DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÀ GÌ ? Hồ sơ dự tính tổng số kinh phí, vật tư, nhân công, ca xe máy Để đầu tư hoàn thành một công việc, hạng mục công trình, một công trình hay một dự án xây d
Trang 1LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 2PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH: 1
1 Tài liệu học tập: Giáo trình lý thuyết + tài liệu hướng dẫn thực hành + File Định Tài liệu học tập: Giáo trình lý thuyết + tài liệu hướng dẫn thực hành + File Định mức.XLS+ File Đơn giá ca máy.xls + Các văn bản quy định của Nhà nước về Dự toán 2
2 Thiết bị học tập : USB, Laptop (nếu có) Thiết bị học tập : USB, Laptop (nếu có)
3
3 Phương pháp học tập Phương pháp học tập
Môn học gồm 2 tín chỉ : Lý thuyết (1TC=15 tiết) + Thực hành (1TC = 30 tiết) Môn học gồm 2 tín chỉ : Lý thuyết (1TC=15 tiết) + Thực hành (1TC = 30 tiết)
Lý thuyết nắm được: Lý thuyết nắm được:
Dự toán là gì?
Dùng để làm gì ? Nội dung DT gồm những gì?
Các phương pháp lập dự toán 4
4 Đánh giá : Đánh giá :
Điểm thành phần (30%) : dự giờ lý thuyết + Test lý htuyết + Dự giờ thực hành Điểm thành phần (30%) : dự giờ lý thuyết + Test lý htuyết + Dự giờ thực hành
Điểm học phần : Bài thi trên máy tính (70%) Điểm học phần : Bài thi trên máy tính (70%)
Thực hành:
Biết bóc khối lượng thi công Biết lập đơn giá VL,NC, XM Biết phân tích VL,NC, XM Biết tính dự toán chi tiết Biết tổng hợp dự toán
Trang 4 DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÀ GÌ ?
Hồ sơ dự tính tổng số kinh phí, vật tư, nhân công, ca xe máy
Để đầu tư hoàn thành một công việc, hạng mục công trình, một công trình hay một dự án xây dựng
Trang 5DỰ TOÁN CẦN CHO AI ?
TƯ VẤN
NHÀ THẦU XÂY DỰNG
QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
TỔ CHỨC ĐẤU THẦU
THEO DÕI DỰ ÁN THANH QUYẾT
TOÁN
XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN
THAM GIA ĐẤU THẦU
THANH TOÁN
KiỂM TOÁN
THANH TRA
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Trang 6•• Khái quát, chưa chính xác
•• Có tác dụng định hướng Chủ đầu tư
•• Trong giai đoạn ý tưởng đầu tư
•• Mức độ chính xác cao
•• Do TVTK lập, theo đúng các văn bản quy định
•• Được cấp có thẩm quyền phê duyệt
•• Là hồ sơ dự toán được duyệt
•• Bổ sung thêm những phần phát
sinh, bớt đi những phần không
thực hiện
•• Điều chỉnh, bổ sung do biến
động giá vật tư, do thay đổi giá
DỰ TOÁN
The image canno t be displayed Your computer may not hav e enough memo
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
The image canno t be displayed Your computer may not hav e enough memo
TỔNG DỰ TOÁN
Trang 8ĐƠN GIÁ
CA MÁY
CÁC VĂN BẢN QUY ĐỊNH
KHỐI LƯỢNG PHẢI THI CÔNG
CỨ LiỆU LẬP
DỰ TOÁN
Trang 9phương phương pháp pháp lập
lập dự dự toán toán
(Khơng
xđ được KL)
THEO TẠM TÍNH
(KL chưa
xđ chính xác)
KẾT HỢP
CẢ 3 PHƯƠNG PHÁP
(Thường dùng)
Trang 10KẾT CẤU CỦA DỰ TOÁN
Trang 11QUÁ TRÌNH LẬP DỰ
TOÁN
Trang 12CÁC CÁCH TẠO LẬP DỰ TOÁN
Nhanh Nhanh chóng chóng, , ít tốn công ít tốn công
Phụ thuộc bản quyền Phụ thuộc bản quyền, , trục trặc khó xử lý trục trặc khó xử lý
Tốn tiền Tốn tiền mua mua bản quyền bản quyền, , sử dụng có sử dụng có đ điều kiện iều kiện
Phải có kiến thức về xây dựng
T Tư ường ờng minh minh, , dễ kiểm soát dễ kiểm soát
Không tốn tiền bản quyền Không tốn tiền bản quyền, , làm làm đư được mọi lúc ợc mọi lúc, , mọi n mọi nơ ơii
Dễ Dễ đ điều chỉnh iều chỉnh, , không cần làm lại từ không cần làm lại từ đ đầu ầu
Trang 13YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN
Tính đúng, tính đủ, không trùng lặp Tính đúng, tính đủ, không trùng lặp
Có công việc là phải có chi phí Có công việc là phải có chi phí
Chi phí phải phù hợp với nội dung công việc Chi phí phải phù hợp với nội dung công việc
Tuân thủ các quy định của Nhà nước Tuân thủ các quy định của Nhà nước
Trang 14excel
Trang 15on peut perdre sa jeunesse , comme on perd une clé,
Ta có thể mất tuổi trẻ, như làm mất chìa khóa
Trang 16 Tài liệu do Nhà nước ban hành, thống nhất áp dụng trong cả nước Tài liệu do Nhà nước ban hành, thống nhất áp dụng trong cả nước
Quy định về thành phần hao phí VL,NC, ca máy cho mỗi đơn vị KL công việc Quy định về thành phần hao phí VL,NC, ca máy cho mỗi đơn vị KL công việc
Có định mức cho từng loại hình xây dựng : làm mới, sửa chữa, xây dựng, lắp Có định mức cho từng loại hình xây dựng : làm mới, sửa chữa, xây dựng, lắp đặt, khảo sát, thí nghiệm vật liệu…
Có định mức cho các loại hình công việc: xây dựng, cấp thoát nước, điện, cây Có định mức cho các loại hình công việc: xây dựng, cấp thoát nước, điện, cây xanh, chiếu sáng, thủy lợi …
Có định mức cho các vùng : biên giới, hải đảo Có định mức cho các vùng : biên giới, hải đảo
Trang 17MẪU ĐỊNH MỨC 1776/BXD MẪU ĐỊNH MỨC 1776/BXD VP VP
Trang 18ĐỊNH MỨC 1776/BXD ĐỊNH MỨC 1776/BXD VP CHUYỂN SANG FILE EXCEL VP CHUYỂN SANG FILE EXCEL AF.61521 Cốt thép xà dầm, giằng Vật liệu
Đ Đường kính cốt thép ường kính cốt thép ≤ ≤ 18 mm 18 mm Thép tròn kg 1020
Chiều cao Chiều cao ≤ ≤4 m 4 m Dây thép kg 14,28
Vận thă ăng ng lồng 3T lồng 3T ca
Trang 19C3347 Mác bê tông = 400
-Xi măng PC40 k g 455 -Cát vàng m3 ,0 446 -Đá dăm x1 2 m3 ,0 8
Trang 20ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC
Trang 21 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Thông tư sô 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Thông tư 18/2008/TT-BXD hướng dẫn bổ sung một số phương pháp xác
định chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình vào Thông tư
Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình số BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng
05/2007/TT- Thông tư số 07/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (Tham khảo thêm hông tư số 06/2005/TT-BXD)
Thông tư 04/2010/TT-BXD hướng dẫn lập dự tóan
Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 24/12/2004 của Chính phủ quy định hệ
thống thang lương, phụ cấp lương
Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 quy định mức
lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp
Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng về việc công
bố định mức chi phí Quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình
MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP LÝ LIÊN
Trang 22TÍNH ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
GIÁ
VẬT LIỆU = GIÁ MUA + VẬN CHUYỂN CHI PHÍ + BỐC XẾP CHI PHÍ
CƯỚC (Quy định của Nhà nước)
KHỐI LƯỢNG (Đơn vị Tấn) *
CỰ LY LOẠI ĐƯỜNG
The image canno t
be displayed Your computer may not hav e enough me…
BẬC HÀNG
TỶ TRỌNG
HỆ SỐ BEN THAY BỐC XẾP
Hs ben=1,15
Trang 23CƯỚC VẬN CHUYỂN
Đường sơng : Khối lượng Đường sơng : Khối lượng cự ly cự ly Bậc hàng Bậc hàng lọai sơng lọai sơng
TTính ính cho cho sông sông cấp cấp 11,, phân phân chia chia theo theo bậc bậc hàng hàng (( chia chia ra ra 3 3
Trang 24Thí dụ : Vận chuyển bằng ô tô: XM, đá 1x2; cát vàng; cự ly 45Km, trong đó 15 Km đường loại 1; 10Km loại 3; 20Km loại 4 (Bốc xếp 1 đầu : 20.000 đ/T và 20.000 đ/m3)
Biết : XM là hàng bậc 3, hệ số BH= 1,3; đá 1x2 hàng bậc 2 HSBH=1,1, tỷ trọng 1,5T/m3; cát vàng hàng bậc 1, HSBH=1,0, tỷ trọng 1,4 T/m3 Cự ly 45Km có cước loại 1: 804 đ; cước loại 3: 1.406 đ; cước loại 4 : 2.084 đ.
LẬP BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LiỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
Trang 25Thí dụ Vận chuyển đường sông: XM: 1.450.000 đ/T, đá hộc: 120.000 đ/m3; cát vàng: 150.000đ/m3; cự ly 45Km, Bốc xếp 1 đầu : 20.000 đ/T và 20.000 đ/m3.
Biết : XM là hàng bậc 3, tỷ trọng 1,5T/m3; cát vàng hàng bậc 1, tỷ trọng 1,4 T/m3
30Km đầu cước hàng bậc 1 là 19.700đ; hàng bậc 2: 21.600đ; hàng bậc 3: 23.900đ
Cự ly còn lại: Bậc 1: 135 đ/T.Km; bậc 2: 148 đ/T.Km; bậc 3 : 162 đ/T.Km.
Thành tiền = Giá mua + Tỷ trọng*[Cước 30Km+ (Cự ly
Thành tiền = Giá mua + Tỷ trọng*[Cước 30Km+ (Cự ly 30Km)*cước]+CP Bốc xếp 30Km)*cước]+CP Bốc xếp
XM = 1.450.000+1,0*(23.900+15*162)+20.000 = 1.496.330 đ/T
Cát vàng = 150.000+1,4*(19.700+15*135)+20.000 = 197.725 đ/m3
Đá hộc = 120.000+1,5*(21.600+15*148)+20.000 = 163.820 đ/m3
Trang 26ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG = LƯƠNG NGÀY CÔNG
The image canno t be
displayed Your
computer may not
hav e enough memo …
LƯƠNG NGÀY = The image canno t be displayed Your
computer may not hav e enough memo …
LƯƠNG TỐI THIỂU NGÀY
* The image canno t be displayed Your
computer may not hav e enough memo …
HỆ SỐ BẬC LƯƠNG + The image canno t be displayed Your
computer may not hav e enough memo …
CÁC KHOẢN PHỤ CẤP
LƯƠNG TỐI THIỂU NGÀY = LƯƠNG TỐI THIỂU THÁNG / 26 NGÀY
Lương tối thiểu : Nhà nước quy định, hiện áp dụng Nghị định 103/2012/NĐ Lương tối thiểu : Nhà nước quy định, hiện áp dụng Nghị định 103/2012/NĐ CP CP
HỆ SỐ BẬC LƯƠNG : THEO NGHỊ ĐỊNH 205/2004/NĐ
HỆ SỐ BẬC LƯƠNG : THEO NGHỊ ĐỊNH 205/2004/NĐ CP NGÀY 24/12/2004 CP NGÀY 24/12/2004
Công nhân xây dựng : gồm 3 nhóm, 7 bậc Lương cơ bản = Lương tối thiểu ngày * Hệ số bậc lương CÁC KHOẢN PHỤ CẤP :
Phụ cấp lưu động : 20% LTT Phụ cấp không ổn định SX : 10% LCB Phụ cấp lương phụ : 12% LCB Phụ cấp khoán : 4% LCB
Trang 27Lương tối thiểu: 2.000.000 Đồng
ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG
LTT NGÀY ( 26 ngày ) LCB
CÁC KHOẢN PHỤ CẤP
Lưu động
Không ổn định SX Lương phụ
CP khoán cho CN
Trang 28LẬP BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY
n
khcb S
K x
G KCB
n
khsc
S
K x
G KSCL
CHI PHÍ NHIÊN LIỆU NĂNG LƯỢNG
CHI PHI THỢ ĐiỀU KHIỂN
CHI PHÍ KHÁC
G – Giá tính khấu hao
G = Giá mua – Giá trị thu hồi
Trang 31TÀI LIỆU ĐỂ ĐO BÓC KHỐI LƯƠNG:
3 Khối lượng thiết kế và khối lượng suy diễn: Khối lượng thiết kế và khối lượng suy diễn:
KLTK : Tính toán từ kích thước thiết kế : Bê tông , cốt thép … KLTK : Tính toán từ kích thước thiết kế : Bê tông , cốt thép … KLSD : Người lập dự toán tính ra: ván khuôn, đào đất hố móng… KLSD : Người lập dự toán tính ra: ván khuôn, đào đất hố móng…
CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG:
3 Theo bộ phận công trình (hợp lý nhất) Theo bộ phận công trình (hợp lý nhất)
NHỮNG SAI SÓT THƯỚNG GẶP KHI ĐOBÓC KHỐI LƯỢNG:
Trang 32rọng lượng (Kg)
ố thanh trong 1 C ấu kiện
ố cấu kiện
ố lượng Toà
cơng, , lắp lắp đ đặt chúng khác ặt chúng khác nhau nhau
Sau Sau khi khi cĩ kết quả phải tổng hợp riêng cĩ kết quả phải tổng hợp riêng cho cho 3 3 nhĩm nhĩm : f : f < < 10 ; 10 < f 10 ; 10 < f < < 18 18 và và f > f > 18 18 vì vì
đơ
đơn giá và n giá và đ định mức ịnh mức gia gia cơng cơng, , lắp lắp đ đặt chúng khác ặt chúng khác nhau nhau
Đ Đơ ơn vị tính bằng tấn n vị tính bằng tấn
Trang 33Số lượng Trọng lượng ( g)K Cấu kiện Toàn
bộ
Cấu kiện
Trang 34Dày (mm/1000)
ấu kiện
oàn bộ Chi tiết Tồn bộ
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢN
Đơn vị tính : Tấn
Trọng lượng đơn vị của thép là 7850 kg/m3
Số lượng tồn bộ = số chi tiết * số cấu kiện
Trọng lượng chi tiết = Dài * Rộng * Dày * 7850
Trọng lượng tồn bộ = trọng lượng chi tiết * số lượng tồn bộ
Trang 35TT Hạng mục K ích thước (m) Số lượng Thể tích (m)3
Phân ra các loại Phân ra các loại bê bê ttơ ơng cĩ ng cĩ mác khác nhau và cỡ đá khác nhau mác khác nhau và cỡ đá khác nhau
Khối xây phân ra các loại chiều dày Khối xây phân ra các loại chiều dày < < 30cm và > 30cm; chiều cao 30cm và > 30cm; chiều cao < < 4m; 4m; < < 16m; 16m; < < 50m 50m
và > 50m
Trang 36TT Hạng mục
Kích thước (m) Số lượng Diện tích (m2)
Dài (m) Rộng (m) Cấu kiện Toàn bộ Cấu kiện Toàn bộ
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
TÔ, SƠN, QUÉT VÔI, ỐP, LÁT
Chú ý:
Phân Phân ra ra ván khuôn gỗ và ván khuôn thép riêng vì ván khuôn gỗ và ván khuôn thép riêng vì đ định mức ịnh mức thi thi công chúng khác công chúng khác nhau nhau
Phải tổng hợp khối l Phải tổng hợp khối lư ượng ván khuôn ợng ván khuôn theo theo 100m 100m 2 vì vì đơ đơn vị áp dụng n vị áp dụng trong trong đ định mức là ịnh mức là 100m 100m 2
Trang 38h/n
n m
h V
.
3
3
Trang 40B
Trang 41LỆ ỆNH CH NH CHÈ ÈN (Insert), CH N (Insert), CHÉ ÉP (Copy), D P (Copy), DÁ ÁN(Past) N(Past)
Trang 42LỆ ỆNH L NH LẤ ẤY T Y TỔ ỔNG C NG CÓ Ó Đ ĐIIỀ ỀU KI U KIỆ ỆN (Sumif) N (Sumif)
Trang 43ĐỊA CH A CHỈỈ T TƯƠ ƯƠNG NG ĐỐ ĐỐI, I, ĐỊA ĐỊA CH CHỈỈ TUY TUYỆ ỆT T ĐỐ ĐỐII
Trang 44Bảng thống kê khối l Bảng thống kê khối lư ượng cơng việc phải thực hiện ợng cơng việc phải thực hiện Mã hiệu phải phù hợp với nội Mã hiệu phải phù hợp với nội dung dung cơng việc của Định mức cơng việc của Định mức Đ Đơ ơn vị tính phải phù hợp với n vị tính phải phù hợp với đơ đơn vị của Định mức n vị của Định mức
1 AG 13111. G ia công cốt thép cọc d < 10 T ấn 12 620,
2 AG 13121. G ia công cốt thép cọc d < 18 T ấn 1 636,
3 AG 13131. G ia công cốt thép cọc d 18> T ấn 29 507,
4 AI 12111. G ia công lắp đặt thép bản T ấn 9 670,
5 AI 13111. G ia công lắp đặt thép hình T ấn 0 691,
6 AG 31121. G ia công lắp đặt ván khuôn cọc m100 2 10 157,
7 AG 11110. B ê tông cọc M300, đá 1x2, sụt 6- 8 m3 317 520,
Trang 45BẢNG PHÂN TÍCH VẬT T
VẬT TƯ Ư NHÂN CƠNG NHÂN CƠNG, , XE XE MÁY MÁY
Giá trị khối l Giá trị khối lư ượng ợng đư được ợc link link từ Bảng tiên l từ Bảng tiên lư ượng ợng
Thêm Thêm 2 2 cột cột : : “Định mức “Định mức” ” và và “ “KL KL yêu cầu yêu cầu” ”
Định mức
K hối lượng yêu cầu
1 AG.13111 Gia công cốt thép cọc d < 10 Tấn 12,62
VËt liƯu
ThÐp trßn d < 10 kg 1005 12.683,55 D©y thÐp kg 21,42 270,33
-M¸y hµn 23KW ca M¸y c¾t uèn 5 KW ca 0,4 5,05
Trang 46ÛNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU
ÏNG MỤC : CHẾ TẠO CỌC BTCT NHÀ D 2 HUYỆN CỦ CHI
Dùng lệnh Sumif(…) đễ tổng hợp vật liệu Giá VL link từ bảng giá vật liệu tới cơng trình
Trang 48Đầ u bốc xếp
hành tiền
măng PC 30 Tấn 2 TX Vĩnhlong Công trình ,872 720 .1 00 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 0 ,23 820 ,7 700 ,904 240
- Cát vàng m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,33 333 .1 40 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 40 ,33 348 ,7 700 ,74 381
- Đá x1 2 m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,133 333 .1 55 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 55 ,36 921 ,7 700 ,177 954
- Đá x4 6 m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,128 571 .1 55 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 55 ,36 921 ,7 700 ,173 192
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CƠNG TRÌNH
Trang 49BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG
Lương tối thiểu: 2.000.000 Đồng
ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG
LTT NGÀY ( 26 ngày )
Trang 50BẢNG GIÁ BẢNG GIÁ CA CA MÁY MÁY
ĐỊNH MỨC KHẤU HAO, SỬA CHỮA, CP KHÁC NĂM (% GIÁ TÍNH KHẤU HAO)
NĂNG LƯỢNG - NHIÊN LIỆU CHI PHÍ
Trang 51BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ
- Máy cắt uốn / kwC T 5 aC ,0 4 58 260 00 23 304
-Thay cột “KL yêu cầu” trong Bảng phân tích vật tư bằng cột “Đơn giá” và “Thành tiền”
- Giá vật liệu, nhân cơng, xe máy link từ các bảng giá đã lập.
Trang 52BẢNG DỰ TOÁN BẢNG DỰ TOÁN CHI CHI TIẾT TIẾT
Trang 53TT Trực tiếp phí khác 2%*( + +VL NC M) 23 402 190
C CHI PH ÍÍ CHUNG CHUNG 6 5 6 5,,% *% * T T .77 578 260 .77 578 260
TL THU NHẬ ÄP CH P CHỊ ỊU THUE U THUẾ Á TTÍÍNH TR NH TRƯỚ ,5 5,5 5%*(+)%*(+)T C T C 69 909 947 69 909 947
G GIA Ù Ù TR TRỊ Ị D DỰ Ự TOATOÁ ÙN XD TR N XD TR ƯỚ ƯỚC THUE C THUẾ T C TL T C TL++ ++ 1 340 999 895 1 340 999 895 VAT THUETHUẾ Á GTGT GTGT % *10 G% *10 G 134 099 989 134 099 989
Trang 54Số TT K hoản mục ch i phí Cá ch tí nh Thành ti ền
G Giá trị dự toán xây dựng trước thuế 4 123 740 147
- Đường giao thông Bản g tính 2 423 516 721
- Cốn g thoát nướ c Bản g tính 1 700 223 426
1 Dự toán ch i phí xây dựn g công trình Bảng tính .4 581 475 303
- Đường giao thông Bản g tính 2 692 527 077
- Cốn g thoát nướ c Bản g tính 1 888 948 226
Trang 55BẢNG NỘI SUY HỆ SỐ CHI PHÍ TƯ VẤN
Hạng mục chi phí 7 10 Z = ,4 124
Trang 56PHẦN LÝ THUYẾT KẾT THÚC TẠI ĐÂY
CHÚC CÁC BẠN THỰC HÀNH TRÊN MÁY
THÀNH THẠO