1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập cấu tạo từ tiếng Anh Dành cho học sinh THPT và ôn thi đại học

172 948 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 29,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đó là do các bạn chưa có kiến thức căn bản về cấu tạo từ tiếng Anh cũng như làm bài tập chưa nhiều, trong khi những cuốn sách về cấu tạo từ tiếng Anh trên thị trường hiện nay thường chỉ

Trang 1

B103T indy NEW ¬

Tủ sách ôn thi đại học

Trang 2

CẤU TẠO TỪ TIẾNGANH '

ml 9

s* Dành cho học sinh THPT

s* Dành cho học sinh luyện thi đại học cao đẳng môn tiếng Anh

s* Bao gôm nhiều dạng bài tập từ dễ đến khó

BÌNH THUẬN

M677 M

NHA XUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NOI

Trang 3

Bạn đọc thân mến!

Chúng tôi nhận thấy có nhiều bạn học sinh, sinh viên còn lúng túng khi làm bài tập về cấu tạo từ tiếng Anh Đó là do các bạn chưa có kiến thức căn bản về cấu tạo từ tiếng Anh cũng như làm bài tập chưa nhiều, trong khi những cuốn sách về cấu tạo từ tiếng Anh trên thị trường hiện nay thường chỉ có lý thuyết, ít bài tập

Vi lý do này nên chúng tôi xin ra mắt bạn đọc cuốn “BÀI TẬP CẤU TẠO TỪ TIÉNG ANH” nhằm giúp các bạn có kiến thức tổng quát về cấu tạo từ cũng như thực hành nhiều dạng bài tập từ dễ đến khó Cuốn sách có

cấu trúc đơn giản gôm lý thuyết và bài tập nhưng sẽ đem đến cho các bạn

sự thoải mái khi học phần này

Chúng tôi chỉ mong những gì chúng tôi cố gắng làm sẽ được các bạn

đón nhận và ủng hộ, chúng tôi chờ những ý kiến đóng góp hữu ích từ phía

bạn đọc

Xin chân thành cảm ơn!

The Windy

Trang 5

I SO LUQC VE CAU TAO TU

Phần lớn từ tiếng Anh được sử dụng ngày nay không phải là tiếng Anh gốc Những từ này bắt nguốn từ các ngôn ngữ khác như Latinh hay Hy Lạp Nếu biết được gốc từ trong tiếng Anh thì sẽ rất có lợi cho chúng ta khi học cấu tạo từ Chúng ta có thể đoán được nghĩa của một từ chúng ta chưa hề gap dựa vào việc biết nghĩa gốc của từ đó Thêm vào đó chúng ta biết được tiền tố và hậu tố của từ

Một từ tiếng Anh có thể bao gồm 3 phần: gốc từ (căn ngữ - root), một tiền tố (prefix) và một hậu tố (suffix) Gốc từ là một phan của từ chứa nghĩa

cơ bản hay định nghĩa của từ đó Tiền tố là một thành phần của từ được đặt trước gôc từ, nó thay đổi nghĩa của từ hay tạo ra một từ mới Hậu tố là một thành phần của từ được đặt sau gốc từ, nó thay đổi nghĩa cũng như chức

năng của từ

Khi thêm một hậu tố vào một từ có một âm tiết, nếu gốc từ của từ đó kết thúc chỉ bằng một phụ âm đứng trước một nguyên âm và nếu hậu tố đó bắt đầu bằng một nguyên âm thì ta gấp đôi phụ âm đó Ví dụ, khi thêm hậu

tố -ing vào từ can, ta gâp đôi phụ âm n thành canning Ta cũng áp dụng quy tắc cho: từ có nhiều âm tiết nhưng chỉ được áp dụng khi từ đó có trọng

âm ở âm tiết cuối

Với những từ kết thúc bằng e thì khi hậu tố bắt đầu bằng một nguyên

âm, ta bỏ e rôi mới thêm hậu tố Ví dụ, khi thêm hậu tố -ing vào từ take, ta

bỏ e rồi thêm —ing thành taking

Khi thém mét hau tố vào một từ kết thúc là y và trước y là một nguyên

âm thì ta thêm hậu tô và không thay đổi gì Ví dụ, từ obey + -ed = obeyed

Nếu có một phụ âm đứng trước y thì ta sẽ chuyển y thành ¡ rồi thêm hậu tố (trừ hậu tố -ing và -ish) Ví dụ, angry + ly = angrily, baby + ing = babying

Sau đây là một số tiền tố và hậu tố hay gặp:

Tiền tố Nghĩa Ví dụ

un- not The cafeteria will be unavailable tomorrow

morning

Trang 6

re- again Are you going to renew your subscription?

‘| mis- not He has mismanaged the company

im- not With hard work and determination, nothing is

impossible

bi- two Henry recently received his first pair of

bifocals

de- not Many ecologists are concerned about the

deforestation of our world's rain forests

Hau té Nghia Vidu

-er doer I work as a computer programmer

-able able These glass bottles are recyclable

-ness state of At night, the earth is covered in darkness

being -ful full of The witness gave an honest and truthful

I CAC DANG BAI TAP VA CAC BUOC LAM BAI

Cấu tạo từ là một phan rất dễ ghi điểm trong các bài thi tiếng Anh nhưng nhiều bạn còn đang lúng túng về phan nay Nhung thuc ra néu cac ban biét quan sát ki thì không phải là khó vì dạng bài này kiểm tra kiến thức cơ bản

các loại từ vựng tiêng Anh cũng như vị trí của chúng trong câu Để làm tốt

phần này thì các bạn cần nắm được một số dạng bài tập cơ bản của cấu tạo từ, các bước làm bài, các quy tắc thông dụng của cấu tạo từ và hơn hết là làm thật

nhiều bài tập về cấu tạo từ

Bài tập về cấu tạo từ được chia làm 2 dạng cơ bản:

Trang 7

- Dạng I thuộc phần từ vựng (Có 4 phương án được đưa ra thì chúng chỉ

có thể thuộc vào trong các từ loại: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ)

- Dạng 2 thuộc phần ngữ pháp — các lựa chọn đều liên quan đến cấu trúc ngữ pháp trong câu

Để làm dạng bài tập này các bạn chỉ cần nắm chắc các loại từ vựng tiếng Anh, vị trí của chúng trong câu và cách dùng như thê nào

Sau đây sẽ là một số mẹo nhỏ khi làm phân cấu tạo từ vựng:

* Cầu tạo từ thuộc lĩnh vực từ loại

Bước 1: Xác định từ loại

- Đọc qua câu hỏi và quan sát thật kĩ vị trí của từ cần điền Việc xác định từ loại

của từ cân điên vào chỗ trồng là điểm quan trong nhat có tính quyết định đến độ

- Sau động từ to be (is) có 2 từ loại là tính từ và danh từ Tuy nhiên do có

trạng từ chỉ mức độ very nên từ loại cần điền phải là một tính từ

Trang 8

- Néu ban không biết thành ngữ to be in danger (dang bi de doa, dang trong tầm nguy hiểm) thi hay dé y rang vi tri cua tir can điên không thê là một từ loại nào khác ngoài danh từ (giữa 2 giới từ)

Bước 2: Quan sát đáp án và chọn đáp án đúng

- Sau khi đã xác định được từ loại của từ cần điền các bạn quay lại quan sát

4 phương án đã cho, thấy từ nào phù hợp với từ loại đã được xác định thì đó chính là đáp án Trong ví dụ 2 chỉ có danger là danh từ và cũng là đáp án

của câu (Dangerous là tính từ, dangerously là trạng từ, endanger là động từ) Trong ví dụ 1 peaceful là tính từ duy nhất trong các từ đã cho và cũng

là đáp án của câu

- Khi 4 phương án A, B, C, D đều thuộc cùng loại từ vựng (danh từ hoặc

tính từ) thì các em phải xem xét ý nghĩa của từng từ để chọn đáp án chính

ý đến đuôi —tion, một cách cấu tạo danh từ chỉ vật từ động từ rất thông dụng cũng có thể suy ra đáp án của câu

*Lưu ý:

Nếu 4 phương án là 4 từ loại khác nhau thì vấn đề thật đơn giản Tuy nhiên cũng có những câu mà người ra đê đòi hỏi thí sinh phải kết hợp cả kiên thức ngữ pháp Xét ví dụ sau đây:

+1

Trang 9

There are small between British and American English

A differences

B different

C difference

D differently

Sau khi xác định từ loại của từ cần điền là một danh từ nhưng khi quan sát

các phương án các bạn lại thấy có 2 danh từ differences va difference Vay

từ nào mới là đúng? Lúc này các bạn mới cân đề ý đến thì của động từ trong cau — to be được chia ở số nhiều (are) do đó đáp án của câu phải là một danh tir sé nhiéu — differences

- Ngoai ra các bạn cũng phải xem xét ý nghĩa phủ định của từ Khi thêm các tiên tô nhu in, un, ir, dis thi nghĩa của từ bị đảo ngược hoàn toàn Dựa vào các yêu tô đó các bạn có thể nhận biết được nghĩa của từ là khăng định hay phủ định

Tuy nhiên mỗi một từ chỉ có thể kết hợp với một loại phụ tố nhất định Ví

du responsible chỉ kết hợp với tiền tổ ir-, illegal chi két hợp với tiên té il-

nghĩa) Để làm dạng bài tập này các em phải liên hệ từ cần điền với các cụm

từ khác trong câu để nhận biết được ý của câu là khẳng định hay phủ định

rồi từ đó xác định dạng thức của từ

* Cấu tạo từ thuộc lĩnh vực ngữ pháp

12

Trang 10

- Dạng thứ 2 trong bài tập cấu tạo từ là phân biệt dạng thức bổ trợ của động

từ, tính từ, trạng từ hay phương thức so sánh Trong dạng bài tập này các

bạn phải nắm vững được cấu trúc ngữ pháp, loại bổ trợ của động từ cũng

- Chỗ trống cần điền một tính từ nhưng trong bốn phương án lại có hai tính

từ là tiring và tired, vậy từ nào mới là đáp án của câu Lúc này chúng ta lại

vận dụng kiến thức ngữ pháp đẻ giải quyết vấn đề Khi chủ ngữ là người

chúng ta dùng quá khứ phân từ; khi chủ ngữ là sự vật, hiện tượng chúng ta

dùng hiện tại phân từ Đáp án của câu trên là tired

Cau co chu ngit la vat (The equipment) nén sau need sẽ là một V-ing — Dap

án của câu là modernizing

13

Trang 11

- Mỗi một loại động từ chỉ đi với một dạng bổ trợ nhất định Khi các bạn biết được cấu trúc của nó rồi thì việc xác định cấu tạo của từ đi sau nó rất

dễ dàng

- Cac dong tir nhu: mind, enjoy, avoid, finish, keep thì động từ đi sau nó luôn là V-ing Các động từ như: agree, aim, appear, ask, attempt, decide, demand thì bổ trợ luôn là động từ nguyên thê có to

- Khi trong câu có các dấu hiệu như more hoặc than thì tính từ hoặc trạng

từ trong câu phải ở dạng so sánh hơn, có the hoặc most trước ô trồng thì tính/ trạng từ phải ở dạng so sánh nhất Xét câu trên không có các dấu hiệu của câu so sánh nên trạng từ fast là đáp án (Lưu ý rằng fastly không tồn tại trong tiếng Anh)

14

Trang 12

HI CÁU TRÚC CÂU TIỀNG ANH

1 Cấu trúc thông thường của một câu tiếng Anh:

Để học tốt phần cấu tạo từ thì việc nắm được cấu trúc cơ bản của một câu tiếng Anh cũng giúp ích rất nhiều Trước hết chúng ta xem xét về câu đơn Thông thường một câu gồm 3 yếu tố căn bản là: S (chủ từ), V (động từ), O (túc từ) Chủ từ là người/vật thực hiện hành động (động từ)

Túc từ là người / vật mà động từ tác động lên

Ví dụ:

I buy a book

Ta sẽ hỏi: Ai thực hiện hành động mua (buy)?

Câu trả lời là tôi (I), vậy I là chủ từ

Ta hoi: Mua cai gi?

Câu trả lời là a book (quyền sách), vậy quyền sách là túc từ Ngoài 3 yếu tố căn bản trên, câu còn có thể có thêm nơi chốn thời gian

Ví dụ:

I bought a book in a bookshop yesterday

Cũng dễ thấy a bookshop là nơi chốn, và yesterday 1a thời gian

Trở lại 3 yếu tố chính S, V, O Không phải lúc nào một câu cũng đòi hỏi đủ

3 yếu tố này vì với riêng động từ ta có thé phân làm 3 loại:

+ Ngoại động từ: Là động từ luôn luôn lúc có một túc từ theo sau

Ví dụ:

- [like it (t6i thích nó)

Ta không thé ndi: I like (t6i thich) rdi ngưng lại

15

Trang 13

Một số động từ luôn là ngoại động từ như:

Blame (rách cứ, đồ lỗi) Rent (cho thuê)

Enjoy (thich thii) Select (/va chon)

Faint (ngdr) Pause (đừng lại)

Vi du:

I remain a book (sai)

I lie him (sai)

I le (đúng)

+ Các động từ vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ;

Answer (tra Idi) ‘pul n Toma)

Help (giúp đỡ) Write (viét)

Read (doe) ke not? = rtahenweainhes

16

Trang 14

Vi du:

I read a book (diving)

Để chắc chắn về cách sử dụng chúng bạn nên tra từ điển, nếu thấy ghi là: v.t

(chữ v là việt tat của chữ transitive) là ngoại động từ còn ghi là v.¡ (chữ ¡ là việt tắt chữ intransitive) là nội động từ

Cũng có những mẫu câu không có chủ từ như trong câu mệnh lệnh

I buy a book in the bookshop (S + V + O + NƠI CHÓN)

I bought a book in the bookshop yesterday (S + V + O + NOI CHON +

I did my homework last night

s Chu ngir (subject):

— Là tác nhân hành động trong câu chủ động Chủ nghĩa là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu, và nó thường đi trước động từ

Trang 15

Chú ý: mỗi câu tiếng Anh đều phải có một chủ ngữ (trong trường hợp câu mệnh lệnh, chủ ngữ “you” được hiểu ngầm) Chủ ngữ có thể là một danh từ đơn

Vi du:

Milk contains calcium

— Chủ ngữ có thể là một danh từ hoặc một ngữ danh từ:

Vi du:

This new car is John’s

a

2

— Trong một số câu, chủ ngữ thật không đứng ở vị trí chủ ngữ “There” và

"ït" có thể được xem là chủ ngữ giả trong câu Chủ ngữ thật thường đứng sau động từ và số của chủ ngữ sẽ quyết định động từ ở dạng số ít hay số nhiều

Vi du: There are many students in the room

There is a student in the room

* Dong tir (verb):

— Động từ đi sau chủ ngữ trong câu tran thuật Nó thường chỉ hành động của câu

Chú ý: mỗi câu phải có một động từ

Động từ có thể là một từ đơn hoặc một ngữ động từ

Vi du: Jane has been reading that book

18

Trang 16

* Bo ngir (complement):

— Bé ngit hoan chinh nghia cho động từ Tương tự như chủ ngữ, nĩ thường

là một danh từ hay một ngữ danh từ, tuy nhiên nĩ thường theo sau động từ

khi câu ở thể chủ động

Chú ý: khơng nhất thiết câu nào cũng địi hỏi phải cĩ bổ ngữ, bỗổ ngữ khơng

thê bắt đâu băng một giới từ Bồ ngữ trả lời cho

câu hỏi “cái gì” (What?) hoặc “ạ” (Whom?)

Ví dụ: He wants to drink some water (what does

he want to drink?)

She saw John at the movie last night ae did

she see at the movie last night?)

+ Tir bé nghia (modifier):

~ Từ bỗổ nghĩa nĩi về thời gian, nơi chốn hay cách thức của hành động Từ

bổ nghĩa thường là một ngữ giới từ Chú ý: từ bổ nghĩa về thời gian thường `

ở vị trí cuối cùng trong câu nêu như câu cĩ nhiều từ bổ nghĩa

Ví đụ: I met her at the university last Monday

~ Từ bổ nghĩa cịn cĩ thẻ là một phĩ từ hoặc một ngữ trạng từ

Lưu ý: Mỗi câu khơng bắt buộc phải cĩ từ bổ nghĩa Từ bổ nghĩa khơng

phải nhât thiết lúc nào cũng theo sau bơ ngữ Tuy nhiên, khi từ bơ nghĩa là

một ngữ giới từ nĩ khơng thê xen vào giữa động từ và bơ ngữ

Vi du: Jill bought a book at the bookshop yesterday

He was driving very fast

John drove the car on the street

2 Các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh

1 It is + tinh tt + (for smb) + to do smt

19

Trang 17

Vi du: It is difficult for old people to learn English

2 To be interested in + N / V_ing (Thich cdi gì / làm cái gi)

Vi du: We are interested in reading books on history

3 To be bored with (Chdn lam cdi gi)

Vi du: We are bored with doing the same things every day

4 It’s the first time smb have (has) + Py smt (Day la lan đâu tiên ai lam

cdi gi)

Vi du: It’s the first time we have visited this place

5 Enough + danh tir (du cdi gi) + (to do smt)

Vi du: | don’t have enough time to study

6 Tinh tir + enough (dui làm sao) + (to do smt)

Vi du: Y'm not rich enough to buy a car

7 Too + tính từ + to do smt (Quá làm sao để làm cái gì)

Ví đụ: [m too young to get married

8 To want smb to do smt = To want to have smt + Py

(Muốn ai lam gi) (Muốn có cái gì được làm)

Ví dụ: She wants someone to make her a dress

= She wants to have a dress made

20

Trang 18

9 It’s time smb did smt (Da dén lic ai phdi lam gi)

Vi du: It’s time we went home \

10 It’s not necessary for smb to do smt,= Smb don’t/ doesn’t need/ have to

do smt (Ai khéng can thiét phải làm gì)

Vi du: It is not necessary for you to do this exercise

11 To look forward to V_ing (Mong ché, mong doi lam gi)

Vi du: We are looking forward to going on holiday

12 To provide smb from V_ing (Cung cap cho ai cdi gi)

Vi du: Can you provide us with some books in history?

13 To prevent smb from V_ing (Can tro ai lam gi)

To stop

Vi du: The rain stopped us from going for a walk

14 To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái

gi)

Vi du: We failed to do this exercise

15 To succeed in V_ing (Thanh céng trong viéc lam cdi gi)

Vi du: We succeeded in passing the exam

16 To borrow smt from smb (Muon cdi gi cua ai)

Vi du: She borrowed this book from the library

17 To lend smb smt (Cho ai mượn cái 8Ì)

Ví dụ: Can you lend me some money?

21

Trang 19

18 To make smb do smt (Bat ai lam gi)

Vi du: The teacher made us do a lot of homework

19 S + be + so + adj + that + S + V (Đến mức mà)

Vi du: The exercise is so difficult that no one can do it

20 S + V + so + adv + that + S + V (Đến mức mà)

Vi du: He spoke so quickly that I couldn’t understand him

21.S + be + such + (ađj) +N + that + S + V

Vi du: It is such a difficult exercise that no one can do it

22 It is (very) kind of smb to do smt (4i £hật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

Vi du: It is very kind of you to help me

23 To find it + adj + to do smt (thdy cdi gi/ diéu gi lam sao dé làm gì)

Vi du: We find it difficult to learn English

24 To make sure + of smt (Bao dam diéu gi)

+ that + S + dong tir

Vi du: 1 have to make sure of that information

You have to make sure that you’ll pass the exam

25 It takes (smb) + thoi gian + to do smt (Mat (ctia ai) bao nhiêu thời gian

dé lam gi)

Vi du: It took me an hour to do this exercise

26 To spend + time / money + on smt (Danh théi gian / tiền bạc vào cái gì

+ doing smt (lam gi)

Vi du: We spend a lot of time on TV

watching TV

27 To have no idea of smt = don’t know about smt (Không biết về cái gì)

Vi du: I have no idea of this word = I don’t know this word

22

Trang 20

28 To advise smb to do smt (Khuyén ai lam gi)

not to do smt (Không nên làm gì)

Vi du: Our teacher advises us to study hard

30 To invite smb to do smt (Mi ai lam gi)

Vi du: They invited me to go to the cinema

31 To offer smb smt (Moi / đề nghị ai cái gì)

Vi du: He offered me a job in his company

32 To rely on smb (Tin cdy, dua dam vao ai)

Vi du: You can rely on him

33 To keep promise (Giữ lời hứa)

Vi ide He always keeps promises

34 To be able to do smt = To be capable of + V_ing (Co kha nang lam gi)

23

Trang 21

Vi du: I’m able to speak English = I am capable of speaking English

35 To be good at (+ V_ing) smt (Giỏi (lam) cdi gi)

Vi du: \'m good at (playing) tennis

36 To prefer smt to smt (Thich cdi gi hon cdi gi )

doing smt to doing smt (Thich lam gi hon lam gi)

Vi du: We prefer spending money than earning money

37 To apologize for doing smt (Xin lỗi ai vì đã làm gi)

Vi du: I want to apologize for being rude to you

38 Had (‘d) better do smt (Nén lam gi)

not do smt (Không nên làm gì)

Vi du: You'd better learn hard

You'd better not go out

39 Would (‘d) rather do smt (7hd lam gi)

not do smt (Ding lam gi)

Vi du: Vd rather stay at home

I’d rather not say at home

40 Would (‘d) rather smb did smt (Mudén ai lam gi)

Vi du I'd rather you (he / she) stayed at home today

41 To suggest that smb (should) do smt (Goi y ai lam gi)

Vi du: I suggested that she (should) buy this house

42 To suggest doing smt (Goi ý làm gì)

24

I'M SORRY!

Trang 22

Vi du: I suggested going for a walk

43 Try to do (Cé lam gi)

Vi du: We tried to learn hard

44 Try doing smt (Thi lam gi)

Vi du: We tried cooking this food

45 To need to do smt (Can lam gi)

Vi du: You need to work harder

46 To need doing (Can dugc lam)

Vi du: This car needs repairing

47 To remember doing (Nhé da lam gi)

Vi du: 1 remember seeing this film

48 To remember to do (Nhớ làm gì) (chưa làm cái này)

Ví dụ: Remember to do your homework

49 To have smt + Pụ (Có cái gì được làm)

Vi du: I’m going to have my house repainted

= To have smb do smt (Thué ai lam gi)

25

Trang 23

Vi du: 1m going to have the garage repair my car

= I’m going to have my car repaired

50 To be busy doing smt (Ban rén lam gi)

Vi du: We are busy preparing for our exam

51 To mind doing smt (Phién lam gi)

Vi du: Do / Would you mind closing the door for me?

52 To be used to doing smt (Quen véi việc làm gì)

Vi du: We are used to getting up early

53 To stop to do smt (Ditng lai dé lam gi)

Vi du: We stopped to buy some petrol

54 To stop doing smt (Thôi không làm gì nữa)

Vi du: We stopped going out late

55 Let smb do smt (Dé ai lam gi)

Vi du: Let him come in

IV CAC QUY TAC CAU TẠO TỪ

Adjective (Adj): tinh tir

Adverb (Adv): phó từ

Present participle: hiện tại phân từ

Past participle: quá khứ phân từ

26

Trang 24

1 Quy tắc cấu tạo danh từ:

a Thêm hậu tố sau động từ, danh từ, tính từ

Vi du: To assist + ant —> assistant

To account + ant > accountant

To apply + ant — applicant

To contest + ant —> contestant

-V + ing:

Vidu: To build + ing —> building

To write + ing —> writing

To teach + ing —> teaching

To poison + ing > poisoning

-V+ion:

Vi du: To conserve + ation > conservation

To prevent + ion —> prevention

To combine + ation —> combination

27

Trang 25

Lưu ý: có nhiều cách viết khác nhau của “ion” Cách viết chung nhất là “-

ation”, “-ition”, “-sion”, va “-tion”

-V+ment:

Vi du: To develop + ment —> development

To achieve + ment —> achievement

To employ + ment —> employment

To disappoint + ment —> disappointment

- V+ age:

Vi du: To drain + age > drainage

-N+ship:

Vi du: Friend + ship > friendship

Workman + ship —> workmanship

-Ñ+ism:

Ví dụ: Capital + ism —> capitalism

Hero + ism —> heroism

Marx + ism —> Marxism

- Adj + ness:

Vi du: Kind + ness > kindness OR 2

Lazy + ness —> laziness

Rich + ness — richness

Sad + ness —> sadness

Cold + ness —> coldness

(Lưu ý: đổi y > i+ ness)

- Adj + th:

Vi du: Wide + th > width

True + th > truth

28

Trang 26

(Lưu ý: bỏ đuôi e + th)

- Adj + ism:

Vi du: Social + ism —> socialism

Feudal + ism —> feudalism

- N/Adj + dom:

Vi du: King + dom —> kingdom

Wise + dom —> wisdom

Free + dom —> freedom

b Thêm tiền tố trước danh từ khác

- Super + N: (cao, giỏi, siêu)

Vi du: Super + man —> superman

Super + market —> supermarket

Super + structure —> superstructure

- Under + N (dưới)

Vi du: Under + wear —> underwear

Under + clothes > underclothes

Under + pass —> underpass

- Sur + N (ở trên, bên ngoài)

Ví dụ: Sur + face —> surface

Sur + name —> surname

Sur + plus —> surplus

- Sub +N (ở dưới)

Vi du: Sub + way —> subway

Sub + continent —> subcontinent

Sub + committee -> subcommittee

Trang 27

c Danh từ ghép (từ đứng trước có giá trị bỗ nghĩa cho danh từ đứng sau nó)

- Adj+N:

Vi du: Black + board —> blackboard

Grand + parent —> grandparent

-N+N:

Vi du: Bed + room —> bedroom

Shop + keeper > shopkeeper

- Gerund + N:

Vi du: Looking + glass > looking-glass

Writing + paper —> writing-paper

- N+ Gerund:

Vi du: Flower + picking > flower-picking

* Chú ý: các dạng khác như mother-in-law, commander-in-chief, passer-by

2 Quy tắc cấu tạo tính từ

a Tính từ đơn: thêm hậu tố đằng sau danh từ, tính từ

Trang 28

Vi du: Care + ful > careful

Beauty + ful —> beautiful

-N + less:

Vi du: Care + less —> careless

Home + less > homeless

-N+en:

Ví dụ: Gold + en —> golden

Wool + en —> woolen

-N+some:

Vi du: Trouble + some —> troublesome

Quarrel + some —> quarrelsome

- N/Adj + ish:

Vi du: Book + ish —> bookish

White + ish —> whitish

Girl + ish — girlish

-N+ ous:

Vi du: Humour + ous —> humourous

Danger + ous —> dangerous

Trang 29

- N+ Adj:

Vi du: snow-white cotton (vải bông trắng như tuyết), the oil-rich Middle East (ving Trung Đông nhiêu dâu mỏ)

- N+ Present/ Past Participle:

Vi du: a horse-drawn cart (xe ngựa kéo), a heart-breaking story (một câu chuyện dau long), a water-purifying plant (mdt cai may lọc nước), a handmade scarf (mot cai khan lam bang tay)

- Adj + Present/ Past Participle:

Vi du: ready-made clothes (quan do may sin), a good-looking boy (m6t cau

bé xinh trai)

- Adv + Present/ Past Participle:

Vi du: a newly-built house (m6t ngdi nha mdi x4y), an ill-smelling odour

Các tính từ dùng trong cấu trúc này thường là:

+ Tính từ chỉ màu sắc: red, blue, black

+ Tính từ chỉ tính chất, phẩm chất: hot, cold, good, bad

+ Tính từ chỉ kích thước, chiều hướng: long, short, right, left

Trang 30

3 Quy tắc cấu tạo phó từ:

° Nhiều phó từ cách thức và một vài phó từ chỉ mục đích được tạo thành

băng cách thêm -ly:

Vi du: final —> finally

Trang 31

- Các phó từ có đuôi -ly như: daily, weekly, monthly, kindly và trong một vài trường hợp là leisurely có thể là phó từ hoặc tính từ Nhưng hầu hết các tính từ khác kết thúc bằng -ly, V7 đụ: friendly, likely, lonely không thể được sử dụng như phó từ và không có hình thức phó từ Thông thường, chúng ta sử dụng một phó từ tương tự để thay thế hoặc sử dụng các từ này

trong một cụm phó từ

Vi du: likely (adjective) = probably (adverb)

friendly (adjective) > in a friendly way (adverb phrase)

4 Quy tắc cấu tạo động từ:

a Thêm tiền tố trước động từ, danh từ, tính từ:

- Re + V: (lap lai)

Vi du: Re + name > rename (dat tén lai)

Re + build > rebuild (tdi xdy dung)

Re + appear > reappear (tdi xuất hiện)

Re + consider > reconsider (xem xét Iai)

- En + N/Adj: (lam cho)

Ví dụ: En + rich > enrich (làm cho giàu có, phong phú)

En + danger > endanger (gdy nguy hiém)

En + large > enlarge (mở rộng, khuếch trương)

En + courage > encourage (cé vii, động viên)

34

Trang 32

- Dis + V: (trái nghĩa với động từ gốc)

Vi du: Dis + appear > disappear (bién mắt)

Dis + continue > discontinue (chdm dit)

Dis + arm > disarm (twéc vii khi)

Dis + agree > disagree (bát đông)

- Un + V: (trái nghĩa với động từ gốc)

Vi du: Un + lock > unlock (mở khóa)

Un + bend > unbend (kéo thẳng, làm cho thẳng, dịu bớt)

Un + do > undo (không cài, mở, tháo)

Un + make > unmake (khéng don dep)

- Pre + V: (truéc)

Ví dụ: Pre + judge > pre]udge (đoán trước, xem xét trước) `

Pre + determine > predetermine (tién dinh)

Pre + view > preview (xem trước)

- Over + V/N: (qua nhiéu)

Vi du: Over + cook > overcook (ndu qud chin)

Over + load > overload (chat quá tải)

Over + power > overpower (áp đảo, chế ngự)

Over + come > overcome (khdc phục, vượt qua)

- Under + V: (không đầy đú)

Vĩ dụ: Under + pay > underpay (rả lương thấp)

Under + value > undervalue (định giá thấp)

Under + line > underline (gạch đưới)

Under + develop > underdevelop (chậm phát triển)

35

Trang 33

b Thêm hậu tố vào sau danh từ, tính từ:

-N/ Adj + ize/ ise: (ize- cách viết của người Mĩ; ise- cách viết của người

Anh)

Vi du: Critic + ize > criticize (phé binh, chi trich)

Apology + ize > apologize (xin /di)

Character + ize > characterize (đặc điểm hóa)

Legal + ize > legalize (hop pháp hóa)

Personal + ize > personalize (nhdn cach hoa)

- N/ Adj + en:

Vi du: Thick + en > thicken (Jam day hon)

Strength + en > strengthen (Jam manh hon)

Bright + en > brighten (/am rạng rổ)

Dark + en > darken (Jam tối lại)

- N/ Adj + ify:

Vi du: Beauty + ify > beautify (lam dep, t6 điểm)

Pretty + ify > prettify (trang diém, t6 điểm, làm dáng)

Simple + ify > simplify (làm đơn giản, đơn giản hóa)

5 Các tiền tố làm đảo ngược nghĩa của từ

Khi thêm một số tiền tố như un- (unhappy), in- (inactive), dis- (dislike), mis-

(misspell, misunderstand), ir- (irresponsible), il- (illegal) thi nghia cua tir sé

trái ngược hoàn toàn Tuy nhiên mỗi từ lại chỉ có thể kết hợp với một loại phụ

tố nhất định, ví dụ như mis- chỉ kết hợp được với understand, spell chứ không kết hợp được với happy hay active

36

Trang 35

I DIEN VAO CHO TRONG DANG DUNG CUA TU

ind sensible

so

smoke

health

simple beautiful manl

38

Trang 36

39

Trang 37

sensational

{

movable occasional intelligent

rebellious technological

national advantageous

artistic ical

nerved or nerveless or nervous

Trang 38

€TOUS

icious or icional critical

speculate

love

electric or electrician or electricity or electrics or electrification

notify

write

explanation organization

amusement

41

Trang 40

pack or package or packaging or

packer or packet or packing prescription

operate

Ngày đăng: 16/07/2015, 19:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  CÁU  TẠO  TỪ  MỘT  SÓ  TỪ  THÔNG  DỤNG - Bài tập cấu tạo từ tiếng Anh Dành cho học sinh THPT và ôn thi đại học
BẢNG CÁU TẠO TỪ MỘT SÓ TỪ THÔNG DỤNG (Trang 170)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w