EM CÓ THỂ QUÊN TÊN CỦA CHÍNH EM NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC QUÊN MẤY THỨ NÀY Một kiến trúc sư vĩ đại với những ý tưởng thiên tài, nhưng để tạo nên các bản vẽ, ít nhất thì anh ấy cũng cần phải có b
Trang 1EM CÓ THỂ QUÊN TÊN CỦA CHÍNH EM NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC QUÊN MẤY THỨ NÀY
Một kiến trúc sư vĩ đại với những ý tưởng thiên tài, nhưng để tạo nên các bản vẽ, ít nhất thì anh ấy cũng cần phải có bút chì và thước kẻ Một họa sĩ tài ba liệu có thể tạo nên những bức họa để đời nếu không có dụng cụ trong tay?
Em mơ ước học giỏi, em mơ ước học một cách sáng tạo và đầy chất tư duy, em muốn đậu tốt nghiệp, em muốn đậu đại học, nhưng em có thể tư duy nếu em không thuộc lòng những kiến thức cơ bản nhất? Học mà không biết tư duy thì sao em đậu đại học? Vậy “người nông dân” phải làm sao?
ĐỂ HỌC TỐT, VÀ TRỞ THÀNH NGƯỜI SÁNG TẠO TRƯỚC TIÊN PHẢI CÓ KIẾN THỨC CƠ BẢN
VÀ KIÊN NHẪN HỌC THUỘC LÒNG MÀ KHÔNG CHÁN NẢN
Trong mấy ngày đầu năm này thì em sẽ phải học thuộc lòng cái gì?
Thầy yêu cầu chúng ta bỏ công sức mà học những thứ mà thầy đưa ra sau đây Mong các em kiên nhẫn, quả ngọt sẽ đến với người nông dân sau 1 năm vất vả Cố gắng lên nhé các chiến binh vĩ đại của TKN
KHÔNG LÙI BƯỚC
Trang 2Công thức Công thức cấu tạo Tên gốc M
C3H7- (2 kiểu)
CH3-CH2-CH2 – Propyl
43
CH3-CH–
hoặc CH3-CH- CH3
Isopropyl C4H9- (4 kiểu) CH3-CH2-CH2 –CH2– Butyl 57 CH3-CH– CH2 –
CH3 Isobutyl CH3-CH2– CH –
CH3 Sec – butyl CH3
CH3–C–
CH3 Tert – butyl C2H3- CH2 = CH – Vinyl 27 C3H5- CH2 = CH – CH2 – Anlyl 41 CH3- CH =CH – Propenyl CH2=C–
CH3
Iso propenyl
Xiclopropyl
C6H5–
77
C6H5CH2 – CH2
Benzyl
91
CH3
Trang 3B CÁC AXIT CACBOXYLIC THƯỜNG GẶP
(Không quan trọng lắm) Qui luật:
Tên hidrocacbon tương ứng + OIC
Tên thường
(Quan trọng lắm) Qui luật:
Tùm lum
CH3CH2COOH Axit propanoic Axit propionic
CH3CH2CH2COOH Axit butanoic Axit butiric
CH3-CH-COOH
CH3(CH2)3COOH Axit pentanoic Axit valeric
CH3
CH3-CH-CH2-COOH
Axit 3-metyl butanoic Axit isovaleric
CH3(CH2)4COOH Axit hexanoic Axit caproic
CH3(CH2)5COOH Axit heptanoic Axit enantoic
HOOC (CH2)4COOH Axit hexan đioic Axit ađipic
CH2=C-COOH
COOH
KHÔNG NGẠI KHÓ KHĂN
Trang 4C- CÁC BÀI CỰC KÌ QUAN TRỌNG CỦA HÓA 11
I Danh pháp - Vấn đề nguy hiểm đầu tiên
Số nguyên
tử C
Công thức cấu tạo Tên thông thường Tên thay thế
3 CH3CH2CH2OH ancol propylic Propan-1-ol
CH3CH(OH)CH3 ancol isopropylic Propan-2-ol
4 CH3CH2CH2CH2OH ancol butylic butan-1-ol
4 CH3CH2CH(OH)CH3 ancol sec-butylic butan-2-ol
4 CH3CH(CH3)CH2OH ancol isobutylic 2-metylpropan-1-ol
4 (CH3)3C-OH ancol tert-butylic 2-metylpropan-2-ol
II- Đặc điểm nổi bật về tính chất vật lí: liên kết hidro
là do giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro.
Cỏc ancol tan nhiều trong nước là do các phân tử ancol và các phân tử nước tạo được liên kết hiđro
III- Tính chất hoá học
1 Phản ứng thế H của nhóm OH
a) Tác dụng với kim loại kiềm C2H5-OH + Na C2H5-ONa + 1/2H2
b) Tính chất đặc trưng của glixerol và các ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH kề nhau:
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
2 Ph¶n øng thÕ nhãm OH
C2H5-OH + H-Br
o
t
C2H5-Br + H2O
Trang 53 Phản ứng tách n-ớc
a) Tách n-ớc tạo thành anken
2 4
o
b) Tách n-ớc tạo thành ete C2H5-OH + H-OC2H5 2 4
o
140 C
ủ
C2H5-O-C2H5 + H2O
đietyl ete (ete etylic)
4 Phản ứng oxi hoá
a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
Các ancol bậc I khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo thành anđehit
R-CH2OH + CuO to
R-CHO + Cu + H2O
Các ancol bậc II bị oxi hoá thành xeton
R-CH(OH)-R’ + CuO to
R C R’+ H2O + Cu Ancol bậc III không phản ứng trong điều kiện trên
b) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn CnH2n+2O + 3n
2 O2 to
nCO2 + (n+1)H2O
IV – Điều chế
1 Ph-ơng pháp tổng hợp
a) Cộng n-ớc vào anken C2H4 + H2O
o
2 4
H SO , t
C2H5-OH
b) Glixerol đ-ợc tổng hợp từ propilen theo sơ đồ :
o
450 C
| | OH Cl
NaOH
CH CH CH
| |
|
OH OH OH
2 Ph-ơng pháp sinh hoá
Thuỷ phân tinh bột thành glucozơ nhờ xúc tác enzim : (C6H10O5)n + nH2O
H ,to
nC6H12O6
Nhờ tác dụng xúc tác của một loại enzim khác, glucozơ chuyển hoá thành etanol :
C6H12O6 enzim 2C2H5OH + 2CO2
2 4 o
170 C ủ
||
O
KHễNG NẢN CHÍ
Trang 6I Tính chất hoá học
a ) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH
Tác dụng với kim loại kiềm 2C6H5OH (nc) + 2Na 2C6H5ONa + H2
Tác dụng với dung dịch bazơ C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
Điều đó chứng tỏ phenol có tính axit Phenol là axit rất yếu, nó không làm đổi màu quỳ tím
b) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen
Nhỏ n-ớc brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng xuất hiện :
2,4,6-tribromphenol
II Điều chế
Cách 1: Phenol cũng có thể đ-ợc điều chế từ benzen theo sơ đồ: C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
Cách 2: Từ cumen (isopropyl benzen), ta có sơ đồ sau:
+ CH3-C-CH3
O isopropyl benzen
(Cumen)
dimetyl xeton (axeton)
chiến thắng với tinh thần quyết thắng!
KHễNG SỢ HÃI