Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, khỏang cách giữa 2 nguồn là a,khỏang cách từ 2 nguồn đến màn là D,x là tọa độ của mỗi điểm trên màn so với vân sáng trung tâm.. Chọn câu trả lời
Trang 1Chủ đề 5: HỆ THỐNG CÂU HỎI TỔNG QUÁT VỀ SÓNG ÁNH SÁNG.
Câu 1.Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, khỏang cách giữa 2 nguồn là a,khỏang cách
từ 2 nguồn đến màn là D,x là tọa độ của mỗi điểm trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đường đi (hiệu quang trình δ)được xác định bằng công thức nào ?
A r – r2 1 a
D
λ
δ = = B r – r 2 1 ax
D
D
λ
δ = = D r – r 2 1 aD
x
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng : Thí nghiệm giao thoa với khe Young ánh sáng có bước sóng Tại A cách S1 đoạn
d1 và cách S2 đoạn d2 có vân tối khi :
A d2 – d1 = k λ ( k = 0, ±1, ±2, ) B d2 – d1 = )
2
1`
-(k λ ( k = 0, ±1, ±2, )
C d2 – d1 = kλ /2 ( k = 0, ±1, ±2, ) D d2 – d1 = )
2
1`
(k + λ ( k = 0, ±1, ±2, )
Câu 3 Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa:Tại vị trí có vân tối
A hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)λ2 , với k ∈ Z
B độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn: ∆ =ϕ (2k+1) 2π
, với k ∈ Z
C hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)λ, với k ∈ Z
D hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau
Câu 4 Tìm phát biểu sai về vân giao thoa:Tại vị trí có vân sáng
A hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = kλ, với k ∈ Z
B độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn: ∆ =ϕ 2kπ , với k ∈ Z
C hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2 – d1 = (2k+1)λ, với k ∈ Z
D hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp cùng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng Công thức xác định vị trí của một vân sáng đến vân sáng trung tâm trên màn giao
thoa là :
A x = k.λ a/D B x = k λ D/2a C x = ( 2k+1 ) λ D/a D x = k λD/a
Câu 6 Thực hiện giao thoa ánh sánh bằng hai khe Young cách nhau đoạn a, hai khe cáh màn quan sát đoạn D Xét
điểm A trên nằm cách vân sáng trung tâm đoạn x là vân sáng khi khoảngcách hai giữa hai nguồn kết hợp đoạn d1
và d2.là:
A
D
x a d
d1− 2 = . ; x = k λ
a
D
B
D
x a d d
2
. 2
1− = ; x =
a
D
k λ
C
D
x a
d
d1− 2 = . ; x =
a
D k
2
λ
D
a
xD d
d1− 2 = ; x = (2k + 1)
a
D
2
λ
Câu 7 Khoảng vân giao thoa có biểu thức nào ?
A i =
a
D
k λ
a
D
2
λ
C i =
a
D
λ
λ
aD
Câu 8 Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng được xác định bằng công thức nào sau đây?
Câu 9 Vị trí vân tối trong thí nghiệm giao thoa của Iâng được xác định bằng công thức nào sau đây?
Câu 10 Trên màn quan sát hiện tượng giao thoa với hai khe Iâng S1 và S2 (2 nguồn kết hợp cùng tần số và cùng pha) Tại M là một vân sáng (d2 = S2M; d1 = S1M ).Điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn
A d2 – d1 = 2k B d2 – d1 = k C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k+1)
Câu 11 Trên màn quan sát hiện tượng giao thoa với hai khe Iâng S1 và S2 (2 nguồn kết hợp cùng tần số và cùng pha) Tại M là một vân tối (d2 = S2M; d1 = S1M ).Điều kiện nào sau đây phải được thỏa mãn
A d2 – d1 = 2k B d2 – d1 = k C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k+1)
Câu 12 Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng trong không khí, khoảng vân đo được là
i.Khi thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có chiết suất n( với n> 1)thì khoảng vân đo được trên màn sẽ là:
A 'i ni = B i ' 2 i
n
= C i ' i
n
= D '
1
i i n
= +
1
Trang 2-Câu 13:Trong thí nghiệm Iâng với ánh sáng trắng; thay kính lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, tím; khoảng vân đo
được bằng i1; i2; i3 thì:
A i1 = i2 = i3 B i1 < i2 < i3 C i1 > i2 > i3 D i1 < i2 = i3
Câu 14 Gọi nc, nl, nL và nv là chiết suất của thuỷ tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ
tự nào dưới đây là đúng ?
A nc > nl > nL > nv B nc < nl < nL < nv C nc > nL > nl > nv D nc < nL < nl < nv
Câu 15.Trong thí nghiệm giao thoa Iâng có khoảng vân giao thoa là i, khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến
vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:
Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D Vị trí vân tối thứ ba trên màn là :
Câu 17 Trong thí nghiệm Young, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh
sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng :
Câu 18 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
D
λ = B
4
ab D
λ = C 4ab
D
λ = D
5
ab D
Câu 19.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ
S1S2 đền màn; λ là bước sóng của ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ( xét hai vân này ở hai bên đối với vân sáng chính giữa ) bằng:
A 5
2
D
a
λ
B 7 2
D a
λ
2
D a
λ
2
D a
λ
Câu 20 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng cách giưa hai khe là a, khoảng cách từ khe đến màn
là D Nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng λ1=0,4µm và λ2=0,48µm Điểm N có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm khi có tọa độ
A
a
D
xN = 3 λ1
B
a
D
xN = 3 λ2
C
a
D
xN = 6 λ1
D
a
D
xN = 6 λ2
Câu 21 Chọn câu trả lời đúng : Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2 ; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn ;b là khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 3 (ở cùng bên ) Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là :
A
D
b.a
=
λ B
D
2b.a
=
λ C
2D
b.a
=
λ D
3D
2b.a
= λ
Câu 22.Trong thí nghiệm Yâng ta có a = 0,2mm, D = 1,2m Nguồn gồm hai bức xạ có λ1= 0,45µm và
λ2= 0,75µm công thức xác định vị trí hai vân sáng trùng nhau của hai bức xạ
A 9k(mm) B 10,5k(mm) C 13,5k(mm) D 15k (mm)
Câu 23 Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đối với tia đỏ nà nđ = 1,60 đối với tia tím là nt = 1,69 Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia
đỏ (n’đ) và tia tím (n’t) liên hệ với nhau bởi:
A n’t = 2n’đ + 1 B n’t = n’d + 0,01 C n’t = 1,5n’đ D n’t = n’đ + 0,09
Câu 24 Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm Chiết suất của ánh sáng đỏ và tím đối
với thấu kính là nd =1,5; nt=1,54 Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ và tia tím là:
A Δf= fd -ft = 1,48cm B Δf= fd -ft = 1,48m C Δf= fd -ft = 19,8cm D.Δf= fd -ft = 0,148cm
Câu 25.Trong thí nghiệm Young,nếu ta di chuyển khe S //với S 1S 2
theo hướng S 2S 1 thì hệ thống vân trên màn sẽ :
A không đổi
B di chuyển trên màn cùng hướng với S
C di chuyển trên màn ngược hướng với S
D tăng khoảng cách giữa 2 vân sáng
Câu 26.Trong thí nghiệm Young,nếu ta di chuyển tịnh tiến khe S dọc
theo SO ,lại gần với S 1S 2 thì hệ thống vân giao thoa trên màn sẽ :
A không đổi
S1 S
0
S
S1
S2
0
Trang 3C di chuyển trên màn theo hướng S 1S2
D tăng khoảng cách giữa 2vân sáng
Câu 27 Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng hai khe Young cách nhau khoảng a, cách màn đoạn D Chiếu sáng hai
khe bằng ánh sáng đơn sắc bằng nguồn S nằm trên trung trực S1S2 cách S1S2 đoạn d
I Giữ màn chứa hai khe S1S2 cố định, dịch chuyển khe S theo phương song song với hai khe một đoạn y về phía
S1, hỏi hệ vân dịch chuyển đoạn bao nhiêu về phía nào ?
d
D
về phía S2
B Dịch chuyển đoạn x = y
d
D
về phía S1 D Dịch chuyển đoạn x = y
D
d
về phía S2
II Giữ S ở vị trí ban đầu, đặt một bản thuỷ tinh mỏng hai mặt song song , chiết suất n, dày e chắn sau khe S1 Hỏi
hệ vân thay đổi thế nào ?
A Hệ vân biến mất
B Hệ vân di chuyển đoạn x = (n− 1 )
a
eD
về phía S2 ; khoảng vân i không đổi
C Hệ vân di chuyển đoạn x = (n− 1 )
a
eD
về phía S1 ; khoảng vân i không đổi
D Hệ vân di chuyển đoạn x = (n− 1 )
D
ea
về phía S1 ; khoảng vân i thay đổi
Câu 29 Chọn câu trả lời đúng Để thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng Người ta dùng một thấu kính hội tụ
mỏng tiêu cự f, cưa đôi một cách đối xứng theo mặt phẳng đi qua trục chính, sau đó tách chúng ra một đọan h
nhỏ.Dùng nguồn sáng điểm S phát ánh sáng đơn sắc đặt cách các nữa thấu kính một khỏang d ( cho ảnh cách thấu kính một khỏang d’ ) và dùng một màn (E) đặt cách các nữa thấu kính một khỏang l như HÌNH VẼ
I: Khỏang cách giữa các ảnh S1 và S2 của S cho bởi các nữa thấu kính có biểu thức :
A a = ( d + d’ ) 2h/d B a = (d + d’ )/hd C a = ( d + d’ )h/d D Một biểu thức khác
II: Độ rộng trường giao thoa trên màn được tính bằng biểu thức :
A PQ = ( d + l ).2h/d B PQ = ( d + l ).h/d C PQ = ( d + l ).h/2d D PQ = ( d + 2l ).h/2d
III: Nếu tại P và Q là các vân sáng, biểu thức tính số vân sáng trên màn là :
A Ns = ( PQ/i ) + 1, Nt = Ns – 1 B Ns = ( PQ/i ) – 1, Nt = Ns – 1
C Ns = ( PQ/i ) + 1, Nt = Ns + 1 D Một cặp biểu thức khác
Câu 30 Chọn câu trả lời đúng Hai khe Iâng S1,S2 cách nhau đọan a= 0,5mm và cách màn (E) đọan D với
50cm < D < 90cm Khe S được chiếu sáng bởi :
I: Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,546µm Tính khỏang vân i trên màn theo D
A 0,458mm < i < 0,872mm B 0,546mm < i < 0,872mm
C 0,546mm < i < 0,983mm D 0,458mm < i < 0,983mm
II: Đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng theo tỉ lệ λ0 / λ = 5/6 Trên màn chỉ quan sát được các vân sáng của 2 bức xạ trùng nhau, không quan sát được vân tối Xác định quan hệ tỉ lệ giữa k1 và k2 để minh chứng điều
vừa nhận thấy trên
A 6k1 = 5k2, 8k1 = 10k2 + 1 B 6k2 = 5k1, 10k1 = 12k2 + 1
C 6k2 = 5k1, 8k1 = 10k2 + 1 D 6k1 = 5k2, 10k1 = 12k2 + 1
III: Trong trường hợp D = 50cm, chiếu ánh sáng trắng qua khe S Đặt khe của ống chuẩn trực của máy quang phổ
song song và cách VSTT đọan 1mm Nhận thấy quang phổ có những vằn đen Tính số vằn đen và tính tần số của các vằn đen đó
A 12 vằn đen, f= 15.10 ( 2k + 1 ), k= 13,14,…, 24 B 16 vằn đen, f= 18.10 ( k + 1 ), k= 6,7,…, 21
C 16 vằn đen, f= 15.10 ( 2k + 1 ), k= 6,7,…, 21 D 12 vằn đen, f= 18.10 ( k + 1 ), k= 13,14,…,24
Câu 31.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khi màn cách hai khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ K-1 trùng với vân sáng thứ K của hệ vân lúc đầu xác định tỉ số 2
1
D D
A
2 1
K
2
K
2K 1
K
K
K+
Câu 32.Trong thí nghiệm g/thoa ánh sáng với hai khe Young cách nhau 0,5mm,ánh sáng có bước sóng λ=5.10-7m , màn ảnh cách hai khe 2m Vùng giao thoa trên màn rộng 17mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là :
Câu 33 Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1mm được chiếu sáng bởi khe S đặt song song và cách đều S1,
S2 Trên 1 màn ảnh đặt song song với các khe cách một khoảng D = 1m có các vân sáng đơn sắc và vân chính giữa cách đều S1, S2 Đặt một bản thủy tinh chiết suất n = 1,5 có bề dày e = 0,1mm chắn sau khe S1 đồng thời nhúng toàn bộ hệ trên vào nước biết nước có chiết suất n’ = 4/3 Hỏi vân sáng chính giữa dời đi một đoạn là bao nhiêu
3
Trang 4-A Vân sáng chính giữa dịch về S1 một đoạn 150mm B Vân sáng chính giữa dịch về S1 một đoạn 12,5mm.
C Vân sáng chính giữa dịch về S1 một đoạn 50mm D Vân sáng chính giữa dịch về S2 một đoạn 50mm
Chủ đề 6: HỆ THỐNG CÂU HỎI TỔNG QUÁT VỀ HẠT CỦA ÁNH SÁNG.
Câu 1:Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λo, công thoát A, hằng số plăng h và vận tốc ánh sáng c là:
A o
hA
c
A hc
c hA
λ =
Câu 2: Công thức đúng về mối liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm (Uh), độ lớn điện tích electron (e), khối lượng electron là (m) và vận tốc ban đầu cực đại của electron (vomax):
A 2 eUh = m v 0 ax2m B mU h = 2 e v0 ax2m C mU h = e v 0 ax2m D eU h = m v 0 ax2m
Câu 3: Phương trình nào sau đây sai so với phương trình Anhstanh:
A
2 omax mv
=A+
2
o
hc eU
2
hf
hc hc
eU
2 omax mv 2
o
hc hc
Câu 4: Công thức Anhxtanh là công thức nào sau đây ?:
A
2 max 2
m v
2 max 2
m v
2 2
m v
2 2
m v
hf = − A
Câu 5: Vận tốc cực đại (Vmax ) của các electron quang điện bị bức ra từ catôt với công thoát A bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ đập vào bằng
A. 2(hc A)
2(hc A)
2(A hc)
2(h A)
m cλ +
Câu 6: Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại Ta kí hiệu
o o
c f
λ
= , o là bước sóng giới hạn của kim loại Hiện tượng quang điện xảy ra khi
A f ≥ fo B f < fo C f ≥ 0 D f ≤ fo
Câu 7: Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào dưới dây?
Câu 8: Gọi năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ và lục làεđ và ε l Biểu thức nào sau đây đúng?
A. εđ > ε1. B. εđ ≤ ε 1. C. εđ = ε1 D. εđ < ε1
Câu 9: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là :
A λ0 =
c
hA
B λ0 =
hc
A
C λ0 =
hA
c
D λ0 =
A hc
Câu 10: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε3 > ε1 > ε2 B ε2 > ε1 > ε3 C ε1 > ε2 > ε3 D ε2 > ε3 > ε1
Câu 11: Tìm công thức đúng cho liên hệ giữa độ lớn hiệu điện thế hãm Uh, độ lớn của điện tích êlectrôn e, khối lượng êlectrôn m và vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện v0?
A eUh = m.v0 B 2eUh = m.v0 C mUh = 2e.v0 D mUh = e.v0
Câu 12: Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì
A f3 > f2 > f1 B f1 > f3 > f2 C f3 > f1 > f2 D f2 > f1 > f3
Câu 13: Chiếu bức xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện là λ01, thì động năng ban đầu cực đại của electron là Wđ1, cũng chiếu bức xạ đó vào kim loại có giới hạn quang điện là λ02 = 2λ01, thì động năng ban đầu cực đại của electron là Wđ2.Khi đó:
A Wđ1 < Wđ2 B Wđ1 = 2Wđ2 C Wđ1 = Wđ2/2 D Wđ1 > Wđ2
Câu 14: Để triệt tiêu dòng quang điện đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím khi chiếu lần lượt vào bề mặt kim loại
của tế bào quang điện thì cần đặt hiệu điện thế hãm là Uhđỏ và Uhtím Nếu chiếu đồng thời cả hai ánh sáng đơn sắc đó thì cần hiệu điện hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện là:
A Uhtím B Uhđỏ C (Uhđỏ + Uhtím) D (Uhđỏ + Uhtím)/2
Câu 15: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy
ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là
Trang 5Câu 16: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của kim loại này là λ0 Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A0 là
5
3
3
5
2
3
3
2
A
Câu 17: Ba vạch có bước sóng dài nhất trong các dãy Banme, Laiman, Pasen lần lượt là λ1, λ2, λ3 Khẳng định nào sau đây là đúng:
A λ3 > λ2 >λ1 B λ3 > λ1 >λ2 C λ2 > λ1 >λ3 D λ1 > λ2 >λ3
Câu 18: Tần số nhỏ nhất của phôtôn trong dãy Pa-sen là tần số của phôtôn được bức xạ khi electron chuyển từ
mức năng lượng
Câu 19: Gọi I0 là cường độ chùm ánh sáng tới môi trường: α là hệ số hấp thụ của môi trường; d là độ dài của đường đi tia sáng Cường độ I của chùm ánh sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A I = I0e-α d B. I=I0α e2
d
C I = I0e12 αd D I = I0eα d
Câu 20: Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε= EN - EK sẽ
A không chuyển lên trạng thái nào cả B chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N.
C chuyển dần từ K lên L rồi lên N D chuyển thẳng từ K lên N.
Câu 21: Bước sóng ngắn nhất của bức xạ phát ra trong dãy Lai-man ứng với electron chuyển từ mức năng lượng
A E∞về mức năng lượng E2 B E∞ về mức năng lượng E1
C E2 về mức năng lượng E1 D E3 về mức năng lượng E2
Câu 22: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là λL1và λL2 Bước sóng của vạch Hα
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô là
A. λ = 1 2
.
L L
λ λ
.
L L
λ λ
.
L L
λ λ
1. 2
L L
λ λ
+
Câu 23: Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu của hai dãy quang phổ Hidro là λ21và λ32 Bước sóng của vạch 31
λ trong quang phổ của nguyên tử hiđrô là
A. λ = 31 32
32 21
.
λ λ
31 32
.
λ λ
21 32
.
λ λ
21. 32
λ λ +
Câu 24: Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n
là lượng tử số , ro là bán kính của Bo )
A r = nro B r = n2ro. C r2 = n2ro D r = nro2
Câu 25: Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3
vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo :
Câu 26: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Khi
êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?
Câu 27: Khối khí Hiđrô đang ở trạng thái kích thích và electron trong nguyên tử đang chuyển động ở quỹ đạo O
Hỏi khối khí này có thể phát ra bao nhiêu loại bức xạ đơn sắc thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy?
Câu 28: Hãy chọn câu đúng Hiệu suất của một laze
Câu 29: Một nguyên tử Hiđrô đang ở mức kích thích N một phôtôn có năng lượng ε bay qua Phôtôn nào dưới đây
sẽ không gây ra sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử?
A ε = EN - EM B ε = EN – EL C ε = EN – EK D ε = EL – EK
Câu 30: Hãy chỉ ra câu sai Một phôtôn có năng lượng 1,79eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79eV,
nằm trên cùng phương của phôtôn tới các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi
x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới
Câu 31: Ứng dụng hiện tượng quang điện,tìm các hằng số vật lí:
I.Công thức xác đinh hằng số Planck khi biết U1 , U2 , λ1,λ2
5
Trang 6A. 1 2 1 2
2 1
e(U U )
h
=
e(U U ) h
=
1 2
h
c
=
2 1
h
=
λ − λ
II.Xỏc đinh khối lượng electron khi biết λ1 ,λ2 , v1 , v2
1 2 1 2
hc
m
λ λ
λ λ
−
=
1 2 1 2
hc m
λ λ
λ λ
+
=
1 2 1 2
hc m
λ λ
λ λ
−
=
1 2 1 2
hc m
λ λ
λ λ
+
= +
Cõu 32: Một nguyờn tử hiđrụ đang ở trạng thỏi kớch thớch N một phụ tụn cú năng lượng ε bay qua Phụ tụn nào dưới đay sẽ khụng gõy ra sự phỏt xạ cảm ứng của nguyờn tử
Cõu 33: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng? Động năng ban đầu cực đại của ờlectron quang điện…
A phụ thuộc vào cường độ của chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
B chỉ phụ thuộc vào bản chất kim loại dựng làm catụt.
C chỉ phụ thuộc vào bước súng của chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
D phụ thuộc vào năng lượng photon của chựm ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 34: Lần lượt chiếu hai chựm sỏng đơn sắc cú tần số và cụng suất lần lượt là
f1, P1 và f2 , P2 vào catốt của một tế bào quang điện ta thu được hai đường đặc trưng
vụn – ampe như hỡnh vẽ Chọn cõu đỳng
A f1 > f2 và P1 > P2 B f1 < f2 và P1 < P2
C f1 > f2 và P1 < P2 D f1 < f2 và P1 > P2
Cõu 35: Hiệu suất lượng tử (hiệu suất quang điện) :
P e
n
H
l
.
p
H
.
e
H
n P e l
.
p
H
n P hc e
l
Cõu 36: Bỏn kớnh quỹ đạo của electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B tổng quỏt: (Xột
electron vừa rời khỏi catốt thỡ v = v0; ả
= ( ,B) v
a r ur ):
sin
e mv
R
sin
Bmv R
,
e B R
mv
a
sin
mv R
=
Cõu 37: Gọi λαvà λβ lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch Hα và Hβ trong dãy Banme Gọi λ1 là bớc sóng của vạch đầu tiêntrong dãy Pasen Xác định mối liên hệ λα,λβ,λ1
A
1
1
λ = λα
1
+
β λ
1
B λ1 = λβ - λα C
1
1
λ = λβ
1
-
α λ
1
D λ1 = λα + λβ
Cõu 38: Gọi λ1và λ2 lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi λαlà bớc sóng của vạch Hα trong dãy Banme Xác định mối liên hệ λα,λ1,λ2
A
α
λ
1
=
1
1
1
λ B λα
1
= 1
1
1
λ C λα
1
= 2
1
1
λ D λ α = λ1 + λ2
Cõu 39: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng
Cho bieỏt bửụực soựng λ cuỷa caực vaùch phoồ trong daừy Balmer ủửụùc taùo bụỷi: 1 R 12 12
λ vụựi R laứ haống soỏ Riberg Bửực xaù cuỷa vaùch quang phoồ trong daừy balmer coự naờng lửụùng lụựn nhaỏt ửựng vụựi:
Cõu 40: Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng Nguyeõn tửỷ hiủroõ ụỷ traùng thaựi coự naờng lửụùng En ( n > 1) seừ coự khaỷ naờng phaựt ra:
2
− vaùch phoồ
Cõu 41: Giaỷ sửỷ trong nguyeõn tửỷ Hidroõ, electron coự khoỏi lửụùng m, chuyeồn ủoọng troứn ủeàu treõn voứng troứn coự baựn
kớnh R vụựi vaọn toỏc V, thỡ lửùc huựt cuỷa nhaõn ủoỏi vụựi electron coự theồ tớnh theo coõng thửực naứo ?
A F=k 22
R
e
B F= k 22
R
m
C F=
R
mV2
D F= 2
R mV
Cõu 42: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ cú bước súng λ1 và λ2 với λ2 = 2λ1 vào một tấm kimloại thỡ tỉ số động
Trang 7năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9.Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 Tỉ số :λ0 / λ1
Câu 43: Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng λ=0,533(μm) vào một tấm kim loại có công thốt electronA=3.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ
B
ur
Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B ur.Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là
R = 22,75mm Tìm độ lớn cảm ứng từ B của từ trường
A B = 2.10-4(T) B B = 10-4(T) C B = 1,2.10-4(T) D B = 0,92.10-4(T)
7