1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng

56 1,4K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 4,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÀ GÌ ? Hồ sơ dự tính tổng số kinh phí, vật tư, nhân công, ca xe máy  Để đầu tư hoàn thành một công việc, hạng mục công trình, một công trình hay một dự án xây d

Trang 1

LẬP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 2

PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP MÔN LẬP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH: 1

1 Tài liệu học tập: Giáo trình lý thuyết + tài liệu hướng dẫn thực hành + File Định Tài liệu học tập: Giáo trình lý thuyết + tài liệu hướng dẫn thực hành + File Định mức.XLS+ File Đơn giá ca máy.xls + Các văn bản quy định của Nhà nước về Dự toán 2

2 Thiết bị học tập : USB, Laptop (nếu có) Thiết bị học tập : USB, Laptop (nếu có)

3

3 Phương pháp học tập Phương pháp học tập

Môn học gồm 2 tín chỉ : Lý thuyết (1TC=15 tiết) + Thực hành (1TC = 30 tiết) Môn học gồm 2 tín chỉ : Lý thuyết (1TC=15 tiết) + Thực hành (1TC = 30 tiết)

Lý thuyết nắm được: Lý thuyết nắm được:

Dự toán là gì?

Dùng để làm gì ? Nội dung DT gồm những gì?

Các phương pháp lập dự toán 4

4 Đánh giá : Đánh giá :

Điểm thành phần (30%) : dự giờ lý thuyết + Test lý htuyết + Dự giờ thực hành Điểm thành phần (30%) : dự giờ lý thuyết + Test lý htuyết + Dự giờ thực hành

Điểm học phần : Bài thi trên máy tính (70%) Điểm học phần : Bài thi trên máy tính (70%)

Thực hành:

Biết bóc khối lượng thi công Biết lập đơn giá VL,NC, XM Biết phân tích VL,NC, XM Biết tính dự toán chi tiết Biết tổng hợp dự toán

Trang 4

DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH LÀ GÌ ?

Hồ sơ dự tính tổng số kinh phí, vật tư, nhân công, ca xe máy

 Để đầu tư hoàn thành một công việc, hạng mục công trình, một công trình hay một dự án xây dựng

Trang 5

DỰ TOÁN CẦN CHO AI ?

TƯ VẤN

NHÀ THẦU XÂY DỰNG

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

TỔ CHỨC ĐẤU THẦU

THEO DÕI DỰ ÁN THANH QUYẾT

TOÁN

XÁC ĐỊNH LỢI NHUẬN

THAM GIA ĐẤU THẦU

THANH TOÁN

KiỂM TOÁN

THANH TRA

QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Trang 6

•• Khái quát, chưa chính xác

•• Có tác dụng định hướng Chủ đầu tư

•• Trong giai đoạn ý tưởng đầu tư

•• Mức độ chính xác cao

•• Do TVTK lập, theo đúng các văn bản quy định

•• Được cấp có thẩm quyền phê duyệt

•• Là hồ sơ dự toán được duyệt

•• Bổ sung thêm những phần phát

sinh, bớt đi những phần không

thực hiện

•• Điều chỉnh, bổ sung do biến

động giá vật tư, do thay đổi giá

DỰ TOÁN

The image canno t be displayed Your computer may not hav e enough memo

TỔNG MỨC ĐẦU TƯ

The image canno t be displayed Your computer may not hav e enough memo

TỔNG DỰ TOÁN

Trang 8

ĐƠN GIÁ

CA MÁY

CÁC VĂN BẢN QUY ĐỊNH

KHỐI LƯỢNG PHẢI THI CÔNG

CỨ LiỆU LẬP

DỰ TOÁN

Trang 9

phương phương pháp pháp lập

lập dự dự toán toán

(Khơng

xđ được KL)

THEO TẠM TÍNH

(KL chưa

xđ chính xác)

KẾT HỢP

CẢ 3 PHƯƠNG PHÁP

(Thường dùng)

Trang 10

KẾT CẤU CỦA DỰ TOÁN

Trang 11

QUÁ TRÌNH LẬP DỰ

TOÁN

Trang 12

CÁC CÁCH TẠO LẬP DỰ TOÁN

 Nhanh Nhanh chóng chóng, , ít tốn công ít tốn công

 Phụ thuộc bản quyền Phụ thuộc bản quyền, , trục trặc khó xử lý trục trặc khó xử lý

 Tốn tiền Tốn tiền mua mua bản quyền bản quyền, , sử dụng có sử dụng có đ điều kiện iều kiện

 Phải có kiến thức về xây dựng

 T Tư ường ờng minh minh, , dễ kiểm soát dễ kiểm soát

 Không tốn tiền bản quyền Không tốn tiền bản quyền, , làm làm đư được mọi lúc ợc mọi lúc, , mọi n mọi nơ ơii

 Dễ Dễ đ điều chỉnh iều chỉnh, , không cần làm lại từ không cần làm lại từ đ đầu ầu

Trang 13

YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÔNG TÁC LẬP DỰ TOÁN

 Tính đúng, tính đủ, không trùng lặp Tính đúng, tính đủ, không trùng lặp

 Có công việc là phải có chi phí Có công việc là phải có chi phí

 Chi phí phải phù hợp với nội dung công việc Chi phí phải phù hợp với nội dung công việc

 Tuân thủ các quy định của Nhà nước Tuân thủ các quy định của Nhà nước

Trang 14

excel

Trang 15

on peut perdre sa jeunesse , comme on perd une clé,

Ta có thể mất tuổi trẻ, như làm mất chìa khóa

Trang 16

 Tài liệu do Nhà nước ban hành, thống nhất áp dụng trong cả nước Tài liệu do Nhà nước ban hành, thống nhất áp dụng trong cả nước

 Quy định về thành phần hao phí VL,NC, ca máy cho mỗi đơn vị KL công việc Quy định về thành phần hao phí VL,NC, ca máy cho mỗi đơn vị KL công việc

 Có định mức cho từng loại hình xây dựng : làm mới, sửa chữa, xây dựng, lắp Có định mức cho từng loại hình xây dựng : làm mới, sửa chữa, xây dựng, lắp đặt, khảo sát, thí nghiệm vật liệu…

 Có định mức cho các loại hình công việc: xây dựng, cấp thoát nước, điện, cây Có định mức cho các loại hình công việc: xây dựng, cấp thoát nước, điện, cây xanh, chiếu sáng, thủy lợi …

 Có định mức cho các vùng : biên giới, hải đảo Có định mức cho các vùng : biên giới, hải đảo

Trang 17

MẪU ĐỊNH MỨC 1776/BXD MẪU ĐỊNH MỨC 1776/BXD VP VP

Trang 18

ĐỊNH MỨC 1776/BXD ĐỊNH MỨC 1776/BXD VP CHUYỂN SANG FILE EXCEL VP CHUYỂN SANG FILE EXCEL AF.61521 Cốt thép xà dầm, giằng Vật liệu

Đ Đường kính cốt thép ường kính cốt thép ≤ ≤ 18 mm 18 mm Thép tròn kg 1020

Chiều cao Chiều cao ≤ ≤4 m 4 m Dây thép kg 14,28

Vận thă ăng ng lồng 3T lồng 3T ca

Trang 19

C3347 Mác bê tông = 400

-Xi măng PC40 k g 455 -Cát vàng m3 ,0 446 -Đá dăm x1 2 m3 ,0 8

Trang 20

ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC

Trang 21

 Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

 Thông tư sô 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng hướng

dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình

 Thông tư 18/2008/TT-BXD hướng dẫn bổ sung một số phương pháp xác

định chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình vào Thông tư

Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình số BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng

05/2007/TT- Thông tư số 07/2007/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (Tham khảo thêm hông tư số 06/2005/TT-BXD)

 Thông tư 04/2010/TT-BXD hướng dẫn lập dự tóan

 Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 24/12/2004 của Chính phủ quy định hệ

thống thang lương, phụ cấp lương

 Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 quy định mức

lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp

 Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng về việc công

bố định mức chi phí Quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình

MỘT SỐ VĂN BẢN PHÁP LÝ LIÊN

Trang 22

TÍNH ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

GIÁ

VẬT LIỆU = GIÁ MUA + VẬN CHUYỂN CHI PHÍ + BỐC XẾP CHI PHÍ

CƯỚC (Quy định của Nhà nước)

KHỐI LƯỢNG (Đơn vị Tấn) *

CỰ LY LOẠI ĐƯỜNG

The image canno t

be displayed Your computer may not hav e enough me…

BẬC HÀNG

TỶ TRỌNG

HỆ SỐ BEN THAY BỐC XẾP

Hs ben=1,15

Trang 23

CƯỚC VẬN CHUYỂN

 Đường sơng : Khối lượng Đường sơng : Khối lượng cự ly cự ly Bậc hàng Bậc hàng lọai sơng lọai sơng

 TTính ính cho cho sông sông cấp cấp 11,, phân phân chia chia theo theo bậc bậc hàng hàng (( chia chia ra ra 3 3

Trang 24

Thí dụ : Vận chuyển bằng ô tô: XM, đá 1x2; cát vàng; cự ly 45Km, trong đó 15 Km đường loại 1; 10Km loại 3; 20Km loại 4 (Bốc xếp 1 đầu : 20.000 đ/T và 20.000 đ/m3)

Biết : XM là hàng bậc 3, hệ số BH= 1,3; đá 1x2 hàng bậc 2 HSBH=1,1, tỷ trọng 1,5T/m3; cát vàng hàng bậc 1, HSBH=1,0, tỷ trọng 1,4 T/m3 Cự ly 45Km có cước loại 1: 804 đ; cước loại 3: 1.406 đ; cước loại 4 : 2.084 đ.

LẬP BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LiỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

Trang 25

Thí dụ Vận chuyển đường sông: XM: 1.450.000 đ/T, đá hộc: 120.000 đ/m3; cát vàng: 150.000đ/m3; cự ly 45Km, Bốc xếp 1 đầu : 20.000 đ/T và 20.000 đ/m3.

Biết : XM là hàng bậc 3, tỷ trọng 1,5T/m3; cát vàng hàng bậc 1, tỷ trọng 1,4 T/m3

30Km đầu cước hàng bậc 1 là 19.700đ; hàng bậc 2: 21.600đ; hàng bậc 3: 23.900đ

Cự ly còn lại: Bậc 1: 135 đ/T.Km; bậc 2: 148 đ/T.Km; bậc 3 : 162 đ/T.Km.

Thành tiền = Giá mua + Tỷ trọng*[Cước 30Km+ (Cự ly

Thành tiền = Giá mua + Tỷ trọng*[Cước 30Km+ (Cự ly 30Km)*cước]+CP Bốc xếp 30Km)*cước]+CP Bốc xếp

XM = 1.450.000+1,0*(23.900+15*162)+20.000 = 1.496.330 đ/T

Cát vàng = 150.000+1,4*(19.700+15*135)+20.000 = 197.725 đ/m3

Đá hộc = 120.000+1,5*(21.600+15*148)+20.000 = 163.820 đ/m3

Trang 26

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG = LƯƠNG NGÀY CÔNG

The image canno t be

displayed Your

computer may not

hav e enough memo …

LƯƠNG NGÀY = The image canno t be displayed Your

computer may not hav e enough memo …

LƯƠNG TỐI THIỂU NGÀY

* The image canno t be displayed Your

computer may not hav e enough memo …

HỆ SỐ BẬC LƯƠNG + The image canno t be displayed Your

computer may not hav e enough memo …

CÁC KHOẢN PHỤ CẤP

LƯƠNG TỐI THIỂU NGÀY = LƯƠNG TỐI THIỂU THÁNG / 26 NGÀY

Lương tối thiểu : Nhà nước quy định, hiện áp dụng Nghị định 103/2012/NĐ Lương tối thiểu : Nhà nước quy định, hiện áp dụng Nghị định 103/2012/NĐ CP CP

HỆ SỐ BẬC LƯƠNG : THEO NGHỊ ĐỊNH 205/2004/NĐ

HỆ SỐ BẬC LƯƠNG : THEO NGHỊ ĐỊNH 205/2004/NĐ CP NGÀY 24/12/2004 CP NGÀY 24/12/2004

Công nhân xây dựng : gồm 3 nhóm, 7 bậc Lương cơ bản = Lương tối thiểu ngày * Hệ số bậc lương CÁC KHOẢN PHỤ CẤP :

Phụ cấp lưu động : 20% LTT Phụ cấp không ổn định SX : 10% LCB Phụ cấp lương phụ : 12% LCB Phụ cấp khoán : 4% LCB

Trang 27

Lương tối thiểu: 2.000.000 Đồng

ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG

LTT NGÀY ( 26 ngày ) LCB

CÁC KHOẢN PHỤ CẤP

Lưu động

Không ổn định SX Lương phụ

CP khoán cho CN

Trang 28

LẬP BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY

n

khcb S

K x

G KCB 

n

khsc

S

K x

G KSCL 

CHI PHÍ NHIÊN LIỆU NĂNG LƯỢNG

CHI PHI THỢ ĐiỀU KHIỂN

CHI PHÍ KHÁC

G – Giá tính khấu hao

G = Giá mua – Giá trị thu hồi

Trang 31

TÀI LIỆU ĐỂ ĐO BÓC KHỐI LƯƠNG:

3 Khối lượng thiết kế và khối lượng suy diễn: Khối lượng thiết kế và khối lượng suy diễn:

KLTK : Tính toán từ kích thước thiết kế : Bê tông , cốt thép … KLTK : Tính toán từ kích thước thiết kế : Bê tông , cốt thép … KLSD : Người lập dự toán tính ra: ván khuôn, đào đất hố móng… KLSD : Người lập dự toán tính ra: ván khuôn, đào đất hố móng…

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐO BÓC KHỐI LƯỢNG:

3 Theo bộ phận công trình (hợp lý nhất) Theo bộ phận công trình (hợp lý nhất)

NHỮNG SAI SÓT THƯỚNG GẶP KHI ĐOBÓC KHỐI LƯỢNG:

Trang 32

rọng lượng (Kg)

ố thanh trong 1 C ấu kiện

ố cấu kiện

ố lượng Toà

cơng, , lắp lắp đ đặt chúng khác ặt chúng khác nhau nhau

Sau Sau khi khi cĩ kết quả phải tổng hợp riêng cĩ kết quả phải tổng hợp riêng cho cho 3 3 nhĩm nhĩm : f : f < < 10 ; 10 < f 10 ; 10 < f < < 18 18 và và f > f > 18 18 vì vì

đơ

đơn giá và n giá và đ định mức ịnh mức gia gia cơng cơng, , lắp lắp đ đặt chúng khác ặt chúng khác nhau nhau

Đ Đơ ơn vị tính bằng tấn n vị tính bằng tấn

Trang 33

Số lượng Trọng lượng ( g)K Cấu kiện Toàn

bộ

Cấu kiện

Trang 34

Dày (mm/1000)

ấu kiện

oàn bộ Chi tiết Tồn bộ

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢN

Đơn vị tính : Tấn

Trọng lượng đơn vị của thép là 7850 kg/m3

Số lượng tồn bộ = số chi tiết * số cấu kiện

Trọng lượng chi tiết = Dài * Rộng * Dày * 7850

Trọng lượng tồn bộ = trọng lượng chi tiết * số lượng tồn bộ

Trang 35

TT Hạng mục K ích thước (m) Số lượng Thể tích (m)3

Phân ra các loại Phân ra các loại bê bê ttơ ơng cĩ ng cĩ mác khác nhau và cỡ đá khác nhau mác khác nhau và cỡ đá khác nhau

Khối xây phân ra các loại chiều dày Khối xây phân ra các loại chiều dày < < 30cm và > 30cm; chiều cao 30cm và > 30cm; chiều cao < < 4m; 4m; < < 16m; 16m; < < 50m 50m

và > 50m

Trang 36

TT Hạng mục

Kích thước (m) Số lượng Diện tích (m2)

Dài (m) Rộng (m) Cấu kiện Toàn bộ Cấu kiện Toàn bộ

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

TÔ, SƠN, QUÉT VÔI, ỐP, LÁT

Chú ý:

Phân Phân ra ra ván khuôn gỗ và ván khuôn thép riêng vì ván khuôn gỗ và ván khuôn thép riêng vì đ định mức ịnh mức thi thi công chúng khác công chúng khác nhau nhau

Phải tổng hợp khối l Phải tổng hợp khối lư ượng ván khuôn ợng ván khuôn theo theo 100m 100m 2 vì vì đơ đơn vị áp dụng n vị áp dụng trong trong đ định mức là ịnh mức là 100m 100m 2

Trang 38

h/n

n m

h V

.

3

3

Trang 40

B

Trang 41

LỆ ỆNH CH NH CHÈ ÈN (Insert), CH N (Insert), CHÉ ÉP (Copy), D P (Copy), DÁ ÁN(Past) N(Past)

Trang 42

LỆ ỆNH L NH LẤ ẤY T Y TỔ ỔNG C NG CÓ Ó Đ ĐIIỀ ỀU KI U KIỆ ỆN (Sumif) N (Sumif)

Trang 43

ĐỊA CH A CHỈỈ T TƯƠ ƯƠNG NG ĐỐ ĐỐI, I, ĐỊA ĐỊA CH CHỈỈ TUY TUYỆ ỆT T ĐỐ ĐỐII

Trang 44

Bảng thống kê khối l Bảng thống kê khối lư ượng cơng việc phải thực hiện ợng cơng việc phải thực hiện Mã hiệu phải phù hợp với nội Mã hiệu phải phù hợp với nội dung dung cơng việc của Định mức cơng việc của Định mức Đ Đơ ơn vị tính phải phù hợp với n vị tính phải phù hợp với đơ đơn vị của Định mức n vị của Định mức

1 AG 13111. G ia công cốt thép cọc d < 10 T ấn 12 620,

2 AG 13121. G ia công cốt thép cọc d < 18 T ấn 1 636,

3 AG 13131. G ia công cốt thép cọc d 18> T ấn 29 507,

4 AI 12111. G ia công lắp đặt thép bản T ấn 9 670,

5 AI 13111. G ia công lắp đặt thép hình T ấn 0 691,

6 AG 31121. G ia công lắp đặt ván khuôn cọc m100 2 10 157,

7 AG 11110. B ê tông cọc M300, đá 1x2, sụt 6- 8 m3 317 520,

Trang 45

BẢNG PHÂN TÍCH VẬT T

VẬT TƯ Ư NHÂN CƠNG NHÂN CƠNG, , XE XE MÁY MÁY

Giá trị khối l Giá trị khối lư ượng ợng đư được ợc link link từ Bảng tiên l từ Bảng tiên lư ượng ợng

Thêm Thêm 2 2 cột cột : : “Định mức “Định mức” ” và và “ “KL KL yêu cầu yêu cầu” ”

Định mức

K hối lượng yêu cầu

1 AG.13111 Gia công cốt thép cọc d < 10 Tấn 12,62

VËt liƯu

ThÐp trßn d < 10 kg 1005 12.683,55 D©y thÐp kg 21,42 270,33

-M¸y hµn 23KW ca M¸y c¾t uèn 5 KW ca 0,4 5,05

Trang 46

ÛNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU

ÏNG MỤC : CHẾ TẠO CỌC BTCT NHÀ D 2 HUYỆN CỦ CHI

Dùng lệnh Sumif(…) đễ tổng hợp vật liệu Giá VL link từ bảng giá vật liệu tới cơng trình

Trang 48

Đầ u bốc xếp

hành tiền

măng PC 30 Tấn 2 TX Vĩnhlong Công trình ,872 720 .1 00 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 0 ,23 820 ,7 700 ,904 240

- Cát vàng m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,33 333 .1 40 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 40 ,33 348 ,7 700 ,74 381

- Đá x1 2 m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,133 333 .1 55 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 55 ,36 921 ,7 700 ,177 954

- Đá x4 6 m3 2 TX Vĩnhlong Công trình ,128 571 .1 55 45 (+xkm)x,21600 148 15 1 55 ,36 921 ,7 700 ,173 192

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CƠNG TRÌNH

Trang 49

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG

Lương tối thiểu: 2.000.000 Đồng

ĐƠN GIÁ NGÀY CÔNG

LTT NGÀY ( 26 ngày )

Trang 50

BẢNG GIÁ BẢNG GIÁ CA CA MÁY MÁY

ĐỊNH MỨC KHẤU HAO, SỬA CHỮA, CP KHÁC NĂM (% GIÁ TÍNH KHẤU HAO)

NĂNG LƯỢNG - NHIÊN LIỆU CHI PHÍ

Trang 51

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ

- Máy cắt uốn / kwC T 5 aC ,0 4 58 260 00 23 304

-Thay cột “KL yêu cầu” trong Bảng phân tích vật tư bằng cột “Đơn giá” và “Thành tiền”

- Giá vật liệu, nhân cơng, xe máy link từ các bảng giá đã lập.

Trang 52

BẢNG DỰ TOÁN BẢNG DỰ TOÁN CHI CHI TIẾT TIẾT

Trang 53

TT Trực tiếp phí khác 2%*( + +VL NC M) 23 402 190

C CHI PH ÍÍ CHUNG CHUNG 6 5 6 5,,% *% * T T .77 578 260 .77 578 260

TL THU NHẬ ÄP CH P CHỊ ỊU THUE U THUẾ Á TTÍÍNH TR NH TRƯỚ ,5 5,5 5%*(+)%*(+)T C T C 69 909 947 69 909 947

G GIA Ù Ù TR TRỊ Ị D DỰ Ự TOATOÁ ÙN XD TR N XD TR ƯỚ ƯỚC THUE C THUẾ T C TL T C TL++ ++ 1 340 999 895 1 340 999 895 VAT THUETHUẾ Á GTGT GTGT % *10 G% *10 G 134 099 989 134 099 989

Trang 54

Số TT K hoản mục ch i phí Cá ch tí nh Thành ti ền

G Giá trị dự toán xây dựng trước thuế 4 123 740 147

- Đường giao thông Bản g tính 2 423 516 721

- Cốn g thoát nướ c Bản g tính 1 700 223 426

1 Dự toán ch i phí xây dựn g công trình Bảng tính .4 581 475 303

- Đường giao thông Bản g tính 2 692 527 077

- Cốn g thoát nướ c Bản g tính 1 888 948 226

Trang 55

BẢNG NỘI SUY HỆ SỐ CHI PHÍ TƯ VẤN

Hạng mục chi phí 7 10 Z = ,4 124

Trang 56

PHẦN LÝ THUYẾT KẾT THÚC TẠI ĐÂY

CHÚC CÁC BẠN THỰC HÀNH TRÊN MÁY

THÀNH THẠO

Ngày đăng: 16/07/2015, 16:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒN - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP TRÒN (Trang 32)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP HÌNHBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP HÌNH - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP HÌNHBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP HÌNH (Trang 33)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢN - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG THÉP BẢN (Trang 34)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG, KHỐI XÂYBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG, KHỐI XÂY - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG, KHỐI XÂYBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG, KHỐI XÂY (Trang 35)
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔNBẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 36)
BẢNG TIÊN LƯỢNG - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TIÊN LƯỢNG (Trang 44)
BẢNG TO ÅNG H ỢP VẬT LIỆU - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TO ÅNG H ỢP VẬT LIỆU (Trang 46)
BẢNG TO ÅNG H ỢP NHÂN CO ÂNG - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TO ÅNG H ỢP NHÂN CO ÂNG (Trang 47)
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU (Trang 48)
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG (Trang 49)
BẢNG GIÁ  BẢNG GIÁ CA  CA MÁYMÁY - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG GIÁ BẢNG GIÁ CA CA MÁYMÁY (Trang 50)
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁBẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁBẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ (Trang 51)
BẢNG DỰ TOÁN CHI  CHI TIẾT TIẾT - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG DỰ TOÁN CHI CHI TIẾT TIẾT (Trang 52)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY DỰNG (Trang 53)
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁNBẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN - Bài giảng Lập dự toán xây dựng công trình bằng Excel - TS. Nguyễn Quốc Hùng
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁNBẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w