Bùi Xuân Thành SVTH: Bùi Đăng Hưng Nguyễn Cao Phát Nguyễn Thị Kim Anh Phạm Thị Bích Trâm Nguyễn Phúc Thùy Dương ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP SẢN XUẤT SẠCH HƠN TẠI CÔNG TY CHẾ BIẾN THỦY SẢN NAM PHƯ
Trang 1Giảng viên: TS Bùi Xuân Thành SVTH: Bùi Đăng Hưng
Nguyễn Cao Phát Nguyễn Thị Kim Anh
Phạm Thị Bích Trâm Nguyễn Phúc Thùy Dương
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP SẢN XUẤT SẠCH HƠN
TẠI CÔNG TY CHẾ BIẾN THỦY SẢN
NAM PHƯƠNG, TP CẦN THƠ
Tiểu luận môn học Ngăn ngừa ô nhiễm công nghiệp
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA MÔI TRƯỜNG
Trang 3Công ty Nam Phương tiên phong
Chương 1 Mở đầu
Trang 4Thu thập và biên hội số liệu
Phương pháp thống kê
Phương pháp sản xuất sạch hơn
1.Tổng quan tài liệu
2.Đề xuất biện pháp quản lý,giảm thiểu,công nghệ
xử lý 3.Đánh giá khả năng áp dụng vào thực tế, hiệu quả của các biện pháp
Phương pháp Phạm vi- Đối tượng
Đối tượng:
ngành công nghiệp chế biến thủy sản Phạm vi
nghiên cứu Công ty TNHH Thủy sản Nam Phương, TP Cần Thơ
Trang 5Chương 2: Tổng quan
-Tiết kiệm tài chính.
- Giảm sử dụng tài nguyên thiên nhiên
- Giảm ô nhiễm, giảm chất thải, giảm
phát thải và thậm chí giảm cả độc tố
-Tạo nên một hình ảnh tốt hơn về
doanh nghiệp và khả năng cạnh tranh
của doanh nghiệp.
-Nâng cao nhận thức, tinh thần trách
nhiệm của công nhân
…
“SXSH là sự áp dụng liên tục một chiến lược phòng ngừa môi trường tổng hợp đối với các quá trình sản xuất, các sản
phẩm và dịch vụ nhằm làm giảm tác động xấu
đến con người và môi trường”
“SXSH là sự áp dụng liên tục một chiến lược phòng ngừa môi trường tổng hợp đối với các quá trình sản xuất, các sản
phẩm và dịch vụ nhằm làm giảm tác động xấu
đến con người và môi trường”
ĐỊNH NGHĨA: SẢN XUẤT SẠCH HƠN
LỢI ÍCH CỦA SXSH
GiẢI PHÁP SXSH
1 Giảm chất thải tại nguồn
2 Tái sinh chất thải
3 Cải tiến sản phẩm
1 Giảm chất thải tại nguồn
2 Tái sinh chất thải
3 Cải tiến sản phẩm
Trang 6Giới thiệu công ty CB Thủy Sản Nam Phương
THÔNG TIN CHUNG
Môn, thành phố Cần Thơ
Trang 7QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Giới thiệu công ty CBTS Nam Phương
Rửa 1
Nước thải, da vụn
Tiếp nhận nguyên liệu Cắt hầu, phóng huyết
Phi lê
Nước thải, máu cá, đầu cá, xương cá, đuôi cá…
Điện
Nước
Trang 8Lạng da
Xuất hàng
Rửa 2 Chế biến, chỉnh hình Rửa sau chỉnh hình Kiểm tra ký sinh trùng Rửa trước ngâm phụ gia
Ngâm phụ gia Phân cỡ, phân hạng
Cân Đông IQF
Mạ băng Đóng thùng Trữ đông
Nước thải, phế thải cá
Phần thịt đỏ, xương,
mỡ cá Nước thải, phế thải cá
Trang 9NGUYÊN NHIÊN VẬT LIỆU SỬ DỤNG TRONG QTR SẢN XUẤT
Giới thiệu công ty CBTS Nam Phương
Trang 10STT Tên thiết bị Chức năng Số
lượng
Công suất
Mức tiêu thụ điện
Hiện trạng
kVA
40 l/h Mới
2 Kho trữ hàng đông lạnh Trữ hàng 03 cái 150 KW 120 KWh Mới
3 Băng chuyền IQF Đông hàng 02 cái 300 KW 240 KWh Mới
5 Tủ đông Plate Đông hàng 02 cái 300 KW 120 KWh Mới
7 Hệ điều hòa không khí Điều hòa KK 01 hệ 180 KW 150 KWh Mới
8 Hệ thống chiếu sáng Chiếu sáng SX 01 hệ 36 KW 36 KWh Mới
9 Hệ thống nước cấp Xử lý nước SX 01 Hệ 15 KW 15 KWh Mới
10 Hệ thống nước thải Xử lý nước thải 01 Hệ 30 KW 25 KWh Mới
11 Chiếu sang công cộng, tưới cây Phục vụ chung 01 Hệ 20 KW 18 KWh Mới
DANH SÁCH MÁY MÓC THIẾT BỊ
(Nguồn: Công ty TNHH Nam Phương, 2011)
Giới thiệu công ty CBTS Nam Phương
Trang 11Hiện trạng môi trường
BỂ CHỨA BÙN
BỂ CHỨA BÙN
BÃI CHÔN LẤP
BỂ LẮNG 2 TRÙNG
BỂ LẮNG 1
Bùn tuần hoàn
Có chứa nhiều chất hữu cơ, lẫn một số hóa chất chlorine, muối, các chất phụ gia
và bảo quản sản phẩm… có mùi rất hôi do sự phân hủy các protein, axit amin có trong nước thải.
Có chứa nhiều chất hữu cơ, lẫn một số hóa chất chlorine, muối, các chất phụ gia
và bảo quản sản phẩm… có mùi rất hôi do sự phân hủy các protein, axit amin có trong nước thải.
Trang 12• Khí thải : Bụi, mùi tanh hôi, dầu FO, nhiệt thừa, mùi Clorine, khí SO2, CO từ quá trình đốt nhiên liệu…
• Chất thải rắn:
Hiện trạng môi trường
Chất thải sinh hoạt
(rác từ căn tin và nhà
ăn)
Chất thải sản xuất không nguy hại
( đầu, đuôi, xương, mỡ, nội tạng
320 – 380(kg/ngày) 685.000 – 780.000(kg/tháng) 5 – 7(kg/tháng)
Trang 13Chương 3 Đề xuất các giải pháp SXSH
Công đoạn tiếp nhận nguyên liệu
Công đoạn xử
lý nguyên liệu
Công đoạn rửa nguyên
Trang 14Tiếp
nhận
Cắt hầu
Fillet
Rửa 1
Lạng da
Định hình
Rửa 2
Trang 15Công
đoạn
Fillet
Cá nguyên
Miếng cá fillet 32.057 kg
Chất thải
Phụ phẩm (đầu, đuôi, nội tạng, xương)
13.462 kg
CÂN BẰNG VẬT CHẤT
Trang 16Giải pháp Phân loại Tính khả thi
1 Cải tiến bàn chế
biến cá
Lắp đặt, cải tiến thiết bị
Nghiên cứu thêm
2 Thay mới lưới
thu gom chất thải
Kiểm soát quá trình
nước trong sơ chế/
5 Thường xuyên
mài bén và thay thế
Thực hiện ngay
Trang 17Mô tả sơ bộ các giải pháp
• Thiết kế có rãnh thoát nước ở giữa và chạy dọc theo chiều dài bàn; có độ nghiêng vào giữa nước thải chảy vào giữa và được hứng vào thùng chứa đặt bên dưới bàn tiện lợi trong thao tác, vệ sinh, thu gom máu và dịch cá triệt để hơn cải thiện tải lượng ô nhiễm trong nước thải
Trang 18• Không sử dụng nước trong quá trình này giảm đáng kể lượng nước tiêu thụ + dễ dàng thu gom nội tạng giúp giảm nồng độ ô nhiễm trong nước thải
• Tuy nhiên, giải pháp này cần nghiên cứu thêm để xác định chính xác về việc ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
Trang 19Giải pháp
Các yêu cầu và ảnh hưởng Lợi ích
Tính khả thi
Chất lượng sp
Năng suất sp
Diện tích
Thêm thiết bị
Thời gian ngừng hoạt động
Bảo dưỡng
Đào tạo nhân lực
Tiết kiệm năng lượng
Tiết kiệm nước
Tiết kiệm ng/liệu
1 Cải tiến bàn chế biến cá X X X X Thấp
2 Thay mới lưới thu gom chất thải
4 Thay đổi thao tác sơ chế/chế biến,
không sử dụng nước trong khâu
tách nội tạng
5 Thay mới các dao mổ cá đã cũ và
thường xuyên mài bén lưỡi dao X X X X TB
Tính khả thi về mặt kỹ thuật
Trang 20• Phương pháp tính thời gian hoàn vốn giản đơn (giả sử dòng tiền tương lai ước tính cố định bằng nhau)
P = I / S
P: Thời gian hoàn vốn (năm)
I: Tổng vốn đầu tư ban đầu (đồng)
S: Tổng dòng tiền thu được (đồng)
STT Thời gian hoàn vốn Tính khả thi
02 Từ 3 tháng – 6 tháng Trung bình
Tính khả thi về mặt kinh tế
Trang 21Giải pháp SXSH Đầu tư
(đồng)
Tiết kiệm (đồng/năm)
Thời gian hoàn vốn (tháng)
Tính khả thi
1 Cải tiến bàn chế biến cá (Ước tính:
sẽ tăng cường thu gom được 20%
lượng CTR trong công đoạn fillet)
4 Thay đổi thao tác sơ chế/chế biến,
không sử dụng nước trong khâu
tách nội tạng
50.000.000 216.000.000 3 Cao
5 Thay mới các dao mổ cá đã cũ và
thường xuyên mài bén lưỡi dao 25.500.000 133.110.000 2,3 Cao
Tính khả thi về mặt kinh tế
GP1: Cải tiến bàn chế biến cá (Ước tính: sẽ tăng cường thu
gom được 20% lượng CTR trong công đoạn fillet)
Nội dung Đơn vị
tính
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Phụ phế phẩm tiết kiệm
kg/ngày 496 3.000 1.488.000
Hóa chất xử lý nước thải tiết kiệm
GP2 Thay mới lưới thu gom chất thải rắn
Nội dung Đơn vị tính Số
lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Phụ phế phẩm tiết kiệm
kg/ngày 150 3.000 450.000
Hóa chất xử lý nước thải tiết kiệm
đồng/m 3
nước thải/ngày
350 100 35.000
Tiết kiệm đồng/năm 485.000 x 348 = 168.780.000
Vốn đầu tư thay mới lưới thu gom
cái/năm 50 500.000 25.000.
000 Thời gian hoàn vốn = (Vốn đầu tư/ tiết kiệm) = 02 tháng
Trang 22Giải pháp SXSH
Giảm tải lượng ô nhiễm
Giảm mức độ
ô nhiễm
Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu, nước
Tính khả thi
3 Xây dựng và áp dụng định mức tiêu thụ
điện, nước phù hợp với từng bộ phận,
khoán định mức về cho các tổ sản xuất tự
quản và để làm cơ sở đánh giá, nhận xét
định kỳ
4 Thay đổi thao tác sơ chế/chế biến, không
5 Thay mới các dao mổ cá đã cũ và thường
Tính khả thi về mặt môi trường
Trang 23Lựa chọn
Môi trường 30%
Kinh tế 40%
Kỹ thuật 30%
Thang điểm:
Tính khả thi thấp: 1 – 4 điểm
Tính khả thi trung bình: 5 – 7 điểm
Tính khả thi cao: 8 – 10 điểm
Lựa chọn giải pháp
Trang 24Giải pháp
Tính khả thi
Tổng điểm
Xếp hạng
ưu tiên
Kỹ thuật (30%)
Kinh tế (40%)
Môi trường (30%)
P 1 T 1 P 2 T 2 P 3 T 3
2 Thay mới lưới thu gom chất thải rắn 8 2,4 4 1,6 9 2,7 6,7 5
4 Thay đổi thao tác sơ chế/chế biến,
không sử dụng nước trong khâu
tách nội tạng
5 Thay mới các dao mổ cá đã cũ và
thường xuyên mài bén lưỡi dao 6 1,8 9 3,6 8 2,4 7,8 3
Lựa chọn giải pháp
Trang 26Kết luận
• Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nói chung và công
ty Nam Phương nói riêng có tiềm năng thực hiện SXSH
• Báo cáo đã đưa ra 26 giải pháp (19 giải pháp có thể
thực hiện ngay, 6 giải pháp cần nghiên cứu thêm và 1 giải pháp bị loại bỏ)
• Yêu cầu thấp và trung bình về kỹ thuật và chi phí đầu tư, lợi ích về môi trường và kinh tế cao
Trang 28CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN
ĐÃ LẮNG NGHE!