sách
đĩa cần mua
Đầu kỳ
Tìm hiều nhà cung
cấpYes
Danh sách NCCLàm hợp đồng mua
đĩaYesĐơn đặt hàng
được chấp
nhận
Nhập đĩa
YesDanh sách đĩa
Mua đĩa
Trang 21Phiếu yêu cầu
mua đĩa
Lập hóa đơn
YesHóa đơn bán
đĩa
Thuê đĩa
YesPhiếu yêu cầu
thuê đĩa
Lập phiếu thuê
YesPhiếu thuê đĩa
doanh