Hoàng Trung Kiên Newspaper – tờ báo Advertisement [,ædvə'taizmənt] sự quảng cáo Front page ['frʌnt'peidʒ] trang đầu tờ báo Advice column [əd'vais'kɒləm] phần ghi lời khuyên cho những độ
Trang 1
Hơn 7500 từ vựng tiếng Anh, được chia ra
45 chủ đề Giúp các bạn dễ học, dễ nhớ
Từ Vựng Anh – Việt theo từng chủ đề Phương pháp rèn luyện từ vựng
Hoàng Trung Kiên – Saigon Institute Of Technology
Hơn 7500 từ vựng tiếng Anh, được chia ra
45 chủ đề Giúp các bạn dễ học, dễ nhớ
Từ Vựng Anh – Việt theo từng chủ đề Phương pháp rèn luyện từ vựng
Hoàng Trung Kiên – Saigon Institute Of Technology
Trang 2Tài liệu này phân chia từ vựng theo từng chủ đề nhằm mục đích giải quyết khuyết điểm nhớ kém từ vựng của người học tiếng Anh Ở các dạng từ điển thông thường, từ được phân chia từ
A đến Z, chỉ mục đích thu thập hàng trăm ngàn từ để dò khi gặp Với một cách xây dựng khác, mình đã chọn lọc các từ thường gặp, đồng thời chia ra 45 chủ đề lớn, trong đó có hàng trăm chủ đề con, để tiện cho việc phân loại
Chân thành cảm ơn tác giả của nhiều tài liệu như từ điển Lạc Việt, Wiki, Oxford… đã góp phần giúp mình hoàn thành Từ Vựng Anh – Việt Theo từng chủ đề này Mục đích sử dụng không hơn
là chia sẻ cho cộng đồng sinh viên, học sinh và những người yêu thích ngoại ngữ…
Mọi đóng góp xin gửi về kien.sees@gmail.com
Sài gòn 12/21/2014 Hoàng Trung Kiên
Trang 3Chủ đề 1: Animals .1
Chủ đề 2: Body .6
Chủ đề 3: Body Care .9
Chủ đề 4: Books and Things to Read 10
Chủ đề 5: Buildings 11
Chủ đề 6: Business English 12
Chủ đề 7: Calendar 15
Chủ đề 8: Cars 16
Chủ đề 9: Celebrations 18
Chủ đề10: City 19
Chủ đề 11: Clothes 21
Chủ đề 12: Colors 24
Chủ đề 13: Computers 25
Chủ đề 14: Countries 27
Chủ đề 15: Eating, Food & Drinks 28
Chủ đề 16: English Word from Other Languages 35
Chủ đề 17: Family 36
Chủ đề 18: Gardening and Plants 37
Chủ đề 19: Geography 40
Chủ đề 20: Grammar & English Usage 41
Chủ đề 21: Health 46
Chủ đề 22: Holidays 47
Chủ đề 23: House 51
Chủ đề 24: Jobs, Occupations and Professions 55
Chủ đề 25: Law 57
Chủ đề 26: Math 59
Chủ đề 27: Miscellaneous 61
Chủ đề 28: Money 62
Chủ đề 29: Music 63
Chủ đề 30: Office 66
Chủ đề 31: Parts 67
Chủ đề 32: People 69
Chủ đề 33: Perhaps Not So Useful 71
Trang 4Chủ đề 37: Seasons 78
Chủ đề 38: Security 79
Chủ đề 39: Sports 80
Chủ đề 40: Time 84
Chủ đề 41: Tools 85
Chủ đề 42: Transportation 87
Chủ đề 43: Travel 89
Chủ đề 44: Weather 91
Chủ đề 45: Word Ending 92
Trang 6Chủ đề 1 □ Animals
Prevailing animals – những loài vật thường thấy
Alligator ['æligeitə] cá sấu châu Mỹ (gater, gator) Owl [aʊl] con cú
Ant [ænt] con kiến, white ant con mối Oyster ['ɔistə] con hàu, sò
Bear [beə] gấu, teddy bear gấu nhồi bông Panda ['pændə] gấu trúc
Bird [bɜ:d] con chim Pelican['pelikən] bồ nông
Cat [kæt] con mèo, wildcat mèo rừng Pigeon ['pidʒin] chim bồ câu
Cheetah ['t∫i:tə] loài báo gêpa Porcupine ['pɔ:kjupain] con nhím
Chicken ['t∫ikin] con gà Puppy ['pʌpi] chó con
Chimpanzee [,t∫impən'zi:] tinh tinh Rabbit ['ræbit] con thỏ
Cow [kaʊ] bò cái rat [ræt] loài gặm nhấm đuôi dài trông giống chuột
Crocodile ['krɔkədail] cá sấu Châu phi Reindeer ['reindiə] tuần lộc
Deer [diə] hươu; nai Rhinoceros [rai'nɒsərəs] tê giác
Dog [dɒg] chó; cẩu; khuyển Rooster ['ru:stə] gà trống nhà
Dolphin ['dɒlfin] cá heo Scorpion ['skɔ:piən] bọ cạp
Eagle ['i:gl] chim đại bàng Shark [∫ɑ:k] cá mập
Elephant ['elifənt] con voi Sheep [∫i:p] con cừu
Fish [fi∫] con cá, goldfish cá vàng Shrimp [∫rimp] con tôm
Fox [fɒks] con cáo, flying fox dơi lớn ăn hoa quả Snake [sneik] rắn
Frog [frɔg] con ếch; con ngoé Sparrow ['spærəʊ] chim sẻ
Giraffe [dʒə'rɑ:f] hươu cao cổ Spider ['spaidə] con nhện
Hamster ['hæmstə] chuột Hamster Squirrel ['skwirəl] con sóc
Hippopotamus [,hipə'pɔtəməs] lợn nước; hà mã Swallow ['swɒləʊ] chim nhạn
Kangaroo [,kæηgə'ru:] concăng-gu-ru Tiger ['taigə] con hổ, cọp
Kitten ['kitn] mèo con Toad [toud] con cóc
Leopard ['lepəd] con báo Tortoise ['tɔ:təs] rùa
Lizard ['lizəd] thằn lằn Vulture ['vʌlt∫ə] chim kền kền
Lobster ['lɔbstə] tôm hùm Walrus ['wɔ:lrəs] hải mã Bắc Cực
Monkey ['mʌηki] con khỉ Weasel ['wi:zl] con chồn
Octopus ['ɒktəpəs] bạch tuộc Whale [weil] cá voi
Ostrich ['ɔstrit∫] đà điểu Châu phi Wolf [wulf] chó sói
Trang 7Hoàng Trung Kiên
Animals farm – gia cầm
Calf [kɑ:f] con bê; calves những con bê Hen [hen] gà mái
Chicken ['t∫ikin] con gà Lamb [læm] cừu con
Donkey ['dɒηki] con lừa Sheep [∫i:p] con cừu
Duck [dʌk] con vịt Turkey ['tɜ:ki:] gà tây; gà lôi
Goat [gəʊt] con dê
Animals in a zoo – động vật trong vườn thú
Aardvark ['ɑ:dvɑ:k] lợn đất Kangaroo [,kæηgə'ru:] concăng-gu-ru
Alligator ['æligeitə] cá sấu châu Mỹ Leopard ['lepəd] con báo
Anteater ['ænti:tə(r)] tê tê Lion ['laiən] sư tử
Armadillo [,ɑ:mə'diləʊ] con ta-tu Llama ['lɑ:mə] lạc đà không bướu
Baboon [bə'bu:n] khỉ đầu chó Lynx [liηks] mèo rừng; linh miêu
Badger ['bædʒə] con lửng Monkey ['mʌηki] con khỉ
Beaver ['bi:və] hải ly Ocelot ['əʊsilɒt] mèo rừng Nam Mỹ
Bobcat ['bɒbkæt] linh miêu Bắc Mỹ Ostrich ['ɔstrit∫] đà điểu Châu phi
Camel ['kæməl] lạc đà Panda ['pændə] gấu trúc
Cheetah ['t∫i:tə] loài báo gêpa Panther ['pænθə] báo đen; báo sư tử
Cougar ['ku:gə; 'ku:gɑ:] báo sư tử Porcupine ['pɔ:kjupain] con nhím
Crocodile ['krɔkədail]cá sấu Puma ['pu:mə] báo sư tử
Elephant ['elifənt] con voi Snake [sneik] rắn
Gazelle [gə'zel] linh dương gazen Tiger ['taigə] con hổ, cọp
Giraffe [dʒə'rɑ:f]hươu cao cổ Rhinoceros [rai'nɒsərəs] tê giác
Gorilla [gə'rilə] khỉ đột Wallaby ['wɒləbi] động vật có túi
Jaguar ['dʒægjuə; 'dʒægwɑ:]báo đốm Wolf [wulf] chó sói
Hyena [hai'i:nə] linh cẩu Zebra ['zi:brə] ngựa vằn
Bugs – côn trùng
Caterpillar ['kætəpilə] sâu bướm Insects ['insekt] sâu bọ, côn trùng
Cicada [si'kɑ:də; si'keidə] ve sầu, cicala Locust ['ləʊkəst] ve sầu ở miền đông Bắc Mỹ
Cockroach ['kɒkrəʊt∫] gián Mosquito [məs'ki:təʊ] muỗi
Cricket ['krikit] con dế Spider ['spaidə] con nhện
Dragonfly ['drægənflai] chuồn chuồn Wasp [wɒsp] ong vò vẽ
Fly [flai] con ruồi
Trang 8Birds – các loài chim
Albatross [,ælbə'trɒs] chim hải âu to Hen [hen] gà mái
Buzzard ['bʌzəd] chim kên kên Bắc Mỹ heron ['herən] con diệc, hern
Chick [t∫ik] gà con Partridge ['pɑ:tridʒ] gà gô
Condor ['kɒndɔ:] kền kền miền nam California Pelican ['pelikən] bồ nông
Cormorant ['kɔ:mərənt] chim cốc Pheasant ['feznt] gà lôi; chim trĩ
Crow [krou] con quạ Ptarmigan ['tɑ:migən] gà gô trắng xám
Drake [dreik] vịt đực Puffin ['pʌfin] chim hải âu rụt cổ
Duckling ['dʌkliη] vịt con Raven ['reivn] con quạ
Eagle ['i:gl] chim đại bàng Seagull ['si:gʌl] mòng biển, gull
Gander ['gændə] ngỗng đực Sparrow ['spærəʊ] chim sẻ
Gosling ['gɒzliη] ngỗng con Swan [swɒn] thiên nga
Grouse [graus] gà gô trắng Turkey ['tɜ:ki:] gà tây; gà lôi
Hawk [hɔ:k] diều hâu; chim ưng Vulture ['vʌlt∫ə] kền kền
Cat breeds - giống mèo
Abyssinian [,æbə'sinjən] mèo Châu phi Japanese Bobtail mèo Nhật cộc đuôi
American Bobtail mèo Mỹ cộc đuôi Manx [mæηks] một giống mèo ở đảo thuộc Anh
Angora [æη'gɔ:rə] mèo Ăng-gô-la lông mượt & dài Persian ['pə:∫n] mèo Ba Tư
Balinese [,bɑ:lə'ni:z] mèo Bali Siamese [,saiə'mi:z] mèo Thái lan
Bengal [ben'gɔ:l] mèo băng-gan
Deadliest snakes world - các loài rắn nguy hiểm nhất
Australian Brown Snake rắn nâu ở Úc Inland Taipan rắn độc nhất thế giới ở Úc
Black Mamba rắn độc nhất ở Châu Phi Malayan Krait rắn Cạp nia Malai
Boomslang ['bu:mslæη] rắn ráo Mojave Rattlesnake rắn đuôi chuông bắc Mỹ
Coral Snake ['kɔ:rəl sneik] rắn san hô Saw Scaled Viper rắn độc nhỏ ở Bắc Phi & Trung Á
Death Adder [deθ 'ædə] rắn độc ở Úc Taipan['tai,pæn] rắn độc miền bắc nước Úc
Green Mambas rắn độc Mamba Tiger Snake ['taigə sneik] rắn hổ châu Úc
Dog breeds - giống chó
Afghan Hound ['æfgæn haund] chó săn Áp-ga Great Dane [greit dein] chó to, chân dài ở Đức
Airedale ['eədeil] chó sục lớn Greyhound ['greihaund] chó săn thỏ
Airedale Terrier['eədeil 'teriə] chó sục nhỏ Irish Setter ['aiəri∫ 'setə]
Basenji [bə'sendʒi] chó săn nhỏ ở châu Phi Labrador chó Ai-len
Basset Hound ['bæsit,haund] chó lùn ba-xét Lhasa Apso ['lɑ:sə 'æpsəʊ] chó nhỏ ở Tây Tạng
Beagle ['bi:gl] chó săn Newfoundland ['nju:faundlənd] chó Newfoundland
Trang 9Hoàng Trung Kiên
Bloodhound ['blʌdhaund] chó săn Pekingese [,pi:kiη'i:z] chó Bắc Kinh
Border Collie ['bɔ:də'kɔli] chó chăn cừu Pit Bull Terrier [pit bʊl 'teriə] chó sục Mỹ
Boxer ['bɔksə] chó bôcxơ Pointer ['pɔintə(r)] chó săn chỉ điểm
Bulldog ['bʊldɒg] chó bun Pomeranian[,pɒmə'reinjən] chó nhỏ Pomerania
Chihuahua [t∫ə'wɑ:wɑ:] chó Mexico Poodle ['pu:dl] chó xù
Chow Chow [t∫aʊ t∫aʊ] chó Trung Hoa Saint Bernard [,seint bə'nɑ:d] chó lớn của Thuỵ Sĩ
Cocker Spaniel ['kɒkə 'spæniəl] chó cốc Schnauzer ['∫nauzə] một giống chó đặc biệt ở Đức
Corgi ['kɔ:gi] chó nhỏ ở xứ Wales Scottish Terrier ['skɔti∫ 'teri:ə] chó Xcốt-len
Dachshund ['dɑ:ksənt] chó nhỏ ở Đức Sheepdog ['∫ip'dɔg] chó chăn cừu
Dalmatian [dæl'mei∫n] chó lông trắng có đốm đen Shih Tzu ['∫i: dzu:] chó sư tử Tây Tạng
Doberman ['dəʊbə:mən] chó Đức Siberian Husky [sai'biəriən 'hʌski] chó kéo xe
Fox Terrier ['fɔks,teriə] chó sục cáo Spaniel ['spænjəl] chó tai cụp thõng, chân ngắn
German Shepherd ['dʒɜ:mən '∫epəd] béc-giê Đức Spitz [spits] chó pomeran
Golden Retriever ['gəʊldən ri'tri:və] chó lông vàng
Fish - cá
Cod [kɒd] cá thu, codfish salmon ['sæmən] cá hồi bắc Đại Tây Dương
Crawdad ['krɔ:dæd] con tôm Nam Mỹ Shark [∫ɑ:k] cá mập
Crayfish ['kreifi∫] tôm rồng, crawfish Shrimp [∫rimp] con tôm
Halibut ['hælibət] cá bơn Tadpole ['tædpəʊl] nòng nọc
Herring ['heriη] cá trích Trout [traʊt] cá hồi
Lobster ['lɔbstə] tôm hùm Tuna ['tu:nə] cá ngừ Califoni
Oyster ['ɔistə] con hàu Swordfish ['sɔ:d'fi∫] cá kiếm
Insects – sâu bọ, côn trùng
Bee [bi:] con ong Ladybug ['leidibʌg] bọ rùa, ladybird
Beetle ['bi:tl] bọ cánh cứng Maggot ['mægət] con giòi
Butterfly ['bʌtəflai] bướm Mosquito [məs'ki:təʊ] muỗi
Caterpillar ['kætəpilə] sâu bướm Moth [mɔθ] con nhậy, bướm đêm, sâu bướm
Centipede ['sentipi:d] con rết Snail [sneil] ốc sên; ốc
Cockroach ['kɒkrəʊt∫] gián Spider ['spaidə] nhện
Cricket ['krikit] con dế Termite ['tə:mait] con mối
Dragonfly ['drægənflai] chuồn chuồn Tick [tik] con bét, con ve
Grasshopper ['græshɒpər] châu chấu
Trang 10Pets – vật nuôi
Chicken ['t∫ikin] gà Rabbit ['ræbit] con thỏ
Dog [dɒg] chó; cẩu; khuyển Snake [sneik] rắn
Goldfish ['gəʊldfi∫] cá vàng tropical fish ['trɔpikl fi∫] cá biển nhiệt đới
Hamster ['hæmstə] chuột Hamster
Rattlesnakes – các loài rắn chuông
Banded Rock Rattlesnake New Mexico Ridge-Nose Rattlesnake
Colorado Desert Sidewinder Ridge-Nose Rattlesnake
Grand Canyon Rattlesnake Southwestern Speckled Rattlesnake
Mojave Desert Sidewinder Western Diamondback Rattlesnake
Snakes – các loài rắn khác
Boa ['bouə] trăn Nam Mỹ King Cobra [kiη 'kəʊbrə] rắn hổ mang
Brown Snake [braunsneik] rắn độc màu nâu ở Úc Python ['paiθn] mãng xà, trăn
Cobra ['kəʊbrə] rắn mang bành Rat Snake [ræt sneik] rắn ăn loài gặm nhắm
Corral Snake [kɔ'rɑ:l] rắn cora Rattlesnake ['rætlsneik] rắn đuôi chuông, rattle
Green Snake [gri:n sneik] rắn lục Bắc Mỹ Viper ['vaipə] rắn hổ lục
Trang 11Hoàng Trung Kiên
Body – cơ thể
Ankle ['æηkl] mắt cá chân, cổ chân Heart [hɑ:t] tim
Blood [blʌd] máu; huyết Leg [leg] chân
Bone [boun] xương Lip [lip] môi, upper lip môi trên, lowerlip môi dưới
Brain [brein] óc; não Moustache [mə'stɑ:∫] ria mép, mustache
Chest [t∫est] ngực Muscle ['mʌsl] bắp thịt; cơ
Elbow [elbou] khuỷu tay Shoulder ['∫ouldə] vai
Eye [ai] con mắt Shoulders ['∫ouldəs] đôivai
Feet [fi:t] đôi chân Teeth [ti:θ] răng, set of teeth hàm răng
Finger ['fiηgə] ngón tay Throat [θrout] cổ họng
Fingers ['fiηgəs] các ngón tay Thumb [θʌm] ngón tay cái
Hair types – các kiểu tóc
auburn hair ['ɔ:bən heə] tóc nâu vàng Mustache ['mʌstæ∫] râu ria, moustache
Bangs [bæηs] tóc cắt ngang trán Permanent ['pə:mənənt] tóc uốn
Beard [biəd] râu Pigtails ['pigteil] bím tóc, tóc đuôi sam
Black hair [blæk heə] tóc đen Platinum blonde ['plætinəmblɔnd] tóc bạch kim
Blond hair [blɒnd heə] tóc vàng hoe Ponytail ['pəʊniteil] tóc đuôi gà
Brown hair [braʊn heə] tóc nâu Red hair [red heə] tóc đỏ
Curly hair ['kə:li heə]tóc xoăn Sideburns ['saidbə:nz] tóc mai dài, sideboards
Gray hair [grei heə] tóc xám Straight hair [streit heə] tóc thẳng
Kinky hair ['kiηki heə] tóc quăn; xoắn Wavy hair ['weivi heə] tóc dợn sóng
Trang 12Head – đầu
Adam's apple ['ædəmz 'æpl] trái cổ Head [hed] cái đầu
Crow's feet [krəʊz fi:t] vết nhăn ở da quanh mắt Mouth [mauθ] miệng
Dimple ['dimpl] lúm đồng tiền trên má Nose [nəʊz] mũi
Eyebrow ['aibrau] lông mày, brows Tongue [tʌη] lưỡi
Forehead ['fɔ:hed] trán Tooth [tu:θ] răng
Freckle ['frekl] tàn nhang (trên da) Upper jaw ['ʌpə dʒɔ:] hàm trên
Gum [gʌm] nướu răng; lợi, gingiva Wrinkle ['riηkl] vết nhăn trên da
Human body – cơ thể người
Armpit ['ɑ:mpit] nách, axilla Knees [ni:s hai đầu gối]
Fingers ['fiηgəs] những ngón tay Private parts ['praivit'pɑ:ts] chỗ kín
Fingerprint ['fiηgəprint] dấu vân tay Shoulder ['∫ouldə] vai
Forehead ['fɔ:hed] trán Stomach ['stʌmək] dạ dày
Hands [hænds] đôi tay Throat [θrout] cổ họng
Head [hed] cái đầu Toes [tou] những ngón chân
Human teeth - răng người
Adult teeth [ə'dʌlt ti:θ] răng người trưởng thành Front teeth [frʌnt ti:θ] răng cửa
Baby teeth ['beibi ti:θ] răng sữa Lateral incisor ['lætərəl in'saizə] răng bên răng cửa
Back teeth [bæk ti:θ] răng cấm Second molar ['sekənd 'moulə] răng kế răng hàm
Canine ['keinain] răng nanh Second premolarrăng kế răng tiền hàm
Central incisor ['sentrəl in'saizə] răng cửa Third molar [θɜ:d 'moulə] những răng giữa hàm
First molar [fɜ:st 'moulə] răng hàm Wisdom teeth ['wizdəm ti:θ] răng khôn
First premolar [fɜ:st pri:'məʊlə(r)] răng tiền hàm
Trang 13Hoàng Trung Kiên
Internal organs – các bộ phận trong cơ thể
Appendix [ə'pendiks] ruột thừa Lung [lʌη] phổi
Diaphragm ['daiəfræm] cơ hoành Pancreas ['pæηkriəs] tuyến tuỵ
Gall bladder [gɔ:l 'blædə] túi mật Small intestine ['smɔ:lin'testin] ruột non
Large intestine ['la:dʒ in'testin] ruột già Stomach ['stʌmək] dạ dày
Liver ['livə] gan
Parts of the hand – các phần của tay
Fist [fist] nắm tay Nail [neil] móng tay; móng chân
Forefinger ['fɔ:fiηgə] ngón trỏ, index finger Palm [pɑ:m] gan bàn tay; lòng bàn tay
Knuckle ['nʌkl] khớp ngón tay Third finger [θɜ:d'fiηgə] ngón áp út
Little finger ['litl'fiηgə] ngón út Thumb [θʌm] ngón cái
Middle finger ['midl'fiηgə] ngón giữa Wrist [rist] cổ tay
Trang 14Chủ đề 3 □ Body Care
Cosmetics – mỹ phẩm
Aftershave [ɑ:ftə'∫eiv] nước hoa xoa mặt Lipstick ['lipstik] son môi
Body lotion ['bɔdi 'lou∫n] mỹ phẩm lỏng cho da Makeup ['meikʌp] trang điểm
Cream [kri:m] kem bôi da Mask [mæsk] khẩu trang
Deodorant [di:'oudərənt] chất khử mùi Perfume ['pə:fiu:m] nước hoa
Eyeliner ['ailainə] mỹ phẩm làm cho mí mắt nổi bật Shampoo [∫æm'pu:] dầu gội đầu
Foundation cream [faun'dei∫n kri:m] kem nền Soap [soup] bông; xà phòng
Fragrance ['freigrəns] nước hoa, fragrancy
Makeup - trang điểm
Blush brush [blʌ∫ brʌ∫] chổi nhỏ bôi phấn Lipstick ['lipstik] son môi
Brow brush [brau brʌ∫] vẽ lông mày Liquid foundation ['likwid] chất lỏng bôi làm nền
Eye shadow [ai'∫ædou] phấn mắt Mascara [məs'kerə] mỹ phẩm trang điểm mi mắt
Eyebrow pencil ['aibrau'pensl] bút kẻ lông mày Powder ['paudə] phấn đánh mặt
Eyelash curler ['ailæ∫'kə:lə(r)] đồ cuộn lông mi Powder puff ['paudə'pʌf] nùi bông thoa phấn
Eyeliner ['ailainə] mỹ phẩm làm cho mí mắt nổi bật
Manicure instruments – dụng cụ làm móng tay
Cuticle knife ['kju:tikl naif] dao làm móng tay Nail buffer [neil 'bʌfə] đồ đánh bóng móng tay
Cuticle pusher ['kju:tikl 'pu∫ə] đồ dũa móng - bì da Nail clippers [neil 'klipəz] dụng cụ cắt móng tay
Cuticle scissors ['kju:tikl 'sizəz] đồ lấy bì chết Nail file [neil fail] cái giũa móng tay
Emery board ['eməribɔ:d] tấm bìa phủ bột mài Toenail scissors ['təʊneil 'sizəz] đồ cắt móng chân
Manicure stick ['mænikjuə] cây đầu nhọn lấy bì Tweezers ['twi:zəz] cái kẹp, cái nhíp
Nail brush [neil brʌ∫] dụng cụ cọ móng tay
Shaving – cạo râu
Disposable razor [di'spəʊzəbl 'reizər] dao cạo 1 lần Shaving brush ['∫eiviη'brʌ∫] chổi cạo râu
double-edge blade ['dʌbl edʒ bleid] lưỡi lam Shaving cream ['∫eiviη'kri:m] kem cạo râu
Double-edge razor [] dao cạo râu gắn lưỡi lam Shaving mug ['∫eiviη mʌg] máy cốc sứ cạo râu
Electric razor [i'lektrik'reizə(r)] dao cạo chạy điện Straight razor ['strait'reizə] dao cạo có lưỡi lắp rời
Razor blade ['reizə bleid] lưỡi dao cạo
Trang 15Hoàng Trung Kiên
Newspaper – tờ báo
Advertisement [,ædvə'taizmənt] sự quảng cáo Front page ['frʌnt'peidʒ] trang đầu tờ báo
Advice column [əd'vais'kɒləm] phần ghi lời khuyên
cho những độc giả gửi thư đến tòa soạn Headline ['hedlain]đề mục; tựa đề; tiêu đề
Back page [bæk peidʒ] trang sau tờ báo Interviewer ['intəvju:ə] người phỏng vấn
Cartoon [kɑ:'tu:n] truyện tranh, hoạt hình Lead story ['led,stɔ:ri] tin được đăng nổi bật ở đầu
Circulation [,sə:kju'lei∫n] lượng độc giả Morning edition ['mɔ:niη i'di∫n] ấn bản buổi sáng
Columnist ['kɔləmnist] người phụ trách một chuyên
mục trong một tờ báo Newspaper office ['nju:speipə] tòa soạn báo
Comics ['kɔmiks] truyện tranh hài Newsprint ['nju:zprint] giấy in báo
Correspondent [,kɒri'spɒndənt] phóng viên Newsstand ['nju:zstænd] quầy bán báo
Editor ['editə] người biên tập Obituary [ə'bit∫ʊəri:] lời cáo phó, obit
Editorial [,edi'tɔ:riəl] bài xã luận Photographer [fə'tɔgrəfə] nhà nhiếp ảnh
Evening edition [i':vniη i'di∫n] ấn bản buổi tối Reporter [ri'pɔ:rtər] phóng viên
Extra ['ekstrə] đợt phát hành đặc biệt Tabloid ['tæblɔid] loại báo chuyên đưa tin giật gân Feature ['fi:t∫ə] bài đặc biệt TV guide [ti:'vi:gaid] báo tivi phố biến ở Mỹ, đưa
danh sách chương trình và thời gian phát sóng
Parts of a book – các phần của sách
Acknowledgments [ək'nɔlidʒmənt] lời cảm ơn Explanatory note [iks'plænətəri nəʊt] chú thích
Appendix [ə'pendiks] phụ lục Footnote ['futnout] chú thích ở cuối trang
Bibliography [,bibli'ɔgrəfi] nguồn sách tham khảo Index ['indeks] mục lục
Contents ['kɒntent] nội dung Preface ['prefis] lời nói đầu
Copyright ['kɔpirait] bản quyền Text [tekst] bản văn
Dedication [,dedi'kei∫n] lời đề tặng Title ['taitl] đầu đề, tít
Types of books – các loại sách
Almanac ['ɔ:lmənæk] niên lịch, almanack Magazine [,mægə'zi:n] tạp chí
best seller [best 'selə] sách bán chạy nhất Novel ['nɔvəl] tiểu thuyết, truyện
Booklet ['buklit] cuốn sách nhỏ Periodical [,piəri'ɔdikl] tạp chí xuất bản định kỳ
Brochure [brou'∫ʊə] tập sách nhỏ Pamphlet ['pæmflit] cuốn sách nhỏ
Comic book ['kɔmik'bʊk] tạp chí truyện tranh Picture book ['pikt∫ə bʊk] sách có nhiều tranh ảnh
Dictionary ['dik∫ənri] từ điển Reference book ['refərəns'buk] sách tham khảo
Encyclopedia [en,saiklou'pi:djə]bách khoa toàn thư Textbook ['tekstbuk] sách giáo khoa
Hardcover ['hɑ:dkʌvə] sách bìa cứng, hardback
Trang 16Chủ đề 5 □ Buildings
Buildings in the city – tòa nhà trong thành phố
Airport ['eəpɔ:t] sân bay, phi trường Hospital ['hɒspitl] bệnh viện
Apartment building [ə'pɑ:tmənt 'bildiη] chung cư House [haus] căn nhà
Bakery ['beikəri] lò bánh mì Library ['laibrəri] thư viện
Bank [bæηk] ngân hàng Mosque [mɒsk] thánh đường Hồi giáo
Barber shop ['bɑ:bə,∫ɔp] tiệm cắt tóc Movie theater ['mu:vi 'θiətə] rạp chiếu phim
Book store[bʊk stɔ:(r)] nhà sách Museum [mju:'ziəm] bảo tàng
Bowling alley ['bəʊliη 'æli] nơi chơi bô-linh Office building ['ɔfis 'bildiη] cao ốc văn phòng
Bus terminal [bʌs 'tə:minl] bến xe buýt Post office [poust 'ɔ:fis] bưu điện
Café [kæ'fei] tiệm cà phê Restaurant ['restrɔnt] nhà hàng; quán ăn
Cathedral [kə'θi:drəl] nhà thờ lớn; thánh đường school building [sku:lm'bildiη] trường học
Church [t∫ɜ:t∫] nhà thờ Shopping mall ['∫ɔpiη'mel] khu vực cấm xe cộ đi
lại và thường có mái che, có nhiều cửa hàng
Cinema ['sinimə] rạp chiếu phim Shrine [∫rain] điện thờ, miếu thờ
Convenience store [kən'vi:niəns stɔ:]cửa hàng mở
cửa phục vụ đến đêm Supermarket ['su:pəmɑ:kit] siêu thị
Department store [di'pɑ:tmənt stɔ:]cửa hàng
['templ]đền; điện; miếu; thánh thất; thánh đường
Fire department ['faiə di'pɑ:tmənt] đội cứu hoả train station [trein 'stei∫n] trạm xe lửa
Gas station [gæs 'stei∫n] trạm xăng
Castles - lâu đài
Archer ['ɑ:t∫ə] người bắn cung Samurai ['sæmʊrai] đẳng cấp quân nhân ở Nhật
Bản thời phong kiến
Cannon ['kænən] súng thần công; đại bác Shield [∫i:ld] cái khiên
Drawbridge ['drɔ:bridʒ] cầu treo Sword [sɔ:d] gươm, kiếm, đao
Dungeon ['dʌndʒən] tháp phòng ngự Wall [wɔ:l] thành luỹ
Knight [nait] hiệp sĩ watch tower [wɒt∫ 'taʊər] tháp canh
Moat [mout] hào xung quanh thành trì
Trang 17Hoàng Trung Kiên
Business English nouns – các danh từ trong tiếng Anh dành cho kinh tế
Advantage [əd'vɑ:ntidʒ] sự thuận lợi Goal [gəʊl] mục đích, mục tiêu
Advertisement [,ædvə'taizmənt] sự quảng cáo Goods [gʊdz] hàng hóa
Advice [əd'vais] lời khuyên Growth [grəʊθ] quá trình phát triển
Agenda [ə'dʒendə] chương trình nghị sự Guarantee [,gærən'ti:] bảo đảm, bảo hành
Apology [ə'pɔlədʒi] lời xin lỗi Improvement [im'pru:vmənt] sự cải tiến
Authorization [,ɔ:θərai'zei∫n] sự cho phép Increase ['inkri:s] tăng thêm
Bill [bil] hóa đơn Industry ['indəstri] công nghiệp, kỹ nghệ
Brand [brænd] nhãn hàng hoá Instructions [in'strʌk∫ns] cách dùng, chỉ thị
Budget ['bʌdʒit] ngân sách Interest ['intrəst] lợi ích, tiền lãi, cổ phần
Commission [kə'mi∫n] hội đồng, tiền hoa hồng Inventory [in'ventri] bản kê tài sản
Comparison [kəm'pærisn] đối chiếu Invoice ['invɔis] hoá đơn
Competition kɔmpi'ti∫n] sự cạnh tranh Knowledge ['nɔlidʒ] kiến thức, sự hiểu biết
Competitor[kəm'petitə] đối thủ cạnh tranh Limit ['limit] giới hạn
Confirmation [,kɔnfə'mei∫n] xác nhận; chứng thực Loss [lɔs] thua lỗ
Cost [kɔst] chi phí Margin ['mɑ:rdʒin] biên, biên lợi, tiền đặt cọc
Creditor ['kreditə] chủ nợ Market ['mɑ:rkət] thị trường
Customer ['kʌstəmə] khách hàng Message ['mesidʒ] thư tín
Deadline ['dedlain] hạn cuối cùng Mistake [mis'teik] sai lầm
Debt [det] tiền nợ Objective [ɔb'dʒektiv] mục đích
Debtor ['detə] con nợ Offer ['ɔfə] chào giá, chào hàng
Decision [di'siʒn] quyết định Opinion [ə'piniən] quan điểm
Decrease ['di:kri:s] giảm thiểu Option ['ɔp∫n] quyền lựa chọn
Deficit ['defisit] nhập siêu, thâm hụt Order ['ɔ:rdər] trình tự, đặt hàng
Delivery [di'livəri] giao hàng Output ['autput] công suất, đầu ra
Department [di'pɑ:tmənt] bộ; ban Payment ['peimənt] khoản tiền được trả
Description [di'skrip∫n] sự mô tả Penalty ['penlti] tiền phạt, tình thế bất lợi
Difference ['difrəns] mức chênh lệch, khác nhau Permission [pə'mi∫n] sự cho phép
Disadvantage [,disəd'vɑ:ntidʒ] bất lợi Possibility [,pɔsə'biləti] khả năng
Distribution [,distri'bju:∫n] phân bổ Product ['prɒdʌkt] sản phẩm
Employee [,implɔi'i:] người làm công Production [prə'dʌk∫ən] sự sản xuất, sản lượng
Employer [im'plɔiə] người chủ Profit ['prɔfit] doanh lợi
Enquiry [in'kwaiəri] sự điều tra, hỏi giá Promotion [prə'mou∫n] sự xúc tiến, khuyến mãi
Environment [in'vaiərənmənt] hoàn cảnh Purchase ['pə:t∫əs] mua
Equipment [i'kwipmənt] đồ trang bị, dụng cụ Reduction [ri'dʌk∫n] giảm bớt
Estimate ['estimeit] đánh giá, ước lượng Refund [ri:'fʌnd] trả lại
Experience [iks'piəriəns] biên bản (bảo hiểm) Reminder [ri'maində] giấy báo nhắc nhở
Explanation [,eksplə'nei∫n] lời giải thích Repair [ri'peə] sửa chữa, năng lui tới
Facility [fə'siliti] điều kiện thuận lợi Report [ri'pɔ:t] hợp đồng mua lại, biên bản
Factory ['fæktəri] nhà máy; xí nghiệp Responsibility [ri,spɔnsə'biləti] trách nhiệm
Feedback ['fi:dbæk] thông tin phản hồi Result [ri'zʌlt] kết quả
Trang 18Retailer [ri:'teilə] nhà bán lẻ Success [sək'ses] thành công
Rise [raiz] sự tăng Suggestion [sə'dʒest∫ən] sự đề xuất
Risk [risk] rủi ro, nguy hiểm Supply [sə'plai] cung cấp
Salary ['sæləri] tiền lương Support [sə'pɔ:t] ủng hộ, giúp đỡ
Sales [seils] doanh số, mức tiêu thụ Target ['tɑ:gət] mục tiêu
Schedule ['skedʒʊl] bản kế hoạch, bảng danh mục Transport ['trænspɔ:t] phương tiện vận chuyển
Share [∫eə(r)] cổ phần Turnover ['tə:n,ouvə] doanh số
Signature ['signət∫ə] chữ ký Wholesaler ['həʊl seilə] nhà buôn sỉ
Stock [stɒk] kho dự trữ, vốn, cổ phần
Business English verbs – các động từ trong tiếng Anh dành cho kinh tế
Accept [ək'sept] nhận, đồng ý Divide [di'vaid] chia; phân ra
Add [æd] thêm vào Employ [im'plɔi] giao việc cho ai, sử dụng
Admit [əd'mit] nhận vào Encourage [in'kʌridʒ] khuyến khích, động viên
Advertise ['ædvətaiz] quảng cáo Establish [is'tæbli∫] thành lập
Advise [əd'vaiz] khuyên Estimate ['estimeit] ước lượng, đánh giá
Afford [ə'fɔ:d] có đủ khả năng, điều kiện Exchange [iks't∫eindʒ] trao đổi, giao dịch
Approve [ə'pru:v] chấp thuận, phê duyệt Extend [iks'tend] gia hạn, mở rộng
Authorize ['ɔ:θəraiz] cho phép Fix [fiks] ổn định lại, ấn định, sửa chữa
Avoid [ə'vɔid] hủy bỏ, tránh Fund [fʌnd] cấp vốn, tài trợ
Borrow ['bɔrou] vay, mượn Improve [im'pru:v] cải tiến
Build [bild] xây dựng Increase ['inkri:s] tăng lên
Calculate ['kælkjuleit] tính toán Install [in'stɔ:l] lắp đặt, cài
Cancel ['kænsəl] hủy bỏ Invest [in'vest] đầu tư
Change [t∫eindʒ] thay thế, biến đổi Invoice ['invɔis] lập hoá đơn
Charge [t∫ɑ:dʒ] tính giá; đòi trả tiền Join [dʒɔin] nối lại, gia nhập
Check [t∫ek] kiểm tra, đánh dấu Lend [lend] cho vay
Choose [t∫u:z]chọn Lengthen ['leηθən] làm dài ra
Complain [kəm'plein] kêu nài, thưa kiện Lower ['louə] hạ thấp, giảm
Complete [kəm'pli:t]hoàn thành, làm cho trọn vẹn Maintain [mein'tein] duy trì, bảo dưỡng
Confirm [kən'fə:m] chứng thực, xác nhận Manage ['mænidʒ] chỉ huy, quản lý
Consider [kən'sidə] suy nghĩ cẩn thận; cân nhắc Measure ['meʒər] biện pháp, đo lường
Convince [kən'vins] thuyết phục Mention ['men∫n] kể ra, nói đến
Count [kaʊnt] đếm, tính Obtain [əb'tein] đạt được
Decide [di'said] giải quyết, quyết định Order ['ɔ:rdər] ra lệnh, chỉ dẫn
Decrease ['di:kri:s] giảm thiểu Organize ['ɔ:gənaiz] tổ chức
Deliver [di'livə] chuyển giao, phân phát Owe [əʊ] thiếu nợ
Develop [di'veləp] phát triển Own [əʊn] sở hữu
Discount ['diskaunt] bớt giá, chiết khấu Pack [pæk] gói lại
Dismiss [dis'mis] giải tán, sa thải Participate [pɑ:'tisipeit] tham gia hoặc bị lôi cuốn
Dispatch [di'spæt∫] gửi đi, despatch Pay [pei] chi trả
Distribute [di'stribju:t] phân phối Plan đặt kế hoạch
Trang 19Hoàng Trung Kiên
Present ['preznt]bày tỏ, xuất trình Reply [ri'plai] trả lời
Prevent [pri'vent] ngăn chặn Resign [,ri:'zain] từ chức
Process ['prɒses] chế biến Respond [rɪˈspɒnd] phản ứng
Produce ['prɒdju:s] chế tạo Return [ri'tə:n] trả lại
Promote [prə'məʊt] thăng cấp, xúc tiến Sell [sel] bán
Provide [prə'vaid] cung cấp Send [send] chuyển
Purchase ['pə:t∫əs] mua sắm Separate ['seprət] tách rời ra
Raise [reiz] nâng lên, đưa ra Shorten ['∫ɔ:tn] cho mỡ, ngắn lại
Reach [ri:t∫] mức đạt tới Split [split] chia
Recruit [ri'kru:t] tuyển dụng Structure ['strʌkt∫ə] cấu tạo
Refuse [ri'fju:z] từ chối Succeed [sək'si:d] nối tiếp, thành công
Remind [ri'maind] nhắc nhở Suggest [sə'dʒest] đề nghị
Remove [ri'mu:v] dọn dẹp, cách chức
Trang 20Chủ đề 7 □ Calendar
Chinese calendar – lịch Trung quốc
Tiger ['taigə] con hổ Monkey ['mʌηki] con khỉ
Rabbit ['ræbit] con thỏ Rooster ['ru:stə] gà
Zodiac – 12 cung hoàng đạo
Aquarius [ə'kweəriəs] Bảo bình Libra ['laibrə] Thiên Xứng
Aries ['eəri:z] Bạch Dương Pisces ['paisi:z] song ngư
Cancer ['kænsə] Cự giải Sagittarius [,sædʒə'teəriəs] Nhân Mã
Capricorn ['kæprikɔ:n] Ma Kiết Scorpio ['skɔ:piəu] Hổ cáp
Gemini [,dʒemə'nai] Song nam, Twins Taurus ['tɔrəs] Kim ngưu
Trang 21Hoàng Trung Kiên
Car parts uk & us – các bộ phận trên ô tô
Accelerator [ək'seləreitə] chân ga Headlight ['hedlait] đèn pha ô tô, headlamp
Blinker ['bliηkə] đèn tín hiệu Horn [hɔ:n] còi
Boot [bu:t] ngăn để hành lý Rearview mirror ['riəvju: 'mirə] kính chiếu hậu
Brake [breik] cái phanh Seat [si:t] ghế
Bumper ['bʌmpə] cái đỡ va Trunk [trʌηk] thùng để hành lý đằng sau xe hơi Clutch [klʌt∫] khớp ly hợp Wheel [wi:l] bánh xe, vô-lăng
Dashboard ['dæ∫bɔ:d] cái chắn bùn, bảng đồng hồ Windshield ['wind∫i:ld] kính chắn gió xe hơi
Gear [giə] số, bánh răng
Car verbs – vận hành xe
Accelerate [ək'seləreit] tăng tốc Push [pu∫] đẩy tới
Back up ['bækʌp] lùi; de push the accelerator [] đạp thắng
Change gears [t∫eindʒ giə] đổi số Clutch [klʌt∫] bám chặt
Crash [kræ∫] đâm sầm vào Race [reis] chạy đua
De-accelerate[di-ək'seləreit] giảm tốc run out of gas [] hết xăng
Fasten seat-belt ['fɑ:sn 'si:t belt]thắt dây an toàn shift into drive [] cua xe
Fill up with gas ['filʌp wiθ gæs] đổ đầy xăng shift into reverse [] lùi xe
Idle the engine ['aidl ðə 'endʒin] dừng xe Slow down [,sləʊ 'daʊn] đi chậm lại
Park [pɑ:k] đậu xe Speed up [,spi:d 'ʌp] tăng tốc độ
Inside of a car – các thành phần trong xe
Accelerator [ək'seləreitə] chân ga Front seat [frʌnt si:t] ghế trước
Alternator gauge ['ɔ:ltəneitə geidʒ] thiết bị đo điện gasoline level gauge [] đồng hồ đo mức xăng
Ashtray ['æ∫trei] gạt tàn thuốc Gearshift ['giə∫ift] cần số
Brake [breik] cái phanh Glove compartment [glʌv kəm'pɑ:tmənt] ngăn
chứa những đồ vật nhỏ gọn trên xe ô tô
Bucket seat ['bʌkit'si:t] ghế ngồi có lưng tựa headlight switch [] công tắc chuyển đèn pha
CD player [] máy quay đĩa CD Odometer [ɔ'dɔmitə(r)] đồng hồ đo đường
Clock [klɒk] đồng hồ đo Oil gauge [] đồng hồ đo nhiên liệu
Clutch [klʌt∫] khớp ly hợp Rear seat [riə si:t] băng ghế sau
Dashboard ['dæ∫bɔ:d] cái chắn bùn, bảng đồng hồ Rearview mirror ['riəvju: 'mirə] kính chiếu hậu
Door handle [dɔ: 'hændl] nắm cửa Steering wheel ['stiəriη wi:l] vô-lăng
Emergency brake [i'mə:dʒensi'breik] thắng phụ Sun visor [sʌn 'vaizə] tấm che nắng
Emergency flare[i'mə:dʒensi fleə] pháo sáng Tachometer [tæ'kɒmitə] máy đo số vòng quay
trong một phút
Temperature gauge [] đồng hồ đo nhiệt Turn signal [tɜ:n 'signl] đèn xi-nhan
Trang 22Outside of a car – các thành phần ngoài xe
Bumper ['bʌmpə] cái đỡ va Radiator grill ['reidieitə gril] lưới tản nhiệt
Door [dɔ:] cửa xe Rear turn signal [] đèn xi-nhan sau
Door handle [dɔ: 'hændl] nắm cửa Rear window [riə 'windəʊ] cửa bên
Exhaust pipe [ig'zɔ:st paip] ống pô Side mirror ['said 'mirə] kính chiếu hậu
Fender ['fendə] cái chắn bùn Side window [] cửa sau
Front turn signal [] đèn xi-nhan trước Taillight ['tei,lait] đèn đuôi xe
Gas tank [gæs tæηk] thùng xăng Tire ['taiə] lốp, tyre
Hood [hud] mui xe Trunk [trʌηk] thùng để hành lý đằng sau xe hơi
Hubcap[ˈhʌbkæp] vành xe Windshield ['wind∫i:ld] kính chắn gió
License plate ['laisns pleit] biển số xe Windshield wiper ['wind∫i:ld 'waipə] cần gạt nước
Under the hood of a car – các thành phần dưới mui xe
air cleaner [] bộ lọc khí Master cylinder ['mæstər 'silində] xy-lanh
Battery ['bætəri] ắc-quy Oil cap [] thùng dầu
Distributor [di'stribjutə] bộ phận dẫn điện xuống
[ɔil 'dipstik] que đo lượng chất lỏng trong thùng
Engine block ['endʒin'blɔk] hộp xy-lanh Radiator ['reidieitə] bộ tản nhiệt
Fan belt ['fæn,belt] dây curoa quạt làm mát động
cơ xe ô tô
Trang 23Hoàng Trung Kiên
Party names – tiệc
Anniversary party [,æni'və:səri 'pa:ti] lễ kỷ niệm Going away party [] tiệc chia tay
Barbecue ['bɑ:bikju:] tiệc ngoài trời nướng thức ăn Graduation party [,grædʒʊ'ei∫n'pa:ti] lễ tốt nghiệp
Birthday ['bɜ:θdei] sinh nhật Halloween [,hæləʊ'i:n] đêm 31/10 trước lễ thánh
Cocktail party ['kɒkteil'pɑ:ti] tiệc nhẹ vào buổi tối Mother's Day [] ngày của mẹ
Christmas ['krisməs] lễ Giáng sinh Office party [] tiệc văn phòng
Dinner party ['dinə 'pɑ:ti] bữa ăn liên hoan Wedding ['wediη] lễ cưới
Fancy dress party ['fænsi'dres 'pa:ti] tiệc hóa trang Welcome party ['welkəm 'pa:ti] tiệc chào mừng
Father's Day ['fa:ðə'zdei] ngày lễ của bố
Trang 24Chủ đề 10 □ City
Bank - ngân hàng
ATM[Automated Teller Machine] máy rút tiền Forgery ['fɔ:dʒəri] giả mạo
Bankbook ['bæηk,buk] sổ tiết kiệm Joint account [dʒɔint ə'kaʊnt] tài khoản chung
Bounced check [] séc bị trả lại, rubber check Manager ['mænidʒə] giám đốc
Burglar alarm ['bə:glə,ə'lɑ:m] thiết bị báo trộm Money ['mʌni:] tiền bạc
Check [t∫ek] tấm séc, cheque Passbook ['pɑ:sbuk] sổ tiết kiệm
Checking account ['t∫ekiηə'kaʊnt] tài khoản séc Savings account ['seiviη,ə'kaunt]tài khoản tiết kiệm
Coin [kɔin] tiền Security guard [si'kjuərəti'gɑ:d] người bảo vệ
Customer ['kʌstəmə] khách hàng Teller ['telə] người thu ngân
Deposit [di'pɔzit] khoản tiền gửi Time deposit account: tài khoản gởi tiền có kỳ hạn
Foreign currency rate[] Tỉ giá ngoại tệ Vault [vɔ:lt] hầm
Foreign exchange ['fɔrin iks't∫eindʒ] ngoại tệ Withdraw [wiθ'drɔ:] rút lại
City – thành phố
Street [stri:t] đường phố Roadway ['roudwei] lòng đường
Avenue ['ævinju:] đại lộ Mailbox ['meilbɒks] thùng thư
Square [skweə(r)] quảng trường Fountain ['fauntin] vòi nước
Building ['bildiη] công trình xây dựng subway entrance ['sʌbwei 'entrəns] đường ngầm
Parade [pə'reid] diễu hành Train [trein] tàu hoả
Park [pɑ:k] công viên Station ['stei∫n] trạm
Sidewalk ['saidwɔ:k] vỉa hè
Downtown – trung tâm thành phố
Billboard ['bilbɔ:d] bảng quảng cáo khổng lồ Pedestrian crossing [pi'destriən 'krɒsiη] vạch trắng
qua đường
Bus [bʌs] xe buýt Shop window ['∫ɔp'windou] tủ kính bày hàng
Bus stop [bʌs stɒp] trạm xe buýt Street light [stri:t lait] đèn đường, streetlamp
Car [kɑ:] xe ô tô street sign [stri:t sain] bảng tên đường phố
Department store [di'pɑ:tmənt stɔ:] bách hoá subway station [] trạm xe điện ngầm
Garbage can ['gɑ:bidʒ kæn] thùng rác Taxi stand ['tæksi stænd] bãi đậu xe tắc-xi
Litter basket ['litə,bɑ:skit] thùng rác Traffic island [] khu vực nhô lên ở giữa đường,
chia giao thông đi lại thành hai dòng
Neon sign ['ni:ɒn sain] biển hiệu đèn nê-ông Traffic light ['træfik'lait] đèn tín hiệu giao thông
News stand [nju:z stænd] quầy bán báo train station [] trạm tàu hỏa
Parking meter ['pa:kiη 'mi:tə] đồng hồ đậu xe
Trang 25Hoàng Trung Kiên
Post office – bưu điện
Address [ə'dres] địa chỉ Printed matter ['printid 'mætə] ấn phẩm
Airmail ['eə'meil] bưu phẩm gửi bằng máy bay PO box [post office box] hộp thư
cancelled stamp [] con dấu hủy bỏ Postbox ['pəʊstbɒks] thùng thư
Commemorative [kə'memərətiv] để kỷ niệm Postcard ['poustkɑ:d] bưu thiếp
Deliver [di'livə] phân phát Postage ['poustidʒ] bưu phí
Insurance [in'∫uərəns] bảo hiểm postal clerk []nhân viên bưu điện
Junk mail [dʒʌηk meil] thư rác Postal money order [] thư chuyển tiền
Letter ['letər] thư tín Post office box [] hộp thư
Mail [meil] thư từ; bưu kiện Return address [] địa chỉ hồi âm
Mailbox ['meilbɒks] hòm thư Sea mail []bưu phẩm thường
Mailman ['meilmən] người đưa thư, postman Stamp [stæmp] tem, nhãn hiệu
Personal mail ['pə:sənl meil] thư cá nhân Stamping machine ['stæmpiη mə'∫i:n] máy in tem
Trang 26Chủ đề 11 □ Clothes
Clothes – quần áo
Belt [belt] thắt lưng Scarf [skɑ:f] khăn choàng cổ, cái ca-vát
Blouse [blauz] áo choàng Shirt [∫ə:t] áo sơ-mi
Boots [bu:ts] người đánh giày, khuân hành lý Shoes [∫u:s] đôi giày
Cap [kæp] mũ lưỡi trai Shorts [∫ɔ:ts] quần soóc, quần đùi của đàn ông
Cardigan ['kɑ:digən] áo len đan Skirt [skɜ:t] váy phụ nữ
Coat [kəʊt] áo choàng ngoài Slacks [slæks] quần mặc thường ngày
Dress [dres] áo đầm; áo váy Slipper ['slipə] dép lê
Jacket ['dʒækit] áo khoác Suit [su:t] bộ com-lê, trang phục
Jeans [dʒi:nz] quần din Sweatshirt ['swet∫ə:t] áo lạnh tay dài
Jumper ['dʒʌmpə] áo khoác không tay, pinafore Sweater ['swetə] áo len dài tay, jumper
Miniskirt ['miniskə:t] váy ngắn T-shirt ['ti:'∫ə:t] áo thun
Overall ['ouvərɔ:l] áo khoác làm việc Tie [tai] dây giày, cà-vạt
Overcoat ['ouvə'kout] áo choàng, top-coat Trousers ['trauzəz] quần
Pajamas [pə'dʒɑ:məz] bộ đồ pi-gia-ma, pyjamas Underclothes [,ʌndə'kləʊðz] quần áo lót
Pants [pænts] quần dài, quần lót dành cho phụ nữ Underpants ['ʌndəpænts] quần lót của đàn ông
Pantyhose [,pænti'həʊz] vớ quần, pantihose Undershirt ['ʌndə∫ə:t] áo lót
Raincoat ['reinkəʊt] áo mưa Vest [vest] áo gi-lê
Headgear - mũ
Bandana [bæn'dɑ:nə] khăn rằn Hat [hæt] cái mũ
baseball cap ['beisbɔ:l,kæp] mũ chơi bóng chày Helmet ['helmit] mũ bảo hiểm
Beret ['berei] mũ nồi Scarf [skɑ:f] khăn quàng cổ
Cap [kæp] mũ lưỡi trai Hardhat ['hɑ:dhæt] mũ bảo hộ lao động
Earmuffs ['iəmʌfs] mũ len che cho tai khỏi rét
Mens clothes - đồ nói chung
Belt [belt] thắt lưng Necktie ['nektai] cà-vạt
Bow tie [boutai] nơ Overcoat ['ouvə'kout] áo choàng
boxer shorts [] quần lót ống rộng của đàn ông Pants [pænts] quần dài, quần lót dành cho phụ nữ
Briefs [bri:fs] quần đùi; xì-líp Parka ['pɑ:kə] áo ấm dài có mũ trùm đầu
button-down collar [] khuy cài ở cổ áo Raincoat ['reinkəʊt] áo mưa
Cardigan ['kɑ:digən] áo len đan Shirt [∫ə:t] áo sơ-mi
crew-neck sweater [] áo len cổ tròn Socks [sɒks] đôi vớ
Double-breasted jacket [] áo khoác hai hàng khuy Sport coat [] áo vét nam lúc mặc bình thường
suit coat [su:t,kəʊt] bộ đồ vét Undershirt ['ʌndə∫ə:t] áo lót
Trang 27Hoàng Trung Kiên
Suspenders [sə'spendə] dây đeo quần V-necked sweater ['vi:nekt'swetə] áo len cổ chữ V
Trench [trent∫] áo khoác ngoài khá dài của phụ nữ Vest [vest] áo gi-lê
turtleneck sweater['tɜ:tlnek'swetə] áo len cổ cao
Natural materials used in clothes – chất liệu tạo nên quần áo
Denim ['denim] vải din Straw [strɔ:] rơm
Rubber ['rʌbə] cao su Woolen ['wʊlən] quần áo len, woollen
Sewing – may vá
Button ['bʌtnz] khuy áo Pin [pin] kim băng, kẹp tóc
Cloth [klɒθ] vải Safety pin ['seifti pin] kim băng; kim tây
dressmaker ['dresmeikə] thợ may Scissor ['sizə] cắt bằng kéo
Magnet ['mægnit] nam châm Skirt marker [skɜ:t 'mɑ:rkər] thước đo vải
Needle threader ['ni:dl 'θredə] kim sợi chỉ Tape measure [teip 'meʒə] thước dây
Needle ['ni:dl] may khâu Thimble ['θimbl] cái đê bảo vệ & đẩy cây kim
Pattern ['pæt(ə)n] hoa văn, mẫu vẽ Tracing wheel [] dụng cụ có bánh răng phía đầu,
dùng để đánh dấu các mô hình lên vải
Pincushion [,pin'ku∫n] cái gối cắm kim Zipper ['zipə] phéc-mơ-tuya, khoá kéo
Pinking shears ['piηkiη ∫iəz] cái kéo răng cưa
Shoes - giày
basketball shoes [] giày bóng rổ Sandals ['sændl] dép xăng-đan
Casual shoes ['kæʒjuəl,∫u:s] giày bata Slippers ['slipəs] dép lê
Clogs [klɒg] đôi guốc Sneakers ['sni:kəs] giày đế mềm, plimsoll
Cowboy boots ['kaubɔi bu:ts] đôi bốt của cao bồi Spike shoes [] giày đinh nói chung
Dress shoes [] giày mang với com-plê hoặc váy Spikes ['spaikz] giầy đinh của vận động viên
Golf shoes [] giày đánh gôn Steel toed shoes [] giày da hộp
High heel shoes [] guốc cao gót T-strap shoes [] giày có dây buộc hình chữ T
Loafer ['loufə] nhãn hiệu một loại giày da Tennis shoes [] giày đánh ten-nít
Moccasin ['mɒkəsin] giày da đanh của thổ dân Thongs [θɔηs] dây da
Pump [pʌmp] giày mềm nhẹ Training shoes [] giày thể thao
Rubber boots [] giày cao su Work boots [] đôi bốt để đi làm việc
Trang 28Underwear - đồ lót
Bra [brɑ:] áo ngực; áo lót Panty hose ['pænti həʊz] vớ quần
Briefs [bri:fs] quần đùi; xì-líp Slip [slip] cooc-xê
Girdle ['gə:dl] thắt lưng, áo nịt ngực của nữ Tights [taits] vớ quần, quần chật ống; áo nịt
Knickers ['nikəz] quần chẽn gối, quần lót của nữ Underpants ['ʌndəpænts] quần lót của đàn ông
Panties ['pænti:z] quần trẻ con; xì-líp Undershirt ['ʌndə∫ə:t] áo lót
Trang 29Hoàng Trung Kiên
Colors – màu sắc
Amber ['æmbə] màu vàng nâu; màu hổ phách Light blue [[lait blu:] xanh sáng
Beige [beiʒ] màu be, màu nâu rất lợt hơi pha vàng
Blue [blu:] xanh dương Pink [piηk] màu hồng
Crimson ['krimzn] đỏ thẫm Red [] đỏ
Cyan ['saiən] màu lục lam Violet ['vaiələt] tím
Gray [grei] màu xám, grey Violet red [] đỏ tím
Green [gri:n] xanh lá cây White [wait] trắng
Indigo ['indigəʊ] màu chàm Yellow ['jeləʊ] màu vàng
Khaki ['kɑ:ki:] màu ka-ki, màu vàng nâu nhạt Yellow green [] màu vàng xanh
Trang 30Chủ đề 13 □ Computers
Computer – máy tính
CDROM[,siːdiː'rɒm] ổ đĩa CD Memory ['meməri] bộ nhớ
Click [klik] nhấp chuột Modem ['məʊdem] môđem kết nối
Copy ['kɒpi:] sao chép Mouse [maʊs] chuột máy tính
Command [kə'mɑ:nd] mệnh lệnh Network ['netwɜ:k] mạng lưới; hệ thống
Database [,deitə'beis] cơ sở dữ liệu Numeric [nu:'merɪkl] các con số
Digital ['didʒitl] dữ liệu dưới dạng số Output ['autput] đầu ra
Find [faind] tìm kiếm Peripheral [pə'rifərəl] thiết bị ngoại vi
Font [fɔnt] phông chữ Printer ['printə] máy in
Format ['fɔ:mæt] định dạng Processing ['prousesiη] quá trình xử lý dữ liệu
Graphic ['græfik] đồ họa Replace [ri'pleis] thay thế
Hardware ['hɑ:dweə] phần cứng Save [seiv] sao lưu
Help [help] giúp đỡ Scanner ['skænə] máy scan hình
Icon ['aikən] biểu tượng Search [sə:t∫] tìm kiếm
Input ['input] nhập liệu, nguồn vào Select [si'lekt] lựa chọn
Interactive [,intər'æktiv] ảnh hưởng lẫn nhau Software ['sɔftweə] phần mềm
Internet ['intə:net] mạngIn-tơ-nét Text [tekst] văn bản
Keyboard ['ki:bɔ:d] bàn phím
Networking computers – mạng máy tính
Active ['æktiv] hoạt động Latency ['leitənsi] tiềm tàng
Adapter [ə'dæptə] cục xạc điện Layer ['leiə] tầng, cấp độ
Address [ə'dres] địa chỉ Link [liηk] liên kết
Backbone ['bækbəʊn] truyền tốc độ cao Mask [mæsk] khung giữ cho mẫu bán dẫn không
lấn vào chip bán dẫn
Client ['klaiənt] máy khách Nic [Network Interface Center]trung tâm cung cấp
thông tin về một mạng nào đó và trợ giúp kỹ thuật cho những người sử dụng mạng ấy
Collision [kə'liʒn] sự xung đột Node [nəʊd] nốt mạng
Domain [dəʊ'mein] tên miền Packet ['pækit] gói tin
Driver ['draivə] trình điều khiển Passive ['pæsiv] bị ảnh hưởng
Error ['erə] lỗi, mistake Patch cable [pæt∫'keibl] dây nhảy nối máy tính
Ethernet ['i:θənet] hệ thống trao đổi thư tín điện
tử trên một LAN qua cáp Path [pɑ:θ] đường dẫn
Firewall ['faiəwɔ:l] bức tường lửa Peer-to-peer []mạng ngang hàng
Trang 31Hoàng Trung Kiên
Gateway ['geitwei] cổng kết nối Ping [piη] một giao thức gửi gói tin chờ phản hồi
Internet ['intə:net] mạng In-tơ-nét Protocol [,prəʊtə'kɒl] giao thức
Lan [læn] mạng cục bộ Resolution [,rezə'lu:∫n] độ phân giải
Router ['ru:tə] thiết bị chuyển các gói dữ liệu từ
mạng này tới mạng khác Traffic [træfik] truyền tải
Segment ['segmənt] phân đoạn Transaction [træn'zæk∫n] là một hoặc một chuỗi
các thay đổi được thực hiện với cơ sở dữ liệu
Server [sə:v] máy chủ Transmission [trænz'mi∫n] sự truyền
Session ['se∫n] thời gian chạy một chuong trình Twisted pair[twistid] cáp xoắn đôi
Switch [swit∫] công tắc Unshielded [ʌn'∫i:ldid] không được bảo vệ
Trang 32Chủ đề 14 □ Countries
Parts of a country – các thành phần của một đất nước
Army ['ɑ:mi]quân đội Midland ['midlənd] miền trung du
Area ['eəriə] diện tích; vùng, khu vực North [nɔ:θ] phía bắc
Capital ['kæpitl] thủ đô Northwest [nɔ:θ'west] tây bắc
Center ['sentə] trung tâm Party ['pa:ti] đảng
City ['siti] thành phố Premier ['premiə] thủ tướng, prime minister
Congress ['kɒηgres] quốc hội President ['prezidənt] tổng thống
Continent ['kɔntinənt] lục địa, mainland Province ['prɔvins] tỉnh
County town[] thị xã,county seat South [sauθ] phương Nam
District ['distrikt] quận Southwest [sauθ'west] tây nam
Dweller ['dwelə]cư dân, inhabitant, resident Suburban district [sə'bə:bən 'distrikt] huyện
East ['i:st] phía đông Town [taʊn] thị trấn
Frontier ['frʌntjə] biên giới, border Union ['ju:niən] công đoàn
Government ['gʌvnmənt] chính phủ Village ['vilidʒ] làng, xã
Hamlet ['hæmlət] làng nhỏ; xóm, thôn West [west] hướng tây
Island ['ailənd] đảo
Department – bộ, ban
Department of agriculture [] bộ nông nghiệp ministry of economic affairs []bộ Kinh tế
Department of employment [] bộ lao động Ministry of National Defense [] bộ quốc phòng
Department of Transportation [] bộ GTVT Overseas Trade Department [] bộ ngoại thương
Department of Commerce [] bộ thương mại Treasury Department [] bộ tài chính
Ministry ['ministri] chức bộ trưởng State Department [] bộ ngoại giao
Ministry of Education [] bộ giáo dục
Trang 33Hoàng Trung Kiên
Breads - bánh
Biscuit ['biskit] bánh quy Hard rolls [hɑ:d 'rəʊl] bánh nướng nhỏ để ăn sáng
Brown bread ['braun'bred] bánh mì đen Muffins ['mʌfin] bánh nướng xốp
Cake [keik] bánh ngọt Pancake ['pænkeik] bánh kếp
Cheese sticks [t∫i:z stiks] miếng pho mát Pie [pai] bánh pa-tê; bánh nướng; bánh hấp
Coffee cake ['kɒfi:] bánh ăn với cà phê Rolls ['rəʊl] ổ bánh mì nhỏ
Cookies ['kʊki] bánh quy Rye bread [rai bred] bánh mì đen
Corn bread ['kɔ:nbred] Sourdough['sauədou] bột nhào chua
Crackers [krækəz] bánh quy giòn Sweet roll [swi:t 'rəʊl] bánh mì ngọt
Croissant [krwɑ:'sɑ:nt] bánh sừng bò Waffle ['wɒfl] bánh quế
Doughnuts ['dəʊnʌt] bánh chiên hoặc nướng Wheat bread ['wi:t bred] bánh làm bằng bột lúa mì
English muffins ['iηgli∫ 'mʌfin] bánh nướng xốp White bread [wait bred] bánh mì trắng
Garlic bread ['gɑ:lik bred] bánh mì bơ tỏi
Catering - phục vụ ăn uống
Bacon ['beikən] thịt lợn muối xông khói Knife [naif] con dao,
Breakfast ['brekfəst] bữa ăn sáng Main course [mein'kɔ:s] món chính
Chocolate ['t∫ɒklət] sô-cô-la Pastry ['peistri] bột nhồi, bánh bao
Cloakroom ['kləʊkrʊm] nhà vệ sinh công cộng Pepper ['pepə(r)] hạt tiêu
Cooking ['kukiη] cách nấu ăn Prepared [pri'peəd] chuẩn bị, sẵn lòng
Course [kɔ:s] tiến trình Restaurant ['restrɔnt] nhà hàng; quán ăn
Dessert [di'zə:t] món ngọt Roast [roust] thịt quay
Dining room ['dainiη ru:m] phòng ăn Salad ['sæləd] món rau trộn
Dinner ['dinə] bữa ăn tối Salt [sɔ:lt] muối
Environment [in'vaiərənmənt] môi trường Sausage ['sɔsidʒ] xúc xích; dồi; lạp xưởng
Equipment [i'kwipmənt] đồ dùng Secure [si'kjuə] bảo đảm
Food [fu:d] lương thực Slice [slais] miếng mỏng, lạng
Freezer ['fri:zə] tủ lạnh Spoon [spu:n] cái thìa
Glass [glɑ:s] cái ly bằng thuỷ tinh Starter ['stɑ:tə] món khai vị
Grill [gril] thịt nướng, vỉ nướng thịt Tip [tip] cho tiền bo
Hygienic [hai'dʒi:nik] vệ sinh Utensil [ju:'tensl] đồ dùng
Kitchen ['kit∫ən] nhà bếp Vegetable ['vedʒtəbl] rau
Trang 34Vegetarian [,vedʒi'teəriən] người ăn chay Water ['wɔ:tə] nước
Waiter ['weitə] người hầu bàn; khay, mâm Weigh [wei] cân nặng
Waitress ['weitris] cô hầu bàn Wine [wain] rượu vang
Citrus fruits - họ cam quýt
Grapefruit ['greipfru:t] bưởi Navel orange ['neivəl 'ɔ:rindʒ] cam ngọt không hạt
Kumquat ['kʌmkwɒt] kim quất Orange ['ɒ:rindʒ] cam
Lemon ['lemən] chanh Pink grapefruit [piηk 'greipfru:t] bưởi hồng
Lime [laim] chanh cốm Tangerine [,tændʒə'ri:n] quýt
Mandarin orange ['mændərin 'ɒrindʒ] quả quít White grapefruit [] bưới trắng
Condiments- đồ gia vị
Relish ['reli∫] nước sốt Catsup ['ket∫əp] nước xốt cà chua
Sweet pickle [swi:t] dưa chuột muối chua ngọt Olive ['ɒliv] dầu ô-liu
Dill pickle [dil 'pikl] dưa chuột muối có thì là Sour cream ['sauə'kri:m] kem chua
Ketchup ['ket∫əp] nước xốt cà chua, catchup Salt [sɔ:lt] muối
Mustard ['mʌstəd] mù tạt Pepper ['pepə(r)] tiêu
Mayonnaise ['meiə,neiz] xốt ma-i-on-ne Sauce [sɔ:s] nước xốt
Cuts of beef – các loại thịt
Brisket ['briskit] thịt ức Short ribs ['∫ɔ:t ribz] thịt bò cắt từ xương sườn cụt
chuck short rib [t∫ʌk '∫ɔ:t'rib] thịt sườn Shoulder ['∫ouldə] thịt vai
Cross ribs [krɒs rib]phần ức thịt bò Sirloin ['sə:lɔin] thịt bò thăn
Flank [flæηk] sườn Sirloin tip ['sə:lɔin tip] thịt thăn
Neck [nek] thịt ở cổ của súc vật Strip loin [strip lɔin] thịt ở hông lưng
Plate [pleit] phần ngực thịt bò T-bone ['ti:'bəʊn] xương hình chữ T
Porterhouse ['pɔ:təhaus] thịt bò bít tết loại 1 Tenderloin ['tendəlɔin] thịt thăn
Rib eye [] thịt bò được cắt từ sườn Wing [wiη] cánh
Desserts – bánh ngọt
Apple pie ['æpl pai] bánh nhân táo Donut ['dəʊnʌt] bánh chiên hoặc nướng,
birthday cake ['bɜ:θdei keik] bánh sinh nhật Doughnut['dəʊnʌt] bánh chiên hoặc nướng
Cake [keik] bánh ngọt Fruit [fru:t] trái cây
Candy ['kændi] kẹo, đường phèn Ice cream [ais kri:m] kem
Chocolate cake ['t∫ɒklət keik] bánh sô-cô-la Muffin ['mʌfin] bánh nướng xốp
Chocolate bar ['t∫ɒklət bɑ:] thanh sô-cô-la Pie [pai] bánh pa-tê; bánh nướng
Chocolate chip cookie [] bánh quy sô-cô-la Pie a la mode [pai: ɑ: lɑ: mɒd] bánh kem
Cookie ['kʊki] bánh quy Potato chips [pə'teitəʊ t∫ip] khoai tây chiên
Trang 35Hoàng Trung Kiên
Pudding ['pudiη] bánh pút-đinh Whip cream [wipkri:m] bánh phết kem
Sweet roll [swi:t 'rəʊl]bánh mì ngọt
Diary products – các thực phẩm được chế biến từ sữa
Ice cream [ais kri:m] kem
Dinnerware – bát đĩa đựng thức ăn
Bread and butter plate [] đĩa đựng mì phết bơ Salad bowl ['sæləd boul] chén đựng rau trộn
Butter dish ['bʌtə'di∫] bình đựng bơ Salad plate [] đĩa đựng rau xalát
coffee mug ['kɒfi: mʌg] ly cà phê Salt shaker ['sɔ:lt ,∫eikə(r)] lọ muối
Cup [kʌp] tách; chén Saucer ['sɔ:sə] đĩa đặt dưới chén/tách
Fish platter ['plætə(r)] đĩa phẳng hình con cá Serving bowl ['sə:viη boul] chén đựng thức ăn
Gravy boat and stand [] bát đĩa đựng nước xốt Soup bowl [su:p boul] chén đựng súp
Pepper shaker ['pepə(r) '∫eikə] lọ đựng tiêu Sugar bowl ['∫ugə'boul] bát đựng đường,
Platter ['plætə(r)] đĩa phẳng Tea cup [ti: kʌp] tách trà
Rim soup bowl [] đĩa đựng thức ăn Water pitcher ['wɔ:tə 'pit∫ə(r)] phích nước
Drinks and beverages – thức uống giải khát
Brandy ['brændi] rượu mạnh Milkshake ['milk'∫eik] cốc sữa trứng đã khuấy
Cocoa ['kəʊkəʊ] bột ca-cao Orange juice ['ɔ:rindʒ dʒu:s] nước cam ép
Cocktail ['kɒkteil] cốc-tai, đồ uống pha bằng rượu
mạnh với nước hoa quả
Punch [pʌnt∫] rượu pân, rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh, gia vị
Coffee ['kɒfi:] cà phê Soda ['səʊdə] nước uống có ga
Coke [kəʊk] cô-ca Soft drink [,sɔft'drink] nước uống ngọt không cồn
Green tea [gri:n ti:] trà xanh Tea [ti:] trà
ice coffee [ais 'kɒfi:] cà phê đá Tomato juice [tə'mɑ:təʊ] nước ép cà chua
ice tea [ais ti:] trà đá Water ['wɔ:tə] nước lã
Juice [dʒu:s] nước ép hoa quả Whiskey ['wiski] rượu uýt-xki, whisky
Lemonade [,lemə'neid] nước chanh Wine [wain] rượu vang
Liquor ['likə] rượu
Food – thức ăn
Bagel ['beigl] bánh mì vòng Egg [eg] trứng
Cereal ['siəriəl] ngũ cốc Ketchup ['ket∫əp] nước xốt cà chua
Cheese [t∫i:z] pho-mát Mayonnaise ['meiə,neiz] Nước sốt Maioney
Trang 36Croissant [krwɑ:'sɑ:nt] bánh sừng bò Noodle ['nu:dl] sợi mì
Pancake ['pænkeik] bánh kếp Salad ['sæləd] món rau trộn
Pasta ['pæstə] món mì Sandwich ['sænwit∫]bánh xăng-uýt
Peanuts ['pi:nʌt] phụng; lạc, groundnut Shrimp [∫rimp] tôm
Roll ['rəʊl] ổ bánh mì nhỏ
Fruit – trái cây
Apricot ['eiprikɔt] quả mơ Melon ['melən] quả dưa
Banana [bə'nɑ:nə] chuối Nectarine [,nektə'ri:n] quả xuân đào
Blackberry ['blækbəri] quả mâm xôi Orange ['ɔ:rindʒ] cam
Blueberry ['blubri] việt quất Peach [pi:t∫]quả đào
Cherry ['t∫eri] trái anh đào Pear [peə(r)] quả lê
Cranberry ['krænbəri] quả man việt quất, fen-berry Persimmon [pə'simən] quả hồng vàng
Currant ['kʌrənt] quả lý chua, nho Hy Lạp Pineapple ['painæpl] quả dứa
Grapefruit ['greipfru:t] bưởi, pomelo Prune [pru:n] mận khô
Raspberry ['ræzberi] quả mâm xôi
Kiwi ['ki:wi:] quả ki-uy Strawberry ['strɔ:bri] quả dâu tây
Kumquat ['kʌmkwɒt] quả kim quất Tangerine [,tændʒə'ri:n] trái quýt
Lemon ['lemən] chanh Watermelon [,wɔ:tə'melən] dưa hấu
Grains – ngũ cốc
Barley ['bɑ:li] lúa mạch Brown rice [braʊn rais] gạo lức
Corn [kɔ:n] ngô; bắp Short grain rice [] gạo hạt ngắn
Millet ['milit] cây kê Long grain rice [] gạo hạt dài
Oat [out] yến mạch Soybean ['sɔibi:n] đỗ tương; đậu nành, soya bean
Rye [rai] lúa mạch đen
Kitchen knifes – các loại dao
Boning knife[] dao bóc thịt Grapefruit knife ['greipfru:naif] dao cắt bưởi
Bread knife ['brednaif] dao cắt bánh mì Ham knife [hæm naif] dao cắt thịt heo
Butcher knife ['but∫ənaif] dao cắt thịt Kitchen knife ['kit∫ənnaif] dao làm bếp
Butter knife ['bʌtənaif] dao phết bơ Oyster knife ['ɔistənaif] dao chặt gà
Cleaver ['kli:və] dao phay Paring knife ['peəriη naif] dao nhíp, dùng để gọt
Filleting knife [] dao thái Steak knife [steik naif] dao ăn
Trang 37Hoàng Trung Kiên
Meat – thịt
Bacon ['beikən] thịt lợn muối xông khói lamb chop[læmt∫ɔp] miếng sườn cừu non
Beef [bi:f] thịt bò Mutton ['mʌtn] thịt cừu
Chicken ['t∫ikin] thịt gà giò Pork [pɔ:k] thịt heo
Chicken breast ['t∫ikən,brest] ức gà Roast [roust] thịt quay
Chicken leg ['t∫ikin leg] chân gà Sausage ['sɔsidʒ] xúc xích; dồi; lạp xưởng
Chicken wing ['t∫ikin wiη] cánh gà Steak [steik] bít tết; miếng cá nướng, thịt nướng Ham [hæm] thịt đùi lợn muối và hông khói Tongue [tʌη] lưỡi bò…
Hamburger ['hæmbɜ:gə] thịt bò băm viên Turkey ['tɜ:ki:] thịt gà tây
Heart [hɑ:t] quả tim Veal [vi:l] thịt bê
Hot dog [hɒt dɒg] xúc xích Đức Venison ['venisn] thịt thú rừng săn được
Kidney ['kidni] quả thận
Pasta types – các loại Mỳ
Bows [bəʊs] mì ống hình vòng cung Shells [∫els] mì ốc
Cappelletti [kæpə'leti] Spaghetti [spə'geti:] mì ống của Ý
Curly lasagna ['kə:li lə'zɑ:njə]mì nướng Ý xoắn Stars [stɑ:(r)s] mì hoa
Elbow macaroni elbou,mækə'rəʊni:] mì ống, nui Thin macaroni [θin,mækə'rəʊni:] mì ống nhỏ
Fedelini [] một loại mì ống Thin spaghetti [] mì ống nhỏ của Ý
Lasagna [lə'zɑ:njə] món mì nướng Ý Tortellini [,tɔ:tə'li:ni] hoành thánh kiểu Ý
Noodle ['nu:dl] mì dẹt Vermicelli [,və:mi'seli] mì sợi, bún, miến
Ravioli [,rævi'əʊli] bánh nhân thịt, bánh xèo Wheels [wi:l] mì bánh xe
Ribbed macaroni [ribd mækə'rəʊni:] mì ống sọc
Types of restaurant – các kiểu nhà hàng
Arts café [] quán cà phê kết hợp trang trí nghệ
thuật cho khách ngắm
Carvery ['kɑ:vəri] nhà hàng phục vụ thịt còn tươi theo ý của thực khách
Automat ['ɔ:təmæt] quán ăn tự động Chuckwagon [] một kiểu quán ăn lưu động
Automated restaurant[] nhà hàng tự động Churrascaria [] nhà hàng ở Brazil hay Bồ Đào Nha
Bakery ['beikəri] hiệu bánh mỳ Coffeehouse [] quán cà phê
Bistro ['bistrou] hộp đêm, phòng trà, quán nhậu Concession stand [] quầy bán đồ ăn nhanh
Bistronomy [] nhà hàng nhỏ kết hợp quán nhậu Dai pai dong [] là một chuỗi nhà hàng cao cấp có
trụ sở tại Hồng Kông, thuộc sở hữu của Tập đoàn Kampery
Bouchon [] nhà hàng Pháp truyền thống Dhaba ['dɑ:bə] quán ăn vỉa hè
Brasserie ['bræsəri] quán bia Diner ['dainə] quán ăn rẻ tiền
Brewpub ['bru:,pʌb] nhà hàng bia Dining car ['dainiη kɑ:] toa ăn trên xe lửa
Buffet ['bufei] quầy giải khát Dinner theater ['dinə 'θiətə] nhà hàng có diễn kịch
cho thực khách xem
Café [kæ'fei] tiệm cà phê Dinner train [] toa tàu phục vụ bữa tối cho khách
Cafe ['kæfei] quán cà phê ở Anh Drive-in [draiv'in] quầy ăn phục vụ khách ngồi
trong ô tô
Trang 38Cafeteria [,kæfi'tiəriə] quán ăn tự phục vụ Food booth [] gian hàng thực phẩm
Cakery [] lò bánh Food cart [] của hàng bán thức ăn lưu động
Cantina [kæn'ti:nə] quán rượu nhỏ ở Nam Mỹ Paladar [] một dạng buôn bán gia đình ở Cuba,
chuyên nấu thực phẩm riêng của địa phương
Chifa [] nhà hàng phục vụ món Chifa ở Peru Pie and mash [] cửa hàng phục vụ thực phẩm
truyền thống ở London
Drive-through [draiv'θru:] cơ sở kinh doanh
chuyên phục vụ khách đang ngồi trong ô tô Pølsevogn [] xe bán xúc xích, sausage wagon
Fast food restaurant [] cửa hàng phục vụ thức ăn
[] nhà hàng tạm thời, hoạt động tư nhân khi diễn ra lễ hội, supper clubs
Food court [,fu:d'kɔ:t] khu vực bán thức ăn trong
một trung tâm thương mại mua sắm Private kitchen [] cửa hàng bán rượu lậu
Food truck [] xe bán thực phẩm lưu động Provisioning (cruise ship)
Gastaurant [] quán ăn kết hợp trạm xăng Public house ['pʌblik'haus] quán rượu, tiệm rượu
Gastropub ['gæstrəpʌb] quán rượu có bán thức ăn Punjabi dhabha [] một loại nhà hàng ở Ấn Độ,
Pakistan, được xây bên đường cao tốc, phục vụ 24/7 nhu cầu của lái xe
Greasy spoon ['gri:si: spu:n] quán ăn rẻ tiền Quality restaurant [] nhà hàng hạng sang
Guerilla dining [] một kiểu nhà hàng dưới lòng đất Raw bar [rɒ ba:r] nhà hàng phục vụ hải sản sống
Hawker centre [] quầy ăn uống, bán thực phẩm ở
khu công cộng hoặc gần trạm xe buýt, xe lửa
Refectory [ri'fektri] phòng ăn; nhà ăn (ở trường học, tu viện)
Health food restaurant [] nhà hàng phục vụ các
món ăn có lợi cho sức khỏe
Revolving restaurant [] nhà hàng dạng tháp, có thể quay vòng giúp khách thay đổi góc nhìn
Heuriger [] quán phục vụ rượu vang Roadhouse ['roud,haus] quán rượu; quán ăn dọc
đường chính, facility
Ice cream van [] cửa hàng bán kem lưu động Sandwich bar [] cửa hàng bán bánh sandwich
Juke joint []quán rượu có máy hát tự động Snack bar [snæk bɑ:] quán ăn nhỏ
Kafana [] quán phục vụ rượu & cà phê, đôi khi có
ăn nhẹ và biểu diễn nhạc sống Soda shop ['səʊdə∫ɒp] cửa hàng nước giải khát
Kebab van [] cửa hàng bán thịt nướng lưu động Soup kitchen [su:p 'kit∫ən] bếp ăn từ thiện
Kissaten [] một dạng quán cà phê ở Nhật Bản, sinh
viên và doanh nhân thường chọn làm nơi ăn sáng Steakhouse
[steikhaus] nhà hàng chuyên phục vụ
bò bít tết
Kopi tiam [] cửa hàng phục vụ ăn nhẹ truyền
thống và cà phê ở Đông Nam Á Strausse [] một loại quán rượu ở Đức
Mamak stall [] một cơ sở phục vụ thực phẩm ở
Malaysia, giá rẻ, phục vụ 24/24 Supper club
['sʌpə klʌb] nhà hàng phục vụ ăn tối
Meadery [] cửa hàng sản xuất rượu vang mật ong Take-out [teik aʊt] cửa hàng bán thức ăn làm sẵn
Microdistillery [] nơi sản xuất rượu cognac Theme restaurant [] nhà hàng phong cách
Mobile catering [] quán ăn lưu động Thermopolium [] nơi bán đồ ăn sẵn thời La Mã
Mystery dinner [] Nơi phục vụ ăn tối và xem kịch Tower restaurant [] nhà hàng trong tòa tháp
Osteria [] nhà hàng phong cách Ý Trattoria [,trætə'riə] nhà hàng Ý
Ouzeri [] quán rượu ở Hy Lạp Truck stop ['trʌk stɔp] trạm xe tải có nhà hàng
Oyster bar ['ɔistəbɑ:] quầy bán sò Underground restaurant [] nhà hàng dưới lòng đất
Trang 39Hoàng Trung Kiên
Salad dressing – sốt rau salad, dầu giấm
Blue cheese ['blu:t∫i:z] phó-mát có sợi mốc xanh Vinegar ['vinigə] giấm
French dressing ['frent∫'dresiη] nước sốt Kiểu Pháp Ranch [rænt∫] rau trộn xốt ma-i-on-ne và bơ sữa
House dressing [] một loại nước sốt Oil and vinegar [] nước sốt cà chua
Thousand island [] nước sốt trộn xa lát
Vegetables - rau
Asparagus [ə'spærəgəs] măng tây Cauliflower ['kɒliflauə] cải hoa; súp-lơ
Beet [bi:t] củ cải đường Chinese cabbage [t∫ai'ni:z 'kæbidʒ] bắp cải thảo
Broccoli ['brɒkəli] cây bông cải xanh Corn [kɔ:n] ngô; bắp
Brussels sprouts ['brʌslz spraʊt] Cải Brussel Cucumber ['kju:kʌmbə] cây dưa chuột
Cabbage ['kæbidʒ] cải bắp Eggplant ['egplɑ:nt] cây cà tím
Carrot ['kærət] cà-rốt Green pepper [gri:n 'pepə] ớt xanh
Japanese radish [,dʒæpə'ni:z 'rædi∫]củ cải trắng Pumpkin ['pʌmpkin] bí ngô
Kale [keil] cải xoăn, kail Radish ['rædi∫] củ cải
Lettuce ['letis] rau diếp Spinach ['spinit∫] rau bi-na
Okra ['əʊkrə] cây mướp tây, đậu bắp Sweet potato ['swi:t pə'teitou] cây khoai lang
Onion ['ʌniən] cây hành Tomatoes [tə'meitəʊz] cà chua
Pea [pi:] cây đậu Hà Lan; Turnip ['tɜ:nip] cây củ cải
Potato [pə'teitəʊ] khoai tây
Trang 40Chủ đề 16 □ English Words from Other Languages
Japanese words used in English – tiếng Nhật được dùng trong Anh ngữ
Anime ['ænimei] hoạt hình Nhật Kendo ['kendəʊ] côn quyền
Bonsai ['bɒnsai] cây cảnh Samurai ['sæmʊrai] đẳng cấp quân nhân ở Nhật
Bản thời phong kiến
Ikebana [,i:kə'ba:nə] nghệ thuật cắm hoa Sushi ['su:∫i:] món bánh nếp của Nhật Bản
Judo ['dʒu:dəʊ] nhu đạo Tsunami [su:'nɑ:mi:] sóng thần
Kamikaze [,kɑ:mi'kɑ:zi:] người liều lĩnh Zori ['zɔ:ri] dép nhẹ của người Nhật
Karate [kə'rɑ:ti:] võ ka-ra-tê; không thủ đạo