THỰC TRẠNG & KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG TẠI VIỆT NAM AN TOÀN VỐN THEO BASEL TRONG HỆ THỐNG NGÂN HÀNG GVHD: PGS.. TS Trần Huy Hoàng... NỘI DUNG TRÌNH BÀYCác tỷ lệ an toàn liên quan đến VTC Thực tr
Trang 1THỰC TRẠNG & KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG
TẠI VIỆT NAM
AN TOÀN VỐN THEO BASEL TRONG
HỆ THỐNG NGÂN HÀNG
GVHD: PGS TS Trần Huy Hoàng
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Các tỷ lệ an toàn liên quan đến VTC
Thực trạng trước & sau khi áp dụng Basel tại VN
Trang 31 Quá trình ra đ i c a hi p ời của hiệp ước vốn Basel ủa hiệp ước vốn Basel ệp ước vốn Basel ước vốn Basel c v n Basel ốn Basel
1974
Xây d ng ựng , công b nh ng tiêu chu n ố những tiêu chuẩn ững tiêu chuẩn ẩn & h ướng dẫn giám sát rộng ng d n giám sát r ng ẫn giám sát rộng ộng
rãi trên tinh th n khuy n khích áp d ng nh ng không can thi p ần khuyến khích áp dụng nhưng không can thiệp ến khích áp dụng nhưng không can thiệp ụng nhưng không can thiệp ư ệp
Trang 4Khung đo lường vốnng
m i v i 3 tr c t: ới với 3 trụ cột: ới với 3 trụ cột: ụ cột: ột:
(i) V n t i thi u ống ống ểu
(ii) S xem xét ự xem xét giám sát quá trình đánh giá n i b và ột: ột:
Trang 5BASEL I
H n ch : ạn chế: ế: không đ c p đ n lo i r i ro đang ngày càng ề vốn ập vào ế ại rủi ro đang ngày càng ủ vốn
tr ở nên ph c t p ( r i ro qu c gia, r i ro ngo i ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ại rủi ro đang ngày càng ủ vốn ống ủ vốn ại rủi ro đang ngày càng
h i)ống
Trang 6T o l p và duy trì m t sân ch i bình ại rủi ro đang ngày càng ập vào ột: ơi bình
đ ng cho các ngân hàng ho t đ ng trên ẳng cho các ngân hàng hoạt động trên ại rủi ro đang ngày càng ột:
bình di n qu c tệ thống ống ế
Đ y m nh vi c ch p nh n các thông l nghiêm ẩn mới ại rủi ro đang ngày càng ệ thống ất lượng và sự ổn định của hệ ập vào ệ thống
ng t h n trong lĩnh v c qu n lý r i roặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ơi bình ự xem xét ản lý rủi ro ủ vốn
M c tiêu ục tiêu
Trang 71
3 2
• CAR ≥ 8%
• R i ro: tín d ng, ủ vốn ụ cột:
ho t đ ng, th ại rủi ro đang ngày càng ột: ịnh của toàn
tr ường vốn ng
• Tr ng s r i ro bao ọng số rủi ro bao ống ủ vốn
g m nhi u m c (t ồm nhiều mức (từ ề vốn ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ừ
0%-150% ho c h n) ặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ơi bình
& r t nh y c m v i ất lượng và sự ổn định của hệ ại rủi ro đang ngày càng ản lý rủi ro ới với 3 trụ cột:
x p h ng ế ại rủi ro đang ngày càng
2 Nh ng đi m c b n c a Basel I và Basel II ững điểm cơ bản của Basel I và Basel II ểm cơ bản của Basel I và Basel II ơ bản của Basel I và Basel II ản của Basel I và Basel II ủa hiệp ước vốn Basel
• Khung gi i pháp cho các r i ản lý rủi ro ủ vốn
ro
• B n nguyên t c : ống ắc :
(1) Có quy trình đánh giá đ ược c
m c đ đ y đ v n n i b , ức độ đầy đủ vốn nội bộ, ộng ần khuyến khích áp dụng nhưng không can thiệp ủ vốn nội bộ, ố những tiêu chuẩn ộng ộng chi n l ến khích áp dụng nhưng không can thiệp ược c đúng đ n đ duy ắn để duy ể duy trì
(2) Rà soát, đánh giá vi c xác ệp
đ nh m c đ v n n i b & ịnh mức độ vốn nội bộ & ức độ đầy đủ vốn nội bộ, ộng ố những tiêu chuẩn ộng ộng chi n l ến khích áp dụng nhưng không can thiệp ược c
(3) Khuy n ngh duy trì m c ến khích áp dụng nhưng không can thiệp ịnh mức độ vốn nội bộ & ức độ đầy đủ vốn nội bộ,
v n cao h n m c t i thi u ố những tiêu chuẩn ơn mức tối thiểu ức độ đầy đủ vốn nội bộ, ố những tiêu chuẩn ể duy
(4) Can thi p giai đo n đ u ệp ở giai đoạn đầu ạn đầu ần khuyến khích áp dụng nhưng không can thiệp
đ đ m b o m c v n không ể duy ảm bảo mức vốn không ảm bảo mức vốn không ức độ đầy đủ vốn nội bộ, ố những tiêu chuẩn
gi m d ảm bảo mức vốn không ướng dẫn giám sát rộng i m c t i thi u ức độ đầy đủ vốn nội bộ, ố những tiêu chuẩn ể duy
Công khai thông tin m t ột: cách thích đáng theo nguyên t c th tr ắc : ịnh của toàn ường vốn ng:
v c c u v n ề cơ cấu vốn ơ cấu vốn ấu vốn ốn , v ề
nh ng ững tiêu chuẩn m c đ nh y ức độ nhạy ộ nhạy ạy
c m c a NH ảm của NH ủa NH v i r i ro ớng dẫn giám sát rộng ủ vốn nội bộ, tín d ng, r i ro th ụng nhưng không can thiệp ủ vốn nội bộ, ịnh mức độ vốn nội bộ &
tr ường, rủi ro hoạt ng, r i ro ho t ủ vốn nội bộ, ạn đầu
đ ng ộng và v ề quy trình
đánh giá c a NH ủa NH đ i ố những tiêu chuẩn
v i t ng lo i r i ro ớng dẫn giám sát rộng ừng loại rủi ro ạn đầu ủ vốn nội bộ,
Basel II v i ớc vốn Basel
3 tr c t ục tiêu ột
Trang 8Quy đ nh chung m t ch n ịnh của toàn ột: ọng số rủi ro bao
l a cho t t c các NH ự xem xét ất lượng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro Linh ho t h n v i m t danh sách các ại rủi ro đang ngày càng ơi bình ới với 3 trụ cột: ột:
ph ươi bình ng pháp, các bi n pháp khuy n khích ệ thống ế
c m v i ảm của NH ới
r i ro ủa NH
Đo đ c r i ro quá s b ại rủi ro đang ngày càng ủ vốn ơi bình ột: Nh y c m h n v i r i ro thông qua đ ại rủi ro đang ngày càng ản lý rủi ro ơi bình ới với 3 trụ cột: ủ vốn ột:
nh y c m c a yêu c u v n đ i v i m c đ ại rủi ro đang ngày càng ản lý rủi ro ủ vốn ầu vốn tối ống ống ới với 3 trụ cột: ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ột:
r i ro tăng lên và s công khai b t bu c ủ vốn ự xem xét ắc : ột:
m t cách chi ti t v đ nh y c m r i ro ột: ế ề vốn ột: ại rủi ro đang ngày càng ản lý rủi ro ủ vốn & chính sách r i ro ủ vốn
Quy đ nh t 0 - 150 ho c h n và không có ịnh của toàn ừ ặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ơi bình
đ c quy n nào ặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ề vốn
Kỹ thu t ật
gi m r i ro ảm của NH ủa NH
tín d ng ụng
Ch h tr và đ m b o ỉ hỗ trợ và đảm bảo ỗ trợ và đảm bảo ợng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro ản lý rủi ro Kỹ thu t gi m thi u r i ro t t h n, đ a ra ập vào ản lý rủi ro ểu ủ vốn ống ơi bình ư
nhi u kỹ thu t h n nh h tr , đ m b o, ề vốn ập vào ơi bình ư ỗ trợ và đảm bảo ợng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro ản lý rủi ro phái sinh tín d ng ụ cột:
Trang 93 V n t có theo pháp lu t VN ốn Basel ự có theo pháp luật VN ật VN
VTC = VC1 + VC2 – Các kho n ph i tr ản của Basel I và Basel II ản của Basel I và Basel II ừ
Công th c xác đ nh v n t có ức xác định vốn tự có ịnh vốn tự có ốn Basel ự có theo pháp luật VN
Trang 103 V n t có theo pháp lu t VN ốn Basel ự có theo pháp luật VN ật VN
Các kho n tính ản của Basel I và Basel II
vào VC1 Các kho n b tr kh i VC1 ản của Basel I và Basel II ịnh vốn tự có ừ ỏi VC1
c) Quỹ đ u t phát ầu vốn tối ư
tri n nghi p v ;ểu ệ thống ụ cột:
d) LN không chia;
e) Th ng d ặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ư CP đượng và sự ổn định của hệ c
đ nh c a ịnh của toàn ủ vốn PL, tr đi ừ
ph n dùng đ mua ầu vốn tối ểu CP
a) L i th thợng và sự ổn định của hệ ế ươi bình ng m i;ại rủi ro đang ngày càng b) Kho n l ản lý rủi ro ỗ trợ và đảm bảo KD, bao g m các kho n l lũy ồm nhiều mức (từ ản lý rủi ro ỗ trợ và đảm bảo
k ;ếc) Kho n góp v n, mua ản lý rủi ro ống CP c a ủ vốn TCTD khác; Cty con;
d) Ph n góp v n, mua ầu vốn tối ống CP c a ủ vốn m tột: DN, m tột:
quỹ đ u t , ầu vốn tối ư m tột: d án đ u t vự xem xét ầu vốn tối ư ượng và sự ổn định của hệ t m c ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại
10% t ng các kho n ổn định của toàn ản lý rủi ro dùng đ xác đ nh VC1 ểu ịnh của toàn sau khi tr các kho n ph i tr quy đ nh t i ừ ản lý rủi ro ản lý rủi ro ừ ịnh của toàn ại rủi ro đang ngày càng a), b), c)
e) T ng các kho n góp v n, mua c ph n ổn định của toàn ản lý rủi ro ống ổn định của toàn ầu vốn tối sau khi đã tr ph n vừ ầu vốn tối ượng và sự ổn định của hệ t m c 10% quy đ nh ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ịnh của toàn
t i ại rủi ro đang ngày càng d) vượng và sự ổn định của hệ t m c ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại 40% t ng các kho n ổn định của toàn ản lý rủi ro dung
đ xác đ nh VC1 ểu ịnh của toàn sau khi đã tr các kho n ừ ản lý rủi ro
ph i tr quy đ nh t i ản lý rủi ro ừ ịnh của toàn ại rủi ro đang ngày càng a), b), c)
Trang 113 V n t có theo pháp lu t VN ốn Basel ự có theo pháp luật VN ật VN
Các kho n tính vào VC2 ản của Basel I và Basel II Các kho n b tr kh i VC2 ản của Basel I và Basel II ịnh vốn tự có ừ ỏi VC1
a) 50% s d có tài kho n đánh ống ư ản lý rủi ro
giá l i ại rủi ro đang ngày càng TSCĐ theo QĐ c a ủ vốn PL;
b) 40% s d có tài kho n đánh ống ư ản lý rủi ro
giá l i ại rủi ro đang ngày càng TS tài chính theo quy đ nh ịnh của toàn
c a ủ vốn PL;
c) Quỹ d phòng ự xem xét TC;
d) Trái phi u chuy n đ i do ế ểu ổn định của toàn
đi u ki nề vốn ệ thống theo quy đ nh ịnh của toàn (1)
e) Các công c n khác th a mãn ụ cột: ợng và sự ổn định của hệ ỏa thuận
t t c nh ng đi u ki nất lượng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro ững ề vốn ệ thống theo quy
đ i, thanh toán, sau m i năm g n ổn định của toàn ỗ trợ và đảm bảo ầu vốn tối
đ n h n chuy n đ i, thanh toán, ế ại rủi ro đang ngày càng ểu ổn định của toàn giá tr các kho n ịnh của toàn ản lý rủi ro (1) & (2) ph i ản lý rủi ro
kh u tr 20% giá tr ban đ u.ất lượng và sự ổn định của hệ ừ ịnh của toàn ầu vốn tối d) Giá tr ịnh của toàn VC2 ≤ 100% giá tr ịnh của toàn VC1
Trang 123 V n t có theo pháp lu t VN ốn Basel ự có theo pháp luật VN ật VN
Các kho n ph i tr khi tính v n t có: ản của Basel I và Basel II ản của Basel I và Basel II ừ ốn Basel ự có theo pháp luật VN
(i) 100% s d nống ư ợng và sự ổn định của hệ TK đánh giá l i ại rủi ro đang ngày càng TSCĐ theo quy đ nh c a ịnh của toàn ủ vốn PL;(ii)100% s d n ống ư ợng và sự ổn định của hệ TK đánh giá l i tài s n ại rủi ro đang ngày càng ản lý rủi ro TC theo quy đ nh c a ịnh của toàn ủ vốn PL
Trang 134 Các t l an toàn liên quan đ n VTC ỷ lệ an toàn liên quan đến VTC ệp ước vốn Basel ế:
H s gi i h n huy đ ng v n: ệp ước vốn Basel ốn Basel ớc vốn Basel ạn chế: ột ốn Basel
Gi i h n m c huy đ ng v n đ tránh v ới với 3 trụ cột: ại rủi ro đang ngày càng ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ột: ống ểu ượng và sự ổn định của hệ t qúa m c ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại
b o v c a VTC làm cho NH có th m t kh năng chi ản lý rủi ro ệ thống ủ vốn ểu ất lượng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro trản lý rủi ro
Trang 144 Các t l an toàn liên quan đ n VTC ỷ lệ an toàn liên quan đến VTC ệp ước vốn Basel ế:
H s t l gi a VTC so t ng TS có: ệp ước vốn Basel ốn Basel ỷ lệ an toàn liên quan đến VTC ệp ước vốn Basel ững điểm cơ bản của Basel I và Basel II ổng TS có:
Đánh giá m c đ r i ro c a t ng tài s n có:ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ột: ủ vốn ủ vốn ổn định của toàn ản lý rủi ro
- T ng TS càng l n thì r i ro càng l n -> VTC ph i đ l n đ b o v ổn định của toàn ới với 3 trụ cột: ủ vốn ới với 3 trụ cột: ản lý rủi ro ủ vốn ới với 3 trụ cột: ểu ản lý rủi ro ệ thống NH
- H2 nh ->VTC nh ->N ph i tr quá l n, r i ro caoỏa thuận ỏa thuận ợng và sự ổn định của hệ ản lý rủi ro ản lý rủi ro ới với 3 trụ cột: ủ vốn
Trang 154 Các t l an toàn liên quan đ n VTC ỷ lệ an toàn liên quan đến VTC ệp ước vốn Basel ế:
T l an toàn v n t i thi u (CAR): ỷ lệ an toàn liên quan đến VTC ệp ước vốn Basel ốn Basel ốn Basel ểm cơ bản của Basel I và Basel II
CAR (TT13/2010/TT-NHNN)
-Duy trì t l an toàn v n riêng l t i thi u ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống ống ẻ tối thiểu ống ểu
m c
ở ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại 9%.
-Duy trì t l an toàn v n t i thi u ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống ống ống ểu 9%
trên c s h p nh t v n, tài s n c a ơi bình ở ợng và sự ổn định của hệ ất lượng và sự ổn định của hệ ống ản lý rủi ro ủ vốn TCTD
và công ty tr c thu c ự xem xét ột:
Trang 165 Th c tr ng tr ự có theo pháp luật VN ạn chế: ước vốn Basel c & sau khi áp d ng Basel t i ục tiêu ạn chế: VN
QĐ 297/1999/QÐ-NHNN5: T l an toàn v n t i thi u ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống ống ống ểu
là 8% nh ng ph ư ươi bình ng pháp tính đ n gi n và ch a ph n ơi bình ản lý rủi ro ư ản lý rủi ro
ánh chính xác tinh th n Basel I ầu vốn tối
QĐ 457/2005/QÐ-NHNN: ph ươi bình ng pháp tính vống n thi u ểu
đã ti p c n t ế ập vào ươi bình ng đ i toàn di n Basel I ống ệ thống
TT 13/2010/TT-NHNN: nâng t l an toàn t i thi u lên ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống ống ểu
9% và ph ươi bình ng pháp tính toán đã t ng b ừ ưới với 3 trụ cột: c ti p c n Basel II ế ập vào
Trang 175 Th c tr ng tr ự có theo pháp luật VN ạn chế: ước vốn Basel c & sau khi áp d ng Basel t i ục tiêu ạn chế: VN
5.1 Th c tr ng m c đ v n c a các NHTM V ự có theo pháp luật VN ạn chế: ức xác định vốn tự có ủa hiệp ước vốn Basel ốn Basel ủa hiệp ước vốn Basel N trên c s ơ bản của Basel I và Basel II ở
đ i chi u v i chu n m c V ốn Basel ế: ớc vốn Basel ẩn ự có theo pháp luật VN N
b o đ ản lý rủi ro ượng và sự ổn định của hệ c m c an toàn v n t i thi u ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ống ống ểu Năm 2000, CP tr c ti p c p ự xem xét ế ất lượng và sự ổn định của hệ 12.000 t đ ng d ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ồm nhiều mức (từ ưới với 3 trụ cột: ại rủi ro đang ngày càng i d ng c p trái phi u đ c bi t v i th i h n 20 năm ất lượng và sự ổn định của hệ ế ặt hơn trong lĩnh vực quản lý rủi ro ệ thống ới với 3 trụ cột: ờng vốn ại rủi ro đang ngày càng
đ tăng v n t có cho 4 NHTM N ểu ống ự xem xét N đ a t ng m c ư ổn định của toàn ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại VTC c a kh i này lên ủ vốn ống
m c h n 18.000 t VND, chi m 51% ức tạp ( rủi ro quốc gia, rủi ro ngoại ơi bình ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ế VTC c a toàn h th ng ủ vốn ệ thống ống
Trang 185 Th c tr ng tr ự có theo pháp luật VN ạn chế: ước vốn Basel c & sau khi áp d ng Basel t i ục tiêu ạn chế: VN
5.1 Th c tr ng m c đ v n c a các NHTM V ự có theo pháp luật VN ạn chế: ức xác định vốn tự có ủa hiệp ước vốn Basel ốn Basel ủa hiệp ước vốn Basel N trên c s ơ bản của Basel I và Basel II ở
đ i chi u v i chu n m c V ốn Basel ế: ớc vốn Basel ẩn ự có theo pháp luật VN N
VTC & h s CAR c a các NHTM NN - 31/12/2005 ệ thống ống ủ vốn
Trang 195 Th c tr ng tr ự có theo pháp luật VN ạn chế: ước vốn Basel c & sau khi áp d ng Basel t i ục tiêu ạn chế: VN
5.1 Th c tr ng m c đ v n c a các NHTM V ự có theo pháp luật VN ạn chế: ức xác định vốn tự có ủa hiệp ước vốn Basel ốn Basel ủa hiệp ước vốn Basel N trên c s ơ bản của Basel I và Basel II ở
đ i chi u v i chu n m c V ốn Basel ế: ớc vốn Basel ẩn ự có theo pháp luật VN N
B ng ản lý rủi ro VTC c a h th ng NHTM ủ vốn ệ thống ống - 31/12/2005
Trang 205 Th c tr ng tr ự có theo pháp luật VN ạn chế: ước vốn Basel c & sau khi áp d ng Basel t i ục tiêu ạn chế: VN
5.1 Th c tr ng m c đ v n c a các NHTM V ự có theo pháp luật VN ạn chế: ức xác định vốn tự có ủa hiệp ước vốn Basel ốn Basel ủa hiệp ước vốn Basel N trên c s ơ bản của Basel I và Basel II ở
đ i chi u v i chu n m c V ốn Basel ế: ớc vốn Basel ẩn ự có theo pháp luật VN N
GĐ 2: Th c hi n Quy t đ nh 457/2005/QÐ-NHNN quy đ nh t l an ự xem xét ệ thống ế ịnh của toàn ịnh của toàn ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống toàn v n t i thi u 8% ống ống ểu
T l an toàn v n t i thi u c a m t s NHTM ỷ luật trên nguyên tắc thị trường ệ thống ống ống ểu ủ vốn ột: ống