Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa chủ yếu kinh doanh loại hình vận tải, taxi.Công ty đã tạo được uy tín tốt với khách hàng, giá cả dịch vụ hợp lý, chất lượng dịch vụ tốt và ngày càng mở rộ
Trang 1Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, những doanh nghiệp luôn đứng trướcnhững cơ hội và thách thức lớn mà ở đó chỉ có uy tín, thương hiệu, lòng tin của kháchhàng sẽ giúp doanh nghiệp tạo được chỗ đứng tốt cho mình Để đạt được điều nó đòihỏi doanh nghiệp phải phát huy hết khả năng của mình, sáng tạo về vốn tự có, khảnăng nâng cao năng lực quản lý, phát triển khoa học công nghệ, có đội ngũ cán bộnhân viên tốt, sản phẩm, dịch vụ phải đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của kháchhàng Đặc biệt là hiện nay đất nước ta đã gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO,
cơ hội cho các doanh nghiệp vươn xa hơn ra ngoài khu vực và trên thế giới Mặt kháccũng đưa doanh nghiệp vào thế cạnh tranh gay gắt, các doanh nghiệp phải khôngngừng nâng cao chất lượng hàng hóa, dịch vụ để chủ động nắm được xu thế thị trường
và cạnh tranh về giá cả.Với lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vận tải, taxi cũng không nằmngoài quy luật cạnh tranh đó
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa chủ yếu kinh doanh loại hình vận tải, taxi.Công ty đã tạo được uy tín tốt với khách hàng, giá cả dịch vụ hợp lý, chất lượng dịch
vụ tốt và ngày càng mở rộng được mạng lưới hoạt động
Đối với sinh viên chuyên ngành kế toán, ngoài việc nắm vững kiến thức lý thuyết
ở trên giảng đường thì việc được đi nghiên cứu thực trạng tổ chức của doanh nghiệp làviệc rất có ý nghĩa và cần thiết Sau gần 3 tháng thực tập tại công ty TNHH Mai LinhThanh Hóa cùng với kiến thức được học tại trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM,chúng em đã hiểu biết được công tác kế toán thực tế tại công ty, đặc biệt trong lĩnh vựckinh doanh dịch vụ taxi, vận tải Được đi thực tập đã giúp sinh viên chúng em có đượcnền tảng kiến thức thực tế tốt sau khi ra trường
Để hoàn thành được Báo cáo thực tập này chúng em đã nhận được sự giúp đỡ tậntình của Giảng viên hướng dẫn Th.S Võ Thị Minh, các thầy cô giáo trong tổ bộ môn
kế toán trường Đại học Công Nghiệp TP.HCM – cơ sở Thanh Hóa cùng sự giúp đỡ,chỉ bảo tận tình chu đáo của các cô chú, anh chị ở phòng Tài chính – Kế toán công tyTNHH Mai Linh Thanh Hóa Tuy đã cố gắng hết sức để hoàn thành bài báo cáo trongkhả năng có thể nhưng với kiến thức và tầm hiểu biết còn hạn chế chắc chắn không thểtránh khỏi những sai sót nhất định Vậy nhóm chúng em mong được thầy cô, các côchú, anh chị trong công ty nhận xét, đánh giá, bổ sung để bài báo cáo của chúng emđược hoàn thiện hơn
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 2NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
………Ngày … tháng … năm 2013
Thủ trưởng đơn vị thực tập
(Ký tên và đóng dấu)
Trang 3
………Ngày … tháng … năm 2013
Giảng viên
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
………Ngày … tháng … năm 2013
Giảng viên
Trang 5Lưu đồ 2.1: Kế toán thu tiền mặt 13
Lưu đồ 2.2: Kế toán chi tiền mặt 14
Lưu đồ 2.3 Kế toán thu - chi TGNH 21
Lưu đồ 2.4: Kế toán phải thu khách hàng 27
Lưu đồ 2.5: Kế toán thuế GTGT được khấu trừ 33
Lưu đồ 2.6: Kế toán tạm ứng 45
Lưu đồ 2.7: Kế toán mua nguyên vật liệu nhập kho 51
Lưu đồ 2.8: Kế toán xuất nguyên vật liệu 53
Lưu đồ 2.9: Kế toán mua công cụ, dụng cụ 60
Lưu đồ 2.10: Kế toán mua sắm tài sản cố định 67
Lưu đồ 2.11: Kế toán vay ngắn hạn 83
Lưu đồ 2.12: Kế toán vay dài hạn 112
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 6DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh
Hóa 6
Sơ đồ 1.2: tổ chức bộ máy kế toán của Công Ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa 8
Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán chứng từ ghi sổ 10
Sơ đồ 2.1: Quy trình ghi sổ phải thu khác 39
Sơ đồ 2.2: Quy trình kế toán hao mòn TSCĐ 73
Sơ đồ 2.3: Quy trình ghi sổ chi phí trả trước dài hạn 77
Sơ đồ 2.4: Quy trình ghi sổ kế toán tiền lương 99
Sơ đồ 2.5: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí phải trả 107
Sơ đồ 2.6: Quy trình ghi sổ kế toán nguồn vốn kinh doanh 118
Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ lợi nhuận chưa phân phối 121
Sơ đồ 2.8: Quy trình kế toán doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng 126
Sơ đồ 2.9: Quy trình ghi sổ doanh thu hoạt động tài chính 132
Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ kế toán giá vốn hàng bán 136
Sơ đồ 2.11: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí tài chính 141
Sơ đồ 2.12: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí lưu thông bán hàng 145
Sơ đồ 2.13: Quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 150
Sơ đồ 2.14: Quy trình ghi sổ kế toán thu nhập khác 155
Sơ đồ 2.15: Quy trình kế toán chi phí khác 159
Sơ đồ 2.16: Quy trình kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 163
Trang 7LỜI CẢM ƠN
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
DANH MỤC LƯU ĐỒ
DANH MỤC SƠ ĐỒ
CHƯƠNG 1 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 1
1.1 THÀNH LẬP 1
1.1.1 Tên công ty 1
1.1.2 Vốn điều lệ 2
1.1.3 Quyết định thành lập 2
1.1.4 Tình hình tài chính của công ty 2
1.1.5 Mục tiêu, nhiệm vụ định hướng phát triển của công ty 3
1.1.5.1 Mục tiêu: 3
1.1.5.2 Nhiệm vụ: 4
1.1.6 Đặc điểm hoạt động kinh doanh 4
1.1.6.1 Lĩnh vực kinh doanh: 4
1.1.6.2 Chức năng của ngành nghề 4
1.1.6.2.1 Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ khác 4
1.6.1.2.2 Kinh doanh vận tải 5
1.1.6.2.3 Cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, phương tiện vận tải 5
1.1.6.3 Ngành nghề sản xuất kinh doanh chủ yếu của công ty 5
1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY 5
1.2.1 Cơ cấu chung 5
1.2.2 Chức năng nhiệm vụ các bộ phận 6
1.1.3 Cơ cấu phòng kế toán 8
1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY 9
1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ 9
1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho 10
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 81.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng tại công ty 11
1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty 11
CHƯƠNG II 12
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 12
2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT 12
2.1.1 Chứng từ sử dụng: 12
2.1.2 Tài khoản sử dụng 12
2.1.3 Sổ kế toán sử dụng 12
2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt 12
2.1.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ: 15
2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG 20
2.2.1 Chứng từ sử dụng: 20
2.2.2 Tài khoản sử dụng 20
2.2.3 Sổ kế toán sử dụng: 20
2.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng: 20
2.2.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 22
2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG 26
2.3.1 Chứng từ kế toán sử dụng: 26
2.3.2 Tài khoản sử dụng 26
2.3.3 Sổ kế toán sử dụng 26
2.3.4 Tóm tắt quy trình nợ phải thu 26
2.3.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 28
2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ 33
2.4.1 Chứng từ sử dụng 33
2.4.2 Tài khoản sử dụng 33
2.4.3 Sổ kế toán sử dụng 33
2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ 33
2.4.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 34
2.5 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC 39
2.5.1 Chứng từ sử dụng 39
2.5.2 Tài khoản sử dụng 39
Trang 92.5.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khác 39
2.5.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 39
2.6 KẾ TOÁN TẠM ỨNG 44
2.6.1 Chứng từ sử dụng 44
2.6.2 Tài khoản sử dụng 44
2.6.3 Sổ kế toán sử dụng 44
2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán tạm ứng 44
2.6.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 46
2.7 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU 50
2.7.1 Chứng từ sử dụng 50
2.7.2 Tài khoản sử dụng 50
2.7.3 Sổ kế toán sử dụng 50
2.7.4 Tóm tắt quy trình kế toán nguyên vật liệu 50
2.7.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 53
2.8 KẾ TOÁN CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 58
2.8.1 Chứng từ sử dụng 58
2.8.2 Tài khoản sử dụng 58
2.8.3 Sổ kế toán sử dụng 58
2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ 58
2.8.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 60
2.9 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 65
2.9.1 Chứng từ sử dụng 65
2.9.2 Tài khoản sử dụng 65
2.9.3 Sổ kế toán sử dụng 65
2.9.4 Tóm tắt quy trình kế toán TSCĐ và ghi sổ 65
2.9.5 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ 67
2.10 KẾ TOÁN HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 73
2.10.1 Chứng từ sử dụng 73
2.10.2 Tài khoản sử dụng 73
2.10.3 Sổ kế toán sử dụng 73
2.10.4 Tóm tắt quy trình kế toán khấu hao TSCĐ 73
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 102.10.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 73
2.11 KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN 77
2.11.1 Chứng từ sử dụng 77
2.11.2 Tài khoản sử dụng 77
2.11.3 Sổ kế toán sử dụng 77
2.11.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ chi phí trả trước dài hạn 77
2.11.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 77
2.12 KẾ TOÁN VAY NGẮN HẠN 81
2.12.1 Chứng từ sử dụng 81
2.12.2 Tài khoản sử dụng 81
2.12.3 Sổ kế toán sử dụng 81
2.12.4 Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn 81
2.12.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 83
2.13 KẾ TOÁN PHẢI TRẢ NHÀ CUNG CẤP 88
2.13.1 Chứng từ sử dụng 88
2.13.2 Tài khoản sử dụng 88
2.13.3 Sổ kế toán sử dụng 88
2.13.4 Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải trả người bán 88
2.13.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 88
2.14 KẾ TOÁN THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP CHO NHÀ NƯỚC 95
2.14.1 Chứng từ sử dụng 95
2.14.3 Sổ kế toán sử dụng 95
2.14.4 Tóm tắt quy trình kế toán thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước 95
2.14.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 95
2.15 KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 99
2.15.1 Chứng từ sử dụng 99
2.15.2 Tài khoản sử dụng 99
2.15.3 Sổ kế toán sử dụng 99
2.15.4 Quy trình ghi sổ kế toán 99
2.15.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 99
2.16 KẾ TOÁN CHI PHÍ PHẢI TRẢ 107
2.16.1 Chứng từ sử dụng 107
Trang 112.16.3 Sổ kế toán sử dụng 107
2.16.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí phải trả 107
2.16.5 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ 107
2.17 KẾ TOÁN VAY DÀI HẠN 111
2.17.1 Chứng từ sử dụng 111
2.17.2 Tài khoản sử dụng 111
2.17.3 Sổ kế toán sử dụng 111
2.17.4 Tóm tắt quy trình kế toán vay dài hạn 111
2.17.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 113
2.18 KẾ TOÁN NGUỒN VỐN KINH DOANH 118
2.18.1 Chứng từ sử dụng 118
2.18.2 Tài khoản sử dụng 118
2.18.3 Sổ kế toán sử dụng 118
2.18.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán 118
2.18.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 118
2.19 KẾ TOÁN LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI 121
2.19.1 Chứng từ sử dụng 121
2.19.2 Tài khoản sử dụng 121
2.19.3 Sổ kế toán sử dụng 121
2.19.4 Tóm tắt quy trình ghi sổ kế toán 121
2.19.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 121
2.20 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ 126
2.20.1 Chứng từ sử dụng 126
2.20.2 Tài khoản sử dụng 126
2.20.3 Sổ kế toán sử dụng 126
2.20.4 Tóm tắt quy trình kế toán doanh thu hoạt động, dịch vụ, bán hàng 126
2.20.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 126
2.21 KẾ TOÁN DOANH THU TÀI CHÍNH 132
2.21.1 Chứng từ sử dụng 132
2.21.2 Sổ kế toán sử dụng 132
2.21.3 Tài khoản sử dụng 132
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 122.21.4 Tóm tắt quá trình ghi sổ kế toán 132
2.21.5 Trích các nghiệp vụ phát sinh và ghi sổ kế toán 132
2.22 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN 136
2.22.1 Chứng từ sử dụng 136
2.22.2 Tài khoản sử dụng 136
2.22.3 Sổ kế toán sử dụng 136
2.22.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 136
2.23 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH 141
2.23.1 Chứng từ sử dụng 141
2.23.2 Tài khoản sử dụng 141
2.23.3 Sổ kế toán sử dụng 141
2.23.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí tài chính 141
2.23.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 141
2.24 KẾ TOÁN CHI PHÍ LƯU THÔNG BÁN HÀNG 145
2.24.1 Chứng từ sử dụng 145
2.24.2 Tài khoản sử dụng 145
2.24.3 Sổ kế toán sử dụng 145
2.24.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí lưu thông bán hàng 145
2.24.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 145
2.25 CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 150
2.25.1 Chứng từ sử dụng 150
2.25.2 Tài khoản sử dụng 150
TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp 150
2.25.3 Sổ kế toán sử dụng 150
2.25.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 150
2.25.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 150
2.26 KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC 155
2.26.1 Chứng từ sử dụng 155
2.26.2 Tài khoản sử dụng 155
2.26.3 Sổ kế toán sử dụng 155
2.26.4 Tóm tắt quy trình kế toán thu nhập khác 155
2.16.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 155
Trang 132.27.1 Chứng từ sử dụng 159
2.27.2 Tài khoản sử dụng 159
2.27.3 Sổ kế toán sử dụng 159
2.27.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí khác 159
2.27.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 159
2.28 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 163
2.28.1 Chứng từ sử dụng 163
2.28.4 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ 163
2.29 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 168
2.29.1 Chứng từ sử dụng 168
2.29.2 Tài khoản sử dụng 168
2.29.3 Hạch toán tài khoản xác định kết quả hoạt động kinh doanh 168
2.30 LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH 172
2.30.1 Bảng cân đối số phát sinh 172
2.30.2 Bảng cân đối kế toán 172
2.30.2.1 Quy trình lập 172
2.31 LẬP BÁO CÁO THUẾ GTGT 183
2.31.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào (phụ lục 03) 183
2.31.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra (Phụ lục 03) 183
2.31.3 Cách lập từng chỉ tiêu trong mẫu 01/GTGT; 01-1/GTGT; 01-2/GTGT 183
2.31.3.2 Mẫu 01-1/ GTGT 184
2.31.3.2 Mẫu 01-2/ GTGT 188
2.32 LẬP BÁO CÁO THUẾ TNDN 191
2.32.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN (Phụ lục 03) 191
2.32.1.1 Cách lập Tờ khai tạm nộp thuế TNDN 191
2.32.1.2 Ví dụ minh họa 194
2.32.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN (Phụ lục 03) 194
CHƯƠNG 3 197
GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH MAI LINH THANH HÓA 197
3.1 Nhận xét chung 197
SVTH: Vũ Hải Anh - Vũ Thị Vân – Lớp: DHKT6TH
Trang 143.1.1 Ưu điểm: 197
3.1.2 Nhược điểm 198
3.2 Giải pháp hoàn thiện công tác kế toán tại công ty 199
KẾT LUẬN 200
Trang 15GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MAI LINH
THANH HÓA1.1 THÀNH LẬP
1.1.1 Tên công ty
Tên tiếng việt: Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
Địa chỉ trụ sở chính: Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh HóaĐiện thoại: 0373.250.999
Fax: 0373.255.999
Wed side: http://www.mailinh.vn
Email: dir.tha@mailinh.vn
Hệ thống Mai Linh trên toàn quốc:
1 Tập đoàn Mai Linh Đông Bắc Bộ:
Địa chỉ: 370 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà NộiTel: 04 9 725 888 Fax: 04 9 725 999
2 Tập đoàn Mai Linh Bắc Trung Bộ:
Địa chỉ: 92 Đường 2 Tháng 9, Phường Bình Thuận, Quận Hải Châu, TP ĐàNẵng
Tel: 0511 3 257 888 Fax: 0511 3 551 999
3 Tập đoàn Nam Trung Bộ và Tây Nguyên:
Địa chỉ: 25 Lê Lợi, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Tel: 058 241 888 Fax: 058 241 999
4 Tập đoàn Mai Linh Đông Nam Bộ:
Địa chỉ: 3/1 Khu phố 9, Phường An Bình, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Tel: 0613 82 22 66 Fax: 0613 811 111
5 Tập đoàn Mai Linh Tây Nam Bộ:
Địa chỉ: 133 Lý Tự Trọng, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Tel: 071 753 888 Fax: 071 753 999
6 Mai Linh Nước Ngoài:
Mai Linh Cambodia: Mai Linh cambodia co.ltd – 319 Sihanouk Blvd(St.No.274), Phnom Penh City, Cambodia
Trang 16Mai Linh USA: Công ty TNHH Đầu Tư kinh doanh vận tải, du lịch và ngânhàng Mai Linh
Mai Linh Transportation, tourism and restaurant co.,ltd
6011 Blair Rd NW, Apt 6050, Washington D.C.20011
Tel&Fax: 703 255 0212
1.1.2 Vốn điều lệ
Vốn điều lệ: 28.000.000.000 đồng VN
1.1.3 Quyết định thành lập
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa được thành lập theo giấy phép số:
280058828 đăng ký thay đổi lần 1 ngày 29 tháng 04 năm 2008 ( Chuyển đổi từ công ty
cổ phần Mai Linh Thanh Hóa số ĐKKD 260300018 do phòng ĐKKD – Sở Kế Hoạch
và Đầu Tư Thanh Hóa cấp ngày 21/11/2000)
1.1.4 Tình hình tài chính của công ty
Trang 17TT Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
13 Lợi nhuận sau thuế 763 519 540 3 028 074 848 2 435 559 275
Bảng 1 1: Tình hình tài chính của công ty qua các năm 2010, 2011, 2012
Qua bảng trên ta nhận thấy:
Tài sản năm 2011 tăng 15.160.244.875 so với năm 2010, tương ứng tăng 10%
Nợ ngắn hạn năm 2011 giảm 11.474.513.281 so với năm 2010 tương ứng giảm16%
Nợ dài hạn năm 2011 tăng 10.570.436.336 so với năm 2010 tương ứng tăng14,87%
Doanh thu năm 2011 tăng 45.674.508.649 so với năm 2010 tương ứng tăng39,42%
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh năm 2011 tăng 2.092.395.947 so vớinăm 2010 tương ứng 3013,4%
Lợi nhuận trước thuế năm 2011 tăng 3.240.336.921 so với năm 2010 tương ứng293,5%
Lợi nhuận sau thuế năm 2011 tăng 2.264.555.308 so với năm 2010 tương ứng296,59%
1.1.5 Mục tiêu, nhiệm vụ định hướng phát triển của công ty.
Trang 18nước và kích thích phát triển kinh doanh dịch vụ của công ty.
Tạo công ăn việc làm cho người lao động, tạo cơ hội cho nhân viên có cơ hộiphát triển bản thân, nâng cao năng lực quản lý
Đội ngũ cán bộ quản lý điều hành giàu kinh nghiệm, đội ngũ lái xe có kỹ thuật, lễphép với khách hàng không ngừng nổ lực xây dựng và phát triển công ty
1.1.5.2 Nhiệm vụ:
Hoàn thành kế hoạch và mục tiêu mà công ty đã đề ra,
Luôn nghiêm chỉnh thực hiện các chính sách kinh tế pháp luật, thực hiện đầy đủcác nghĩa vụ với nhà nước Đảm bảo đầy đủ quyền lợi cho người lao động
Luôn không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống vật chất, tinh thần, trình độchuyên môn cho cán bộ công nhân viên trong công ty
Có trách nhiêm bảo vệ môi trường, giữ gìn an ninh trật tự, có mối quan hệ tốt vớichính quyền và nhân dân địa phương
1.1.6 Đặc điểm hoạt động kinh doanh.
1.1.6.1 Lĩnh vực kinh doanh:
Gồm 8 ngành nghề kinh doanh chủ yếu:
- Mai Linh vận tải
- Mai Linh đào tạo
- Mai Linh thương mại
- Mai Linh tài chính
- Mai Linh du lịch
- Mai Linh truyền thông và công nghệ thông tin
- Mai Linh xây dựng
- Mai Linh dịch vụ và bảo vệ, vệ sỹ
1.1.6.2 Chức năng của ngành nghề.
1.1.6.2.1 Kinh doanh du lịch lữ hành và các dịch vụ khác
Kinh doanh lữ hành nội bộ
Kinh doanh lữ hànhquốc tế
Kinh doanh các dịch vụ du lịch khác
1.6.1.2.2 Kinh doanh vận tải.
Kinh doanh vận tải đường bộ bằng ô tô
Kinh doanh vận tải khách theo tuyến cố định
Trang 19Kinh doanh vận tải khách bằng taxi.
Kinh doanh vận tải khách theo hợp đồng
Kinh doanh vận tải hàng
1.1.6.2.3 Cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, phương tiện vận tải.
Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô, máy kéo, phương tiện xây dựng, phương tiện giaothong
Sửa chữa và đóng mới trang thiết bị phương tiện vận tải thủy, bộ
Gia công cơ khí phụ tùng ô tô
Tân trang ô tô, phương tiện vận tải
1.1.6.3 Ngành nghề sản xuất kinh doanh chủ yếu của công ty
Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi, vận tải hành khách đường bộ Express
xe chất lượng cao, vận tải khách theo hợp đồng; du lịch lữ hành nội địa và quốc tế;dịch vụ phục vụ khách tham quan du lịch; Cho thuê phương tiện vận tải, kinh doanhtaxi trong nước; bán lẻ xăng dầu; thuê và cho thuê văn phòng, kho bãi, nhà xưởng
1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY
1.2.1 Cơ cấu chung
Trang 20Sơ đồ 1.1: Tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
1.2.2 Chức năng nhiệm vụ các bộ phận
Ban giám đốc gồm :
- Giám đốc Công ty: Hồ Hữu Thiết
- Phó giám đốc: Nguyễn Tiến Lợi
- Trưởng phòng kế toán : Vũ Ngọc Sơn
+ Quyết định lương và phụ cấp (nếu có) đối với người lao động trong Công ty, kể
cả cán bộ quản lý
Bộ phận nhân sự, hành chính:
- Trưởng phòng nhân sự : Vũ Xuân Nhân
Ban giám đốc công
ty
Bộ phận thanh tra pháp chế
kế toán
Bộ phận kinh doanh
Bộ phận điều hành
Trang 21+ Thực hiện công tác tuyển dụng nhân sự đảm bảo theo yêu cầu, chiến lược củaCông ty
+ Tổ chức và phối hợp cùng các phòng ban khác trong việc quản lý, đào tạo, vàtái đào tạo
+ Xây dựng quy chế lương, thưởng, các biện pháp khuyến khích người lao độnglàm việc
+ Tham mưu đề xuất cho BGĐ để xử lý các vấn đề thuộc lĩnh vực Tổ Hành chính- Nhân sự
chức-+ Lập kế hoạch tuyển dụng lái xe hàng năm, hàng tháng theo yêu cầu của Công
ty và các bộ phận liên quan
+ Quản lý hồ sơ, lý lịch của CNV trong toàn Công ty
Bộ phận kinh doanh:
- Trưởng phòng kinh doanh: Triệu Thị Lan Anh
Bộ phận kinh doanh làm nhiệm vụ:
+ Thực hiện các hoạt động về lĩnh vực tiếp thị- bán hàng tới khách hàng và sửdụng các mối quan hệ để tiếp cận khách hàng tiềm năng của Công ty nhằm nâng caodoanh số về cung cấp dịch vụ
+ Duy trì mối kinh doanh hiện có, nhận các hợp đồng tours du lịch, lên kế hoạchcông tác trong tuần, tháng
Bộ phận điều hành:
Trưởng phòng điều hành: Hồ Mạo
Bộ phận này có nhiệm vụ: điều động các xe tập kết vào bãi đỗ sau mỗi lần giao
ca, đồng thời cũng có quyền hạn thay đổi xe cho các tài-xế nếu trong trường hợp đặc
Trang 22Bộ phận kế toán :
Có nhiệm vụ:
+ Quản lý tài sản, nguồn vốn bên trong và ngoài Công ty
+ Ghi chép các nghiệp vụ kế toán phát sinh
+ Xây dựng và thực hiện các kế hoạch tài chính ngắn và dài hạn
+ Lập dự toán, tổ chức công tác kế toán, cân đối nguồn thu- chi trong Công ty ởmức hiệu quả
+ Lập nên các BCTC theo yêu cầu, quy định của những người có liên quan
1.1.3 Cơ cấu phòng kế toán
Sơ đồ 1.2: tổ chức bộ máy kế toán của Công Ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa
Kế toán trưởng: Là người phụ trách chung toàn bộ công tác tài chính kế toán của
công ty Là trợ thủ đắc lực cho giám đốc, có trách nhiệm kiểm tra, ký duyệt các loạichứng từ, sổ sách Chịu trách nhiệm trước ban quản lý công ty và nhà nước về mọi mặthoạt động của công tác tài chính kế toán
Kế toán tổng hợp: Có nhiệm vụ điều hành kiểm tra các phần hành kế toán, chịu
Kếtoánngânhàng
Kếtoándoanhthu
Kếtoántiềnlương
Kếtoánkho
Thủquỹ
Checker,Thungân
KẾ TOÁN TỔNG HỢP
Trang 23Kế toán thanh toán: Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác tình hình biến động
của các khoản thanh toán
Kế toán công nợ: Theo dõi tình hình các khoản phải thu, phải trả của công ty.
Kế toán ngân hàng: Giao dịch với ngân hàng để giải quyết công tác mở tài
khoản, vay tiền phục vụ cho hoạt động kinh doanh Tiến hành các nghiệp vụ thanhtoán qua ngân hàng, thu - chi tiền trên tài khoản tiền gửi
Kế toán doanh thu:Chịu trách nhiệm tổng hợp các khoản mục chi phí để tính giá
thành, tập hợp doanh thu từ dịch vụ taxi và xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Kế toán tiền lương: tính lương và các khoản trích theo lương Xác định tiền
lương phải trả cho người lao động đồng thời tính BHYT, BHXH, BHTN, KPCĐ tríchvào lương và chi phí khấu trừ vào lương của người lao động
Kế toán kho: Chịu trách nhiệm theo dõi, phản ánh tình hình giá trị nguyên vật
liệu, công cụ dụng cụ, TSCĐ hiện có và tình hình tăng giảm, tính đúng số khấu haoTSCĐ, số lượng, chất lượng và giá trị thực tế của từng loại vật liệu, công cụ dụng cụ
Thủ quỹ: Có nhiệm vụ chi trả các khoản tiền mặt và ghi chép vào sổ quỹ.
Checker và thu ngân: Checker có trách nhiệm kiểm tra số tiền trên đồng hồ
từng xe và ghi vào lịch trình Thu ngân là người trực tiếp thu tiền của lái xe
1.3 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Chứng từ ghi sổ
Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán chứng từ ghi sổ: Căn cứ trực tiếp để ghi
sổ kế toán tổng hợp là Chứng từ ghi sổ Việc ghi sổ kế toán tổng hợp bao gồm:
+ Ghi theo trình tự thời gian trên sổ đăng ký chứng từ ghi sổ
+ Ghi theo nội dung kinh tế trên sổ cái
Chứng từ ghi sổ do kế toán lập lập trên cơ sở chứng từ kế toán hoặc bảng tổnghợp chứng từ kế toán cùng loại, có cùng nội dung kinh tế
Trang 24Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán chứng từ ghi sổ
Ghi chú:
+ Ghi hằng ngày
+ Ghi cuối kỳ
+ Quan hệ kiểm tra đối chiếu
1.3.2 Phương pháp kế toán hàng tồn kho
- Phương pháp tính giá hàng xuất kho: Nhập trước xuất trước FiFo
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Giá thực tế
1.3.3 Một số chế độ kế toán khác áp dụng tại công ty
Chứng từ kế toán
Sổ quỹ
Bảng tổng hợp chứng từ cùng loại
Sổ/Thẻ kế toán chi tiết
Sổ đăng ký chứng
Sổ cái
Bảng tổng hợp chi tiết
Bảng cân đối số phát
sinh
Báo cáo tài chính
Trang 25- Phương pháp tính khấu hao tài sản cố định: Theo phương pháp đường thẳng.
- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 theo nămdương lịch
- Đơn vị tiền tệ áp dụng tại công ty: VNĐ
1.3.4 Chế độ kế toán áp dụng tại công ty
Công ty hiện nay đang áp dụng chế độ kế toán theo quyết định số BTC ban hành ngày 20/03/2006 của Bộ tài chính và các thông tư hướng dẫn, bổ sungchế độ kế toán của Bộ tài chính
Trang 26CHƯƠNG II THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH
MAI LINH THANH HÓA2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT
2.1.1 Chứng từ sử dụng:
Chứng từ gốc:
+ Hóa đơn GTGT hoặc Hóa Đơn Bán Hàng
+ Giấy đề nghị tạm ứng
+ Bảng thanh toán lương
+ Biên lai thu tiền
Chứng từ ghi sổ:
+ Phiếu thu
+ Phiếu chi
2.1.2 Tài khoản sử dụng
2.1.3 Sổ kế toán sử dụng.
- Sổ tổng hợp: Sổ cái tài khoản 111
- Sổ chi tiết: Sổ quỹ tiền mặt
2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt.
* Thủ tục thu tiền:
Dựa vào biên bản kiểm tra của Checker ( Checker là người kiểm tra số tiền trênđồng hồ từng xe vào ghi lại vào lịch trình), Kế toán tiền mặt lập Phiếu thu thành 2 liênsau khi đã đối chiếu số tiền trên đồng hồ vào Checker trùng khớp, Lái xe sẽ nộp tiềntrực tiếp cho Thu ngân Phiếu thu sẽ được kế toán tổng hợp ký rồi lưu tại Kế toán tiềnmặt 1 liên, Lái xe giữ 1 liên
Trang 27Kế toán thu tiền mặt
Lái xe Kế toán thanh toán Kế toán tổng hợp Thu ngân
Lưu đồ 2.1: Kế toán thu tiền mặt
Thu tiền, xác nhận
N
Trang 28* Thủ tục chi tiền:
Bộ phận có nhu cầu thanh toán sẽ lập giấy đề nghị và sau đó trình Tổng giám đốc
ký duyệt căn cứ vào giấy đề nghị đã được ký duyệt của Tổng giám đốc, kế toán thanhtoán sẽ kiểm tra tính hợp lệ của chứng từ rồi lập Phiếu chi và chuyển cho Kế toántrưởng hay Giám đốc ký duyệt Khi Phiếu chi đã được ký duyệt sẽ chuyển cho thủ quỹ
để làm thủ tục chi tiền Phiếu chi sẽ được lưu tại bộ phận Kế toán thanh toán
KẾ TOÁN CHI TIỀN MẶT
Bộ phận có nhu cầu Kế toán thanh toán KTT hoặc GĐ Thủ quỹ
Duyệt giấy đề nghị
Giấy đề nghị
đã duyệt
Phiếu chi
Duyệt phiếu chi
Phiếu chi đã được duyệt
Lên bảng kê
Phiếu chi
đã duyệt
Ký duyệt chi tiền
N
Trang 292.1.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ:
NV1) Ngày 01 tháng 8 năm 2012 thu tiền bảo hiểm vật chất xe 36A- 017.11 số tiền
NV2) Ngày 02 tháng 8 năm 2012 thu tiền dịch vụ taxi ngày 31/7 số tiền 68 449 000
đồng, thu tiền MCC tháng 7/2012 số tiền 1 110 000 đồng, Chứng từ số T2133
NV3) Ngày 05 tháng 8 năm 2012 Chi cước phí taxi phục vụ văn phòng số tiền 80 000,
Chi cước phí vé phà số tiền 486 000 đồng Chứng từ số C2590
- Chứng từ kèm theo: Phiếu Chi số C2590 (Phị lục số 01-003)
Trang 30Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02a - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02a - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Trang 31Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02a - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
BTC
CHỨNG TỪ GHI SỒ
Trang 33Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02c1 - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
BTC
SỔ CÁI TÀI KHOẢN: TIỀN MẶT
02/8 002 02/8 Thu tiền dịch vụ taxi
ngày 31/7, Thu tiềnMCC tháng 7/2012
13111 69.559.000
05/8 003 05/8 Chi cước phí taxi
phục vụ văn phòng,chi cước phí vé phà
Cộng số phát sinh X 158.411.322.821 158.406.657.836
Sổ này có…trang, đánh số từ trang số 01 đến trang…
Ngày mở sổ:………
Ngày….tháng… năm….
Trang 342.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
Số hiệu Tên tài khoản
1121 Tiền gửi ngân hàng, tiền Việt Nam
2.2.3 Sổ kế toán sử dụng:
+ Sổ chi tiết: Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng
+ Sổ tổng hợp: Sổ cái TK 112
2.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng:
- Kế toán thu tiền gửi ngân hàng:
Khách hàng thanh toán tiền nợ cho công ty, ngân hàng sẽ gửi giấy báo có, kếtoán sẽ hạch toán ghi vào sổ chi tiết TK 112
Khi nhận được chứng từ của ngân hàng, kế toán TGNH phải kiểm tra đối chiếuvới các chứng từ gốc kèm theo, trường hợp có chênh lệch với sổ sách kế toán của công
ty và sổ phụ ngân hàng thì kế toán phải thông báo kịp thời cho ngân hàng để cùng đốichiếu và giải quyết
Kế toán chi tiền gửi ngân hàng:
Kế toán TGNH sẽ lập Ủy nhiệm chi gồm 4 liên chuyển lên cho giám đốc hoặc kếtoán trưởng kí duyệt, sau đó KTNH sẽ gửi ủy nhiệm chi này cho ngân hàng để ngânhàng này thanh toán, sau đó ngân hàng sẽ gửi giấy báo nợ về cho công ty, kế toán sẽhạch toán vào sổ chi tiết TK 112
Trang 35Khách hàng Kế toán TGN KT trưởng/ GĐ Ngân hàng
Lưu đồ 2.3 Kế toán thu - chi TGNH
2.2.5 Trích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ
Kiểm tra lập UNT, UNC
Ủy nhiệm thu,
Ủy nhiệm chi
GBN, GBC
Kiểm tra
Nhập liệu
Lưu
UNT, UNC
Duyệt
UNT, UNC
đã duyệt
Chuyển tiền hoặc thu tiền, lập GBN, GBC
GBC, GBN
Trang 36NV1) Ngày 19 tháng 8 năm 2012 công ty chuyển tiền lương kỳ 1/T8/2012- Bộ phận
văn phòng số tiền 21.400.000, chuyển tiền lương kì 1/T8/2012- Bộ phận sửa chữa sốtiền 59.100.000 đồng
- Chứng từ đi kèm: Giấy báo nợ số 01 (phụ lục số 01- 004)
Trang 37Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02a - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Chuyển tiền lương kỳ
1/T8/2012-Bộ phận văn phòng,Chuyển tiền
lương kỳ 1/T8/2012- Bộ phận sửa
chữa
33413342
Trang 38Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02a - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Công ty TNHH Mai Linh Thanh Hóa Mẫu số S02c1 - DN
Số 298 Trần Hưng Đạo, Phường Nam
Ngạn, TP Thanh Hóa
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC,ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng
Trang 39SỔ CÁI TÀI KHOẢN: TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
33413342
Sổ này có…trang, đánh số từ trang số 01 đến trang…
Ngày mở sổ:………
Ngày….tháng… năm….
Trang 402.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU KHÁCH HÀNG
- Sổ tổng hợp: Sổ cái TK 131, sổ tổng hợp chi tiết với khách hàng
- Sổ chi tiết: Sổ chi tiết thanh toán với khách hàng., phiếu xuất kho
2.3.4 Tóm tắt quy trình nợ phải thu
Khi Lái xe nợ doanh thu theo lịch trình của Checker, hoặc dịch vụ vận chuyểntrực tiếp cho khách hàng, kế toán công nợ sẽ lập Giấy ghi nợ doanh thu thành 2 liên,liên 1 lưu tại phòng kế toán, liên thứ 2 chuyển cho lái xe, sau đó chuyển cho kế toán
ký duyệt Khi lái xe đến trả tiền hoặc ngân hàng gửi giấy báo Có về, kế toán công nợ
sẽ lập bảng đối chiếu công nợ Trong trường hợp Lái xe chưa đến để thanh toán thì kếtoán sẽ lập giấy đòi nợ và gửi đến cho lái xe