Một số dạng toán thường gặp Dạng 1: Các bài toán cơ bản các yếu tố đã cho sẵn • Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm, đi qua một điểm và song song với mặt phẳng cho trước.... • V
Trang 1PHẦN 6 ĐẠI SỐ TỔ HỢP, XÁC SUẤT (CÂU 6b ĐỀ THI
5
C 3 5
Vậy có tất cả 12000 – 960 = 11040 số thỏa mãn bài toán
Ví dụ 3 Có 12 học sinh giỏi gồm 3 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 5 học sinh khối 10 Hỏi
có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh
Lời giải
Tổng số cách chọn 6 học sinh trong 12 học sinh là C126
Số học sinh được chọn phải thuộc ít nhất 2 khối
Số cách chọn chỉ có học sinh khối 12 và khối 11 là: 6
Trang 2Số cách chọn thoả mãn đề bài là: 6 6 6 6
C −C −C −C = (cách)
Ví dụ 4 Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm
phân biệt khác A, B, C, D Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439
Vì mỗi tam giác được tạo thành ứng với 1 tổ hợp 3 chập n + 6 phần tử Nhưng trên cạnh
CD có 3 đỉnh, trên cạnh DA có n đỉnh nên số tam giác tạo thành là:
1) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau mà mỗi số đều lớn hơn 2010
2) Cho hai đường thẳng song song d1 và d2 Trên đường thẳng d1 có 10 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 có n điểm phân biệt (n≥2) Biết rằng có 2800 tam giác có đỉnh là các điểm đã cho Tìm n
3) Cho tập A={0;1;2;3;4;5}, từ A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, trong đó nhất thiết phải có chữ số 0 và 3.hoctoancapba.com
2.2 Nhị thức Newton:
Ví dụ 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức 2 1
n
x x
Trang 3Số hạng này không chứa x khi , 0 12 8
24 3 0
k k
Trang 4Trong khai triển ( )10
1
x x
Ví dụ 1 Một hộp chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng Lấy
ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất sao cho 4 quả cầu được lấy ra có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng
Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là Ω =C164 =1820
Gọi B là biến cố “ 4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả màu
Trang 5Ví dụ 2 Chọn ngẫu nhiên 5 con bài trong bộ tú lơ khơ Tính xác suất sao cho trong 5 quân bài đó
có đúng 3 quân bài thuộc 1 bộ (ví dụ 3 con K)
Lời giải
Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ là: C552 =2598960
Số cách chọn 5 quân bài trong bộ bài tú lơ khơ mà trong 5 quân bài đó có đúng 3 quân bài thuộc
Ví dụ 3 Cho E là tập các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số:
0,1,2,3,4,5,6,7 Lấy ngẫu nhiên một số trong E Tính xác suất để lấy được số chia hết cho 5
Ví dụ 5 Trong một kì thi Thí sinh được phép thi 3 lần Xác suất lần đầu vượt qua kì thi là 0,9
Nếu trượt lần đầu thì xác suất vượt qua kì thi lần hai là 0,7 Nếu trượt cả hai lần thì xác suất vượt qua kì thi ở lần thứ ba là 0,3 Tính xác suất để thí sinh thi đậu
Trang 6Gọi Ai là biến cố thí sinh thi đậu lần thứ i (i = 1;2;3) Gọi B là biến cố để thí sinh thi đậu.
P(A A ) P(A ).P(A / A ) 0,1.0, 7
P(A A A ) P(A ).P(A / A ).P(A / A A ) 0,1.0,3.0,3
4) Một chiếc hộp đứng 6 cái bút màu xanh, 6 cái bút màu đen, 5 cái bút màu tím và 3 cái bút màu
đỏ Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bút cùng màu
CHUYÊN ĐỀ 6: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2
1 Kiến thức liên quan
1.1 Công thức nguyên hàm cơ bản
Nguyên hàm của hàm số cơ bản Nguyên hàm mở rộng
dx x C= +
Trang 7, 11
tan( )cos (ax b)dx= a ax b+ +C
( )( ) ( )
Trang 8) (
ham nguyen
lay v
ham dao
lay dx
du dv
Trang 9Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b quay xung quanh trục Ox là:
Trang 10L = ∫ xdx ta được kết quả 1 2
ln 22
I =
ln 2 2 0
Trang 11* Chú ý: Ta thường đặt t là căn, mũ, mẫu.
- Nếu hàm có chứa dấu ngoặc kèm theo luỹ thừa thì đặt t là phần bên trong dấu ngoặc nào có luỹ thừa cao nhất
- Nếu hàm chứa mẫu số thì đặt t là mẫu số
Trang 12- Nếu hàm số chứa căn thức thì đặt t = căn thức.
- Nếu tích phân chứa dx
x thì đặt t =lnx
- Nếu tích phân chứa e thì đặt x t e= x
- Nếu tích phân chứa dx
- Nếu tích phân chứa cos xdx thì đặt t =sinx
- Nếu tích phân chứa sin xdx thì đặt t =cosx
- Nếu tích phân chứa 2
Trang 131 1
0
2 2
J = +J J = +
Trang 140 0
Trang 15(e x+x dx)
1 3 0
1(3sinx 2cosx )dx
2 2
2
dx x
14
Trang 16e dx−
3 0
sin
xcos
x d x
1
4−x dx
1 2 0
Trang 17CHUYÊN ĐỀ 7: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Biên soạn và sưu tầm: Hoàng Văn Quý – GV trường THPT Lương Tài số 2
1 Kiến thức liên quan
1.1 Một số phép toán vectơ
Trang 19*) Vị trí tương đối của 2 đường thẳng d , d ’ : Ta thực hiện hai bước
+ Tìm quan hệ giữa 2 vtcp ard, auurd /
+ Tìm điểm chung của d , d’ bằng cách xét hệ:
Hệ (I) Quan hệ giữa ard, auurd / Vị trí giữa d , d’
/ /
Có 1 nghiệm Không cùng phương d cắt d’
*) Góc giữa 2 đường thẳng : Gọi ϕ là góc giữa d và d’
/
/
(0 90 )
cos
1.4 Một số dạng toán thường gặp
Dạng 1: Các bài toán cơ bản( các yếu tố đã cho sẵn)
• Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm, đi qua một điểm và song song với mặt phẳng cho trước
• Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm, song song với đường thẳng cho trước
Trang 20• Chứng minh ABCD là một tứ diện, tính diện tích tam giác biết tọa độ ba điểm
• Tìm tọa độ hình chiếu của điểm trên đường thẳng, mặt phẳng
• Viết phương trình mặt cầu biết tâm và bán kính, đi qua 4 điểm đã cho
Dạng 2: Bài toán về phương trình mặt phẳng và các vấn đề liên quan
• Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định VTPT
• Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
• Viết phương trình mặt phẳng dạng đoạn chắn
• Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc
• Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
• Các dạng toán khác về mặt phẳng
Dạng 3: Bài toán về phương trình đường thẳng và các vấn đề liên quan
• Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định VTCP
• Viết phương trình đường thẳng liên quan đến đường thẳng khác
• Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
• Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc
• Viết phương trình đường thẳng liên quan đến diên tích tam giác
+/Ta có: Tâm I(a ; b ; c) và r = a2+ + −b2 c2 d
1.5.2 Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
Cho (S) : x a( − ) (2+ −y b) (2+ −z c)2 =r2và ( α) : Ax + By + Cz + D = 0
Gọi d = d(I,(α)) : khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mp(α)
d > r : (S) ∩ (α) = ∅
d = r : (α) tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, (α): tiếp diện)
*Tìm tiếp điểm H (là hình chiếu vuông góc của tâm I trên mp(α ) )
+ Viết phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc mp(α) : ta có auur rd =n( ) α
*Tìm bán kính R và tâm H của đường tròn giao tuyến:
+ Bán kính R= r2−d2( ,( ))I α
+ Tìm tâm H ( là hình chiếu vuông góc của tâm I trên mp(α) )
Trang 211.5.3 Các dạng toán cơ bản về mặt cầu
• Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định tâm và bán kính
• Viết phương trình mặt cầu bằng cách xác định hệ số của phương trình tổng quát
• Bài toán khác liên quan đến mặt cầu
• Suy ra hai đường thẳng song song
• Ta có uur1=(2;4;2 ;) MNuuuur= − − − ⇒( 2; 1; 2) u MNur uuuur1, =(6;0;6) với N(0;1;0)
• Phương trình mp(P): x+z-4=0
Ví dụ 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x-2y-3z+1=0 và mặt phẳng
(Q): 5x+2y+5z-1=0 Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với mp(P) và mp(Q) đồng thời biết khoảng cách từ gốc tọa độ đến mp(R) bằng 1
Lời giải
• Ta có nuurR =n nuur uurP, Q = − −( 4; 30;16)
• Suy ra phương trình (R) là: -4x-30y+16z+D=0
Ví dụ 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0,1,2), B(2,-2,1), C(-2;0;1)
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z-3=0 sao cho MA=MB=MC
Lời giải
1.Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
• Ta có uuurAB=(2; 3; 1 ;− − ) uuurAC = − − − ⇒ =( 2; 1; 1) nr uuur uuurAB AC, =(2;4; 8− )
• Phương trình mặt phẳng(ABC) : x+2y-4z+6=0
2 Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng 2x+2y+z-3=0 sao cho MA=MB=MC
• Ta có uuur uuurAB AC =0 nên M thuộc đường thẳng vuông góc với (ABC) tại trung điểm I(0;-1;1) của đoạn BC
•
Trang 22Ví dụ 4: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3) B(2;2;2) C(1;2;0) Viết phương trình mặt
phẳng đi qua A, B sao cho khoảng cách từ C đến mặt phẳng đó bằng 3
• Suy ra a=b=c=1 hoặc a=c=1, b=-1
• Phương trình mp(P) là x+y+z-6=0 hoặc x-y+z-2=0
Ví dụ 5: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;b;0), C( 0;0;c), trong đó b,c
dương và mặt phẳng (P): y-z+1=0 Xác định b và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ O đến (ABC) bằng 1
Trang 231 ; 1 3 ;1 2
2 ;1 2 ;3; 2 3 2; 2 1
Ví dụ7 : Trong không gian Oxyz cho A(0;1;2), B(-3;1;4), C(1;-2;-1) Viết phương trình tham số
của đường thẳng d biết:
a) d qua điểm A và trung điểm I của đoạn thẳng BC
b) d qua C và vuông góc với mp(ABC)
Trang 24b) Thực hiện tương tự: d và ∆2 cắt nhau.
c) Thực hiện tương tự: d và ∆3 chéo nhau.
Ví dụ 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+5=0 Viết phương
trình mặt phẳng vuông góc với (P) đồng thời chứa Oy
a) Viết phương trình mặt cầu tâm B qua A
b) Viết phương trình mặt cầu đường kính BC
c) Viết phương trình mặt cầu tâm C, tiếp xúc mp(P)
Trang 25a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu (S).
b) Viết phương trình mp(P) tiếp xúc với mặt cầu tại M(1;1;1)
Tìm tọa độ hình chiếu của
A lên d, điểm đx của A qua d
Trang 26Bài 3 Trong không gian Oxyz, cho (P): x+y+z-1=0 và : 1 2 ( )
Xét vị trí của hai đường thẳng Viết ptmp chứa 2 đường thẳng trên
Bài 5 Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
Xét vị trí của 2 đường thẳng Viết ptmp đi qua chứa đường thẳngd đồng thời //1 d 2
Bài 6 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1 ; -2 ; 2), B(1 ; 0 ; 0), C(0 ; 2 ; 0),
D(0 ; 0 ; 3)
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện
b) Tìm điểm A’ sao cho mp(BCD) là mặt phẳng trung trực của đọan AA’
Bài 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A(2 ; 1 ; 1), B(2 ; -1 ; 5)
a) Viết phương trình mặt cầu (S) đường kính AB
b) Viết phương trình mặt phẳng qua tiếp điểm với mặt cầu (S) tại A
c) Tìm điểm M trên đường thẳng AB sao cho tam giác MOA vuông tại O
Bài 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3 ; 0 ; -2), B(1 ; -2 ; 4)
a) Viết phương trình đường thẳng AB và phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua điểm B Tìm điểm đối xứng của B qua điểm A
Bài 9 Cho A(-1;2;1), B(1;-4;3), C(-4;-1;-2)
a) Viết phương trình mp đi qua I(2;1;1) và song song với mp (ABC)
b) Viết phương trình mp qua A và song song với mp (P):2x- y- 3z- 2 = 0
c) Viết ptmp qua hai điểm A ,B và vuông góc với mp (Q):2x- y+2z- 2 = 0
d) Viết ptmp qua A, song song với Oy và vuông góc với mp (R):3x – y-3z-1=0
e) Viết phương trình mp qua C song song với mp Oyz
f) Viết pt mp(P) qua các điểm là hình chiếu của điểm M(2;-3;4) lên các trục tọa độ
Bài 10 Cho hai đường thẳng (d): 1 1 2
Trang 27c) Tính góc giữa (d1) và (d2).
Bài 11 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(-2;1;-1), B(0,2,-1), C(0,3,0), D(1,0,1)
a) Viết phương trình đường thẳng BC
b) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng Tính thể tích tứ diện ABCD
Bài 12 Cho ( )α : 2x+5y z+ +17 0= và đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng
3x – y + 4z – 27 = 0 và 6x + 3y – z + 7 = 0
a) Tìm giao điểm A của (d) và ( )α .
b) Viết phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua A, vuông góc với (d) và nằm trong mặt phẳng
( )α .
Bài 13 Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;4;2) và mặt phẳng (P) có phương trình
x + 2y + z –1= 0
a) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P)
b) Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với (P)
Bài 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (4 ; -3 ; 2 ) và đường thẳng
a) Viết phương trình mp(P) qua điểm M và chứa đường thẳng (d)
b) Viết phương trình mp (Q), biết mp(Q) qua M và vuông góc đường thẳng (d)
c) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng (d)
Bài 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0), mặt phẳng
(P) :x y+ +2z+ =1 0 và mặt cầu (S) : x2 +y2+ −z2 2x+4y−6z+ =8 0
a) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)
b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)