1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO công ty 36 minh hiền

14 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Giá thực tế - Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Nhập trước xuất trước - Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:

Trang 1

Đơn vị báo cáo: Công ty TNHH Mạnh Trang

Địa chỉ: SN 78 khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện

Đông Sơn, Thanh Hoá

Mẫu số B09 – DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm 2014

I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1- Hình thức sở hữu vốn

2- Công ty TNHH Mạnh Trang được thành lập theo giấy phép số: 2800832586, sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 25/01/2005 và đi vào hoạt động ngày 18/01/2005.Ngành nghề kinh doanh

3- Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông thủy lợi

4- San lấp mặt bằng

5- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Công ty TNHH Mạnh Trang là công ty thương mại có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, hoạch toán kế toán độc lập, tự chủ về tài chính và có nghĩa vụ đóng thuế cho nhà nước Công ty hoạt động kinh doanh theo pháp luật của nhà nước và điều lệ riêng của công ty Công ty cũng đã góp phần giải quyết công ăn việc làm cho người lao động trong xã hội

II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày 01 / 01.kết thúc vào ngày 31 / 12.)

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (VND)

III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1- Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áo dụng chế độ kế toán ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính

2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản chuển mực do Nhà nước ban hành Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi nội quy của chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng

3- Hình thức kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán: Chứng từ ghi sổ

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được uy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có

Trang 2

gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ

2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Giá thực tế

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Nhập trước xuất trước

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

- Hàng tồn kho được lập dự phòng: Không có

3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư: Không có

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Theo phương pháp Giá gốc

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):Theo phương pháp Đường thẳng

4- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: Không có

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:

- Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: không có

- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn: không có

- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: Công ty sử dụng tiền gửi thanh toán

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn: Không có

6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay: Không có

- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí kinh doanh trong kỳ phát sinh

- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong kỳ: Khong có

7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:

- Chi phí trả trước: các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí kinh doanh năm tài chính hiện tại được gi nhận là chi phí trả trước và được tính vào chi phí kinh doanh trong năm tài chính

- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chi phí kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí kinh doanh theo phương pháp đường thẳng

8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả

Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí kinh doanh kỳ để

đả bảo chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí kinh doanh tren cở sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với só đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch

9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: Không có

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: vốn chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: lợi nhuận sau thuế sau khi được ban Giám đốc phê duyệt được trích các quỹ theo điều lệ công ty và các quy định pháp lý hiện hành

Tại thời điểm 31/12, lợi nhuận sau thuế của công ty được phân phối Lợi nhuận sau thuế được phân phối không bao gồm phần thuế thu nhập trong năm 2011 dược giảm đã được

bổ sung quỹ đầu tư pháy triển

Trang 3

11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Tuân thủ 05 điều kiện ghi nhận doanh thu theo quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 – doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được xác ịnh theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích

- Doanh thu hoạt động tài chính: Tuân thủ 02 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 – Doanh thu và thu nhập khác, bao gồm Thu lãi từ tiền gửi ngân hàng, thu lãi về góp vốn liên doanh, thu lãi về các hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích thực tế từ giao dịch đó

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

- Doanh thu hợp đồng xây dựng: Không có

12 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính:

Các khoản được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm Lãi vay hợp đồng cá nhân, lãi vay ngân hàng, phí bảo lãnh, lãi vay khác

Các khoản trên được ghi nhân theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính

13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN

Mức thuế TNDn phải nộp là 25%

14- Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Không có

V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

(Đơn vị tính:VND)

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyển

Cộng

83.400.097 61.879.902

-145.279.999

420.134.450 300.652.873

-720.7887.323

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

- Đầu tư ngắn hạn khác

- Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Cuối năm

-Đầu năm

- Phải thu về cổ phần hoá

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người khách hàng

- Phải thu khác

-5.430.785.246 434.241.500

-3.729.956.378 99.333.285

- Hàng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

-.

Trang 4

- Hàng Hóa

- Chi phí SX, KD dở dang

- Thành phẩm

- Hàng gửi đi bán

- Hàng hoá kho bảo thuế

- Hàng hoá bất động sản

Cộng giá gốc hàng tồn kho

6.437.241.025 4.642.091.358

-* Giá trị ghi sổ của hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố

đảm bảo các khoản nợ phải trả:……

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc

hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:…

- Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

- ………

- Các khoản khác phải thu Nhà nước:

Cộng

284.734.194

184.492.822

-

06- Phải thu dài hạn nội bộ

- Cho vay dài hạn nội bộ

-

- Phải thu dài hạn nội bộ khác

- Ký quỹ, ký cược dài hạn

- Các khoản tiền nhận uỷ thác

- Cho vay không có lãi

- Phải thu dài hạn khác

08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:

Khoản mục Nhà cửa, vậtkiến trúc móc,Máy

thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

TSCĐ hữu hình khác

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

- Mua trong năm

- Đầu tư XDCB hoàn thành

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu

- Thanh lý, nhượng bán

Trang 5

- Giảm khác

Giá trị hao mòn lũy kế

- Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Chuyển sang bất động sản đầu

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị còn lại của TSCĐ

hữu hình

2.636.169.359

- Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

- Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

- Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

09- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính:

Khoản mục

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc, thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền

TSCĐ hữu hình khác

Tài sản

cố định

vô hình

Tổng cộng

Nguyên giá TSCĐ thuê

Thuê tài chính trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài

chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài

chính

- Giảm khác

Khấu hao trong năm

- Mua lại TSCĐ thuê tài

chính

- Tăng khác

- Trả lại TSCĐ thuê tài

chính

- Giảm khác

Trang 6

-Số dư cuối năm

-Giá trị còn lại của TSCĐ

thuê tài chính

Tại ngày đầu năm

- Tại ngày cuối năm

-* Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm:

* Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm:

* Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản:

10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Khoản mục

Quyền

sử dụng đất

Quyền phát hành

Bản quyền, bằng sáng chế

TSCĐ

vô hình khác

Tổng cộng

Mua trong năm

- Tạo ra từ nội bộ doanh

nghiệp

- Tăng do hợp nhất kinh

doanh

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Khấu hao trong năm

- Tăng khác

- Thanh lý, nhượng bán

- Giảm khác

Giá trị còn lại của TSCĐ

Tại ngày đầu năm

-* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

Trong đó (Những công trình lớn):

+ Công trình…………

+ Công trình…………

+……….…

12- Tăng, giảm bất động sản đầu tư:

Trang 7

Khoản mục đầu năm trong năm trong năm cuối năm

Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

Giá trị còn lại của bất động sản

đầu tư

Quyền sử dụng đất

- Nhà

- Nhà và quyền sử dụng đất

- Cơ sở hạ tầng

* Thuyết minh số liệu và giải trình khác:

13- Đầu tư dài hạn khác:

- Đầu tư cổ phiếu

- Đầu tư trái phiếu

- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu

- Cho vay dài hạn

- Đầu tư dài hạn khác

Cuối năm

-Đầu năm

Cộng

- Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ

- Chi phí thành lập doanh nghiệp

- Chi phí nghiên cứu có giá trị lớn

- Chi phí cho giai đoạn triển khai không đủ tiêu chuẩn ghi

nhận là TSCĐ vô hình

-

- Vay ngắn hạn

- Nợ dài hạn đến hạn trả

399.000.000 .

-300.000.000

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế xuất, nhập khẩu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

284.734.194 .

184.492.822 .

Trang 8

- Thuế thu nhập cá nhân

- Thuế tài nguyên

- Thuế nhà đất và tiền thuê đất

- Các loại thuế khác

- Các khoản phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

- Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép

- Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

- Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh

- …

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Cuối năm Đầu năm

- Tài sản thừa chờ giải quyết

- Kinh phí công đoàn

- Bảo hiểm xã hội

- Bảo hiểm y tế

- Phải trả về cổ phần hoá

- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

- Doanh thu chưa thực hiện

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

Cộng

336.906.337

0 .

336.906.337

- Vay dài hạn nội bộ

-

- Phải trả dài hạn nội bộ khác

Cộng

a - Vay dài hạn

- Vay ngân hàng

- Vay đối tượng khác

- Trái phiếu phát hành

b - Nợ dài hạn

- Thuê tài chính

- Nợ dài hạn khác

c- Các khoản nợ thuê tài chính

Thời hạn Tổng khoản

thanh toán tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc Tổng khoảnthanh toán

tiền thuê tài chính

Trả tiền lãi thuê Trả nợ gốc

Từ 1 năm

trở xuống

Trang 9

Trên 1

năm đến 5

năm

Trên 5

năm

21- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh

lệch tạm thời chịu thuế

- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi

nhận từ các năm trước

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

22- Vốn chủ sở hữu

a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Thặng

dư vốn cổ phần

Vốn khác của chủ sở hữu

Cổ phiếu quỹ

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch

tỷ giá hối đoái

Nguồn vốn đầu tư XDCB

Cộng

Số dư đầu năm

trước

- Tăng vốn trong

năm trước

- Lãi trong

năm trước

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm trước

- Lỗ trong năm

trước

- Giảm khác

4.900.000.000

Số dư cuối năm

trước Số dư đầu

năm nay

4.900.000.000

- Tăng vốn trong

năm nay

Trang 10

- Lãi trong năm nay

- Tăng khác

- Giảm vốn trong

năm nay

- Lỗ trong năm nay

- Giảm khác

Số dư cuối năm

nay

4.900.000.000

- Vốn góp của Nhà nước

- Vốn góp của các đối tượng khác

-

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm

* Số lượng cổ phiếu quỹ:

c- Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ

- Vốn đầu tư của chủ sở hữu

+ Vốn góp đầu năm

+ Vốn góp tăng trong năm

+ Vốn góp giảm trong năm

+ Vốn góp cuối năm

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia

d- Cổ tức

- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:

- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:

- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành

+ Cổ phiếu phổ thông

+ Cổ phiếu ưu đãi

* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :

e- Các quỹ của doanh nghiệp:

- Quỹ đầu tư phát triển

Ngày đăng: 15/07/2015, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w