LỚI NÓI ĐẦU Với mục đích: ôn luyện bám sát cấu trúc của đê tuyển sinh Đại học môn Toán, nhà sách KHANG VIỆT giới thiệu cùng các bạn thí sinh cuốn sách quan Írọng 10 trọng điểm luyện thi
Trang 1ThS- Nha giao w tu: LE HOANH PHO Gin vin chuyến kiện t đã hụt
; On tap và nàng tai Ki nâng bm bà ©
“Se Bln sogn theo noi dung va cau true thi ca 80 69 & BT ©
Feet] ph XU BAN TONG HOP THANH PHC! HCH MIN
Trang 2LỚI NÓI ĐẦU
Với mục đích: ôn luyện bám sát cấu trúc của đê tuyển sinh Đại học môn Toán, nhà sách KHANG VIỆT giới thiệu cùng các bạn thí sinh cuốn sách quan Írọng 10
trọng điểm luyện thi Đại học — Cao đẳng môn Toán nhà giáo tru tứ, thạc sĩ Lê Hoành Phò
Nội dung sách gồm tóm gọn lý thuuết căn bản va cic chit ý bó thong các bài
toán theo nhóm ưới mức độ nâng cao dẩn:
Trọng điểm 1: Khảo sát hàm số CA
Trong diém 2: Phương trình lượng giác `
Trọng điểm 3: Phương trình, hệ phương trình < `”
Trọng điểm 4: Nguyên hàm, tích phân k
Trọng điểm 5: Hình không gian ?
Trọng điểm 6: Bất đăng thức, giá trị lớn 2hất nhỏ nhất
Trọng điểm 7: Tọa độ phẳng R
Trọng điểm 8: Tọa độ không gian -`
Trọng điểm 9: Tổ hợp, xác suất, why thitc Newton
Trọng ‹ điểm 10: Số phức ;
Phẩn cuối sách là 5 dé thi tổng hợp theo cấu trúc mới của Bộ giáo dục uà đào tạo
để các thí sinh tham khảo oà thử sức mình
Xin chân thành cảm ơn oà đón nhận các khiếm khuuêt sai sót để lẩn in sau tốt hơn Chúc các bạn thí sinh ung oàng 10 trọng điểm luyện thì Đại học — Cao
đẳng môn Toán trước ngày thị
Tác giả
Nhà sách khang Việt xin trân trọng giới thiệu tới Quý độc giả 0à xiu lắng nghe moi ¥ kién đớng góp, để cuốn sách ngàu càng ha hơn, bổ ích hơn
Thư xin gửi we?
Cty TNHH Một Thành Viên - Dịch Vụ Văn Hóa Khang Việt
71, Đinh Tiên Hoàng, P Dakao Quận 1, TP.HCM
~) Tel: (08) 39115694 ~ 39111969 ~ 39111968 - 39105797 — Fax: (08) 39110880
Hoặc Email: khangvietbookstore@yahoo.com.vn
Trang 3Cy TR IV DAR rong Ih Việt
Bước 2: Chiểu biến thiên
~ Tính các giới hạn Tìm tiệm can cua ham hitu ti
— Tính đạo hàm cấp hai, xét đấu để chỉ ra điểm uốn: của hàm đa thức
~ Cho vài giá trị đặc biệt, giao điểm với hai HỆ 4 đị
Đổ thị hàm số lẻ đối xứng nhau qua gốc O
— Công thức chuyển hệ trục bằng phép tịnh tiến OĨ :
=X+%g
(Oxy) > to với lọ, y\: i e¥+yo
- Điểu kiện (Q): y= os) nhận I(xo, yo) 1a tam đối xứng
yo= fia Aint) Vxo - x, xo+x € D, hoặc chuyển trục bằng phép
tinh tiến đến gốc I nói trên là hàm số lẻ
- Điểu kiện (C): y =f(x) nhận d: x =a làm trục đối xứng;
f(a ~ x) = f(a + x), Va~x, a + x e D, hoặc chuyển trục bằng phép tịnh tiến
đến S(a,0) là hàm số chẵn
Trang 4- Hàm bậc ba có lâm đối xứng là điểm uốn
- Ec hu 1/1, 2/1 ten dt xing la giao điền 2 io cn C6 2 trục đối xứng không song với Oy là 2 phân giác của góc hợp bởi 2 tiệm cận
~_ Điểm A đối xứng B qua I khi 1]à trung điểm đoạn AB,
- Điểm A đối xứng B qua đường thẳng d khi d là trung trực của đoạn AB
- Ta có thể dự doin yf yếu tố đối xứng qua tập xác định, bảng biến thiên,
~_ Hàm số y =f(Ìx): bằng cách lấy đối xứng qua trục tung
- Hàm số rfp bằng cách giữ nguyên phần đổ thị bên phải trục tung,
và lấy đối phần đó qua trục tung (do ham sé chin)
- Hàmsố = — (-x) bing cach lay déi xứng qua gốc
- Ham sBy = fx) +b, y=f(x +a), y =f(x + a) + b bằng các phép tịnh tiến |
song song với các trục tọa độ _
Dùng đồ thị biện luận số nghiệm phương trình:
= Phương trình dang ø(x,m) =0
| 3” Dua phương hình về dạng fx) =.h(m) trong đó vế trái là hàm số đang
[_ xét, đã vẽ đổ thi (C): y = f(x) hay suy đồ thị
~ Số nghiệm là số giao điểm của đổ thị (C) với đường thẳng y = h(m) Dựa vào
đồ thị và tương giao với đường thẳng thì có số nghiệm tương ứng cẩn tìm
Trang 5
Cty TNHH MTV DV Khong Viét
Bài 1: Cho đổ thị (C): y = xtTx 3x lu
a) Khảo sát và vẽ đổ thị (C) b) Biện luận số nghiệm dương của phương trình
« Đồ thể y*= 2x ~2, y" =0 © x= 1 nên đổ thị có điểm uốn l(1~ )
Chex =0 = y=~Š,y~0=x~~1 hoặc x =8
Trang 610 trọng điểm luyén thi BH-C mén Toda — lé Hoénh Pho
143 42 -3x-2 khi x>5 x? — x? ~ax-3}- ° 1 S 5
Số nghiệm dương của phương trình
điểm có hoành độ đương Của hai đổ thị: x-k» —x? -3x-3; y=vm
Nếu m <0 thì không có nghiệm dương
Nếu m=0 hoặc 3> = thì có 1 nghiệm dương
-32
Nếu 0< mí< = hoặc m= “” thì có 2 nghiệm đương
Nếu Š < m< 2 thì có 3 nghiệm đương
Bài 2: Cho hàm số y = x2 — 3x2 — 9x
4.2) Khao sat va vé dé thi ham sé
A _” b) Bién luan theo m số nghiệm của phương trình:
] x3 — 3x2 — 9x = mẺ — 3m2 — 9m
Trang 7Đồ thị có cực đại A(-1; 5), cực tiểu B(3; -27) | Path
© D6 thi: y" =6x-6, y"=0@x=1nén đồ thị có điểm uấn 1A -11) Cho x0
b) Dat f(x) = x° - 3x2- 9x thi phương trình:'f(x) = f(m)
Ta có y =5 © x=~1 hoặc x = 5; y==27 khi x =~3 hoặc x = 3
Dựa vào đổ thị, ta có: QS”
Khi m<~3 hoặc m > ð thì PT có 1 nghiệm
Khi m=~3 hoặc m =~1 hoặc m =5 hoặc m = 3 thì PT có 2 nghiệm
Trang 8Hàm số đồng biến trên (~es; -2), (0; 2) và ¡ch biến trên (—2; 0), (2; +e)
TRA CECH HEE 5) va CT tai (0; nề p
© D6 thi y" =4} r3”, y"=0 é
b) Số nghiệm của phương trình: 1+2x2— x =m bằng số giao điểm của đường
thẳng y = m.và đường cong (C) Dựa vào đồ thị trên ta có:
Nếu m =5 hoặc m < 1 thì phương trình có 2 nghiệm
Nếu m= 1 thì phương trình có 3 nghiệm
Nếu 1<m <5 thì phương trình có 4 nghiệm
Nếu m>5 thì phương trình vô nghiệm
Baia: Cho hàm số y =2x*— 4x2,
`>_ a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đổ thị (C) của hàm số
b) Với các giá bi nào của m, phương trình x2| x2 - 2Ì =m có đúng 6 nghiệm
Trang 9Cự 7V MTV DWH Khong Viet Hàm số nghịch biến trên (=, -l) và (0; 1), đổng biến trên (1; 0) và (1; +) Hàm số đạt cực tiểu tại x = +1, ycr = —2; đạt cực đại tại x=
Trang 1010 trọng điểm luuện thị Đ/4~ŒÐ môn Toán ~ tê Hoành Phé
2x-1
x-1
Bai 5: Cho ham sé y =
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Tìm các điểm trên (C) có toạ độ là số nguyên
Đổ thị nhận giao điểm 1Q; 2) của hai
đường tiệm cận làm tâm đổi xứng
10
Trang 11Tiệm cận đứng x=~1; Tiệm cận ngang y = 1
+ Chiều biến thiên: y' =
Suy ra đổ thị (C) giữ nguyên phần đổ thị (C) nằm bên phải đường thẳng
x= -1 và lấy đổi xứng phẩn bên tới đường thẳng x « -T qua trục hoành Dựa vào đồ thị ta có: )
Nếu 2m + 1 <~1 c>in<—1 tủ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Nếu -1 <2m +1< 1 œ~1<ma<0 thì phương trình có 1 nghiệm duy nhất
xˆ°+2x-3
£>x-2 a) Khảo sát sự biển thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số Tìm các điểm trên (C)
Trang 12Điểm M(x; y) e (C) có toạ độ nguyên khi
x-2làước š của của 3 nên x~2 = 31, ‡3
Đo để (C có 4 điểm có toạ độ
b) Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân biệt:
x?+2x +5 = (m? +2m + 5)(x + 1)
Bài 8: Cho hàn số y =
12
Trang 13Cty TNHH MTV DWH hong Việt
Tâm đối xứng là giao điểm 2 tiệm cận I(~1; 0)
b) Vì x = -1 không lš nghiệm nên phương trình đã cho tương đương với:
xs = mê + 2m + 5.Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm
Án x2+2x+5 Say với đường thẳng y = m? + 2m ới đường thả =m?+2m +5
Trang 1410 trọng điểm luuện thi ÐJ—CÐ môn Toón - Lê /foènh Pho
Giải a)y'=x—1,y'=0 © x =1 Đồ thị có điểm cực trị là I(1; -2), Chuyển hệ tÉac
y'` =0©©x =-2 hoặc x = -1 hoặc x = 0
Xét điểm I(—1; 1) Chuyển hệ trục bằng phép tính tiến theo vecto OF:
x=X-1
— Thế vào hàm số:Y +1 = ~(ŒX~ 1y! + 4Q(~ 1 *4QX—1Ƒ
©>Y =X*— 2X? là ham sé'chin => dpem >
Bài 10: Xác định tâm đổi xứng của đổ tHị mỗi hàm số sau đây:
The ế vào àm số: Y+ g h =—————cY=—_ œ- 9+1 = x
Vi Y = F(X) ~ nhậm số lẻ nên đổ thị đôi xứng nhau qua géc I(-1; 3)
Trang 15Cty TNHH JMV.DVVH Kiang Viet
Trang 16A=(m a: 8(4-m)>0 ° jm <-11-Vi04 hay m>-11+ 104
Gọi xs, xe ja hoành độ hai giao điểm, ta có x¡, x2 1a nghiệm của (1) theo
dinh Viet xòe = TT”
Hai giao điểm đối xứng qua đường thẳng y = x vuông góc với đường
"ru R 4 nên tung độ của hai giao điểm lần lượt là x2, xi Do đó
#a=-xi= ~4@ xi+xz=—4œm+7=8œm= 1 (thoả mãn)
Bài 15: Cho hàm số y = x3- 3x? +mx (1)
Kx Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu va
các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường
Điểu kiện| để hàm số có cực đại, cực tiểu Mi(:; y1), MaQo; y2) là y` = 0 có
hai nghiệm phân biệt : A'=9 — âm >0 œ m <3
Trang 17Cty TNHH MTV DWH Hong Việt
Bài toán 9: TÍNH ĐƠN ĐIÊU Vả CựC TRỊ HAM SO
Điều kiện cần để hàm số đơn điệu
Giả sử hàm số có đạo hàm: trên khoảng (a; b) khi đó: }
— Néu ham sé f động biến trên (a; b) thi f (x) => 0O với mọi
— Néu ham số £ `nghịch biến trên (a; b) thì f 'xỳ < 0O với mọi
x € (a;b) :
Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu
~_ Giả sử hàm số £ có đạo hàm trên khoảng (a; b)
Nếu £'€) >0 với mọi x e (a; b) thì hàm số f đồng biến trên (a; b)
Néit f(x) <0 với mọi x € (a; b) thì hàm số nghịch biến trên (a; b)
Nếu f 1x) =0 với mọi x (a; b) thì hàm số f không đổi trên (a; b)
¬ Giả sử hàm số £ có đạo hàm trên khoảng (a; b)
ˆ` Nếu £ '{x) >0 (hoặc f '(x) < 0) voi moi x € (a; b) và f '(x) = 0 chỉ tại một số
hữu hạn điểm của (a; b) thì hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên
khoảng (a; b)
17
Trang 18
10 trọng điểm luuện thí ĐC môn Toón - tê Hoành Pho
} — Nếu hàm số đồng biến (hoặc nghịch biến) trên khoảng (a; b) và liên tục
trên nửa khoảng (a;b], [a;b) hay đoạn [a;b] thì hàm số đồng biến those
nghịch biến) trên nửa khoảng (a;b}, [a;b) hay đoạn [a;b] .€
Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm xe Khi đó, nếu f có đạo hàm tạ xo th
Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
— Cho y = Í(x) liên tục trên khoảng (a;b) chứa xơ có, dao ham trén cac
Néu f ‘(x) déi dau tix 4m sang duong thi f đạt cựctều tại xo
Nếu f “(x) đổi đấu từ đương sang âm thì f đạt cực đại tại xo
~_ Cho y =f(x) có đạo hàm cấp hai trên khoảng (a/b) chứa xo
Nếu £”(xo) = O và £ ”(xo) > 0 thì £ đạt cực tiểu tại xo
Nếu f '(xo) = 0 va f "(xo) < 0 thì f đạt cực Sai tại xo Chú Ú: Tung độ cực trị y = f(x) tai x = xo có 3 hướng tính:
Hàm số bất kỳ: dùng phép thế yo= (xo)
Hàm đa thức: chúa đạo hàm y 4©) a + r(x) => yo = r(xo)
Hàm hữu tỉ: đạo hàm riêng tử, riêng mẫu
= ued | ~ U(X) _ u'(xo)
~ £09 Fey OY img) Vix)
Đặc biệt: Với hàm bậc 3 có CĐ, CT và nếu y = q(x) y' ia
|L_ đường thang quae 'CÐ, CT là y =r()
Bài 1: Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số:
Trang 19Hồm số nghịch biến trên mỗi khoảng : (1 ~ /m; 1) và (;1+ Vm}:laạ:
Vậy hàm số đổng biến trên mỗi khoảng xác định của nó khi và chỉ khi m <0
Fees
Trang 20a) Ấx) = x?— ax2|+ x + 7 nghịch biến trên khoảng (1; 2)
b) f(x) = sen ea + 2cosa)x? + 2xcosa +1, a e (0; 2x) đổng È oe tran khoang
a) y = (m~3)xL (2m #1)coex nghịch biến trên R
b) y =x? + 3x? + mx +m chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ đài bằng 3
'¿ Điểu kiện tương đương: Í() <0, Vt ¢ [-1; 1]
Trang 21Cty TWHH MTV OVVH Khang Vigt
Bảng biến thiên:
Theo để bai: xz — x: = 3 © (xz — xì)2= 9 © xƒ +xã —2xạxạ =9 a
<> (xz + xi)? — 4xixz =9 > 4-2m=9© m= ~ thoả)
Bai 5: Tim cực trị của hàm số:
Ta cévy"(kx) = 2coskn + 4cos2kn = 2coskn + 4 >0, véi moi k e Z, nên ham
số đã cho đạt cực tiểu tại các điểm x = km, ycr =2~ 2coskm bằng 0 khi k chẵn
và bằng 4 khi k lẻ
„_ Ta có y "(42% + 2kn) =2 cos = + 4cos5™ = 6cos sane ~3 <0 nên hàm số
^ÐĐ đạt cực đại tại điểm: x = #.+2ke keZ, yoo = aSa 30 x42 2m 9
Trang 2210 trọng điểm luuện thị ĐH—CÐ môn Toán ~ tê Hodnh Pho
Bài 6: Chứng minh rằng hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu:
a) y=(x—a)x—b)(x- c) với a<b<c
Do đó y' =0 có 2 nghiệm phân biệt và đổi đấu, Ziän khí qua 2 nghiệm nên
luôn luôn có một cực đại và một cực tiểu A àỳ
có hai nghiệm phân biệt khác —m, y' d6i dau hai lần khi qua 2 nghiệm, vậy hàm
số luôn luôn có cực đại và cực tiểu ›
Bài 7: Tìm các tham số để đổ thị hàm số:
ty
a) y= f(x) = a+ bat Gat cực đại bằng 4 khi x =2
b) f(x)=x+p+ <i dat cực đại tại điểm (~2; -2) x#t
Trang 23Ta có y" =~6(mê +5m)x + 12m eye }
Với m =1 thì y" ~-8á: +12 nên y (1) -24 <0, hàm số đại cực đại tại x = 1 Với m=-2 thì y"=36x— 24 nên y"(1)= 12 > 0, hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 (loại)
Vậy với m = 1 thì hàm số đạt cực đại tại x = 1 l
Véima ty SP axese Li sy'et-a a
Dodiy'= 2 = = y"(0)=-2<0 => x=01a diém cực đại của hàm số: loại
Với m =2 thì y= ới m=2 thì y SEN ty =1 aoe 4-88 e<- -
Trang 24
10 trọng điểm luùện thị ĐH-Œ môn Toón - (ê Hoành Phò
Do đó y"= tra Y (0)=1> 0 nên x~0 là điểm cực tiểu của hàm số: Vậy x+ x
Bài 9: Tìm arene y= ome đạt cực trị tại 3 điểm thuộc
byy= BGA Ame 4 = Ames O51 62 cuc tr vi hai gi trị cực tr trái đấu
- a
a) Digu kign x#m Ta o6 y'= X_~2 x1 =1 F (x-m)
BS i cha tact 62 pinche erecting y= bib hina see!
xe <0 me-1<0e-1<m<1
mx? - 2mx-3
| (x-1?
b) Diéu kién: x #1 Ta có y` = , d&t g(x) =mx? - 2mx ~ 3
Ta CÓ XI +»3=2, xua = -= nên yco yer <0
24
Trang 25Cty TNHH MTV DWH Khang Viét
a)y= TY đạt cực trị tại xì, x2 sao Cho x1x2 = —3
b)y= 2 49 — me - 23m? - yx + 2 có hai điểm cực trị x: và xz sao cho:
<> m=0 (loai) hay m= : (nhan)
Bài 12: Từm các tham số m để hàm số y = se a tri va
“Vi ' là hàm số bậc hai nên hàm số có 2 cực trị khi và chỉ khi y'(x) = 0 có hai
_ nghiệm phân biệt © A > 0 © m2 ~ 4> 0 cm < =2 hoặc m > 2
Goi x) va x2 Ja hai nghiệm của y'(x) = 0 thì S = x: + xz=—m, P = xi2 = 1
25
Trang 2670 trọng điểm luuện thí ĐH—CÐ môn Toán - (ê Hodnh Phd
s)y =—ˆ x** 3 me có 3 cực bị 1hð đinh của tam giéc Gh
bỳ y=xŸ ~2(m +1)x2 +m2 (1) có ba điểm cục trị tạo hành ba đình của một
OA =OB Tam giác OAB đều © |OA= ABD OA = AB
Trang 27va y:=Vy(@x)= ( XQ + : =) y'(x) — 2(xz + m) = -20e+ m)
nên đường thang qua CD, CT la y =-2(x +m)
m- m2
x-2 m-m? &- -22~ xử ng m
Vậy phương trình đường thẳng qua CÐ và CT là y =x - 2m
nama có hai điểm cực trị A
ra ải đường thẳng AB song song với đường thẳng 2x y~10=0
Trang 28§ 8x l2 ủng tiên &k= Y(Xa)- Y(xị) es 2m
Hệ số góc của đường thăng AB là ae moray = Doin
Cho đồ thi (C) y =fo) ‘
Tiếp tuyến tại điểm My): ys 2yo= f "(xo) (x - ‘a,
Phuong trinh nay © 3 yi tB eo, yo va he 56 g6c: f 3)” k= tan(0x,t)
- Tiép tuyển đi qua Alta, yayy
Lập phương trình tiếp tuyến tổng quát tại xo với ẩn xa Cho tiếp tuyến này qua điểm A thi tinh được xo
Cách khác: Lập phường trình đường thẳng qua A có hệ số góc k:
y—ya = k(x - xA) © y = g(x)
Tìm hệ số góc k ie cách giải hệ phương trình cho tiếp điểm:
lO lo “g0)
“_ f@)=g@)
Tiếp ác của hai đồ thị
,Eho3 đổthìy f0) vày= g(x)
ea g(x) + Điều kien tiếp xúc là hệ phương trình: fe b)=g0) có nghiệm
var
Chú ý: Với hai đường thẳng :y = =ax +b, d': y = a'x + b' thì có:
d= sở! khi a= a,b=b'; đ// d' khi a= a, b# b; d L d' khi a a' = -1
|
Trang 29Cty TNHH MTV DVVH Khang Viet
Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đổ thị hàm số:
—x+2 ai ^* - “ = 1
ayy ai ết tiếp tuyến vuông góc với d : y > x
b)y= ie — 3x, biét tiép tuyén song song với d: y = 6x
Giải
4
a) Điều kiện x # -2, y HE
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = Ỹ x — 8 nên hệ số góc k =~2
Hoành độ tiếp điểm thoả mãn phương trình:
z=-2=
Với xì =—2 + x/2, ta có tiép tuyén y =-2x-5 +ˆxXÊY
V6i x2 =-2 - ^/2, ta có tiếp tuyến y =~2x + 5 ~4v/2 -
b) Tiếp tuyến song song với d: y = 6x nên có hệ só góc k =6
Ta có f '(x) = Š xã ~ 3 nên có Ÿx2~3=6 xã = 12 ~» xe = +2 V8
Khi xe=-2+/3 thì tiếp tuyến y = 6x +12/3
Khi xe=2-/3 thì tiếp tuyến y = 6x~ 12⁄3
Bài 2: Lập phương trình tiếp tuyến, với đồ thị:
a) y = 2x3 — 6x? + 3 và có hệ số góc bé nhất -
b) y = /2— x„ biết tiếp tuyễn cắt ©y tại B(3; 0)
SS Giai
a) Ta có hệ số góc của tiếp tuyến là đạo hàm tại đó
y' = 6x? - 12x = -6 + 6(x — 1)? 2-4, đấu = xảy ra khi xo= 1 nên
min y'=-6, do dé tiếp tuyến tại A(1; —1) là y = =6x + 5
„ “Cho tiếp tuyến qua B(3; 0): 0 = x6 “in
J
©3—xe—2(2 — xc) = 0 <> xo = 1 (chon) Vay tiếp tuyến cẩn tìm: y = “5 (x —3)
29
Trang 3010 trọng điểm luuện thi ĐH—CŒÐ môn Toón - tê Hoành lò
Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đổ thi (C):
Ta cé yo= x3 —5x2 +2, f (xo) =3x2 -10xonén phương sinh tiếp tuyént
M(xe; yo) bat ky 1a: y = (3x2 ~ 10xe)(x — xe) + ( xổ -5Xx6 +2)
Cho tiếp tuyến qua A(0; 2): 2 = (3x2 — 10xo)(0 — xeÐ(xŠ—5 x3 +2)
œ 2x3 —5x2 = 0 o> x2 (2x0 — 5) =0 œ xe= 0 Hoặc xe= =
Với xo = 0 thì có tiếp tuyến y = 2
tuyển đó cắt truc hoành, truc tung In luot tai hai diém phan biét A Bt
tam gidc OAB can tại gốc toạ độ O
Tam giác OAB vuông cân tại O, suy ra hệ số góc tiếp tryến bằng +1 G
toa độ tiếp điểm là (xo; yo), ta có oar = t1 © xe=-~2 hoặc xo =~—1
(2xo +3}
Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đổ thị hàm số y = „ biết tí
Trang 31tự THEM MTV DH Hoong Việt Với xe = =L, ye = 1 thì phương trình tiếp tuyến y = ¬x (oại) vì A, B trùng
nhau tại O ‘
Với xe =~2, ye = 0 thì phương trình tiép tuyéh y = -x — 2 (thoả mãn) Vậy,
tiếp tuyến cẩn tìm: y==x—~2 ˆ
Bài 5: Lập phương trình tiếp tuyến chung của2 đồ thị
Từ đó có 2 tiếp tuyến chung: y =2 và y=~4x+2.'
Bài 6: Chứng minh tiếp tuyến tại A(-1; 0) của đồ thị (C): y = -x* + 2x? + x cũng
là tiếp tuyến của đổ thị này tại một điểm B khác A nữa
Chon nghiệm xe= 1 2-1 nén BO; 2): đpcm
Chú ý; Đây là tiếp tuyến đi qua 2 tiếp điểm
Trang 32
10 trọng điểm luuên thị ĐHI-ŒÐ môn Toón - tê Hoành Phò
Bài 7: Cho hàm số y = mẽ Chứng minh rằng qua điểm M3; -1) vẽ
được hai tiếp tuyến với đổ thi va hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Phương trình có 2 — thoả mãn: Xi+xXe=1, XiXe=-—1
Ta có: rayon on ote (xy = 1)? (xp - 1°
ˆ Gọi xụ x2 a hoành độ hai điểm bất kì trên (C) thì hệ số góc hai tiếp tuyến
ˆ với (C) tại hai điểm trên là £ '(x:) va f '@e) Ta có: f '(x1), f '¿¿) > Ö nên f '(x)) f '(xz) # —1 Vig hai tiếp tuyến này không thể vuông góc với nhau
b) Ta cóy=x+1+ xe nên có TCD: x =-1, TCX: y = x +1, giao điểm 2 tiệm cận I(—1; 0)
Phương trình đường thẳng (d) qua I với hệ số góc k là y = k(x +1)
Giả sử d là tiếp tuyến của (C) thì hệ sau có nghiệm
32
Trang 33(Cty TNHH MTV DYVH Khang Viét
Vậy không một tiếp tuyên nào của (C) đi qua I
Bài 9: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đổ thị (C):
,a) Đường thẳng d đi qua A(-1; 0), hệ số góc k có phương trình y = kí + 1)
Để đường thẳng d là tiếp tuyến của (C), điểu kiện cẩn và đủ là hệ phương
Vậy từ A vẽ được một tiếp tuyến đến (C): y = ‡x + :
b) Phương trình đường thằng qua điểm B hệ số góc k có dang d: y = k(x +1) +7
(d) là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
Vậy từ B Về được2 tiếp tuyến đến (C): y==—3x + 4, y =—15xT— 8
Bài 10: Cho hàm số y = s a Tìm các điểm trên đường thing d:x=3 ma tu
xã vẽ được ít nhất một tiếp tuyến đến đổ thị (C)
` Gọi tin b) € d Phương trình tiếp tuyến qua M hệ số góc k:
=k(x —3) +b Ta tim điều kiện hệ sau có nghiệm x:
33
Trang 3410 trọng điểm luyén thi BHD mén Toda — lé Hoonh Pho
Xét b z2 thì điều kiện A'>0, y(2)#0e=b<7 -
Vậy các điểm cẩn tìm M3; b) với b < 7 SE
Bài 11: Cho hàm số y = —x3 + 3x? — 2 có đổ thị (om Tìm tất cả những điểm tí
đường thẳng y = 2 mà từ đó có thể kẻ ae ‘3tiép tuyén dén (C)
Giải
Lay M(a; 2) thuộc đường thắng yé<2⁄ — thắng qua M có hệ số góc
có đạng y = k(x ~ a) + 2 Goi Ales ye) là tiếp điểm của đường thẳng và ( thì xe là nghiệm của hệ
ete te en @, (0-2) [2x2 - (Ga - Dx, +2] = 0 @)
Điểu kiện có 3 tiếp sun với (C) vẽ từ M là (3) có 3 nghiệm phân bi
tương ứng 3 nghiệm phân biệt của (2):
9a? ~ 6a -1ð >0 = a<l hay a > 2
Trang 35, ay TNHH MTV DWH Khang Vigt
Suy ra hệ phương trình cĩ một nghiệm duy nhat x = 0 Vậy hai đường —
cong tiếp xúc với nhau tại gốc toa độ O: y(0)= 4 |
|
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong tại điểm chung là y = ax y
Bài 13: Chứng minh hai đổ thị sau tiếp xúc nhau: 7
a) y= f(x) = 8 - 4x2 vA y = g(x) =x2- 8x +4
dy =f) =— at + x4 2 vay = BG) x?-x+1,
Giải a) Hai đồ thị (C) và () tiếp xúc khi hệ sau cĩ nghiệm:
Vậy 2 đồ thị tiếp xúc nhau tại điểm À/ -8)
b) Hai đổ thị tiếp xúc nhau khi và chỉ khi Hệ sau cĩ nghiện:
nix exe te ve ett ()
a)y=x®~1-~ Kx^1) tiếp xúc với trực hồnh
b) y = x4 ~ 8x? +7 tiếp xúc với đường thẳng y = mx =9
a) Đồ thị y =x*~1~ kx~ Ì)_ tiếp xúc với trục hồnh ứng với k:sao cho:
Trang 36"sa Để đồ thị Bếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt thì điều kiện cẩn
"8Ä đủ là phưưng tình y =0 có ha nghiệm phân biệt khác 0
Nếu m < 0 thì x? = SORES pee eye IES
tại hai điểm phân biệt
Nếu m >0 thầy" "=0 khi x= 0,x= nade
f(a )=0 ©lmÊ—2mÊ + mô mê =0
<=m*{m ~2) =0 œ m “2 (đo m> 0)
Vậy m=2 là giá trị cần tìm.
Trang 37Cau 7H MTV DV Khang Việt
Bài toán 4: TƯƠNG GIÁO Vũ KHOẢNG CáCH
Ï Tương giao 2 đồ thị
Cho 2 đồ thị của hàm số: y = f(x), y = g(x) SS
~ Phương trình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) <> f(x) — g(x) = 04a mot
phương trình đại số, tuỳ theo số nghiệm mà có quan hệ tương giao: vô
nghiệm: không có điểm chung, 1 nghiệm (đơn): cắt nhau, 1 kép: tiếp xúc, 2 nghiệm: 2 giao điểm,
Chú ú:
J— Nghiệm phương trình bậc3: ax3 + bx?+ cx+ d=0, a 20
Nếu có nghiệm x = xo thì ta phân tích thành tích s
(x — xo) (Ax? + Bx + C) =0 Nếu đặt hàm số f(x) = ax? + bx? + cx +d thi ands hiện: có 1 nghiệm: đổ thị
không có cực trị hoặc ycp ycr > 0, có 2 nh yee yet = 0, có 3 nghiệm
phân biệt: ycp ycr < 0 i
¬ Phương trình trùng phương ax* + bxê #è = 0, az0Q
Đặt t = x?, t > 0 thì có PT trung gian: at? + bt + c=0,az0
Phương trình trùng phương có 4 nghiệm phân biệt khi A >0, S>0 và P>0
Phương trình trùng phương có4 nghiệm phân biệt lập cấp số cộng khi:
0<ty<t, ta=9u
— Ta có thể chuyển phương trình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) cé tham
số m thành dang h(x)=.m dé danh gia sé luong nghiém qua bang biến
thiên y = h(x) với y.=m
- Eeogfll Tường fhẾogroogtrel costi ae Ih Va? +B? JA 248? Ee
- Nar hệ số góc của 2 đường thang 1a k, k’ thi: tan(D,D’) = Fes ke =e
3 'Khoảng cách
<;-]— Khoảng cách giữa 2 điểm: AB~= (xg - x4)? + (vp -¥a)?
- Khoang cach tit Mo(xo, yo) dén truc hoanh: d= lyo! {
Trang 3810 treng diém luyén thi DH-CD mén Toga - lé Hodénh Pho
— Khoảng cách từ Mo(o yo) dén truc tung: d = | x9!
— Khoảng cách từ Mo(xo, yo) dén duong thang y =b: d=| yo —bi
— Khodang cach tir Mo(xo, yo) đến đường thẳng x = a: d = |xạ — al Ss
— Khoang cach tir Mo(xo, xo) đến durong thang (A): Ax+ By +C=0: <>
Va? +B? ` or
— Diện tích tam giác ABC:
= 5 AB.ACsinA = 5 BC.AH = > BCA(ABC)
_ “Bài 2: Với các giá trị nào của m, đường thẳng :
ˆa)y=m +3x cắt đổ thị y = x*~ 2x? + 3x — 3 tại bốn điểm phân biệt
b) y = 3mx — 3m cắt đổ thị y = x*- 3x? + 3x + 1 tại một điểm
35
Trang 39
| a)Phuong trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và diving cong’
x'~2x? + 3x ~ 3 =m + 3x € x'~2x2~m ~3= 0 q@ °
| ĐặtX=x,X>0, ta được: X?-2X~m~3=0' `: | (2) Ss
| Duong thing cit dudng cong di cho’tai bon diém phan biệt khi phương < *
trình (1) có bốn nghiệm phân biệt, điều này tương đương với phương bồn!
(2) có hai nghiệm dương phân biệt RQ
Nếu m <0 thì y' 20, ¥x nên (Cn) cắt trục hoành đúng 1 đểm: thoả mãn
Nếu m >0 thì y'=0 có 2 nghiệm phân biệt x:, xz và 5= 2, P= 1 m
ĐK (Ca) cắt Ox đúng 1 điểm là ycp.ycr > 0 :
Ta cóy= AG ~1)y +2(-mx#1 + m) = yi=2(-mx, +1 + m)|nén digu kign la:
b)y= x*-2x? ng $m cắtOx tại 3 điểm phân biệt có|hoành độ xị, xi, xã
thỏa điều kiện xy $x; +x‡ <4
a) Cho y= =0eskt) 2 (3m + 5)x? + (m + 1= 0 (1)
Đặt t= x?/ tà 0 thì PT: t?~ (3m + 5)t + (m + 1)*=0 (2)
A Ÿ(ăm + 5) ~ A(m + 1)* = (6m +7)(m +3) | Điều kiện (1) có 4 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng la (2) có 2 nghiệm
đương phân biệt tị, tz (tì < b): tà = 9t 39
Trang 40rig csi a Todn ~ tê Hoành Phò
Vix, =-Jft,, x, =-k, Xy “VU, X, = Jt, vaxe=3x0
Ta có tị; =g8m +82 ( ðm + 7)(m + 8)) nên điều kiện:
Do đó am kiện cắt Ox tai 3 điểm phân biệt có hoành độ xì, xụ x3 thỏa
xP ex? +x2 <4ia phưng trình 'X?~x = me 0 có 2 nghiệm phân biệt khá
1 và xj +xŸ <3 F
»
Bài 4: Tìm các giá trị của m để đường thẳng d cắt đường cong (C) tại hai điểm: 3 :
a)dty=m(x-2)+4; (C):y= £4 § tude mot nhénh