Mác và V.I... Đúng nh Ph.
Trang 1Chương II
T T Ư ƯƠ NG HÔ CHI MINH VÊ ̀ ́ ̀ VÂN ĐÊ DÂN TÔC ́ ̀ ̣ VÀ CACH MANG GIAI PHONG DÂN TÔC ́ ̣ ̉ ́ ̣
I T t ư ưở ng H Chí Minh v v n đ dân t c ồ ề ấ ề ộ
Khái ni m dân t c: Là c ng đ ng ngệ ộ ộ ồ ườ ội, t c người, không phân bi t trình đ , dânệ ộ
t c, ph m vi, dân t c bao g m 4 đ c đi m chung l n: ộ ạ ộ ồ ặ ể ớ
- Chung ngôn ng ,ữ
- Chung l ch s ngu n g c, ị ử ồ ố
- Chung đ i s ng văn hóa, ờ ố
- T nh n mình là dân t c đó ự ậ ộ
Hình thành trong quá trình phát tri n c a l ch s , ể ủ ị ử dân t c ộ là v n đ n i c m vàấ ề ổ ộ quan tr ng trên th gi i ọ ế ớ
C s hình thành TT HCM v v n đ dân t c ơ ở ề ấ ề ộ
a.Truy n th ng yêu n ề ố ướ c, nhân ái c a dân t c: ủ ộ Đây là nhân t ch y u, đ u tiên chiố ủ ế ầ
ph i suy nghĩ, hành đ ng Là hành trang duy nh t c a HCM trên đố ộ ấ ủ ường tìm đường c uứ
nước:
- Truy n th ng yêu nề ố ước, qu t cậ ường, ch ng ngo i xâm c a dân t c.ố ạ ủ ộ
- Ông cha ph i đả ương đ u v i k thù m nh h n mình, ý th c đầ ớ ẻ ạ ơ ứ ược v n đ dânấ ề
t c, hình thành t tộ ư ưởng đ c l p dân t c, ch quy n qu c giaộ ậ ộ ủ ề ố
b Quan ni m c a ch nghĩa Mác-Lênin: ệ ủ ủ
-Quan đi m c a Các Mác và Ăngghen: Dân t c là v n đ r ng l n, Các Mác,ể ủ ộ ấ ề ộ ớ Ăngghen không đi sâu gi i quy t v n đ dân t c, vì th i đó Tây Âu v n đ dân t c đãả ế ấ ề ộ ờ ở ấ ề ộ
được gi i quy t trong cách m ng t s n; h n n a các ông ch a có đi u ki n nghiên c uả ế ạ ư ả ơ ữ ư ề ệ ứ sâu v v n đ dân t c thu c đ a.ề ấ ề ộ ộ ị
- Quan đi m c a Lênin: CM tháng M i và lu n c ng c a Lênin v v n đ dân t c vàể ủ ườ ậ ươ ủ ề ấ ề ộ thu c đ a:ộ ị
Trong giai đo n đ qu c ch nghĩa, CM GPDT tr thành m t b ph n c a CMVSạ ế ố ủ ở ộ ộ ậ ủ
th gi i Lênin có c s th c ti n đ phát tri n v n đ dân t c thu c đ a thành m t hế ớ ơ ở ự ễ ể ể ấ ề ộ ộ ị ộ ệ
th ng lý lu n Đây là nhân t ch y u đ nh hố ậ ố ủ ế ị ướng tr c ti p s hình thành tự ế ự ưởng v v nề ấ
đ dân t c và thu c đ aề ộ ộ ị
Trên th gi i lúc đó có chín nế ớ ước đ qu c l n: Anh, Pháp, M , Đ c, Tây Ban Nha,ế ố ớ ỹ ứ
B Đào Nha, Hà Lan, Italya, B , Nh t Th ng tr hàng trăm dân t c thu c châu Á, Âu, Phi.ồ ỉ ậ ố ị ộ ộ
Nước Anh có thu c đ a l n nh t, dân s thu c đ a g p 8,5 l n dân s Anh, di n tíchộ ị ớ ấ ố ộ ị ấ ầ ố ệ thu c đ a r ng g p 252 l n di n tích nộ ị ộ ấ ầ ệ ước Anh)
-Lênin đã phát tri n h c thuy t c a Mác-Ăngghen v v n đ dân t c và đ u tranhể ọ ế ủ ề ấ ề ộ ấ GPDT Ngườ ưi đ a ra cương lĩnh v v n đ dân t c:ề ấ ề ộ
G m 3 đi m c b n, có quan h v i nhau: ồ ể ơ ả ệ ớ
+ Th c hi n quy n DT bình đ ng, ự ệ ề ẳ
Trang 2+ th c hi n quy n t quy t dân t c ự ệ ề ự ế ộ
+ Liên hi p công nhân t t c các dân t c Đây là nguyên t c nh t quán, lâu dàiệ ấ ả ộ ắ ấ trong chính sách DT, làm trái s d n đ n sai l m trong chính sách dân t c, đ a t i xungẽ ẫ ế ầ ộ ư ớ
đ t, chia r , ly khaiộ ẽ
Có 4 đi m liên quan đ n CM GPDT: ể ế
+ Ch ra con đỉ ường CMVS là duy nh t đ đ a nhân dân thu c đia gi i phóng mình;ấ ể ư ộ ả + Ch trủ ương gi i phóng toàn th nhân dân thu c đ a kh i s th ng tr c a đ qu c,ả ể ộ ị ỏ ự ố ị ủ ế ố
đ a ch ;ị ủ
+ Th c hi n quy n bình đ ng gi a các DT;ự ệ ề ẳ ữ
+ Ch rõ các đ ng c ng s n ph i giúp đỉ ả ộ ả ả ỡ các n c thu c đ a, b áp b c.ướ ộ ị ị ứ
Qua lu n cậ ương c a Lênin, HCM tìm th y:ủ ấ
+ Tìm th y con đấ ường c u nứ ước, c u dân mà ngứ ười đã bôn ba tìm ki m trong g nế ầ
10 năm qua (1911-1920) đ c báo nhân đ o ngày 16-17/7/1920, trọ ạ ước đó ch a đ c tácư ọ
ph m nào c a Lêninẩ ủ
+ Nh n th y m i quan h g n bó gi a dân t c VN và các dân t c khác cúng c nhậ ấ ố ệ ắ ữ ộ ộ ả ngộ
+ Nh n ra m i quan h g n bó gi a CM GPDT VN và CM vô s n Phápậ ố ệ ắ ữ ả
+ Nh n ra s c m nh c a l c lậ ứ ạ ủ ự ượng đ ng minh to l n c a CM Vi t Nam là giaiồ ớ ủ ệ
c p vô s n và nhân dân b áp b c trên th gi iấ ả ị ứ ế ớ
V i nh n th c và c m nh n bớ ậ ứ ả ậ ước đ u nh v y, HCM coi Lu n cầ ư ậ ậ ương c a Lêninủ
là con đường gi i phóng duy nh t c a các dân t c thu c đ a Ngả ấ ủ ộ ộ ị ười đã ch n con đọ ườ ng này cho DT VN
- Tuy c C.Mác, Ăngghen và Lênin đã nêu nh ng quan đi m c b n v m i quan hả ữ ể ơ ả ề ố ệ
bi n ch ng gi a v n đ dân t c và v n đ giai c p, t o c s lý lu n và phệ ứ ữ ấ ề ộ ấ ề ấ ạ ơ ở ậ ương pháp lu n choậ
vi c xác đ nh chi n lệ ị ế ược, sách lượ ủc c a các Đ ng C ng s n v v n đ này nh ng các ông v nả ộ ả ề ấ ề ư ẫ
t p trung nhi u h n vào v n đ giai c pậ ề ơ ấ ề ấ
Chính H Chí Minh là ngồ ườ ậi v n d ng và phát tri n sáng t o lý lu n Mác-Lêninụ ể ạ ậ cho phù h p v i th c ti n các nợ ớ ự ễ ở ước thu c đ aộ ị
c Các cu c cách m ng và con đ ộ ạ ườ ng c u n ứ ướ ủ c c a m t s nhân v t yêu n ộ ố ậ ướ ổ ế c n i ti ng Châu Á :
ở
Cách m ng dân t c c a Tôn Trung S n: có s tham gia c a nh ng ngạ ộ ủ ơ ự ủ ữ ườ ộ i c ng
s n v i t cách cá nhân V i 3 chính sách: liên Nga, h p c ng, d a vào công nông; vàả ớ ư ớ ợ ộ ự chính sách tam dân: dân quy n đ c l p, dân t c t do, dân sinh h nh phúc.ề ộ ậ ộ ự ạ
d Chính sách thu c đ a c a th c dân Pháp ộ ị ủ ự
Đây là nh ng nhân t ch y u góp ph n quan tr ng, đ nh hữ ố ủ ế ầ ọ ị ướng s hình thành TTự HCM theo l p trậ ường vô s n Là nhân t v a là tinh hoa c a dân t c; v a là trí tu c aả ố ừ ủ ộ ừ ệ ủ
th i đ i Phờ ạ ở ương tây và Phương Đông
1 Vân đê dân tôc thuôc đia ́ ̀ ̣ ̣ ̣
a Th c chât cua vân đê dân tôc thuôc đia ự ́ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ̣
Trang 3Lu n đi m c a M –A: GPGCậ ể ủ GPNlo i Kh u hi u “vô s n các nạ ẩ ệ ả ước đoàn k tế
l i”ạ
Lu n đi m c a Lênin: GPGC ậ ể ủ GPDTTĐ GPNL Kh u hi u “vô s n các nẩ ệ ả ướ c
và các dân t c b áp b c đoàn k t l i”ộ ị ứ ế ạ
T i ĐHV QTCS -1924, HCM đã đ a ra s li u v v.đ TĐ: 9 nạ ư ố ệ ề ề ước ĐQ th.tr , bócị
l t hàng trăm DTTĐ; Di n tích TĐ c a Anh g p 252 l n nộ ệ ủ ấ ầ ước Anh, dân s TD g p 8.5ố ấ
l n; di n tích TĐ c a Pháp g p 19 l n nầ ệ ủ ấ ầ ước Pháp, dân s TD g p 16 l n ố ấ ầ HCM còn
ch ra h u qu s th.tr c a CNĐQ: DTTĐ >< CNĐQ (s đ i l p, b.b.đ ng l n nh t);ỉ ậ ả ự ị ủ ự ố ậ ẳ ớ ấ kìm hãm s ph.tri n c a các DTTĐ; t o mâu thu n gi a các nự ể ủ ạ ẫ ữ ước TĐ, ph.thu cộ
HCM kh ng đ nh: “L ch s ngẳ ị ị ử ười Âu xâm chi m Châu Phi, cũng nh b t c xâmế ư ấ ứ chi m TĐ nào, thì t đ u đ n cu i đ u đế ừ ầ ế ố ề ược vi t b ng máu c a ngế ằ ủ ườ ải b n x ” ứ
HCM: GPDTTĐ GPGC GPNL Kh u hi u “lao đ ng t t c các nẩ ệ ộ ấ ả ước đoàn
k t l i”ế ạ
- Đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân, gi i phóng dân t c ấ ố ủ ự ả ộ
H Chí Minh không bàn v v n đ dân t c chung, Ngồ ề ấ ề ộ ười dành s quan tâm đ n cácự ế thu c đ a, v ch ra th c ch t c a v n đ dân t c thu c đ a là v n đ đ u tranh ch ngộ ị ạ ự ấ ủ ấ ề ộ ở ộ ị ấ ề ấ ố
ch nghĩa th c dân, xóa b ách th ng tr , áp b c, bóc l t c a nủ ự ỏ ố ị ứ ộ ủ ước ngoài, gi i phóng dânả
t c, giành đ c l p dân t c, th c hi n quy n dân t c t quy t, thành l p nhà nộ ộ ậ ộ ự ệ ề ộ ự ế ậ ước dân
t c đ c l p.ộ ộ ậ
H Chí Minh vi t nhi u tác ph m nh Tâm đ a th c dân, bình đ ng, V c th mồ ế ề ẩ ư ị ự ẳ ự ẳ thu c đ a, Công cu c khai hóa gi t ngộ ị ộ ế ười…t cáo ch nghĩa th c dân, v ch tr n cái g iố ủ ự ạ ầ ọ
là “khai hóa văn minh” c a chúng.ủ
N u nh C Mác bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa t b n, V.I Lêninế ư ề ề ộ ấ ố ủ ư ả bàn nhi u v cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa đ qu c, thì H Chí Minh t p trung bàn về ề ộ ấ ố ủ ế ố ồ ậ ề
cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân C Mác và V.I Lênin bàn nhi u v đ u tranhộ ấ ố ủ ự ề ề ấ giai c p các nấ ở ướ ư ảc t b n ch nghĩa, thì H Chí Minh bàn nhi u v đ u tranh gi iủ ồ ề ề ấ ả phóng dân t c thu c đ a.ộ ở ộ ị
- L a ch n con đ ự ọ ườ ng phát tri n c a dân t c ể ủ ộ
T th c ti n phong trào c u nừ ự ễ ứ ướ ủc c a ông cha và l ch s nhân lo i, H Chí Minh kh ngị ử ạ ồ ẳ
đ nh phị ương hướng phát tri n c a dân t c trong b i c nh th i đ i m i là ch nghĩa xã h i.ể ủ ộ ố ả ờ ạ ớ ủ ộ Trong Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, H Chí Minhị ầ ủ ả ộ ả ệ ồ
vi t: “làm t s n dân quy n cách m ng và th đ a cách m ng đ đi t i xã h i c ng s n”.ế ư ả ề ạ ổ ị ạ ể ớ ộ ộ ả Con đường đó k t h p trong đó c n i dung dân t c, dân ch và ch nghĩa xã h i; xét vế ợ ả ộ ộ ủ ủ ộ ề
th c ch t chính là con đự ấ ường đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i.ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
“Đi t i xã h i c ng s n” là hớ ộ ộ ả ướng phát tri n lâu dài ể
Con đường đó phù h p v i hoàn c nh l ch s c th thu c đ a ợ ớ ả ị ử ụ ể ở ộ ị
b Đôc lâp dân tôc - nôi dung côt loi cua vân đê dân tôc thuôc đia ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ̣
- Cách ti p c n t quy n con ngế ậ ừ ề ười
Trong đi u ki n n ề ệ ướ c vi t nam cu i tk 19 đ u 20 thì tâm t nguy n v ng c a dân t c ệ ố ầ ư ệ ọ ủ ộ
ta là gì?
Trang 4Đ c l p, t do ộ ậ ự ph i đ u tranh và cu c đ u tranh y không th là n a v i mà là ả ấ ộ ấ ấ ể ử ờ tri t đ (CMT10) ệ ể
H Chí Minh h t s c trân tr ng quy n con ngồ ế ứ ọ ề ười Người đã tìm hi u và ti p nh nể ế ậ
nh ng nhân t v quy n con ngữ ố ề ề ườ ượi đ c nêu trong Tuyên ngôn đ c l p 1776 c a nộ ậ ủ ướ c
M , Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n 1791 c a cách m ng Pháp, nh quy n bìnhỹ ề ề ủ ạ ư ề
đ ng, quy n đẳ ề ượ ốc s ng, quy n t do và quy n m u c u h nh phúc Ngề ự ề ư ầ ạ ười kh ng đ nhẳ ị
“đó là nh ng l ph i không ai ch i cãi đữ ẽ ả ố ược”
Nh ng t quy n con ngư ừ ề ười, H Chí Minh đã khái quát và nâng cao thành quy n dânồ ề
t c: “T t c các dân t c trên th gi i đ u sinh ra bình đ ng, dân t c nào cũng có quy nộ ấ ả ộ ế ớ ề ả ộ ề
s ng, quy n sung số ề ướng và quy n t do”ề ự
- N i dung c a đ c l p dân t cộ ủ ộ ậ ộ
Đ c l p, t do là khát v ng l n nh t c a các dân t c thu c đ a.ộ ậ ự ọ ớ ấ ủ ộ ộ ị
H Chí Minh nói: “T do cho đ ng bào tôi, đ c l p cho T Qu c tôi, đ y là t t cồ ự ồ ộ ậ ổ ố ấ ấ ả
nh ng đi u tôi mu n, đ y là t t c nh ng đi u tôi hi u”.ữ ề ố ấ ấ ả ữ ề ể
Năm 1919, v n d ng nguyên t c v quy n dân t c t quy t, Ngậ ụ ắ ề ề ộ ự ế ười đã g i đ n h iử ế ộ ngh Vecxây b n yêu sách g m 8 đi m, đòi các quy n t do, dân ch cho nhân dân Vi tị ả ồ ể ề ự ủ ệ Nam
1 T ng ân xá cho t t c nh ng ngổ ấ ả ữ ườ ải b n x b án tù chính tr ứ ị ị
2 C i cách n n pháp lý Đông Dả ề ở ương, b ng cách cho hằ ưởng nh ng đ m b oữ ả ả pháp lý, xóa b hoàn toàn các tòa án đ c bi t dùng làm công c kh ng b ỏ ặ ệ ụ ủ ố
3 T do báo chí, t do ngôn lu n.ự ự ậ
4 T do h i h p và t do l p h i.ự ộ ọ ự ậ ộ
5 T do c trú, t do xu t dự ư ự ấ ương
6 T do h c t p, l p các trự ọ ậ ậ ường k thu t, chuyên nghi p t t c các t nh.ỹ ậ ệ ở ấ ả ỉ
7 Thay ch đ ra các s c l nh b ng ch đ ra các đ o lu t.ế ộ ắ ệ ằ ế ộ ạ ậ
8 C đoàn đ i bi u thử ạ ể ường tr c cho ngự ườ ải b n x t i các NV Pháp giúp choứ ạ
ngườ ải b n x ứ
B n ả yêu sách t p trung vào hai n i dung:ậ ộ
+ M t là, đòi các quy n bình đ ng v ch đ pháp lý cho ngộ ề ẳ ề ế ộ ườ ả ứi b n x , ( xóa bỏ các tòa án đ c bi t dùng làm công c kh ng b , đàn áp b ph n trung th c nh t trong nhân dân;ặ ệ ụ ủ ố ộ ậ ự ấ xoá b ch đ cai tr b ng s c l nh thay th b ng ch đ ra các đ o lu t) ỏ ế ộ ị ằ ắ ệ ế ằ ế ộ ạ ậ
+ Hai là, đòi các quy n t do dân ch t i thi u cho nhân dân (quy n t doề ự ủ ố ể ề ụ ngôn lu n, t do báo chí, t do l p h i, t do h i h p, t do c trú…)ậ ự ự ậ ộ ự ộ ọ ự ư
B n yêu sách không đả ược ch p nh n, NAQ k t lu n: Mu n gi i phóng dân t c,ấ ậ ế ậ ố ả ộ không th b đ ng trông ch vào s giúp đ bên ngoài, mà trể ị ộ ờ ự ỡ ước h t ph i d a vào s cế ả ự ứ
m nh c a chính dân t c mình.ạ ủ ộ
Chương trình 14 đi m, còn g i là ch nghĩa Uyn X n v i 5 đi u h a h n sau khiể ọ ủ ơ ớ ề ứ ẹ
đ ng minh phái M th ng tr n, chi n tranh k t thúc, s gi i phóng r ng rãi, hoàn toàn vôồ ỹ ắ ậ ế ế ẽ ả ộ
t cho t t c các yêu sách v v n đ dân t c thu c đ a và th c hi n quy n dân t cc aư ấ ả ề ấ ề ộ ộ ị ự ệ ề ộ ủ
t t c các dân t cấ ả ộ
Trang 5Trung Qu c, n Đ , Tri u Tiên, R p, AiLen… c đ i bi u đ n H i ngh , hyố Ấ ộ ề Ả ậ ử ạ ể ế ộ ị
v ng đọ ược tr đ c l p (TQ c Viên Th Kh i đi, nh ng t t c các nả ộ ậ ử ế ả ư ấ ả ước đ u khôngề
được tr l i đ c l p, TQ còn b chia 5, x 7, chuy n giao tô gi i c a Đ c cho Nh t, dùả ạ ộ ậ ị ẻ ể ớ ủ ứ ậ
TQ là đ ng minh )ồ
S ki n này cho ta th y 3 v n đ :ự ệ ấ ấ ề
V n đ 1: Trong đ.ki n lúc đó, m t ngấ ề ệ ộ ười VN nh NAQ dám đ a yêu sách cho cácư ư
cường qu c đòi các quy n t i thi u cho gố ề ố ể ười An Nam là hành đ ng yêu nộ ước, dũng c m ả
V n đ 2: N i dung yêu sách ch đòi nh ng quy n t i thi u n m trong ph m vi c a n nấ ề ộ ỉ ữ ề ố ể ằ ạ ủ ề DCTS là hành đ ng khôn ngoan, tài trí.ộ
V n đ 3: Khi các nấ ề ước ĐQ không ch p nh n yêu sách HCM đã đi đ n k t lu n quanấ ậ ế ế ậ
tr ng: ọ
Mu n GPDT, không th b đ ng ch đ i vào s giúp đ t bên ngoài, mà trố ể ị ộ ờ ợ ự ỡ ừ ước h tế
ph i d a vào s c m nh c a chính DT mình ả ự ứ ạ ủ
- Th g i ngài t ng th ng C ng hòa h p ch ng qu c Hoa kỳ- đ i bi u h i nghư ở ổ ố ộ ợ ủ ố ạ ể ở ộ ị hòa bình: “Nhân d p chi n th ng c a đ ng minh, chúng tôi xin m n phép g i đ n ngài,ị ế ắ ủ ồ ạ ở ế kèm theo đây b n ghi các yêu sách c a nhân dân An Nam Tin tả ủ ưởng đ lở ộ ượng cao cả
c a ngài, chúng tôi mong ngài ng h trủ ủ ộ ước nh ng ngữ ười có th m quy n Xin ngài vuiẩ ề lòng nh n s bi u th lòng kính tr ng sâu s c c a chúng tôi Thay m t nhóm nh ngậ ự ể ị ọ ắ ủ ặ ữ
người yêu nước An Nam Nguy n Ái Qu c”ễ ố
Báo chí t i Pháp: “Làm sao m t ngạ ộ ười dân thu c đ a l i có th dùng b n yêu sáchộ ị ạ ể ả
c a nhân dân đ công kích chính ph pháp Th t là quá qu t, c theo cái đà này thì b nủ ể ủ ậ ắ ứ ọ thu c đ a s lên ngang hàng v i ngộ ị ẽ ớ ười Pháp chúng ta và s s m tr thành ông ch c aẽ ớ ở ủ ủ chúng ta Không được, ph i kìm gi chúng mãi mãi trong vòng nô l ”ả ữ ệ
Đ u năm 1930, Nguy n Ái Qu c so n th o Cầ ễ ố ạ ả ương lĩnh chính tr đ u tiên c aị ầ ủ
Đ ng, m t cả ộ ương lĩnh gi i phóng dân t c đúng đ n và sáng t o, mà c t lõi là đ c l p, tả ộ ắ ạ ố ộ ậ ự
do cho dân t cộ HCM vi t : “Đánh đ b n ĐQCN Pháp và b n PK, làm cho nế ổ ọ ọ ước VN
được hoàn toàn đ c l p”ộ ậ
Tháng 5-1941, H Chí Minh ch trì H i ngh l n th 8 Ban ch p hành Trồ ủ ộ ị ầ ứ ấ ươ ng
ng Đ ng, vi t Kính cáo đ ng bào, ch rõ: “trong lúc này quy n l i dân t c gi i phóng
cao h n h t th y” Ngơ ế ả ười ch đ o thành l p Vi t Nam đ c l p đ ng minh, ra báo Vi tỉ ạ ậ ệ ộ ậ ồ ệ Nam đ c l p, th o Mộ ậ ả ười chính sách c a Vi t Minh, trong đó m c tiêu đ u tiên là: “Củ ệ ụ ầ ờ treo đ c l p, n n xây bình quy n”.ộ ậ ề ề
Tháng 8-1945, H Chí Minh đúc kêt ý chí đ u tranh cho đ c l p, t do c a nhân dânồ ấ ộ ậ ự ủ
ta trong câu nói b t h : “Dù hy sinh t i đâu, dù ph i đ t cháy c dãy Trấ ủ ớ ả ố ả ường S n cũngơ
ph i kiên quy t giành cho đả ế ược đ c l p”.ộ ậ
Trong l ch s DTVN đã 2 l n vang lên b n “tuyên ngôn đ c l p” kh ng đ nh ĐL, tị ử ầ ả ộ ậ ẳ ị ự
do là quy n th.liêng, b t kh x.ph m, là kh.v ng c a DT ta.ề ấ ả ạ ọ ủ
• L n m t: Xuân 1077, quân và dân Đ i Vi t đã d.c m ch.đ u trên sông C u, sauầ ộ ạ ệ ả ấ ầ khi b t m i ng ti n quân c a gi c Bên b Nh nguy t, đã vang lên bài th c aị ọ ả ế ủ ặ ờ ư ệ ơ ủ L.T.Ki t ệ
• L n th hai: Xuân M u tu t 1418, kh.nghĩa Lam S n, sau 10 năm, v i ch.th ngầ ứ ậ ấ ơ ớ ắ Chi Lăng – Xương giang và i Lê hoa, 20 v n tả ạ ướng, lính c a Vủ ương Thông kéo
v C a Nam – Đông Đô đ đ c “văn h i xin th rút quân v nề ử ể ọ ộ ề ề ước” T n i đâyừ ơ
Trang 6đã sang s ng l i Cáo bính Ngô c a Nguy n Trãi - b n Tuyên ngôn đ c l p th haiả ờ ủ ễ ả ộ ậ ứ
c a DT ta:ủ
Cách m ng tháng Tám thành công, Ngạ ười thay m t Chính ph lâm th i đ c Tuyênặ ủ ờ ọ ngôn đ c l p, long tr ng kh ng đ nh trộ ậ ọ ẳ ị ước toàn th gi i: “Nế ớ ước VN có quy n hề ưởng tự
do và đ c l p Toàn th dân t c VN quy t đem t t c tinh th n và l c lộ ậ ể ộ ế ấ ả ầ ự ượng, tính m ngạ
và c a c i đ gi v ng quy n t do đ c l p y”.ủ ả ể ữ ữ ề ự ộ ậ ấ
Trong các th và đi n văn g i t i Liên h p qu c và chính ph các nư ệ ử ớ ợ ố ủ ước vào th iờ gian sau cách m ng Tháng Tám, H Chí Minh tr nh tr ng tuyên b : “nhân dân chúng tôiạ ồ ị ọ ố thành th t mong mu n hòa bình Nh ng nhân dân chúng tôi cũng kiên quy t chi n đ uậ ố ư ế ế ấ
đ n cùng đ b a v nh ng quy n thiêng liêng nh t: toàn v n lãnh th cho T qu c vàế ể ỏ ệ ữ ề ấ ẹ ổ ổ ố
đ c l p cho đ t nộ ậ ấ ước”
Cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dân Pháp bùng n Th hi n quy t tâm b oộ ế ố ố ự ổ ể ệ ế ả
v đ c l p và ch quy n dân t c, H Chí Minh kêu g i: “Chúng ta thà hy sinh t t c chệ ộ ậ ủ ề ộ ồ ọ ấ ả ứ không ch u m t nị ấ ước, không ch u làm nô l ”.ị ệ
* 1954 đ t nấ ước chia c t “s d c trắ ẻ ọ ường s n…”ơ
“1 ngày mà nước ch a đư ược đ c l p… tôi ăn không ngon ng không yên”ộ ậ ủ
“Hôm nay mi n nam đánh tháng đâu”ề
Đ qu c M leo thang chi n tranh ra mi n B c, HCM nêu chân lý có giá tr cho m iế ố ỹ ế ề ắ ị ọ
th i đ i: “Không có gì quý h n đ c l p, t do”.ờ ạ ơ ộ ậ ự
Không có gì quý h n đ c l p, t do là m c tiêu chi n đ u, là ngu n s c m nh làmơ ộ ậ ự ụ ế ấ ồ ứ ạ nên chi n th ng c a dân t c Vi t Nam, đ ng th i cũng là ngu n đ ng viên đ i v i cácế ắ ủ ộ ệ ồ ờ ồ ộ ố ớ dân t c b áp b c trên toàn th gi i Vì v y, Ngộ ị ứ ế ớ ậ ườ ượi đ c tôn vinh là “Anh hùng gi iả phóng dân t c” c a Vi t Nam, là “Ngộ ủ ệ ười kh i xở ướng cu c đ u tranh gi i phóng c a cácộ ấ ả ủ dân t c thu c đ a trong th k XX”ộ ộ ị ế ỷ
Theo HCM, v n đ dân t c th hi n: ấ ề ộ ể ệ
+ Đ m b o các quy n dân t c c b n: s ng trong hòa bình, đ c l p, t do, bình đ ng vàả ả ề ộ ơ ả ố ộ ậ ự ẳ
h nh phúc.ạ
+ ĐLDT g n v i th ng nh t, toàn v n lãnh th đ t nắ ớ ố ấ ẹ ổ ấ ước: là cái d b t bi n ngị ấ ế ứ
v n bi n Là s ti p n i truy n th ng, ý chí dân t c Vi t Namạ ế ự ế ố ề ố ộ ệ
+ ĐLDT g n li n v i quy n t quy t dân t c, t c là quy n đắ ề ớ ề ự ế ộ ứ ề ượ ực l a ch n conọ
đường phát tri n, không ph thu c bên ngoài.ể ụ ộ
+ ĐLDT ph i g n li n v i m no, h nh phúc cho nhân dân ả ắ ề ớ ấ ạ Đây là v n đ l n.ấ ề ớ + ĐLDT là quy n thiêng liêng, n u k nào xâm ph m, thì kiên quy t ch ng, hề ế ẻ ạ ế ố ễ còn m t tên xâm lộ ược nào trên đ t nấ ước chúng ta, chúng ta ph i quét s ch nó đi Khôngả ạ
có gì quý h n ĐLTDơ
c Chu nghia dân tôc-môt đông l c l n cua đât n ̉ ̃ ̣ ̣ ̣ ự ớ ̉ ́ ướ c
T nh ng năm 20 c a th k XX, Nguy n Ái Qu c đã nh n th y s áp b c, bóc l từ ữ ủ ế ỷ ễ ố ậ ấ ự ứ ộ
c a ch nghĩa đ qu c đ i v i các dân t c thu c đ a càng n ng n , thì ph n ng c a dânủ ủ ế ố ố ớ ộ ộ ị ặ ề ả ứ ủ
t c b áp b c càng quy t li t Không ch qu n chúng lao đ ng (công nhân và nông dân),ộ ị ứ ế ệ ỉ ầ ộ
mà c các giai c p và t ng l p trên trong xã h i (ti u t s n, t s n và đ a ch ) đ u ph iả ấ ầ ớ ộ ể ư ả ư ả ị ủ ề ả
ch u n i nh c c a ngị ỗ ụ ủ ười dân m t nấ ước, c a m t dân t c m t đ c l p, t do.ủ ộ ộ ấ ộ ậ ự
Trang 7Cùng v i s lên án ch nghĩa th c dân và c vũ các dân t c thu c đ a vùng d y đ uớ ự ủ ự ổ ộ ộ ị ậ ấ tranh, H Chí Minh kh ng đ nh: đ i v i các dân t c phồ ẳ ị ố ớ ộ ở ương Đông, “ch nghĩa dân t c làủ ộ
m t đ ng l c l n c a đ t nộ ộ ự ớ ủ ấ ước” Vì th , “ngế ười ta s không làm gì đẽ ược cho người An Nam
n u không d a trên các l c lế ự ự ượng vĩ đ i, và duy nh t c a đ i s ng xã h i c a h ” Ngạ ấ ủ ờ ố ộ ủ ọ ườ i
ki n ngh v Cế ị ề ương lĩnh hành đ ng c a Qu c t C ng s n là: “Phát đ ng ch nghĩa dân t cộ ủ ố ế ộ ả ộ ủ ộ nhân danh Qu c t C ng s n…Khi ch nghĩa dân t c c a h giành th ng l i…nh t đ nh chố ế ộ ả ủ ộ ủ ọ ắ ợ ấ ị ủ nghĩa dân t c y s bi n thành ch nghĩa qu c t ”.ộ ấ ẽ ế ủ ố ế
H Chí Minh th y rõ s c m nh c a ch nghĩa dân t c v i t cách là ch nghĩa yêuồ ấ ứ ạ ủ ủ ộ ớ ư ủ
nước chân chính c a các dân t c thu c đ a Đó là s c m nh chi n đ u và th ng l i trủ ộ ộ ị ứ ạ ế ấ ắ ợ ướ c
b t c th l c ngo i xâm nào.ấ ứ ế ự ạ
Trong t tư ưởng H Chí Minh, ch nghĩa dân t c chân chính “là m t b ph n c aồ ủ ộ ộ ộ ậ ủ tinh th n qu c t ”, “khác h n v i tinh th n “v qu c” c a b n đ qu c ph n đ ng”.ầ ố ế ẳ ớ ầ ị ố ủ ọ ế ố ả ộ
Ch nghĩa dân t c đây khác v b n ch t so v i ch nghĩa sô vanh, v k c a giai c pủ ộ ở ề ả ấ ớ ủ ị ỷ ủ ấ
t s n đã b l ch s lên án, không ph i theo cái nghĩa nh giai c p t s n hi u Đông dư ả ị ị ử ả ư ấ ư ả ể Ở ương,
do kinh t l c h u, s phân hoá giai c p ch a tri t đ , đ u tranh giai c p không di n ra nh ế ạ ậ ự ấ ư ệ ể ấ ấ ễ ư ở
phương Tây * Trái l i gi a h v n có s tạ ữ ọ ẫ ự ương đ ng l n: dù là đ a ch hay nông dân, h đ u làồ ớ ị ủ ọ ế
người nô l m t nệ ấ ước
“Nh ng đ a ch h ng trung và nh và nh ng k mà đó đữ ị ủ ạ ỏ ữ ẻ ở ược coi là nh ng đ iữ ạ
đ a ch ch là nh ng tên lùn t t bên c nh nh ng ngị ủ ỉ ữ ị ạ ữ ười cùng h cùng tên v i h châu Âuọ ớ ọ ở
và châu M …”, “…N u nông dân g n nh ch ng có gì thì đ a ch cũng không có v nỹ ế ầ ư ẳ ị ủ ố
li ng gì l n…n u th thuy n không bi t mình b bóc l t bao nhiêu thì ch không h bi tế ớ ế ợ ề ế ị ộ ủ ề ế công c đ bóc l t c a h là máy móc, ngụ ể ộ ủ ọ ười thì ch ng có công đoàn, k thì ch ng cóẳ ể ẳ
t r t…S xung đ t v quu n l i c a h đơ ơ ự ộ ề ề ợ ủ ọ ược gi m t i thi u Đi u đó không th ch iả ố ể ề ể ố cãi được” - vì th mà có các cu c n i d y ch ng thu 1908, có PT Đông Du và Duy Tânế ộ ổ ậ ố ế
m u tính kh i nghĩa 1917…ư ở
V.sao HCM l i kh.đ nh: ph ạ ị ở Đông CNDT là đ.l c? ự
- Vì v n đ GC ph.Đông khác v i ph.Tâyấ ề ở ớ
+ PĐông CN, ND b bóc l t n ng n , còn ĐC, PN, TSDT b TB nỞ ị ộ ặ ề ị ước ngoài chèn ép + Các GC đ u có khát v ng đ u tranh GPDT kh i ách đô h c a CNTD Phápề ọ ấ ỏ ộ ủ
Đ ng l c c a c DT T đó HCM đ a ra nh n xét: “Ngộ ự ủ ả ừ ư ậ ưới ta s không th làm đẽ ể ượ c
gì cho người An Nam, n u không d a trên các đ ng l c vĩ đ i, duy nh t c a đ i s ngế ự ộ ự ạ ấ ủ ờ ố
XH c a h ”ủ ọ
T i sao nói c ạ hu nghia dân tôc ̉ ̃ ̣ là môt đông l c l n cua đât n ̣ ̣ ự ớ ̉ ́ ước?
Nó d y cho:ạ
- Nông dân n i d y ch ng thu 1908_ Huổ ậ ố ế ế
- Culi bi t ph n đ i…ế ả ố
- Nhà buôn đ u tranh v i Phápấ ớ
- Thanh niên n i d y ch ng b t bình đ ngổ ậ ố ấ ẳ
Đ ng l c c a c DTộ ự ủ ả
Xu t phát t s phân tích quan h giai c p trong xã h i thu c đ a, t truy n th ngấ ừ ự ệ ấ ộ ộ ị ừ ề ố dân t c Vi t Nam, H Chí Minh đã đánh giá cao s c m nh c a ch nghĩa dân t c màộ ệ ồ ứ ạ ủ ủ ộ
Trang 8ngườ ội c ng s n ph i n m l y và phát huy, và Ngả ả ắ ấ ười cho đó là, “m t chính sách mangộ tính hi n th c tuy t v i” ệ ự ệ ờ
2 Môi quan hê gi a vân đê dân tôc va vân đê giai câp ́ ̣ ư ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ́
a Vân đê dân tôc va vân đê giai câp co quan hê chăt che v i nhau ́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̃ ớ
Mác kh ng đ nh: “cu c đ u tranh c a GCVS ch ng GCTS, dù v m t n i dung khôngẳ ị ộ ấ ủ ố ề ặ ộ
ph i là cu c đ u tranh DT, nh ng lúc đ u l i mang hình th c đ u tranh DT” Mác kêuả ộ ấ ư ầ ạ ứ ấ
g i: “GCVS m i nọ ở ỗ ước trước h t ph i giành l y chính quy n, ph i t vế ả ấ ề ả ự ươn lên thành GCDT, ph i t mình tr thành DT” Kh u hi u c a Mác: “VS toàn th gi i đoàn k t l i”:ả ự ở ẩ ệ ủ ế ớ ế ạ
Do phở ương tây v n đ DT đã đấ ề ược gi i quy t trong CMTS và do m c đích c a Mác làả ế ụ ủ GPGCCN nên các ông thường t p trung lý lu n vào v n đ GC ậ ậ ấ ề Lênin đã nh n xét:ậ
“Đ i v i Mác thì v n đ DT ch là v n đ th y u”ố ớ ấ ề ỉ ấ ề ứ ế
Quan đi m c a Lênin Cu i XIX, khi CMGPDT là b ph n c a CMVS Lênin phát tri nể ủ ố ộ ậ ủ ể
v n đ DT thành h c thuy t v CM thu c đ a ấ ề ọ ế ề ộ ị Lênin: “cu c đ u tranh c a GCVS chínhộ ấ ủ ở
qu c s không th giành th ng l i, n u không bi t liên minh v i cu c đ u tranh c a cácố ẽ ể ắ ợ ế ế ớ ộ ấ ủ
DT b áp b c thu c đ a” Kh u hi u c a Lênin: “VS toàn th gi i và các DT b áp b cị ứ ở ộ ị ẩ ệ ủ ế ớ ị ứ đoàn k t l i”ế ạ
Quan đi m c a HCM: Khi ti p c n CNMLN, do th y để ủ ế ậ ấ ược mqh g n bó gi a DT và GCệ ắ ữ nên HCM kh ng đ nh: ẳ ị
- “CMGPDT ph i đi theo con đả ường CMVS”
- “S nghi p c a ngự ệ ủ ườ ải b n x g n li n m t thi t v i s nghi p toàn th gi i M iứ ắ ề ậ ế ớ ự ệ ế ớ ỗ khi CNCS giành được chút ít th ng l i trong m t nắ ợ ộ ước nào đó… thì đó cũng là th ng l iắ ợ cho người An Nam”
Khi kh ng đ nh CMGPDT ph i theo CMVS, nghĩa là HCM đã ti p thu l.lu n v GC c aẳ ị ả ế ậ ề ủ CNMLN Nh ng m t v n đ đ t ra là HCM đã x lý mqh gi a DT và GC nh thư ộ ấ ề ặ ứ ệ ữ ư ế nào?
Theo HCM: “C hai cu c GP này (GPDT-GPGC) ch có th là s nghi p c a CNCS vàả ộ ỉ ể ự ệ ủ
CM th.gi i”ớ
Trong Ch.cương và S.lược v n t t, HCM cũng x.đ nh m.q.h g n bó gi a GPDT-ắ ắ ị ệ ắ ữ GPGC Theo HCM, ti n trình c a CMVN “Làm TS dân quy n CM và th đ a CM đ ti nế ủ ề ổ ị ể ế
t i XHCS” (t c làm CMDTDCND ớ ứ ti n lên CMXHCN)ế
H Chí Minh r t coồ ấ i tr ng v n đ dân t c, đ cao s c m nh c a ch nghĩa yêuọ ấ ề ộ ề ứ ạ ủ ủ
nước, nh ng Ngư ười luôn đ ng trên quan đi m giai c p đ nh n th c và gi i quy t v nứ ể ấ ể ậ ứ ả ế ấ
đ dân t c.ề ộ
S k t h p nhu n nhuy n v n đ giai c p và v n đ dân t c c a H Chí Minh thự ế ợ ầ ễ ấ ề ấ ấ ề ộ ủ ồ ể
hi n:ệ
- Kh ng đ nh vai trò l ch s c a giai c p công nhân và quy n lãnh đ o duy nh t c aẳ ị ị ử ủ ấ ề ạ ấ ủ
Đ ng C ng s n trong quá trình cách m ng Vi t Nam;ả ộ ả ạ ệ
- Ch trủ ương đ i đoàn k t dân t c r ng rãi trên n n t ng liên minh công nhân, nôngạ ế ộ ộ ề ả dân và t ng l p trí th c, dầ ớ ứ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng;ạ ủ ả
- S d ng b o l c cách m ng c a qu n chúng đ ch ng l i b o l c ph n cách m ngử ụ ạ ự ạ ủ ầ ể ố ạ ạ ự ả ạ
c a k thù;ủ ẻ
- Thi t l p chính quy n nhà nế ậ ề ướ ủc c a dân, do dân và vì dân;
Trang 9- G n k t m c tiêu đ c l p dân t c v i ch nghĩa xã h i.ắ ế ụ ộ ậ ộ ớ ủ ộ
b Giai phong dân tôc la vân đê trên hêt, tr ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ướ c hêt; đôc lâp găn liên v i chu nghia xa hôi ́ ̣ ̣ ́ ̀ ớ ̉ ̃ ̃ ̣
Khác v i các con đớ ường c u nứ ước c a ông cha, g n đ c l p dân t c v i ch nghĩaủ ắ ộ ậ ộ ớ ủ phong ki n (cu i TK XIX, ho c ch nghĩa t b n (đ u TK XX), con đế ố ặ ủ ư ả ầ ường c u nứ ướ c
c a H Chí Minh là đ c l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h i.ủ ồ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
Năm 1920, ngay khi quy t đ nh phế ị ương hướng gi i phóng và phát tri n dân t c theoả ể ộ con đường c a cách m ng vô s n, H Chí Minh đã có s g n bó th ng nh t gi a dânủ ạ ả ở ồ ự ắ ố ấ ữ
t c và giai c p, dân t c và qu c t , đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i.ộ ấ ộ ố ế ộ ậ ộ ủ ộ
Năm 1960, Người nói: “ch có ch nghĩa xã h i, ch nghĩa c ng s n m i gi i phóngỉ ủ ộ ủ ộ ả ớ ả
được các dân t c b áp b c và nh ng ngộ ị ứ ữ ười lao đ ng trên th gi i kh i ách nô l ”.ộ ế ớ ỏ ệ
T tư ưởng H Chí Minh v a ph n ánh quy lu t khách quan c a s nghi p gi i phóngồ ừ ả ậ ủ ự ệ ả dân t c trong th i đ i ch nghĩa đ qu c, v a ph n ánh m i quan h khăng khít gi aộ ờ ạ ủ ế ố ừ ả ố ệ ữ
m c tiêu gi i phóng dân t c v i m c tiêu gi i phóng giai c p và gi i phóng con ngụ ả ộ ớ ụ ả ấ ả ườ i
H Chí Minh nói: “nồ ước được đ c l p mà dân mà dân không độ ậ ược hưởng h nh phúc tạ ự
do, thì đ c l p cũng ch ng có nghĩa lý gì”.ộ ậ ẳ
Ch có xóa b t n g c tình tr ng áp b c bóc l t, thi t l p m t nhà nỉ ỏ ậ ố ạ ứ ộ ế ậ ộ ước th c sự ự
c a dân, do dân, vì dân m i b o đ m cho ngủ ớ ả ả ười lao đ ng có quy n làm ch , th c hi nộ ề ủ ự ệ
s phát tri n hài hòa gi a cá nhân và xã h i; gi a đ c v i t do và h nh phúc c a conự ể ữ ộ ữ ộ ớ ự ạ ủ
người Do đó, sau khi giành đ c l p, ph i ti n lên xây d ng CNXH, làm cho dân giau,ộ ậ ả ế ư ̀
nước m nh, m i ngạ ọ ườ ềi đ u được sung sướng, t do S phát tri n đ t nự ự ể ấ ước theo con
đường CNXH là đ m b o v ng ch c cho n n đ c l p.ả ả ữ ắ ề ộ ậ
Người kh ng đ nh: “Yêu T qu c, yêu nhân dân ph i g n li n v i yêu ch nghĩa xãẳ ị ổ ố ả ắ ề ớ ủ
h i, vì có ti n lên ch nghĩa xã h i thì nhân dân mình m i ngày m t no m thêm, Tộ ế ủ ộ ỗ ộ ấ ổ
qu c m i m i ngày m t giàu m nh thêm”.ố ỗ ỗ ộ ạ
c Giai phong dân tôc tao tiên đê đê giai phong giai c p ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ấ
H Chí Minh gi i quy t v n đ dân t c theo quan đi m giai c p, nh ng đ ng th iồ ả ế ấ ể ộ ể ấ ư ồ ờ
đ t v n đ giai c p trong v n đ dân t c Gi i phóng dân t c kh i ách th ng tr c a chặ ấ ề ấ ấ ề ộ ả ộ ỏ ố ị ủ ủ nghĩa th c dân là đi u ki n đ gi i phóng giai c p Vì th , l i ích c a giai c p ph i ph cự ề ệ ể ả ấ ế ợ ủ ấ ả ụ tùng l i ích c a dân t c.ợ ủ ộ
Tháng 5-1941, Người cùng v i Trung ớ ương Đ ng kh ng đ nh: “Trong lúc này quy nả ẳ ị ề
l i c a b ph n, c a giai c p ph i đ t dợ ủ ộ ậ ủ ấ ả ặ ướ ựi s sinh t , t n vong c a qu c gia, c a dânử ồ ủ ố ủ
t c Trong lúc này n u không gi i quy t độ ế ả ế ược v n đ dân t c gi i phóng, không đòiấ ề ộ ả
được đ c l p, t do cho toàn th dân t c, thì ch ng nh ng toàn th qu c gia dân t c cònộ ậ ự ể ộ ẳ ữ ể ố ộ
ch u mãi ki p ng a trâu, mà quy n l i c a b ph n, giai c p đ n v n năm cũng khôngị ế ự ề ợ ủ ộ ậ ấ ế ạ đòi l i l i đạ ạ ược”
d Gi v ng đôc lâp cua dân tôc minh đông th i tôn trong đôc lâp cua cac dân tôc khac ư ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ờ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ́
Là m t chi n sĩ qu c t chân chính, H Chí Minh không ch đ u tranh cho đ c l pộ ế ố ế ồ ỉ ấ ộ ậ
c a dân t c Vi t Nam, mà còn đ u tranh cho đ c l p c a t t c các dân t c b áp b c.ủ ộ ệ ấ ộ ậ ủ ấ ả ộ ị ứ Nêu cao tinh th n đ c l p t ch , th c hi n nguyên t c quy n dân t c t quy t,ầ ộ ậ ự ủ ự ệ ắ ề ộ ự ế
nh ng H Chí Minh không quên nghĩa v qu c t trong vi c ng h các cu c đ u tranhư ồ ụ ố ế ệ ủ ộ ộ ấ
gi i phóng dân t c trên th gi i, đ ra kh u hi u “giúp b n là t giúp mình", và chả ộ ế ớ ề ẩ ệ ạ ự ủ
trương ph i b ng th ng l i c a cách m ng m i nả ằ ắ ợ ủ ạ ỗ ước mà đóng góp vào th ng l i chungắ ợ
c a cách m ng th gi i.ủ ạ ế ớ
Trang 10T tư ưởng H Chí Minh v v n đ dân t c mang tính khoa h c và cách m ng sâuồ ề ấ ề ộ ọ ạ
s c, th hi n s k t h p nhu n nhuy n gi a dân t c và giai c p, ch nghĩa yêu nắ ể ệ ự ế ợ ầ ễ ữ ộ ấ ủ ướ c chân chính v i ch nghĩa qu c t trong sáng Đúng nh Ph Ăngghen t ng nói: nh ng tớ ủ ố ế ư ừ ữ ư
tưởng dân t c chân chính trong phong trào công nhân bao gi cũng là nh ng t tộ ờ ữ ư ưở ng
qu c t chân chính”.ố ế
II T t ư ưở ng H Chí Minh vê cach mang giai phong dân tôc ồ ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̣
1 Muc tiêu cua cach mang giai phong dân tôc ̣ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̣
a Tinh chât va nhiêm vu cua cach mang thuôc đia ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ở ̣ ̣
B ng phằ ương pháp l ch s c th , bám sát th c ti n cách m ng thu c đ a H Chíị ử ụ ể ự ễ ạ ộ ị ồ Minh nh n th y s phân hóa giai c p các nậ ấ ự ấ ở ước thu c đ a phộ ị ương Đông không gi ngố
nh các nư ở ước phương Tây Các giai c p thu c đ a có s khác nhau ít nhi u nh ngấ ở ộ ị ự ề ư
gi a h v n có s tữ ọ ẫ ự ương đ ng l n là đ u ch u chung s ph n là ngồ ớ ề ị ố ậ ười nô l m t nệ ấ ước Mâu thu n ch y u trong xã h i thu c đ a phẫ ủ ế ộ ộ ị ương Đông là mâu thu n gi a dân t cẫ ữ ộ
b áp b c v i ch nghĩa th c dân Do vây, “cu c đ u tranh giai c p không di n ra gi ngị ứ ớ ủ ự ộ ấ ấ ễ ố
nh phư ở ương Tây”
Đ i tố ượng c a cách m ng thu c đ a không ph i là giai c p t s n b n x , càngủ ạ ở ộ ị ả ấ ư ả ả ứ không ph i là giai c p đ a ch nói chung, mà là ch nghĩa th c dân và tay sai ph n đ ng.ả ấ ị ủ ủ ự ả ộ Cách m ng xã h i là l t đ n n th ng tr hi n có và thi t l p m t ch đ xã h iạ ộ ậ ổ ề ố ị ệ ế ậ ộ ế ộ ộ
m i Cách m ng thu c đ a trớ ạ ở ộ ị ước h t ph i “l t đ ách th ng tr c a ch nghĩa đế ả ậ ổ ố ị ủ ủ ế
qu c”, ch ch a ph i là cu c cách m ng xóa b s t h u, s bóc l t chung.ố ứ ư ả ộ ạ ỏ ự ư ữ ự ộ
Yêu c u b c thi t c a nhân dân các nầ ứ ế ủ ước thu c đ a là đ c l p dân t c Trong phongộ ị ộ ậ ộ trào c ng s n qu c t , có quan đi m cho r ng “v n đ c b n c a cách m ng thu c đ aộ ả ố ế ể ằ ấ ề ơ ả ủ ạ ộ ị
là v n đ nông dân” và ch trấ ề ủ ương nh n m nh v n đ ru ng đ t, nh n m nh đ u tranhấ ạ ấ ề ộ ấ ấ ạ ấ giai c p.ấ
các n c thu c đ a, nông dân là l c l ng đông đ o nh t Nông dân có 2 yêu c u:
đ c l p dân t c và ru ng đ t, nh ng h luôn đ t yêu c u đ c l p dân t c cao h n yêuộ ậ ộ ộ ấ ư ọ ặ ầ ộ ậ ộ ơ
c u ru ng đ t.ầ ộ ấ
T t c các giai c p và t ng l p khác đ u có nguy n v ng chung là “c u gi ng nòi”ấ ả ấ ầ ớ ề ệ ọ ứ ố
ra kh i c nh “nỏ ả ước sôi l a b ng” Vi c c u nử ỏ ệ ứ ước là vi c chung c a c dân t c b ápệ ủ ả ộ ị
b c.ứ
Mâu thu n ch y u thu c đ a là mâu thu n dân t c quy đ nh tính ch t và nhi mẫ ủ ế ở ộ ị ẫ ộ ị ấ ệ
v hàng đ u c a cách m ng thu c đ a là gi i phóng dân t c.ụ ầ ủ ạ ở ộ ị ả ộ
- Trong tác ph m Đẩ ường cách m nh, Nguy n Ái Qu c phân bi t ba lo i cách m ng:ệ ễ ố ệ ạ ạ cách m ng t s n, cách m ng vô s n và cách m ng gi i phóng dân t c; đ ng th i,ạ ư ả ạ ả ạ ả ộ ồ ờ
Người nh n m nh tính ch t và nhi m v c a cách m ng Vi t Nam là cách m ng gi iấ ạ ấ ệ ụ ủ ạ ệ ạ ả phóng dân t c.ộ
- Trong Cương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng do Nguy n Ái Qu c so n th o xácị ầ ủ ả ễ ố ạ ả
đ nh nh ng nhi m v v chính tr , kinh t , văn hóa – xã h i, nh ng n i lên hàng đ u làị ữ ệ ụ ề ị ế ộ ư ổ ầ nhi m v ch ng đ qu c giành đ c l p dân t c Trong t duy chính tr c a H Chí Minh,ệ ụ ố ế ố ộ ậ ộ ư ị ủ ồ
gi i phóng dân t c đã bao hàm m t ph n gi i phóng giai c p và gi i phóng con ngả ộ ộ ầ ả ấ ả ười
- H i ngh l n th 8, BCH T Đ ng (5-1941) do H Chí Minh ch trì kiên quy tộ ị ầ ứ Ư ả ồ ủ ế
giương cao ng n c gi i phóng dân t c, nh n m nh đó là “nhi m v b c thi t nh t”.ọ ờ ả ộ ấ ạ ệ ụ ứ ế ấ