1.3 Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về giáo dục * Quan điểm của Đảng ta về giáo dục X v ể ể v “Giáo dục là quốc sách” v TW 4, khoá VIII: “Khâu then chốt đó thực hiện chiến lược phát
Trang 1
MỞ ĐẦU
T T
N
ấ ứ v ứ v
ứ
ồ ỡ v ắ
ấ
G ể T
ể
v ở ơ ậ v
ồ ấ T vậ ể ò ơ ứ v v
C ấ v ò ấ
ò é ặ vù ồ ằ C L
ấ ấ ấ ổ v ơ C ấ v v ứ ổ
ơ ằ C
ò ể
T ấ v THCS M ĩ C ể có
ể ể ẽ v v ắ ơ v ơ e công ấ e ĩ Vấ ứ ấ v ơ v ò ấ v
N ơ ứ ấ
ồ ậ v
vẫ ứ ổ
Trang 2C ơ 3 : M v ấ v THCS M ĩ C L X 2015
Trang 3
Chương 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ GIÁO DỤC 1.1 Những vấn đề cơ bản về giáo dục:
* Khái niệm giáo dục:
G ( e ĩ ) : L ổ ứ
ổ ứ v
v ằ ĩ
ể ể õ ơ
ỏ v
G ( e ĩ ẹ ) :
ơ ở ở ơ
v e ắ ể
v ể v ể C ứ ổ ( e ĩ ẹ ) ỉ ơ ở vừ ứ vừ
v v
* Vai trò của giáo dục và vai trò của giáo viên : - Vai trò của giáo dục : G ằ ể ấ
ơ ở v v
ễ G ể ể ồ
ồ ấ ứ ứ v ỹ
ứ ậ ở v ể v
v ể v
T IX : G
p ồ – ơ ể ở v v
Trang 4
T ậ v
v ò v ể
ứ ơ ứ ặ ể v ể v
ở ứ v ;
v ể - Vai trò của giáo viên trong nhà trường: N v ể
K v
v ặ ù
ở v ứ ổ ể v P ơ
ù
v ò ấ T v
ỉ ơ
v v
ẻ v H v ể ể
ể ứ ò ỏ giáo viên và nhân viên trong ậ ồ ỡ è ừ
v
1.2 Tư tưởng của Hồ Chí Minh về giáo dục: C Hồ Chí Minh có công nên cách V
Nam, lãnh ấ ắ cho Ð ằ phóng dân phóng giai ấ phóng con Không ỉ vậ chính N khai sinh và ặ
móng cho giáo V Nam M giáo và theo tiêu
N ỉ rõ: H ể làm v làm làm cán H ể Ðoàn ể giai ấ và nhân dân, Tổ và nhân Vì Hồ Chí Minh ơ giáo toàn di : trong ứ v tài, ứ là coi tài và ứ
Trang 5
v hành, lý ậ ắ v ễ ể có công dân và cán
ng ơ lai nhà"
Ngày 2-9-1945, ngày khai tiên V Nam
ậ cho các em sinh N ẳ : "Non sông V Nam có ở nên ơ ẹ hay không, dân V Nam có vinh quang ể sánh vai
v các châu hay không, chính là ở công
ậ các em" Vì lo giáo - ẻ "Vì ích
ồ cây, vì ích ồ là trách gia nhà
t và toàn xã N ấ coi v các hình ứ giáo
v ẻ: "Giáo trong nhà dù ấ giáo trong
gia và ngoài xã thì không hoàn toàn"
1.3 Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về giáo dục
* Quan điểm của Đảng ta về giáo dục
X v ể ể v “Giáo dục là quốc sách” v TW 4, khoá VIII: “Khâu then chốt đó thực hiện chiến lược phát triển giáo dục là phải đặc biệt chăm lo đào tạo, bồi dưỡng và tiêu chuẩn hoá đội ngũ giáo viên cũng như cán bộ quản lý giáo dục và chính trị, tư tưởng, đạo
đức và nâng cao năng lực chuyên môn”
N H ứ 2 BCH TW VIII :“ Giáo viên
là nhân tố quyết định chất lượng của giáo dục và được xã hội tôn vinh Giáo viên
phải có đủ đức, đủ tài”
T IX v vấ v N õ: “ Tiếp tục nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy và học, hệ thống trường lớp và hệ thống quản lý giáo dục; đồng thời âng cao tr nh độ đội ngũ giáo viên các cấp”
V X ẳ : “ Cùng với khoa học và công nghệ giáo dục và đào tạo thực sự là quốc sách hàng đầu thông qua việc đổi mới toàn diện giáo dục và đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao, chấn hưng nền giáo dục Việt am”
Trang 6
V XI ỉ õ : “ Giáo dục và đào tạo có sứ mệnh nâng cao dân trí, phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài, góp phần quan trọng phát triển đất nước, xây dựng nền văn hóa và con người Việt nam Phát triển Giáo dục và đào tạo cùng với phát triển khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu Đổi mới căn bản và toàn diện Giáo dục và đào tạo theo nhu cầu phát triển của xã hội; nâng cao chất lượng theo yêu cầu chuẩn hóa, hiện đại hóa, dân chủ hóa
và hội nhập quốc tế phục vụ đắc lực sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, trong
đó, đổi mới cơ chế quản lý giáo dục, phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý
là khâu then chốt” V , 26 11 2004 ỳ ứ IV Q
XI v N v v
: “Tập trung xây dựng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục đủ về số lượng, đồng bộ về cơ cấu, đạt chuẩn về tr nh độ…” ồ ơ “Xây dựng đội ngũ giáo viên đủ về số lượng, đáp ứng yêu cầu về chất lượng” ể
* Những Quy định của Nhà nước về giáo dục: C ỉ 40-CT/TW ngày 15/6/2004 B B T ơ v
v ấ v
C ỉ 33/CT-TTg 8/9/2006 T C v
v ắ ;
L ậ G 2005 v ò v
Q 3859/Q -BGD T 28/7/2006 B GD& T v v
ổ ứ vậ ói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục " T ch s 35/2006/TTLT-BGD T-BNV 23 8
2006 v h ng dẫ nh mức biên ch viên chức ở ơ ở giáo d c phổ thông công lập
Trang 7
T 29/2009/TT-BGD T 20 tháng 10 2009 B ở
B G v C ở Trung h ơ ở THPT v ổ ấ
T 30/2009/TT-BGD T N 22/10/2009 B ở B G
v Q C v ơ ở
v ổ
C v 660/BGD T-NGCBQLGD v v ẫ giáo viên e T 30/2009/TT-BGD T, ngày 09 tháng 02
ổ v
C ỉ 2737/CT-BGD T 27 7 2012 B ở B
G v v v (GDMN)
ổ (GDPT) (GDTX) (GDCN) 2012-2013;
Trang 8
Chương 2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI, THÀNH PHỐ LONG XUYÊN TỪ NĂM 2010 ĐẾN NAY : 2.1 Đặc điểm chung :
* Đặc điểm tình hình chung của Phường Mỹ Hòa:
P Mỹ Hò vù ve L
X 3 v T Bắ Mỹ K v B
K N Mỹ Q v Mỹ P
X T ấ P Hò Mỹ Hò ể
ể v v ò ằ
ù ồ ắ
D P ẻ v 30 000 v
ằ v H
ỉ ồ ò ấ
è ỉ ở ỉ v ở H
ở P 1 ơ ở 2 ể v 2 ẫ
* Đặc điểm tình hình của trường THCS Mạc Đĩnh Chi: - Về cơ sở vật chất, T 4083m2, ích ù ể ò v v ơ 828m2 ò
ơ v ồ e T ổ 15 ò (
07 ò 08 ò ) ò v 01 ò 01 ò v 01 ò v 01 ò ; 2 ò THTN hông có ò ò ò
cách ò T v
v ậ v 6 v ơ 1000 v (
ấ v )
Trong v v ỉ vậ ổ ậ ơ ở Tỉ
Trang 9
sinh é ơ ở ằ 100% C ấ
và hi
- Về đội ngũ giáo viên, 70/70 v ( T
61 v ) v v
Tậ ể H ồ ấ
v v v ể
- Về tổng số học sinh của trường, có 1012 ổ 28
2.2 Thực trạng năng lực đội ngũ giáo viên trường THCS Mạc Đĩnh Chi , thành phố Long Xuyên từ 2010 đến nay : 2.2.1 Những kết quả đạt được của đội ngũ giáo viên trường THCS Mạc Đĩnh Chi từ 2010 đến nay * Những kết quả đạt được : B v ỳ ấ ậ v ể ứ v ồ
ỹ v v ấ ặ
N ấ v v
v ẽ ể ấ ứ
ấ ổ ỳ ậ
ảng đánh giá Chất lượng của đội ngũ giáo viên từ năm 2010 đến năm 2013 N S GV Giáo v ỏ T ồ ỡ Cấ
Cấ T
Cấ Tỉ
Cao ẳ T ấ C
Trang 10
ảng Kết quả ếp loại giáo viên theo Quyết định 14/2007/QĐ- GDĐT
( Năm học 2012 – 2013 lấy số liệu theo báo cáo sơ kết học kỳ I )
Năm học
Kết quả xếp loại giáo viên Loại xuất sắc Loại khá Loại trung bình Loại kém
S
Tỷ
(%) S
Tỷ
(%) S
Tỷ
(%) S
Tỷ
(%) 2010-2011 37 63.8 16 27.6 5 8.6 0 0 2011-2012 40 65.6 17 27.9 4 6.6 0 0 2012-2013 41 67.2 18 29.5 2 3.3 0 0 ảng thống kê Chất lượng của học sinh từ năm 2010 đến năm 2013 ( Năm học 2012 – 2013 lấy số liệu theo báo cáo sơ kết học kỳ I ) N TS.HS G ỏ TL Kh TL TB TL Y TL Kém TL 10 - 11 888 181 20.4 320 36.0 361 40.7 26 2.9 0 0 11 - 12 881 196 22.2 309 35.1 363 41.2 13 1.5 0 0 12 -13 1012 201 19.9 322 31.8 467 46.1 22 2.2 0 0 Q ậ ấ ấ v và ấ
ừ lên v ậ v ; ẵ ắ
v ; C ấ
ậ ơ v N ; T
v
C ứ v ;
ấ ể ; ứ ấ ấ v ơ
Trang 11
nghi ; ồ v ồ T
; ồ ; v v
T v
v phân công; v ;
ẻ v v ồ v ; H ò v ằ ơ ằ v
Nắ v ơ ơ
các m
v ể v ặ ể ể
h ; vậ ể v
v ù v ;
C ứ v ể ậ è
B v ơ e ể ỗ
: v é è v e ; C ể v , internet ặ
M v ắ ứ ơ v v
v ỉ T , P ơ v ; X
ể ằ ể ơ B ù v ặ ể v
T ồ e ặ
ở ỉ ; ổ v ể ổ v
D ẫ v
T
* Nguyên nhân đạt được : Từ ặ v THCS M ĩ C , T :
Trang 12
Mỹ Hò ; ỉ
P ò G v T L X
H ể
ấ ơ ;
ể v
v v ừ
N 318/KH-PGD T ngày 28/3/2013 P ò G v T L X v v
“Bồ ỡ v ấ T ơ ở” T v
viên H ừ ẳ ừ
ể v ể v
2.2.2 Những tồn tại, hạn chế * Những tồn tại và hạn chế : B ể ấ v
ò :
C v ò
v ơ ể
ơ v ể é ậ ấ
ể ể ấ ấ v ơ
M v ổ ứ và tham gia ồ ỡ ể v T
v ò
G v ấ ậ ò ấ V ứ v ấ ổ ơ v
Trang 13
S v v ỏ ấ ò ấ v
ơ v ặ
M e vậ ấ ơ ỡ è
ơ ẫ ở ò v
v
H ò ậ C
ỳ ổ ứ e e ể ổ ứ ( C ỳ )
S ò vẫ ò
* Nguyên nhân tồn tại, hạn chế : N ậ ứ v v
C v v
ồ ỡ ể v
G v ậ ấ
tham gi
T ể v
v
ậ v ò ấ ỡ v ấ
ứ ở ò ( T ể )
K ò v ứ
H ậ ỳ ổ ứ
C ò ậ ỏ ậ v ậ
e ò
2.3 Một số vấn đề đặt ra cần giải quyết: N v ĩ v
v ể ừ
Trang 14
G ỡ ù
góp ý chung chung P v ơ ấ ơ ể
Có chính sách v giáo viên ổ
ồ ỡ ể v
K ơ v ồ ỡ
T v ứ
ơ ở vậ ấ v ứ
thông tin v v
X ồ ỡ ể ổ chuyên môn ể ỗ v v ỏ ấ ỉ
ơ v
K v ỡ ơ ẫ
ò v
P v ơ vậ
cùng ơ ở vậ ò v e e
ậ ỳ
T ổ ơ n ỷ ỏ v ỷ
Chương 3 MỤC TIÊU VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI, THÀNH PHỐ
LONG XUYÊN ĐẾN NĂM 2015:
3.1 Mục tiêu nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trường THCS Mạc Đĩnh Chi, thành phố Long Xuyên đến năm 2015:
Trang 15
* Mục tiêu chung :
T ắ N ấ : XI
; ỉ ứ IX; ể L
X ứ XIV; THCS M ĩ C ỳ 2012 – 2015 N ấ v ấ
ơ ứ ơ ậ
P ấ ấ ỏ ỷ
ừ e
T ể v e
hành D ấ ậ ậ
ứ ơ ơ ấ ừ
v v ấ
ơ v * Mục tiêu cụ thể của công tác nâng chất lượng đội ngũ giáo viên trường THCS Mạc Đĩnh Chi đến năm 2015 : ảng ch tiêu nâng cao Chất lượng của đội ngũ giáo viên từ năm 2013 đến năm 2015 N S GV G v ỏ T ồ ỡ Cấ
Cấ T
Cấ Tỉ
Cao ẳ T ấ C
Trang 16Tỷ (%)
S
Tỷ (%)
S
Tỷ (%)
S
Tỷ (%)
Trang 17
ù e
X ơ ò GD& T
v ồ ỡ ; ơ ứ ể v v ậ P ấ ấ
ơ ở vậ ấ ừ 2015
Nâng v v trên
giáo viên e
Từ ậ v
N 2013 – 2014 t
95%; ỷ ỏ 2 5%; ấ ấ ỷ
ừ K ở lên là 55%; Trung bình 43% Y -Kém 2.0%; H
THCS ừ 100% ở ên N 2014 – 2015 th
trên 96%; ỷ ỏ 2 0%; phấ ấ ỷ
ừ K ở lên là 60%; Trung bình 37.5% Y -Kém 1.5%; H
THCS ừ 100% ở ên N 2013 – 2014 t ậ ấ ấ 30
h ỏ ấ ; 42 v ỏ ấ ặ
v ỏ ấ v ấ ỉ ; v 10
ứ ứ , c ồ ù ;
ấ TP; ỏe P ù ổ ỏ ấ
ĩ v
N 2014 – 2015 t ậ ấ ấ 50
h ỏ ấ ; 45 g v ỏ ấ
v ỏ ấ v ấ ỉ ; v 14
ứ ứ , c ồ ù ;
ấ TP; ỏe Phù ổ ỏ ấ
ĩ v
3.2 Giải pháp nâng chất lượng đội ngũ giáo viên trường THCS Mạc Đĩnh Chi, thành phố Long Xuyên đến năm 2015 :