2 HÓA KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Chuyên ngành:Hóa Công nghệ Môi trường Người hướng dẫn khoa học: TS... 5 DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT SBR Sequencing Batch Reacto B sinh h c h
Trang 11
HÓA
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành: Hóa Công nghệ Môi trường
HÀ NỘI, 2014
Trang 22
HÓA
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Chuyên ngành:Hóa Công nghệ Môi trường
Người hướng dẫn khoa học:
TS Trịnh Văn Tuyên
HÀ NỘI, 2014
Trang 33
LỜI CẢM ƠN
V ế TS Trịnh Văn Tuyên – V V – V Hàn lâm
K V N ế
ề
Em ThS Văn Hữu Tập – K K
M T – T K – T N
Em
V N M T
V
Em K H H
ề ề ế
ề ế
ế
c K
t n n m
S
Nguy n Thị Do n
Trang 44
LỜI CAM ĐOAN
Em xin
TS Trịnh Văn Tuyên
ế nhân em ế
M ề ế
S
Nguy n Thị Do n
Trang 55
DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
SBR (Sequencing Batch Reacto) B sinh h c ho ng theo mẻ
Trang 66
DANH MỤC HÌNH
H nh S ề
T 11
Hình 1.2: S công ngh x c rác c a BCL Gò Cát 13
Hình1.3: S mặt bằng chôn l M T T
Nguyên 17
Hình 1.4: S chuy n hóa v t ch t h nhiên 18
Hình 1.5: S tổng quát quá trình chuy n hóa ch t bẩn trong công trình x c th i bằ ều ki n hiếu khí 19
Hình 1.6: S cân bằng BOD trong h th ng x c th i bằ
pháp sinh h c hiếu khí 20
Hình 1.7: n ho ng c a b SBR 22
Hình 2.1: Thiết b ozon dùng trong x c th i 32
Hình 2.2: S quá trình x lý hiếu khí 33
Hình 2.3: S quá trình x lý hiếu khí-thiếu khí gián n trong phòng thí nghi m 34
Hình 2.4: Mô hình thí nghi m 35
Hình 3.1: S biến thiên n N-NH4+ và hi u su t theo th i gian trong mô hình hiếu khí SBR-1, SBR-2 40
Hình 3.2: S biến thiên n CODvà hi u su t theo th i gian trong mô hình hiếu khí SBR-1, SBR-2 42
Hình 3.3: Hi u qu x lý COD phụ thu c vào t l th i gian c a chu kỳ hiếukhí/thiếu khí (2:1 và 3:1) v i t l COD:N=2,5 47
Hình 3.4: Hi u qu x lý COD phụ thu c vào t l th i gian c a chu kỳ hiếu khí/thiếu khí (2:1 và 3:1) v i t l COD:N=5,6 48
Hình 3.5: O ều ki n th i gian c a chu kỳ hiếu khí/thiếu khí (2:1 và 3:1) v i t l COD/N=2,5 49
Hình 3.6: O ều ki n th i gian c a chu kỳ hiếu khí/thiếu khí (2:1 và 3:1) v i t l COD/N=5,6 50
Trang 77
DANH MỤC BẢNG
Bảng ề ặ
[5]: 5
Bảng 1.2: Thành ph c ri rác m 6
Bảng 2.1: ều ki n quá trình oxy hóa – x lý hiếu khí 35
Bảng 2.2: ều ki n quá trình x n 35
Bảng 3.1: Thành ph c r rác t i bãi chôn l M 36
Bảng 3.2: Ả ng c a ch t keo tụ ến hi u su t x lý COD và NH4+ 37
Bảng 3.3: Ả ng c z ến hi u xu t x lý COD, NH4+ 38
Bảng 3.4: S biến thiên thành ph n c c r rác trong b hiếu khí theo th i gian 39
Bảng 3.5: S ổi thành ph c r rác ều ki n hiếu khí/thiếu khí theo th i gian (2:1) 43
Bảng 3.6: S ổi thành ph c r rác ều ki n hiếu khí/thiếu khí theo th i gian (3:1) 44
Bảng 3.7: Tỷ l gi a NO3-/NO2- n x lý hiếu khí 45
Bảng 3.8: T l ∆ O /∆N ều ki n thí nghi m khác nhau 46
Trang 88
MỤC LỤC
MỞ ẦU 1
CHƯƠNG 1 3
TỔNG QUAN VẤN Ề NGHIÊN CỨU 3
1.1 Tổng quan về n c r rác 3
1.1.1 S hình thành n c r rác 3
1.1.2 Phân lo i n c rác 4
1.1.3 Thành ph n và tính ch t n c r rác 4
1.1.4 Các yếu t nh h ến thành ph n tính ch t n c r rác 5
1.2 Các ph ng pháp x lý n c r rác 7
1.2.1 Hi n tr ng x lý n c r rác n c ngoài 8
1.2.2 Hi n tr ng x lý n c r rác Vi t Nam 11
1.3 Bãi chôn l p rác th M T ng, Thái Nguyên 13
1.3.1 V trí bãi chôn l p 13
1 3 2 ều ki n t nhiên t i bãi chôn l p 14
1.3.3 C s v t ch t kỹ thu t 15
1.3.4 Quá trình v n hành bãi chôn l p 15
1.3.5 H th ng x lý n c r rác 16
1.4 Phân tích và l a ch n ph ng pháp x lý sinh h c 17
1.4.1 Nguyên t c chung về x lý n c th i bằng ph ng pháp sinh h c 17
1.4.2 Quá trình x lý n c th i bằng ph ng pháp sinh h ều ki n hiếu khí nhân t o 18
1.4.2.1 Nguyên t c 18
1.4.2.2 Phân lo i các lo i h th ng x c th i bằng bùn ho t tính theo th ng h c trong h th ng 21
1.4.3 Aerotank ho n t ng mẻ - SBR 22
1.4.3.1 Nguyên t t ho ng 22
1 4 3 2 n trong m t b SBR 23
Trang 99
1.4.3.3 Các quá trình di n ra trong b SBR 22
CHƯƠNG 2 27
ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27
2.1 Ph m vi nghiên c u 27
2 2 i t ng nghiên c u 27
2.3 N i dung nghiên c u 27
2.4 Ph ng pháp nghiên c u 27
2.4.1 Ph ng pháp tài li u 27
2 4 2 ều tra kh o sát hi n tr ng qu n lý bãi chôn l M T C ng, Thái Nguyên 28
2.4.3 Ph ng pháp phân tích 28
2.4.4 Ph ng pháp th c nghi m 31
2.4.4.1 Tiền x c r rác bằ ụ và ozon 31
2.4.4.2 X c r rác bằng b sinh h c ho ng theo mẻ SBR 32 CHƯƠNG 3 36
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 36
3.1 Tiền x lý bằng keo tụ và ozon 36
3.1.1 Tiền x lý bằng keo tụ 36
3.1.2 Tiền x lý bằng ozon 37
3.2 Quá trình x lý hiếu khí 38
3.2.1 Ảnh h ng c a n u 39
3.2.2 T oxy hóa amoni thành nitrit, nitrat 40
3.2.3 Ảnh h ng c H ến quá trình nitrat hóa 41
3.2.4 Ảnh h ng c a n O u và th i gian l u t i hi u qu x lý COD 42
3.3 Quá trình x lý hiếu khí – thiếu khí trong thiết b SBR 42
3.3.1 S hình thành Nitrit, Nitrat 44
3.3.2 Hi u qu x lý tổng nit 46
3.3.3 Kh ă lý COD 47
Trang 1010
3.3.4 Kh ă 49
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 51
Kết lu n 51
Kiến ngh 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO 52
PHỤ LỤC
Trang 111
MỞ ĐẦU
Sự cần thiết củ đề tài
Hi nh mẽ c vào th i kì công nghi p hóa,
hi i hóa Bên c nh s phát tri t b c c a nền kinh tế nói chung và
công nghi p nói riêng thì v ề ô nhi ề
ng ến s phát tri n bền v ng L ng ch t th i r n ă
m ô nhi m ngày càng nghiêm tr T t th i r n có thành ph n, tính ch t ph c t p, gây ô nhi m ng c, không khí xung quanh khu v ổ th ặc bi c r rác sinh ra t các bãi chôn l p ch t th i r n có n ch t ô nhi m r c n ph i có bi n phát x lý thích h p, nhằm gi m thi u ng ch t ô nhi m th ng nhằm b o v ng T ế
V N ổ ế
T
é ề ặ
ẽ
ẩ
: O2, CH4… T V N ế ề
: N S (S S H N ) G H M M T T N …
N ề
ỳ O O … ế
ẽ ặ
V ế ế ề
Trang 122
ề ĩ
é V N
ế
ă M
ề T
, ế r
H ẻ (S R)
ế ụ ế V ề
“ ẻ (S R) rác M T T N ằ ozon ” ụ ề tài này Mụ đí h ủ đề tài T ế quá ằ
M T T N T
ế
Nên mụ ề
M T
T N ẽ
Trang 133
CHƯƠNG TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Tổng qu n về nướ rỉ rá
1.1.1 Sự hình thành nước rỉ rác
N c r rác là s n phẩm c a quá trình phân h y ch t th i b i quá trình
lý, hóa, sinh h c di n ra trong lòng bãi chôn l p, th m qua l p rác, kéo theo các ch t ô nhi m t rác ch y vào t i bãi chôn l N c r rác là
lo ng b ô nhi m nặng b i các ch t nguy h i nên thành ph n hóa
h c c c r t khác nhau và phụ thu c vào thành ph
i gian chôn l p
Q c r rác b u t ến kh ă
gi c hoặc b c Tro ă c c a ch t th i r n
là tổ c có th l u l i s tác dụng tr ng l c quan tr ng trong vi nh s c r rác Kh
ă c phụ thu c vào tr ng thái b nén c a rác và vi c phân h y ch t
th i trong bãi chôn l p
Hi n nay vi c áp dụng các bãi chôn l p h p v sinh r t phổ biế i
v i các bãi chôn l p này có lót ằng v t li u ch ng th m bằ t sét hoặc l p m ng polyme HDPE, có h th c mặt, có h th ng thu
Trang 144
gom và x lý do v c rác các bãi chôn l p không áp dụ p h p v sinh
L ụ :
- ều ki ng, th ă a ch t c a bãi rác, nh t là khí h ế c rác sinh ra
- N c rác phát sinh t các bãi chôn l a hoặc ng ng
ho ng, thành ph n tính ch t lo c rác này phụ thu c vào th phân h y các thành ph n h
- N c rác phát sinh t các bãi chôn l ng hoặc ng ng
Trang 155
trong bãi chôn l p ch yếu do ho ng c a các vi sinh v t s dụng các ch t
h ch t th i r n làm ngu ng cho ho ng s ng c a chúng
Các vi sinh v t tham gia vào quá trình phân gi i trong bãi chôn l p
c chia thành các nhóm ch yếu sau:
- Các vi sinh v ẩm: Phát tri n m nh nhi 0-200C
- Các vi sinh v m: Phát tri n m nh nhi 20-400C
1.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến thành phần tính chất nước rỉ rác
R c chôn trong bãi chôn l p ch u hàng lo t các biế ổi lý, hóa, sinh cùng lúc x y ra Thành ph n ch t ô nhi c r rác phụ thu c vào nhiều các yếu t : n ch t th i r ẩm, th i gian chôn l p, chiều sâu bãi chôn l p …Ta sẽ l c xét qua các yếu t chính ng
ến thành ph n và tính ch c r rác :
Trang 166
a, Th i gian chôn l p
Tính ch ổi theo th i gian chôn l p Nhiều nghiên
c u cho th y rằng n các ch t ô nhi c r rác là m t hàm theo
th i gian Theo th i gian n các ch t ô nhi c r rác gi m
d n
Bảng 1.2: Thành ph c r rác m c r
pH nghiêng về tính axit pH trung tính hoặc kiềm
(Ngu n: Tchobanoglous và c ng sự 1993)
b, Thành ph n và các bi n pháp x lý s b ch t th i r n
Rõ ràng thành ph n ch t th i r n là yếu t quan tr ng nh ến tính ch t n c r K h n ng trong bãi chôn l p di n ra thì ch t th i
ă phân h y rác so v i khi không nghiền nh Tuy nhiên, sau
m t th i gian dài thì tổng l ng ch t ô nhi m b trôi ra t ch t th i r n là nh nhau b t k c x lý s b hay không
Trang 177
c, Chiều sâu bãi chôn l p
Nhiều nghiên c u cho th y rằng bãi chôn l p có chiều sâu chôn l p càng
l n thì n ch t ô nhi m càng cao và bãi rác càng sâu thì c n nhiều n c
t tr ng thái bão hòa, c n nhiều th phân h y quá trình phân h y sẽ x y ra hoàn toàn h c r rác ch a m t hàm l ng l n các ch t ô nhi m
d, ẩm rác và nhi
ẩm và nhi là m t trong nh ng yếu t quyế nh th i gian hình
c r rác nhanh hay ch ẩ c r rác
sẽ ng th i thì nhi càng cao thì ph n ng phân h y ch t th i r n trong bãi chôn l p càng di
- Xây d ng h th ă m xu ng bãi chôn l p
- Xây d ng h th ng ch c r rác rò r ra ngoài
- Xây d ng h th ng ng t p t c có ch ng
- Phát tri n công ngh x c r rác
Hi t nhiều công ngh x c th c ng dụng trong th c ti n N c áp dụng trong x c r rác sinh
- P : ụ, h p phụ ổi ion, oxy hóa, kết
t pháp màng l c, l ng
Trang 188
- P c: x lý vi sinh yếm khí, hiếu khí, và thiếu khí và các tổ h p c a chúng
V mang tính sinh v t h
ổ t tính, thông khí (aeration) tiếp xúc, tháp l c sinh h c, x lý ằ ặc bi t
g n sang công n lo i b T c r rác có n ng cao và c tính nhiều, do ph i duy trì s c ch a l n nên tiêu t n
t x lý v i quy mô l n và sau kho ng th i gian nh m là
ch ă a ph n x lý tính kh khí gi m
P lý mang tính v t lý hóa h c v : keo tụ, ozon hóa l c cát, h p phụ than ho t tính, oxi hóa Fenton, phân ly màng V c ch yế ết t a
F n kém và c n chú ý v n hành
V t lý ch yếu là s dụ ẩm th c (R/O: R O M ) u qu
c ế c m c c khi x nhằm
ă a tích tụ bẩn do các ch
mang l i tính kinh tế trong quá trình x c r rác c n
ph i biết cách kết h p gi lý mang tính sinh v t h c v i
Trang 199
ế ặ ế (
…)
N ế
ế
ổ ụ ă
P ụ Mỹ… ă 9 a ế ỷ 2 ế
a, X Mỹ T Q (Mỹ) :
-
- ặ ế
ẽ
ề ế
i
- X
ă ề ĩ ẩ
ế c - X ặ
- X
- L ổ
T ặ ẽ ế
ụ ụ ặ ặ
K ụ ụ
Trang 2010
ẩ “S ” O 28 1992
X ổ ế O (Mỹ) :
sutte (Corvallis Oregen), Rivebend (Yamhill Country) b X N
T K (TSK) -
- ụ ế : ế ĩ ụ ế
ế ă (
)
- T : S ụ ỹ ẩ ặ ẩ - Kỹ ụ ế ( ế
)
H K :
- ế
ặ
- ( ế ĩ
)
- K ế ế (
nitrat) - T ụ ụ (III)
ụ é
- ế ă
ng
Trang 2111
ề ằ
Q VN 5495 - 2 5
ế c
T ề
ỵ ế
N ề K NH3 K ụ
Q
H ụ
X
Trang 2212
- P lý bằng màng l c (Công ty Vermeer, Hà Lan)
- P lý sinh h (T ng Centema)
- P c kế l c màng (Trung tâm ECO)
Trang 2313
Bãi chôn l M T Thái Nguyên nằm trong vùng thung
n núi bao quanh t o thành nh ng ô chôn l p ch t th i r n
Trang 2414
M T ằm cách trung tâm thành ph Thái Nguyên 20km về phía Tây Nam c a thành ph 3 c xã Tân ành ph Thái Nguyên
M ổng di n tích 25ha, ô ch u tiên có di n tích 2ha, th i gian s dụng kho ng 18-22 ă M c kh o sát nghiên c u và xây d ă 2 a nhóm chuyên gia xây d ng Vi t Nam
M c T Thái Nguyên chia thành
nh ng ô ch c bao b c b i các dãy núi thu c Bãi rác
c thiết kế theo quy trình bãi chôn l p h p v sinh Tháng 12/2001, ô ch a
u tiên c dụng, t ến nay ô ch a rác tiếp nh n
và x lý toàn b c c a công ty qu Thái
N a bàn thành ph Thái Nguyên Trong nh ă 2001 –
1.3.2 Điều kiện tự nhiên tại bãi chôn lấp
Về a ch t, ch yếu là l c bao quanh b i nh ng dãy núi
i bằng kho ng gi c
d S n núi d c d n về 3 mặ -Tây-Nam Khu
v é n cho vi c x m bãi chôn
l p rác
Khí h u, l nh, khô về ề ẩm cao Bãi chôn l p cách ngu c mặ 1 c ng i sâu
V c (mùa l ) ( )
Trang 2515
1.3.3 Cơ sở vật chất kỹ thuật
ng vào bãi chôn l p c xây d ng kiên c d i nh ng
t i t n ô chôn l p và khu x c r t rác th i y tế H th n chiế c l ặt quanh khu v c bãi chôn l ều hành t i bãi chôn l p, khu x c r t ch t th i y tế H th n
c mặ c xây d ng quanh ô chôn l p nhằ ng
y t i núi xu c ph lên bề mặt l p v a kỹ thu t (v i PVC) nhằm ch ng thẩ c r rác Thiết
b phục vụ bãi chôn l p có máy i bánh xích, thiết b c thiết kế ặc
bi san t hi u qu ng, xây d ng bãi chôn l p Máy i bánh xích di chuy n d ều ki t l y, tuy nhiên thiết b này không có l i trong vi m nén rác
1.3.4 Quá trình vận hành bãi chôn lấp
M T chôn l ng rác thu gom c a thành ph Rác th i sẽ c chôn l ch a,
ổ rác b u t ( a rác) và kết thúc h tránh c
R ổ t xe ép rác xu ng, công nhân có nhi m vụ phun thu c vi
di t ru m b R ổ 3 máy i bánh xích ng ph n th L ổ
ho 6 c ph m t l t lên trên bề mặ t ph bề
mặ c tr t ến
Rác th i y tế c v n chuy n riêng t L
x t bằng d ều khi n bằ t b o ôn M i mẻ
c kho ng 1 t ến 1,2 t ch t th i trong kho ng th i gian g n 3 gi
S p vào khu v c riêng thu c BCL
Trang 2616
d n ch y về T c thiết kế
c rác, t c ch y về ng d n chính, ch y ra ngoài thành ô chôn l p theo ng d n về b ch a
Trang 2717
Hình1.3: S mặt bằng chôn l p M T T
Nguyên
1.4 Phân tí h và lự họn phương pháp xử lý sinh họ
1 4.1 Nguyên tắc chung về xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học
Trang 2818
Vi c x lý c th i có th s dụng nhiều thu c vào tính ch t c c th i và trang thiết b x T i ta c
g ng t o ra nh ều ki ng cho các quá trình phân h y t nhiên
Nh ng s n phẩm c a các ch t h phân h y có th s dụng
ă ẩn S ổi do chúng gây nên trong các quá trình oxy hóa r ĩ a
ch t h nhiên Cacbon và nito là hai yếu t quan tr ng trong chu trình tu n hoàn các ch t h
Quá trình phân h y có th di i d ng mô t c a hình 1.4
Hình 1.4: S chuy n hóa v t ch t h nhiên
1.4.2 Quá trình xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học trong điều
kiện hiếu khí nhân tạo
1.4.2.1 uyên tắc
K c th i vào b ph n ng bằ c trong
ều ki n hiếu khí, các ch t bẩn tr ng thái hòa tan, keo, không hòa tan phân
Trang 2919
tán nh sẽ h p phụ lên bề mặt tế bào vi khuẩ S c chuy n hóa
và phân h y nh vi khuẩn Quá trình này g n sau:
Khếch tán, chuy n d ch và h p thụ ch t bẩn t c lên bề mặt tế bào vi khuẩn
Oxy hóa ngo i bào và v n chuy n các ch t bẩn h p phụ c qua màng tế bào vi khuẩn
Chuy n hóa các ch t h ă ng, tổng h p sinh
kh i t ch t h ng khác bên trong tế bào vi khuẩn
S chuy n hóa các ch t h ( ặc tr ng bằng BOD) và các ch t dinh
ng nh vi khuẩn hiế c bi u di n trên hình 1.5
Hình 1.5: S tổng quát quá trình chuy n hóa ch t bẩn trong công trình x
Trang 3020
gi ă ng hoặc tổng h p thành tế bào ch t Sinh
kh i vi sinh v t sẽ ă T ều ki n thiếu ngu ng, tế bào
ch t l i b oxy hóa n t ă ng c n thiết cho ho ng s ng
Vi khuẩn chuy n hóa các ch t th i h
Vi khuẩn COHN(v t ch t h ) + O2 + ch ng CO2 + NH3 + C5H7NO2(tế bào m i) + nh ng s n phẩm cu i cùng
- G1: ng BOD h p phụ trên bề mặt tế bào vi khuẩn
- G2: ph O c v n chuy n vào bên trong màng tế bào vi khuẩn
- G3: ph n BOD oxy hóa n i bào
- G4: ph O c tổng h p thành sinh kh i tế bào
- G5: ph n BOD oxy hóa n i bào
Trang 3121
M ng hiếu khí trong b ph n c t o ra bằ không khí vào bằ c, nó có th ch ng h n h p trong m t chế hòa tan hoàn toàn Sau m t th i gian nh nh, h n h p tế bào m
c chuy n vào b l ng T ng tế c tách ra kh c sau
1.4.2.2 P ân loạ c c loạ ệ t ốn xử lý nước t ả bằn bùn oạt tín t eo
t ủy đ n ọc tron ệ t ốn
Aerotank ho n t ng mẻ (Sequencing Batch Reactor – SBR): trong h th ng này bùn ho c ho ng t i ch theo chu trình: tr n v c th i, h p phụ và oxy hóa ch t h u ng
Trang 3222
1.4.3 Aerotank hoạt động gián đoạn từng mẻ - SBR
1.4.3.1 uyên tắc oạt đ n
Aerotank ho n theo mẻ - SBR là m t d ng công trình
x lý sinh h c th i bằng bùn ho n t di n ra các quá trình thổi khí, l ng bùn và g c th i
1.4.3.2 c a đoạn tron m t bể
n ho ng di n ra trong m ă bao g : y
c th i, thổ l ĩ c th i và c mô t hình 1.7
n này c n tiến hành thí nghi ki m soát các thông s u vào